1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

20 325 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 705,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng : 1.31.. Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật  = 0sint

Trang 1

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Dạng 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều

1.1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian

C có chiều biến đổi theo thời gian D có chu kỳ không đổi

1.2 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100πt(A) Cường độ dòng điện hiệu

dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

1.3 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là

A U = 141V B U = 50Hz C U = 100V D U = 200V

1.4 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất

1.5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu

dụng?

A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

1.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

1.7 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức

của hiệu điện thế có dạng:

A u = 220cos50t(V) B u = 220cos50πt(V)

C u = 220 2 cos100t(V) D u = 220 2 cos100πt(V)

1.8 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 900kJ Cường độ

dòng điện cực đại trong mạch là

A I0 = 0,22A B I0 = 0,32A C I0 = 7,07A D I0 = 10,0A

1.9 Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế

tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?

A Δt = 0,0100s B Δt = 0,0133s C Δt = 0,0200s D Δt = 0,0233s

1.10 Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

1.11 Cho dòng điện xoay chiều có phương trình i 2 cos 100  t / 4 A Xác định thời điểm đầu tiên dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 3 A

1.12 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức ( )

3 100 cos 2

, t tính bằng giây (s) Vào

thời điểm t =

300

1

s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ

1.13 Dòng điện trong mạch có biểu thức: i 4 cos 100 t 2 / 3  A Xác định thời gian dòng điện có độ lớn bằng 2A kể từ thời điểm đầu tiên?

1.14 Một dòng điện có biểu thức i 2cos100 t A  đi qua một điện trở R  40 Xác định nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 1h?

Trang 2

1.16 Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U220 V( ) và tần số f50 Hz( ) Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 155,6(V)(coi bằng 110 2(V)) Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện là :

A 1:1 B 2:1 C 1:2 D 2:5

1.17 Một dòng điện có biểu thức 2  

4cos 100

i t A đi qua một điện trở R  40 Xác định cường độ dòng điện tại thời tiểm t = 0?

1.19 Một mạch điện gồm hai đèn mắc song song, trên đèn có ghi: 220V-115W và 220V-132W Nối hai đầu

mạch vào điện xoay chiều U=220V Xác định cường độ dòng cung cấp cho mạch

1.20 Trên một đèn có ghi 100V-100W Mắc đèn vào mạch có U=110V Để đèn sáng bình thường thì phải mắc

vào mạch một điện trở bằng bao nhiêu?

1.21 Một đèn điện mắc vào hđt xoay chiều u 200 2 os 100c  t V  Đèn chỉ sáng khi điện áp tức thời hai đầu đèn

có độ lớn lớn hơn 100 2V Xác định số lần đèn tắt trong 1s

1.22: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i2 2cos(100t)(A), t tính bằng giây (s).Vào thời điểm t =

300

1 (s) thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng

A 1,0 A và đang tăng B 2 A và đang giảm C 1,0 A và đang giảm D 2 A và đang tăng

1.23 Một dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz và cường độ hiệu dụng 2A Vào thời điểm t = 0, cường độ dòng

điện bằng 2A và sau đó tăng dần Biểu thức của dòng điện tức thời là:

A i = 2 2 cos(120t + ) B i = 2 2 cos(120t)

C i = 2 2 cos(120t -

4

) D i = 2 2 cos(120t +

4

)

1.24 Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2 sin(100t)V Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ  220

2

3

V Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ

A t = 4

300s B t =

300

1

150

1

s D t =

200

1

s

1.25: Một bóng đèn Neon chỉ sáng khi đặt vào hai đầu bóng đèn một điện áp u  155V Đặt vào hai đầu bóng đèn điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V Thấy rằng trong một chu kì của dòng điện thời gian đèn sáng là 1/75(s) Tần số của dòng điện xoay chiều là:

1.26: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 2 cos(100 t + /6) (A) Thời điểm dòng điện đổi chiều lần thứ 2 là:

A 1/300s B 1/150s C 1/75s D 1/100s

1.27: Một đèn điện mắc vào hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Đèn chỉ sáng khi điện áp tức

thời hai đầu đèn có độ lớn lớn hơn 245V Xác định thời gian đèn sáng trong một chu kì?

A 6,67.10-3s B 13,,33.10-3s C 5,00.10-3s D 10,00.10-3s

1.28: Một dòng điện có biểu thức 2  

2 cos 100

i t A đi qua một điện trở R Xác định dòng điện hiệu dụng trong mạch?

Trang 3

1.29 Một dòng điện có biểu thức i 2 4cos100t A  đi qua một điện trở R 10 Xác định nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút?

1.30 Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1 000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng :

1.31 Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật  =

0sin(t + 1) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0sin(t +2) Hiệu số 2 -

1 nhận giá trị nào?

1.32 Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 2400 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,005T

Từ thông cực đại gửi qua khung là

1.33 Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 25 V B 25 2V C 50 V D 50 2V

1.34 Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay đều với vận tốc góc  trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B

một góc /6 Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là

A e = NBSωcos(ωt + /6) B e = NBSωcos(ωt - /3)

C e = NBSsint D e = - NBScost

1.35 (ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A e = 48sin(40t - /2) (V) B e = 4,8sin(4t + ) (V)

C e = 48sin(4t + ) (V) D e = 4,8sin(40t - /2) (V)

1.36 (CĐ - 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là

1.37 (ĐH – 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là  = (2.10-2/π)cos(100πt + /4) (Wb) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A e = - 2sin(100t + /4) (V) B e = 2sin(100t + /4) (V)

C e = - 2sin(100t) (V) D e = 2sin(100t) (V)

1.38 (CĐ - 2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay và có độ lớn 2/(5) T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

Trang 4

1.39 (ĐH - 2011): Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc  quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0cos(t + /2) Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

1.40 (ĐH - 2011): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối

tiếp Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 5/ mWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

1.41 Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường

đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆ Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng 11 2/(6π) (Wb) Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có

độ lớn lần lượt là Φ = 11 6/(12π) (Wb) và e = 110 2 V Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

1.42 (ĐH - 2013): Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có

độ lớn 0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là

A 2,4.10-3 Wb B 1,2.10-3Wb C 4,8.10-3Wb D 0,6.10-3Wb

1.43 Một khung dây quay đều quanh trục xx’ trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục

quay xx’ Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kỳ quay của khung phải

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần

1.44 Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn B = 0,02 (T) Từ thông cực đại gửi qua khung là

1.45 Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 1/π (T) Từ

thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ B

hợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 300 bằng

1.46 Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Biết tốc độ quay của khung là 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 0 = 10/π (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

1.47 Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây

có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định từ thông Φ qua khung dây là

A Φ = NBSsin(ωt) Wb B Φ = NBScos(ωt) Wb

1.48 Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T) Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp

tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ Biểu thức xác định từ thông qua khung dây

Trang 5

A Φ = 0,05sin(100πt) Wb B Φ = 500sin(100πt) Wb

1.49 Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng

1.50 Một khung dây đặt trong từ trường đều B

có trục quay  của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có phương trình e = 200 2 cos(100πt - π/6) V Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tại thời điểm t = 1/100 s là

Dạng 2: Mạch điện chỉ chưa một phần tử R; L hoặc C

2.1: Một điện trở R 50 mắc vào một mạch điện xoay chiều có biểu thức hđt: u 200 2 os100ct V  Xác định cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch?

2.2: Mắc vào hai đầu mạch chứa tụ điện có 4  

10 /

C   F một hđt xoay chiều u 200 os 100c   t / 4 V Viết biểu thức dòng điện trong mạch?

A i 2 os 100c  t A  B i 2 os 100c   t / 4 A C i 2 os 100c  t A  D i 2 os 100c   t / 4 A

2.3 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100có biểu thức: u = 100 2 sint (V) Nhiệt lượng tỏa

ra trên R trong 1phút là

A 6000 J B 6000 2 J C 200 J D chưa thể tính được vì chưa biết 

2.4 Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

A giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều B giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều

C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều

2.5 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay

đổi Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng:

A 25 Hz B 75 Hz C 100 Hz D 50 2 Hz

2.6 Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tác dụng của tụ điện?

A Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng B Cản trở dòng điện xoay chiều

C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cản trở dòng điện đó

2.7 Đặt hiệu điện thế u = U0cost (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:

A i = U0.Ccos(t - /2) B i =

0

C

U

cost

C i =

0

C

U

cos(t - /2) D i = U0.Ccost

2.8 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2 cos(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A.i 2 os 100c  t 2 / 3  A B i 2 os 100c   t / 3 A

C i 2 os 100c   t / 3 A D i 2 os 100c  t 2 / 3  A

2.9 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC 2fC B ZC fC C

fC 2

1

ZC

fC

1

ZC

Trang 6

2.10 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A ZL 2fL B ZL fL C

fL 2

1

ZL

fL

1

ZL

2.11 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ

điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

2.12 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của

cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

2.13 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là

A ZC = 200Ω B ZC = 100Ω C ZC = 50Ω D ZC = 25Ω

2.14 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòng điện

hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

2.15 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Dung kháng của

tụ điện là

A ZC = 50Ω B ZC = 0,01Ω C ZC = 1A D ZC = 100Ω

2.16 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1(H)

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cảm kháng của cuộn cảm là

A ZL = 200Ω B ZL = 100Ω C ZL = 50Ω D ZL = 25Ω

2.17 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường độ dòng điện qua tụ điện là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω

2.18 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1(H)

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω

2.19 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2 cos(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A.i 2 os 100c  t 2 / 3  A B i 2 os 100c   t / 3 A

C i 2 os 100c   t / 3 A D i 2 os 100c  t 2 / 3  A

2.20 Đặt vào hai đầu tụ điện C có điện dung khụng đổi một hiệu điện thế u=U0cos100t (V) Khi u= -50 2V thì i= 2 A, khi u=50 V thì i= - 3 A Hiệu điện thế U0 có giá trị là:

A 50 V B 100 V C 50 3 V D 100 2 V

2.21 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay

đổi Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng:

A 25 Hz B 75 Hz C 100 Hz D 50 2 Hz

2.22 Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5/π (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 2 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A Biểu thức cường

độ dòng điện trong mạch là

A i = 2 3cos(100πt + π/6)A B i =2 2cos(100πt - π/6) A

C i = 2 2cos(100πt + π/6) A D i = 2 3cos(100πt -π/6) A

Trang 7

2.23 Một dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz và cường độ hiệu dụng 2A Vào thời điểm t = 0, cường độ dòng

điện bằng 2A và sau đó tăng dần Biểu thức của dòng điện tức thời là:

A i = 2 2 cos(120t + ) B i = 2 2 cos(120t)

C i = 2 2 cos(120t -

4

) D i = 2 2 cos(120t +

4

)

2.24 Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2 sin(100t)V Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ  220

2

3

V Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ

A t = 4

300s B t =

300

1

s C t =

150

1

s D t =

200

1

s

2.25 Một bóng đèn Neon chỉ sáng khi đặt vào hai đầu bóng đèn một điện áp u  155V Đặt vào hai đầu bóng đèn điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V Thấy rằng trong một chu kì của dòng điện thời gian đèn sáng là 1/75(s) Tần số của dòng điện xoay chiều là:

2.26 Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 2 cos(100 t + /6) (A) Thời điểm dòng điện đổi chiều lần thứ 2 là:

A 1/300s B 1/150s C 1/75s D 1/100s

2.27 Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A Để

dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dòng điện là

2.28 Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V Tính tỉ ℓệ thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ?

1

3

2

2.29 Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V tính thời gian đèn sáng trong một chu kỳ?

A 1

1

1

1

75 s

2.30 Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V Tính thời gian đèn sáng trong một phút?

2.31 Một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/H, mắc vào dòng điện xoay chiều, trong một phút dòng điện đổi chiều

6000 ℓần, tính cảm kháng của mạch

2.32 Một tụ điện có C = 10-3/2F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 141,2cos(100t - /4) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị ℓà?

2.33 Mạch điện có phần tử duy nhất (R, L hoặc C) có biểu thức u ℓà: u = 40 2cos100t V, i = 2 2cos(100t +/2) A Đó ℓà phần tử gì?

Trang 8

2.34 Mạch điện chỉ có một phần tử (R, L hoặc C) mắc vào mạng điện có hiệu điện thế u = 220 2 cos(100t)V

và có biểu thức i ℓà 2 2cos100t A Đó ℓà phần tử gì? Có giá trị ℓà bao nhiêu?

A R = 100 Ω B R = 110 Ω C L = 1/ H D không có đáp án

2.35 Một dòng điện xoay chiều có i = 50cos(100t - /2) A Tìm thời điểm đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu để dòng điện trong mạch có giá trị bằng 25 A?

2.36 Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100t + /6) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức

u = 200 cos(100t + 2/3) V Mạch điện trên chứa phần tử gì?

A R = 100 Ω B L = 1/ H C C = 10-4/F D đáp án khác

2.37 Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100t + 2/3) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200cos(100t+/6) V Mạch điện trên chứa phần tử gì? Tìm giá trị của nó?

A R = 100 Ω B L = 1/ H C C = 10-4/ F D đáp án khác

2.38 Mạch điện có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc nối tiếp R1 =

20 Ω và R2 = 30 Ω?

2.39 Mạch điện có hiệu điện thế U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc song song R1 = 20 Ω và

R2 = 30 ?

2.40 Mạch chỉ có R, biểu thức i qua mạch có dạng i= 2cos 100t A, R = 20 Ω Viết biểu thức u?

A u = 40cos(100t + /2) V B u = 40 2cos(100t + /2) V

C u = 40cos(100t) V D u = 40 2cos(100t + ) V

2.41 Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần, L = 1/ H, biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 2cos(100t) A Tính cảm kháng trong mạch ZL và viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch điện?

A ZL = 100 Ω; u = 200cos(100t - /2) V B ZL= 100 Ω; u = 200cos(100t + /2) V

C ZL = 100 Ω; u = 200cos(100t) V D ZL= 200 Ω; u = 200cos(100t + /2) V

2.42 Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L = 1/4H được gắn vào mạng điện xoay chiều người ta thấy dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = 2 cos(100t - /6) A Hỏi nếu gắn vào mạng điện đó đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung ℓà 10-3/2 F thì dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà?

A i = 25cos(100t + /2) A B i = 2,5cos(100t + /6) A

C i = 2,5 cos(100t + 5/6) A D i = 0,25 cos(100t + 5/6) A

Dạng 3: Mạch RLC nối tiếp

3.1 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A ZR2 (Z LZ C)2 B ZR2 (Z LZ C)2

C ZR2 (Z LZ C)2 D ZRZ LZ C

3.2 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A u = 12cos100πt(V) B u = 12 2 cos100πt(V)

C u = 12 2 cos(100πt – π/3)(V) D u = 12 2 cos(100πt + π/3)(V)

Trang 9

3.3 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50Ω B Z = 70Ω C Z = 110Ω D Z = 2500Ω

3.4 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện 10 ( )

4

F C

 và cuộn cảm L 2(H)

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A

3.5 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện 10 ( )

4

F C

 và cuộn cảm L 0,2(H)

nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,25A B I = 0,50A C I = 0,71A D I = 1,00A

3.6 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung

0,00005/ (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos(100t - /4) thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100t - /12) (A) Giá trị của L ℓà

A L = 0,4/ (H) B L = 0,6/ (H) C L = 1/ (H) D L = 0,5/ (H)

3.7 Một mạch điện gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/ H và tụ điện có điện dung C = 10-4/

F mắc nối tiếp, biết f = 50 Hz tính tổng trở trong mạch và độ ℓệch pha giữa u và i?

A 60 Ω; /4 rad B 60 2 Ω; /4 rad C 60 2 Ω; - /4 rad D 60 Ω; - /4 rad

3.8 Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở 30 Ω, L = 0,6/ H mắc nối tiếp vào tụ điện có điện dung C = (100/)

μF Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Tổng trở của đoạn mạch?

3.9 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,2/ H và C =10-3/8 F mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà: u = 100 2cos100t V Tìm độ ℓệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế mắc vào hai đầu mạch điện?

3.10 Cho đoạn mạch RC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều Biết R = 30 Ω và các điện áp như sau: UR = 90V, UC = 150V, tần số dòng điện ℓà 50Hz Hãy tìm điện dung của tụ:

 3

10

3.11 Mạch RLC nối tiếp có R = 30Ω Biết i trễ pha /3 so với u ở hai đầu mạch, cuộn dây có ZL= 70Ω Tổng trở

Z và ZC của mạch ℓà:

A Z = 60 Ω; ZC =18 Ω B Z = 60 Ω; ZC =12 Ω C Z = 50 Ω; ZC= 15 Ω D Z = 70 Ω; ZC =28 Ω

3.12 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp Điện trở R=100, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2H

π và tụ điện

có điện dung

4 10

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số 50Hz Tổng trở đoạn mạch là

A 400Ω B 200Ω C 316, 2Ω D 141, 4Ω

Trang 10

3.13 (ĐH – 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/4 π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường

độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 2cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i = 5 2cos(120πt + π/4) (A) B i = 5 2cos(120πt - π/4) (A)

C i = 5cos(120πt + π/4) (A) D i = 5cos(120πt - π/4) (A)

3.14 (ĐH - 2012): Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0,4/π (H) một hiệu điện thế một chiều 12 V

thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần

số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

3.15 (CĐ - 2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện

Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầuđoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

A /6 B /3 C /8 D /4

3.16 (CĐ - 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t - π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t - 2π/3) Biết U0, I0 và 

không đổi Hệ thức đúng là

A R = 3L B L = 3R C R = 3L D L = 3R

3.17 (CĐ - 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha /3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng

3.18 (CĐ - 2010): Đặt điện áp u = U0 cos(t - /6) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0sin(t - 5/12) (A) Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

3.19 (CĐ- 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở

thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A chậm hơn góc π/3 B nhanh hơn góc π/3 C nhanh hơn góc π/6 D chậm hơn góc π/6

3.20 (CĐ- 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu

đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

3.21.Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5/π (H) mắc nối tiếp với điện trở

thuần R = 50 3  Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức là i = 2cos(100πt + π/3) A Biểu thức nào sau đây là của điện áp hai đầu đoạn mạch?

A u =200cos(100πt+π/3) V B u =200cos(100πt+π/6) V

C u =100 2cos(100πt+π/2) V D u =200cos(100πt+π/2) V

3.22 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 100cos(100πt +π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt) A Giá trị của R và L

Ngày đăng: 21/04/2018, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w