Chọn C Chẳng hạn: Xét một cách hình thức một dãy gồm 7 ô hàng ngang, mỗi cách điền các số thỏa mãn yêu cầu bài toán cho ta một số tự nhiên cần tìm... Vì chu cấp tiền cho con ăn học nên
Trang 1TỔNG ÔN VD - VDC
Câu 10 [Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018 - Câu 10]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2; 3 và B3; 1; 2 Điểm
M thỏa mãn MA MA 4MB MB có tọa độ là:
A 5; 0;7
B 7; 4;1 C 1; ;1 5
2 4
2 1 5
; ;
3 3 3
Lời giải
Chọn B
Từ giả thiết MA MA 4MB MB MA 4MB.MB
MA
nên ba điểm M A B, , thẳng hàng
và A B, nằm cùng phía so với điểm M do 4MB
MA dương
Lại có MA MA 4MB MB 2 2
16
Vậy B là trung điểm của MA Khi đó ta đươc tọa độ điểm M7; 4;1
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B5; 0;1 Điểm M thỏa mãn MA MA 4MB MB có tọa độ là:
A 3;1; 2 B 7; 4;1 C 11 2 5; ;
3 3 3
2 1 5
; ;
9 9 9
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết MA MA 4MB MB MA 4MB.MB
MA
nên ba điểm M A B, , thẳng hàng
và A B, nằm khác phía so với điểm M do 4MB
MA
âm
Lại có MA MA 4MB MB 2 2
16
2
2
Trang 2Gọi tọa độ M x y z ; ; , khi đó
11 3 2 3 5 3
x
y
z
Câu 31 [1D2-4] [Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018 - Câu 31]
Cho các số nguyên dương x y z, , thỏa mãn x y z 2012 Hỏi có bao nhiêu bộ nghiệm x y z0; 0; 0 trong đó đôi một khác nhau
A 2006.1006 B 2006.1005 C 2008.1005 D 2008.1006
Lời giải
Chọn C
+) Mỗi bộ ba số nguyên dương x y z thỏa mãn , , x y z 2012 tương ứng với bộ
111 10111 10111 1
trong đó có đúng 2012 số 1 và hai số 0
Do đó phương trình trên có 2
2011
C nghiệm nguyên dương (số cách đặt hai số 0 vào 2011
vị trí không kể biên)
+) Do 2012 không chia hết cho 3 nên trong nghiệm x y z0; 0; 0 của phương trình các số
0; 0; 0
x y z không bằng nhau
+) Ta đếm các nghiệm x y z0; 0; 0 trong đó x0 y0
Để có nghiệm loại này ta thấy mỗi cặp x0 có duy nhất một số nguyên y0 z với 0
0x y 1005
- Chọn một số nguyên thuộc đoạn 1;1005 (gán làm x và 0 y ): Có 1005 cách chọn 0
- Số còn lại là z0 2012 2 x0 có đúng 1 cách chọn
Hoán vị vai trò x y z , suy ra có 1005.3 nghiệm 0; 0; 0 x y z0; 0; 0 trong đó có hai số giống nhau
Vậy có C220113.1005 2008.1005 nghiệm thỏa mãn yêu cầu
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1 [1D2-4] Tìm số nghiệm nguyên dương của hệ: 1 2 3 2016
1 i 1008, 1, 2, 3
A. C32015 B C20153 C10073 C. 3 3
2015 3 1007
2015 3 1007
C C
Trang 3Lời giải Chọn C
Ta có 1 2 3 2016
1 i 1008, 1, 2, 3
2016
1 i 1008, 1, 2, 3; 1,
Xét PT nghiệm nguyên dương x1x2 x3 x4 2016 (*) Số nghiệm của phương trình chính là số cặp x x x x ta cho tương ứng với dãy 1; 2; 3; 4
11 1011 1011 1011 1
phải chọn 3 vị trí đặt số 0 trong 2015 vị trí Số nghiệm của phương trình là C32015
Ta xét bài toán ngược : Trong các nghiệm x x x có nghiệm lớn hơn 1008 1; 2; 3
Dễ thấy rằng không thể có nhiều hơn một phần tử lớn hơn 1008 vì tổng
x x x x Giả sử x 1 1008, đặt x1 x 1008 thay vào PT (*) ta được
2 3 4 1008
x x x x Lập luận tương tự như trên ta được số nghiệm là 3
1007
C Vậy số nghiệm nguyên dương của hệ đã cho là C20153 3C10073
Câu 32 [1D2-3] [Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018 - Câu 32]
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số (chữ số đầu tiên khác 0), biết rằng chữ số 2
có mặt đúng hai lần, chữ số 3 có mặt đúng ba lần và các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần?
A 11260 B 11120 C 11340 D 11210.
Lời giải
Chọn C
Chẳng hạn:
Xét một cách hình thức một dãy gồm 7 ô hàng ngang, mỗi cách điền các số thỏa mãn yêu cầu bài toán cho ta một số tự nhiên cần tìm Xét các trường hợp sau:
TH 1: Có chữ số 0
+) Chữ số 0 không đứng ở ô đầu, nên có 6 cách chọn vị trí trong 6 ô sau
+) Có C cách chọn 2 ô để điền hai chữ số 2 62
+) Có C cách chọn 3 ô để điền ba chữ số 3 43
+) Có 7 cách chọn một số trong 7 số còn lại để điền vào ô sau cùng
2 4 2 3 9 3 3
Trang 4Trường hợp này có 6.C C62 43.72520 số
TH 2: Không chữ số 0
Lý luận tương tự ta có C C A 72 53 72 8820 số
Vậy có tất cả 2520 8820 11340 số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 33 [2H3-3] [Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018 - Câu 33]
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3; 3; 5), (1; 1;1).B Phương trình mặt phẳng
P có dạng axby cz 1 0 , biết M N, lần lượt là hình chiếu của A B, trên P và
20 3
3
BN Tính a b c ?
Lời giải
Chọn C
3
AB AM AB cùng phía đối với P
9 9 9
AMBNAB P I
3 2
9 9 9
IA IB I MN P AB
+) P đi qua 7; 13 5;
9 9 9
nhận AB 2; 4; 4 làm véc tơ pháp tuyến
a b c 5
Câu 34 [1D1-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 34]
Gọi S là tập hợp các giá trị thực m để phương trình
2 (sin cos ) 2 cos sin
2
m x x m x x có nghiệm Tổng các phần từ trong S bằng :
Lời giải
Trang 5Chọn A
t
2
2
1 cos
1
t x
t
thay vào , ta được phương trình
(4m 4m1)t 4(1 2 ) m t(4m 4m (2) PT ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi 5) 0
PT (2) có nghiệm ' 4(1 2 ) m2 (1 2 ) (4m2 m24m 5) 0 (1 2 ) (2m2 m1)2 0
1 2 1 2
m
m
Câu 35: [1D1-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 35]
Gọi S là tập hợp các nghiệm của phương trình 3 sin2 1 cos2 2
đoạn 0; 8 Số các phần tử trong S là:
Lời giải
ChọnA
Ápdụng BĐT Cauchy chohaisốdương ta có:
2 2
3
x
2 2
1
x
Suyra
Vậyphươngtrình 3 sin2 1 cos2 2
2
2
3
1
x
x
1 cos
2
x
2 3 2 3
Trang 6
TH1: 2
3
x k
, vớix 0; 8 0 2 8
3 k
6 k 6
, có k nên
0;1; 2; 3
3
x k
, vớix 0; 8 0 2 8
3 k
6 k 6
, có k nên
1; 2; 3; 4
Vậytập S có 8 phầntử
Câu 36: [2D1-4] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 36]
Cho hàm số 3 2
yx m x m x m có đồ thị là C m , với m là tham
số Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2018; 2018 để C m cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt A 2; 0 , B , C sao cho hai điểm B , C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn 2 2
T x y
A 2017 B 2018 C 4035 D
4034.
Lời giải
Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của C m và trục Ox là
x m x m x m x x mx m
2
2
x
Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt 1 có 3 nghiệm phân biệt
2
có hai nghiệm phân biệt khác 2
2
m m
Gọi B x B; 0 , C x C; 0 trong đó x x là nghiệm của pt B, C 2 2
B c
B C
3
Đối chiếu với điều kiện 2
2 3
Vậy có 4034 số nguyên m thỏa yêu cầu bài toán
Trang 7Câu 37: [2H1-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 37]
Cho hình chóp S ABC có ASC 900, CSB 600, BSA 1200, SA SB SC a Tính
cos góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC
A cos 2
5
4
3
D cos 1
5
.
Lời giải
Chọn C
Tính được AB a 3;BC a AC a ; 2
Suy ra tam giác ABC vuông tại C
Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AC và SC
Ta có: SAC SBCSC, EFSC, BFSC Do đó: SAC , SBC EF BF,
Ta có:
2
a
2
a
2
a
BE 3
cos
3
BFE
Do đó: cos 3
3
Câu 38: [2D1-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 38]
Cho hàm số xác định trên \ 1; 4 thỏa mãn 22 5 2 3
,
x
6
f f 0 2 ln 4 1, f 2 2 ln 2 1 và 1
5 ln 4
2
f Tính
Q f f f
A 8 ln 5 1ln 7 2 ln 2
2
2
C 8 ln 5 1ln 7 2 ln 2
2
2
Lời giải
Trang 8Chọn B
x
2
2 6
6 18 6
c
C
2
Xét trên ;1 ta có f 0 2 ln 4 1 2 ln 4 1ln1 2 ln 4 1 1
4f 1 8 ln 5 2 ln 2 4
Xét trên 1; 4 ta có f 2 2 ln 2 1 2 ln 2 1ln1 2 ln 2 1 1
4f 3 8 ln 1 2 ln 2 4 2 ln 2 4
Xét trên 4; ta có 1
5 ln 4 4
f 2 ln1 1ln 4 1ln 4 ln 4
8 2 ln 4 ln 7 ln 4 3ln 4 ln 7
f
4 1 4 3 8 8 ln 5 ln 7 2 ln 2
2
Câu 40 [2D4-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 34]
Cho số phức z z1, 2 thỏa mãn z 2 i 2z 1 i và z1z2 1 i Tính giá trị biểu thức P z12 z22
A. P 2 B P 1 C. P 4 D. P 9.
Lời giải
ChọnC
Trang 9Ta có z1 2 i 2 z1 1 i mà z1z2 1 i
4 z z 2 i z 2 i z 5 2 Cộng (1) và (2) ta có
4P P 2i z z 2i z z 10
Câu 41: [1D4-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 41]
Cho dãy số u n xác định bởi 1
2 1
1 6 2 3
u
với mọi n nguyên dương Tính
giới hạn
1
lim
n
I
A 40
41
21
17
51
I .
Lời giải
Chọn D
Bằng phương pháp qui nạp dễ chứng minh được 0 1
3
n u
với mọi n nguyên dương nên
* 1
1 0, 3
u u u u n N
, suy ra dãy số u n giảm và bị chặn dưới nên có giới hạn hữu hạn Đặt lim n lim n 1
n u L n u L
, từ giải thiết ta có 2 2
0(do 0) 3
LL L L L
1
lim
n
I
2
lim
2
3
n
Trang 10
2
2
2
lim
51 2
3
n
Câu 46 [2D1-4] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 42]
Cho t và a b, a b là hai nghiệm của phương trình 2
4x 4tx 1 0 Gọi
, m
M lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 22
1
x t
f x
x
trên
đoạn a b; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
P M m t
A 40 B 50 C 30 D 20.
Lời giải
Chọn A
Ta có phương trình 4x24tx luôn có hai nghiệm trái dấu là 1 0
2
2
1 2 1 2
t t
t t
Lại có, 22
1
x t
f x
x
2
2 2
1
f x
x
2
2 2
1
x tx
x x
2
4x 4tx suy ra hàm số đồng biến trên 1 0 a b; nên
;
;
max min
x a b
x a b
f x f b M
f x f a m
Suy ra
g t P
2 2
t t
2
t
g t t t g t
Câu 43: [2H3-3][ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 43]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c với a b c, ,
dương Biết A B C, , di động trên các tia Ox Oy Oz, , sao cho a b c 2 Biết rằng
Trang 11khi a b c, , thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng P cố định Tính khoảng cách từ M2016; 0; 0 tới mặt phẳng P
A 2017 B 2014
2015
2016
3 .
Lời giải
Chọn C
+) Gọi , , lần lượt là mặt phẳng trung trực của các đoạn OA OB OC , ,
Suy ra : 0
2
a x
2
a y
2
a z
+) Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O ABC thì I
Tìm được ; ;
2 2 2
a a a
2 2 2
a b c , do đó I P :x y z 1
+) 2016 1 2015
,
BÀI TƯƠNG TỰ
1 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm ,
; 0; 0 , 0; ; 0 , 0; 0; ,
A a B b C c trong đó a , 0 b , 0 c và 0 1 2 3 7
a b c Biết mặt phẳng ABC tiếp xúc với mặt cầu 2 2 2 72
7
S x y z Tính thể tích của khối tứ diện O ABC
A 2
1
3
5 6
Lời giải
Chọn A
+) Ta có ABC:x y z 1
a b c
+) Mặt cầu S có tâm I1; 2; 3 và bán kính 72
7
R
Trang 12+) Mặt phẳng ABC tiếp xúc với S d I ABC ; R
1 72 7
a b c
+) Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có
2 2
7
a b c
2
+) Dấu " " xảy ra
2, 1, ,
3
7
a b c
a b c
OABC
2 [2H3-3] Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M1; 2; 3 và cắt ba tia
Ox , Oy , Oz lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?
A 6x3y2z18 0 B 6x3y3z21 0
C 6x3y3z21 0 D 6x3y2z18 0
Lời giải
Chọn D
+) Giả sử ABC: x y z 1
a b c với ( ; 0; 0), (0; ; 0), (0; 0; ) , ( , ,A a B b C c a b c 0)
+) Thể tích tứ diện O ABC : 1
6
V abc
+) M1; 2; 3 thuộc ABC: 1 2 3 1
a b c
6abc
+) V đạt giá trị nhỏ nhất
3
3
9
a
a b c
c
+) Vậy ABC: 6x3y2z18 0
Trang 13Câu 44 [2D2-3] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 44]
Anh Tuấn vừa bán một lô đất giá 450triệu đồng và Tuấn đã đến ngân hàng để gửi hết số tiền ấy theo kì hạn 1 tháng với lãi suất kép là 0,38o một tháng Vì chu cấp tiền cho con ăn học nên mỗi tháng Tuấn rút ra 5 triệu đồng vào ngày ngân hàng
tính lãi Hỏi sau 5 năm số tiền của anh Tuấn còn lại là bao nhiêu? ( Giả sử lãi suất không thay đổi, kết quả lấy tất cả các chữ số trên màn hình máy tính khi tính toán)
A 228,7538366triệu đồng B 248,9148174 triệu đồng
C 381, 5819574 triệu đồng D 316, 4920103 triệu đồng.
Lời giải
Chọn A
Đặt r 0, 38o
Số tiền anh Tuấn nhận được cả vốn lẫn lãi vào ngày ngân hàng tính lãi của tháng thứ nhất (sau khi rút 5 triệu) là T1 450 1 r 5
Số tiền còn lại vào tháng thứ 2 là
Tương tự, số tiền còn lại vào tháng thứ 3 là
450 1 r 5 1 r 5 1 r 5
450 1 r 5 1 r 1 r 1
………
Số tiền còn lại vào tháng thứ 60 là 60 59 58
T r r r r
60
r
228,7538366triệu đồng
Câu 46 [2D4-4] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 46]
Cho số phức z thỏa mãn 3
2
z i
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P z 2i
A 1
2
3
Lời giải
Chọn A
Áp dụng tính chất: z z 12 z z12 2 z22 z12
Trang 14Ta có: 3 2 2 2
z i
2
Câu 47 [2H1 4] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 46]
Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng a , góc hợp bởi đường cao SH của hình chóp và mặt bên của hình chóp bằng ( thay đổi) Tìm giá trị lớn nhất của thể tích của S ABCD ?
A.
3 2
3 3
a
3 2
9 3
a
3 4
3 3
a
3 4
9 3
a
Lời giải
Chọn D
Theo giả thiết SA SB SC SD nên các tam giác vuông SHA SHB SHC SHD, , , bằng nhau nên ta suy ra HA HB HC HD Vậy H là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
ABCD
Gọi M N P Q, , , lần lượt là hình chiểu của H trên các cạnh AB, BC,CD, AD
Khi đó HSMHSNHSPHSQ
Suy taSHM SHN SHP SHQ HMHNHPHQ
Từ đó ta suy ra AB BC CD DA ( Khoảng cách từ tâm tới dây cung bằng nhau thì các dây cung có độ dài bằng nhau) Suy ra ABCD là hình thoi
Xét HAB HBC HCD HDA
Trang 15Vậy HAB HBA HBC HBC HCD HDC HDQ HAD , mà tổng các góc trong
tứ giác ABCD bằng 0
360 nên suy ra ABC BCD 900 Do đó ABCD là hình vuông
Đặt SH h 2 2
HC a h và 2 2
2
BC a h
Tam giác SHM vuông tại H :
2 2 tan
2
2h tan a h
2
1 2 tan
a h
2
4 tan 2
1 2 tan
a
2
3 2
1 2 tan
a
Đặt t 1 2 tan2 ;t 1; ta suy ra 2 1
tan
2
t
Xét hàm số 2 3 1
3
a t
V t
t t
;t 1;
3
1
3 2
2
t t t t
t
V t
VậyV đạt giá trị lớn nhất khi t hay tan3 và giá trị lớn nhất của thể tích là 1
4 3
9 3
a
Nhận xét : Bài toán này có thể thay đổi thành
Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng a, góc hợp bởi mặt bên của hình chóp và mặt đáy bằng ( thay đổi) Tìm giá trị lớn nhất của thể tích của S ABCD ?
A.
3 2
3 3
a
3 2
9 3
a
3 4
3 3
a
3 4
9 3
a
Câu 48 [2H1 4] [ Phạm Minh Tuấn, lần 3, năm 2018- Câu 48]
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho các điểm A a ; 0; 0, B0; ; 0b , C0; 0;c thỏa mãn
a b c và điểm M là một điểm nằm trên một cạnh của tam giác ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S d A OM , d B OM, d C OM, Ở đây ta dùng kí hiệu
d A là khoảng cách từ A đến
A 2 6 B 14 C 2 7 D 2 5.
Lời giải
Chọn C
Trang 16Không mất tính tổng quát ta giả sử M nằm trên cạnh AB Đặt BOM
Từ A hạ AH vuông góc với OM , từ B hạ BK vuông góc với OM
Khi đó d A OM , AH a.sin 90 o a.cos, d B OM , BK b.sin,
d C OM c
Do đó S d A OM , d B OM, d C OM, a.cosb.sin c
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có: 2 2 2 2 2
2 2
a b
a.cosb.sin a2b2
cos sin
DAB a
Suy ra S a2b2 (1) c
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có: S a2b2 c 2 2 2
(2)
Từ (1), (2) ta có S d A OM , d B OM, d C OM, 2 7
Dấu bằng xảy ra khi DMAB và c a2 b2
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1 [2H3-4] (Phạm Minh Tuấn lần 3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho các điểm
; 0; 0
A a , B0; ; 0b , C0; 0;c thỏa mãn 2 2 2
5
a b c và điểm M là một điểm nằm
trên một cạnh của tam giác ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S d A OM d B OM d C OM Ở đây ta dùng kí hiệu d A , là khoảng cách từ
A đến
Lời giải