TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2 TỔNG ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ tập 2
Trang 1Contents
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 1
ĐỀ SỐ 1 1
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1 4
ĐỀ SỐ 2 16
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 2 19
ĐỀ SỐ 3 28
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3 31
ĐỀ SỐ 4 40
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 4 43
ĐỀ SỐ 5 51
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 5 54
ĐỀ SỐ 6 64
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 6 66
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT Câu 1: (TRƯỜNG CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
P : 2x6y z 3 0 cắt trục Oz và đường thẳng : 5 6
y
lần lượt tại A ,
B Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 2: (THPT Chuyên Hà Tĩnh) Trong không gian Oxyz , gọi I a b c là tâm mặt cầu đi ; ;
qua điểm A1; 1; 4 và tiếp xúc với tất cả các mặt phẳng tọa độ Tính P a b c
A P6 B P0 C P3 D P9
Trang 2Câu 3: (THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị) Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 3,
, m là tham số thực Mặt phẳng luôn qua d m Tìm chu vi
đường tròn giao tuyến của mặt cầu S x: 2y2z24x 2 y2z 3 0 và mặt phẳng
Q tiếp xúc với mặt cầu S Viết phương trình của mặt cầu S
Trang 3A x2y2z24x2y2z0 B 2 2 2
x y z x y z
C x2y2z24x2y2z0 D x2y2z22x y z 0
Câu 9: (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai
điểm A0; 2; 2, B2; 2;0 Gọi I11;1; 1 và I23;1;1 là tâm của hai đường tròn nằm
trên hai mặt phẳng khác nhau và có chung một dây cung AB Biết rằng luôn có một
mặt cầu S đi qua cả hai đường tròn ấy Tính bán kính R của S
Câu 11: (Chuyên KHTN - Lần 3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;0;0
, B0; 4;0, C0;0;6 Điểm M thay đổi trên mặt phẳng ABC và N là điểm trên tia
OM sao cho OM ON 12 Biết rằng khi M thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu
Trang 4M m N n với ,m n là các số thực dương thỏa mãn mn2 Chứng minh
rằng đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Xác định bán kính của
Trang 5Vì mặt cầu tâm I tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ nên
Trang 6a b c
CÂU 4:
Lời giải Chọn A
Gọi R ( B ) là bán kính của mặt cầu cần tìm
d đi qua điểm M(1;0; 2) và có một vectơ chỉ phương là u2;1; 2
Gọi H là hình chiếu của I lên d ta có IH d I d ; ; 3 2
MI u u
Trang 7Gọi H là hình chiếu cảu I trên đường thẳng d Ta có ; . d 3 2
Từ phương trình tham số của d m , ta có 5x2y2z 3 0 Vậy mặt phẳng
: 5 x 2y2z 3 0 luôn đi qua d m với mọi m
Trang 8Bán kính đường tròn giao tuyến bằng
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d và 1 d khi đoạn 2
vuông góc chung của hai đường thẳng là một đường kính của mặt cầu
Trang 9Suy ra A1; 2; 3 , B3;0;1 và AB2; 2; 4 Suy ra mặt cầu S có tâm của là trung
điểm của đoạn AB có tọa độ I2;1; 1 và bán kính 6
Gọi d1 là đường thẳng đi qua I1 và vuông góc với mặt phẳng I AB , khi đó 1 d1chứa tâm các mặt cầu đi qua đường tròn tâm I ; 1 d2 là đường thẳng đi qua I2 và vuông
góc với mặt phẳng I AB , khi đó 2 d chứa tâm các mặt cầu đi qua đường tròn tâm 2 I 2
Do đó, mặt cầu S đi qua cả hai đường tròn tâm I và 1 I có tâm I là giao điểm 2của d và 1 d và bán kính R IA2
Ta có I A1 1;1; 3, I B1 1; 3;1 Đường thẳng d có véc-tơ pháp tuyến là 1
Trang 10t s
CÂU 10:
Lời giải Chọn B
d đi qua điểm 1 A1;1;1 có VTCP u12;1; 2
d đi qua điểm 2 B3; 1; 2 có VTCP u2 1; 2; 2
d đi qua điểm 3 C4; 4;1 có VTCP u32; 2;1
, d , 2 d đôi một chéo nhau 3
Lại có: AB2; 2;1 ; AB u 10 và AB u 2 0 nên d , 1 d , 2 d chứa 3 3 cạnh của
Trang 11Vì mặt cầu tâm I a b c tiếp xúc với ; ; 3 đường thẳng d , 1 d , 2 d nên bán kính 3
1
,
AI u R
2
,
BI u u
3
,
CI u u
1 2 2
2 2 2
Trang 12Theo giả thiết ta có N là điểm trên tia OM sao cho OM ON 12 suy ra
2
12
Trước hết, ta xác định điểm I thỏa mãn IA IB 2IC0 Gọi D là trung điểm AB ,
Trang 132 2
Cách 1: Giả sử tâm mặt cầu cần tìm là I a b c Xét ; ; 2
Ta thấy rằng nếu a b c 0 thì d I MN ; 1 là giá trị không đổi
Cách 2: Xét hệ trục tọa độ Oxyz với các điểm M, N trong hệ tọa độ đó như hình vẽ
bên Ta lần lượt gọi các điểm A1;0;0 , B 1;0;0
Từ hệ tọa độ, ta thấy rằng AM và BN là các đường thẳng chéo nhau có đoạn vuông
góc chung là AB
Trang 14Vấn đề mấu chốt là khai thác dữ kiện mn2
Vậy tâm O có khoảng cách tới MN bằng 1
(Bài toán của tác giả Đoàn Trí Dũng)
Trang 15
CÂU 14:
Lời giải Chọn C
Gọi tọa độ điểm M x y z Khi đó ; ; 2 2
Gọi J là trung điểm AB J2;0; 1
Tam giác ABO vuông tại O nên J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
Gọi I là tâm mặt cầu S , S qua các điểm , , A B O
Ta có đường thẳng IJ qua J và có một VTCP là j0;1; 0 nên có PTTS
21
B
N M
H
Trang 16Dấu bằng xảy ra khi b0
Vậy I2;0; 1
-
ĐỀ SỐ 2 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT Câu 1: (THTT - Số 484 - Tháng 10) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm
1; 2; 4
A , B1; 3;1 , C2; 2; 3 Tính đường kính l của mặt cầu S đi qua ba điểm
trên và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy
A l2 13 B l2 41 C l2 26 D l2 11
Câu 2: [TT Hiếu Học Minh Châu] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S đi qua điểm A2; 2; 5 và tiếp xúc với các mặt phẳng :x1, : y 1,
Gọi P là mặt phẳng thay đổi luôn chứa đường
thẳng ; S là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc mặt phẳng P sao cho mặt cầu S có
bán kính lớn nhất Tính bán kính R của mặt cầu S
A R5 B R3 2 C R2 5 D R2 3
Câu 4: (THPT CHUYÊN KHTN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm
5;0;0
A và B3; 4;0 Với C là điểm nằm trên trục Oz , gọi H là trực tâm của tam
giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định Bán
Câu 5 (Đề thi lần 6- Đoàn Trí Dũng)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết
phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;1; 2, đồng thởi cắt 3 trục tọa độ lần
lượt tại các điểm A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC
Trang 17Câu 6: [MINH HỌA L2 - 2017]Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xét các điểm , A0;0;1,
A , điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy và MO Gọi D là hình chiếu vuông
góc của O lên AM và E là trung điểm của OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc
với một mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu đó
Câu 9: (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện
ABCD có tọa độ đỉnh A2; 0; 0, B0; 4; 0, C0; 0; 6, A2; 4; 6 Gọi S là mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Viết phương trình mặt cầu S có tâm trùng với tâm
của mặt cầu S và có bán kính gấp 2 lần bán kính của mặt cầu S
Câu 10 (Sở GD Bạc Liêu - HKII) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho m, n là hai số
thực dương thỏa mãn m2n1 Gọi A , B , C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
P mx ny mnz mn: 0 với các trục tọa độ Ox , Oy , Oz Khi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính nhỏ nhất thì 2m n có giá trị bằng
Trang 18Câu 11: (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5) Trong không gian Oxyz , cho điểm H1; 2; 2 Mặt phẳng
đi qua H và cắt các trục Ox , Oy , Oz tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng
Viết phương trình mặt cầu
tiếp xúc với cả d d và có tâm thuộc đường thẳng 1, 2 ?
Câu 13: Cho điểm A2; 5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z24 0 , H là hình chiếu vuông góc
của A trên mặt phẳng P Phương trình mặt cầu ( ) S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
Trang 19Câu 15: (THPT Kim Liên-Hà Nội) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M2; 2;1
Viết phương trình mặt cầu có tâm là tâm của đường tròn nội tiếp tam
giác OMN và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
Gọi tâm mặt cầu là : I x y ; ; 0
Gọi là tâm mặt cầu
Trang 20Gọi H là hình chiếu của I lên
Trang 21Ta có C0;0;c Dễ thấy tam giác ABC cân tại C Gọi E4; 2;0 là trung điểm của
x y
K
Trang 22Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC
Gọi I1;1;0 là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng ( Oxy)
Ta có: Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (ABC là: ) x y z 1
Nên tồn tại mặt cầu tâm I (là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng Oxy ) tiếp
xúc với (ABC) và đi qua D Khi đó R1
CÂU 7:
Trang 23Lời giải Chọn A
Ta có tam giác OAM luôn vuông tại O
Gọi I là trung điểm của OA (Điểm I cố định)
Ta có tam giác ADO vuông tại D có ID là
đường trung tuyến nên 1
2 12
Ta có IE là đường trung bình của tam giác OAM
nên IE song song với AM mà ODAMODIE
Mặt khác tam giác EOD cân tại E Từ đó suy ra
IE là đường trung trực của OD
Nên DOE ODE IOD ; IDOIDE IOE 90 IDDE 2
Vậy DE luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm I bán kính 2
Vectơ chỉ phương của d1 và d2 lần lượt là u12;1; 3, u21; 2; 3
Gọi AB là đoạn vuông góc chung của d1 và d2 với A d 1, B d 2
Suy ra: A 1 2 ; 1a a; 1 3a; B2b b; 2 ;9 3 b
Khi đó: AB 2a b 3; a 2b 1; 3a 3b10
Vì AB là đoạn vuông góc chung của d và 1 d nên: 2
1 2
a b
E I
O
Trang 24Gọi I là tâm mặt cầu S có đường kính là AB Suy ra 8 1; ;7
Gọi phương trình mặt cầu S có dạng: x2y2z22ax2by2cz d 0
Vì S là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD nên ta có:
a b c d
Do A , B , C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng P với các trục tọa độ Ox , Oy ,
Oz nên A n ;0;0; B0; ;0m ; C0;0;1 khi đó tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Trang 25Ta có H là trực tâm tam giác ABC OHABC
Khi đó mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng ABC có bán kính R OH 3
Vậy mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng là S x: 2y2z2 9
CÂU 12:
Lời giải Chọn A
Đường thẳng d đi qua điểm 1 M11;1;0 và có véc tơ chỉ phương u d 0; 0;1
y
x
Trang 26Đường thẳng d đi qua điểm 2 M22;0;1 và có véc tơ chỉ phương u d2 0;1;1
Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I nên ta tham số hóa I1t t; ;1t, từ đó
IM t t t IM t t t Theo giả thiết ta có d I d ; 1 d I d; 2 , tương đương với
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với P Suy ra
Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 2
4R 784 R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P tại H nên IH( )P I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ; 5 3 ;1 2 t t t, với t 1
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
Trang 27 Vậy phương trình mặt cầu 2 2 2
( ) :S x8 y8 z1 196
CÂU 14:
Lời giải Chọn A
1
2:1
; 2 đi qua điểm (2;0; 3)A và có vectơ chỉ phương a2 (1;1; 4)
Giả sử I(2t t; ;1 t) 1 là tâm và R là bán kính của mặt cầu S
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OMN
Ta áp dụng tính chất sau : “Cho tam giác OMN với I là tâm đường tròn nội tiếp, ta có
Trang 2885.0 4.2 3.
30
3 4 5
45.0 4.2 3
3
3 4 5
85.0 4.2 3
31
Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
nên mặt cầu có bán kính R d I Oxz , 1
Vậy phương trình mặt cầu là: 2 2 2
2 Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu
S1 , S2 đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C D,
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;11; 5 và mặt phẳng
2 2
P mx m y m z Biết rằng khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu
cố định tiếp xúc với mặt phẳng P và cùng đi qua A Tìm tổng bán kính của hai mặt
cầu đó
A 2 2 B 5 2 C 7 2 D 12 2
Câu 3: (THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt
cầu S có tâm I0; 2;1 và mặt phẳng P x: 2y2z 3 0 Biết mặt phẳng P cắt
Trang 29mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là 2 Viết phương trình mặt cầu S
Câu 4: (THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt
cầu S có tâm I1;1; 3 và mặt phẳng P : 2x3y6z11 0 Biết mặt phẳng P
cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 Viết phương trình của mặt cầu S
Câu 5 (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Câu 6 [THPT chuyên Biên Hòa] Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các mặt
phẳng P x y: 2z 1 0 và Q : 2x y z 1 0 Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc
trục hoành đồng thời S cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính bằng 2 và S cắt mặt phẳng Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính
r Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu S thoả yêu cầu?
Câu 7 [TT Hiếu Học Minh Châu] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu
có tâm thuộc đường thẳng Biết rằng mặt cầu có bán kính bằng và cắt mặt phẳng theo một đường tròn có bán kính bằng Tìm tọa
Trang 30A
Câu 8 [TT Tân Hồng Phong] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S x: 2y2z21 và mặt phẳng P x: 2y2z 1 0 Gọi C là đường tròn giao
tuyến của P và S Mặt cầu chứa đường tròn C và qua điểm A1; 1; 1 có tâm là
Câu 11 [THPT Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình] Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng
P x y z: 6 0; Q : 2x3y2z 1 0 Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc Q và
cắt P theo giao tuyến là đường tròn tâm E1; 2; 3, bán kính r8 Phương trình mặt cầu S là
Câu 12: [THPT Chuyên KHTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 2
và mặt phẳng P : 2x2y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu S tâm A biết mặt
phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8
Trang 31 Phương trình mặt cầu tâm A , cắt
tại hai điểm B và C sao cho BC8 là ?
Câu 14: (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho điểm A 2; 4; 5 Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu
tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B , C sao cho tam giác ABC vuông
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giác IAB vuông là:
Trang 33Gọi I a b c r lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu Do mặt cầu tiếp xúc với ; ; , P
nên ta có
Trang 34Do m thay đổi vẫn có mặt cầu cố định tiếp xúc với P nên yêu cầu bài toán trờ thành
tìm điều kiện a b c, , sao cho 1 không phụ thuộc vào m Do đó 1 luôn đúng với
mọi
2 00
2 10 0
b c r a
5
b r a c
TH2: b c r 2m22ma b c r 2 10 0 làm tương tự TH1 (trường hợp này
không thỏa đề bài )
Tóm lại: Khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng P và
cùng đi qua A và có tổng bán kính là: 12 2 suy ra
Trang 35Gọi S là mặt cầu chứa đường tròn C và qua điểm A1; 1; 1 Phương trình mặt
Trang 36Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng lần lượt là bán kính mặt cầu
và bán kính đường tròn giao tuyến Theo bài ta có
CÂU 8:
Lời giải Chọn C
2
5 1
t t
Trang 37Gọi M x M; y M; z M thuộc đường tròn giao tuyến f x M; y M; z M0
S a b c
CÂU 9:
Lời giải Chọn C
Gọi I1 t; 3 2 ; 3t t d là tâm của mặt cầu
Chu vi 2 2r2 r 1