Gọi m là giá trị của tham số để hàm số có hai điểm 0 cực trị, đồng thời tổng khoảng cách từ hai điếm cực trị của đồ thị hàm số đến trục tung bằng 2.. Sau khi cắt bỏ phần gạch sọc người t
Trang 1ĐỀ &ĐÁP ÁN CHI TIẾT THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPTQG 2020- ĐỀ SỐ 1
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Cho cấp số cộng u n với u12020, công sai d 3 Số hạng tổng quát của cấp số cộng là
Câu 2 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;5 B 0; 2 C 1; D ; 1
Lời giải
Người sáng tác đề: Kiều Thanh Bình; Fb: Kiều Thanh Bình
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên1;3 0; 2
Vậy hàm số y f x đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 3 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 2Hàm số y f x có giá trị cực đại y CĐ 2 và giá trị cực tiểu y CT 0
Vậy tổng các giá trị cực trị của hàm số y f x là: 0 2 2
Câu 4 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x có phương trình là
y , suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y0
Câu 5 nh gi trị của iểu th c: 3
Trang 3Câu 6 Số nghiệm nguyên của phương trình 1
3 5
x
x
x x
Vậy số nghiệm nguyên của phương trình là 1
Câu 7 Họ các nguyên hàm của hàm số 2020x
f x x là:
A
2 1
Dựa vào tính chất của tích phân ta thấy A, C, D đúng và B sai
Câu 9 Số ph c z 73i có môđun ằng bao nhiêu?
V a D V 10.a2
Trang 4Do đó tọa độ của vec tơ u 2i j 3k là 2;1; 3 .
Câu 13 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1; 0; 2) và bán kính bằng 2 có phương trình là:
Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z 4 0.Trong các
điểm sau đây, điểm nào thuộc mặt phẳng P ?
A A1; 1;1 B B0; 1;1 C C2; 1;3 D D1;2;3
Lời giải
Trang 5Người sáng tác đề Đỗ Ngọc Tân; Fb: Tân Ngọc Đỗ
Chọn B
Ta có phương trình mặt phẳng P : 2x y 3z 4 0 1
Thay tọa độ điểm A1; 1;1 vào phương trình 1 , ta có 2.1 1 3 4 2 0 (loại)
Thay tọa độ điểm B0; 1;1 vào phương trình 1 ta có 2.0 1 3 4 0 (thỏa mãn)
Thay tọa độ điểm C2; 1;3 vào phương trình 1 ta có 2.2 1 3.3 4 10 0 (loại)
Thay tọa độ điểm D1;2;3vào phương trình 1 ta có 2.1 2 3.3 4 5 0 (loại)
Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương u1; 2; 1
Câu 17 Một hộp đựng 4 viên i đỏ và 8 viên bi xanh Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên i trong đó số
Từ giả thiết, ta cần lấy 4 bi xanh và 2 i đỏ
Suy ra số cách lấy ra 6 viên bi thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 4 2
Trang 6Số nghiệm dương của phương trình 2f x 3 0 là
y x m x m Gọi m là giá trị của tham số để hàm số có hai điểm 0
cực trị, đồng thời tổng khoảng cách từ hai điếm cực trị của đồ thị hàm số đến trục tung bằng 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 7Suy ra hàm số có hai điểm cực trị là x1 m2;x2 m2
Tổng khoảng cách từ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đến trục tung bằng 2 khi và chỉ khi
x x m m 3, (thỏa mãn điều kiện * )
Vậy m0 3 2; 4
Câu 21 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y f f x và trục hoành
Trang 8Câu 22 Cho 2
2
1 log 2
a a
a a
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
Câu 24 Cho log 8 2021
Trang 10Câu 28 Cho số ph c z thoả mãn: 2 z 2 3i z 5 4i Tìm số ph c w 2z 3i 12020.
a b
z 1 3i
Vậy phần ảo của số ph c z bằng 3
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có thể tích V Gọi M, N lần lư t là c c điểm thỏa mãn SM 2MA,
MN NC Tính thể tích của khối chóp N ABCD theo V
Trang 11Câu 31 Một tấm bìa hình vuông cạnh 8cm như hình vẽ Sau khi cắt bỏ phần gạch sọc người ta dán hai
mép OE và OF lại với nhau đư c một phễu hông đ y, là mặt xung quanh của một hình nón
tròn xoay Tính thể tích của phễu, ( xem phần dán chồng hai mép là hông đ ng ể)
Trang 12B n nh đường tròn nội tiếp hình vuông là r4 cm
Chu vi đường tròn nội tiếp hình vuông là 8 cm
Vì d nên d nhận u1;3; 1 làm một vectơ chỉ phương
Gọi d d d d lần lư t là c c đường thẳng có phương trình c c phương n A, B, C,D.1, 2, 3, 4Loại A vì một vectơ chỉ phương u11;3;1 của d hông cùng phương với vectơ 1 u1;3; 1 Loại B vì điểm M1; 2;1 d 2
Loại C vì một vectơ chỉ phương u31; 2;1 của d hông cùng phương với vectơ 3 u1;3; 1
Ta có M1; 2;1 d và một vectơ chỉ phương 4 u42; 6; 2 của d cùng phương với vectơ 4
1;3; 1
u Do đó d4 d Vậy ta chọn D
Trang 13Câu 33 Cho hai số thực x y; thỏa mãn điều kiện
Vậy tổng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu th c Px x y 1 là 10
Câu 34 Biết 2x.cosx x 2 sinx 2 e2xdx axcosx bsinx d e 2x C trong đó a b d; ;
Do đó 2x.cosx x 2 sinx 2.e2xdx x.cosx sinx 1.e2x C
Suy ra a 1;b 1;d 1
Vậy T a b d 1
Câu 35 Cho hình chópS ABCD có đ y ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đ y, cạnh bên SC tạo với đ y góc 450 Gọi H là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và HC bằng
Trang 15+) Trong SHI có
5 2
Do SAB cân tại S SH AB
z
H
D
CB
AS
Trang 16a a
41
a
Câu 36 Cho hàm số f x có đạo hàm trên 0; và có bảng biến thiên như hình vẽ kèm theo Tìm
tập h p tất cả các tham số m sao cho hàm số 2
Trang 17Do vậy, 1
2
m +) Xét trên 1; :
Lập luận tương tự như trên ta đư c
Nhận thấy x1 là nghiệm đơn hoặc ội lẻ của phương trình f x 0 Do đó nếu x1
không là nghiệm của 2 thì phương trình g x 0 nhận x1 là nghiệm đơn hoặc nghiệm
ội lẻ
Suy ra g x đổi dấu hi qua ' x1 nên hàm số yg x hông nghịch iến trên 0;
Do đó điều iện cần để hàm số yg x nghịch iến trên 0; là phương trình 2 nhận 1
f x nên x1 là nhiệm ội lẻ của phương trình g x 0
Suy ra g x đổi dấu hi qua x1 Do đó loại 1
2
m
Vậy hông tồn tại m thỏa mãn đề
Câu 37 Cho phương trình: 2 2
Trang 18Đặt tlog2x, phương trình (1) tr thành: 2
4mt 8mt9m 3 0 2 Phương trình 1 có hai nghiệm x , 1 x 2
Phương trình 2 có hai nghiệm t , 1 t2 2
30
1
28
4x 1 6 4x x mx 1
Ta thấy x0 không phải là nghiệm của phương trình 1
Kết h p với điều kiện , ta có x0
Chia hai vế của phương trình 1 cho x ta đư c: 1 1
Trang 19Ta thấy với mỗi giá trị của t2 ta đư c hai giá trị dương của x
t2 cho một giá trị dương của x
Vậy có 2029 giá trị của m
Câu 39 Cho phương trình: 2 2
.e c os
e e m x , m là tham số Giá trị m thuộc khoảng nào dưới
đây để phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm thực?
2 35
x
a x
Trang 2041
x có đồ thị là H Biết rằng đường tròn C đi qua c c điểm có tọa độ nguyên thuộc H , cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tạo ra hai hình viên phân Thể tích
V của khối tròn xoay sinh b i hình viên phân lớn hi nó quay quanh đường tiệm cận đ ng của
Trang 210 0
0
31
1
;
x x
x
0; 0 0; 2 , 2 4; ; ; ,2 0 4 2;
Do đó c c điểm có tọa độ nguyên thuộc H là A 0; 2 ,B 2 4; ,C ; ,2 0 D 4 2;
Nhận thấyA B C D, , , là bốn đỉnh của hình chữ nhật có tâm I 1 1; , độ dài đường chéo là
20 10 2910
Trang 22Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là hình phẳng giới hạn b i c c đường 2 2
y R x , y0,
x R h, xR, 0 h R Khi đó chỏm cầu nói trên là khối tròn xoay sinh b i hình phẳng
D khi D quay xung quanh Ox
ương tự, với khối chỏm cầu có chiều cao h , R h 2R công th c * vẫn đúng
Tóm lại, thể tích khối chỏm cầu có bán kính R, chiều cao h ,0 h 2R là: 2
.3
20; 29
Vậy T 3a 2b 2
Câu 42 Cho số ph c z thỏa mãn 2z 1 2i z z i và w z 1 i z 2 3i có phần ảo không
âm Gọi H là tập h p c c điểm biểu diễn của số ph c z Tính diện tích hình H
Số ph c w có phần ảo không âm x2y 1 x1 3 y0 y 2x 1 2
Từ 1 và 2 suy ra H là hình phẳng giới hạn b i parabol 2
P y x x và đường thẳng d :y 2x 1
Trang 23Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là: 2 0
Câu 43 Một chiếc chặn giấy bằng pha lê và thủy tinh đư c thiết kế như sau: Đặt mặt cầu S có đường
kính bằng 2 cm vào trong một hình trụ Toàn bộ và S đư c đặt vào trong hình
nón N S tiếp xúc với 2 mặt đ y và c c đường sinh của , một đường tròn đ y của
và đường tròn đ y của N đồng tâm, đường tròn đ y còn lại của nằm trên mặt xung quanh của N , (như hình vẽ) và S đư c làm bằng thủy tinh có màu Phần không gian
bên trong hình nón N nhưng hông nằm trong hình trụ đư c đổ pha lê trong suốt Tính
lư ng pha lê nhỏ nhất để làm một chiếc chặn giấy đư c thiết kế như trên
Trang 243 2
x h
Trang 25Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0; 0, B1; 0;1 và mặt phẳng
P :x y z 2 0 Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng P sao cho c c đường thẳng
MA, MB cùng tạo với mặt phẳng P các góc bằng nhau Biết độ dài lớn nhất của 2
Nhận thấy đường thẳng AB không vuông góc với mp P
Gọi M x y z và ; ; A B , lần lư t là hình chiếu vuông góc của A B, lên mp P
Vì c c đường thẳng MA MB, cùng tạo với mp P các góc bằng nhau nên AMABMB
Trang 263 3,
53
13
Trang 27Câu 46 Là một người yêu to n, để đặt mật khẩu cho các tài khoản mạng xã hội của mình, cô ưu hêm
đã dùng tổ h p các chữ c i “ UU HE OVES A H” rồi thay đổi ngẫu nhiên vị trí các chữ cái tạo ra mật khẩu của mình Tính xác suất để mật khẩu đó là một dãy kí tự mà các chữ cái nếu xuất hiện 1 lần thì hông đ ng cạnh nhau, đồng thời các chữ T, H, E, M giống nhau thì đ ng cạnh nhau
Trang 28+) Xét phép thử: “ hay đổi ngẫu nhiên vị trí các chữ cái từ dãy các chữ cái:
+) Gọi Q là biến cố: “Dãy tự nhận đư c thỏa mãn: Các chữ cái nếu xuất hiện 1 lần thì không
đ ng cạnh nhau, đồng thời các chữ T, H, E, M giống nhau thì đ ng cạnh nhau”
Coi TT, HH, EE, MM là 4 phần tử
Xếp 8 phần tử TT, HH, EE, MM, U, U, L, L: Có 8! 10080
2!2! (cách xếp)
Khi đó dãy 8 phần tử trên tạo ra 9 khoảng trống có thể chọn để sắp xếp V, A, S, O
Chọn 4 khoảng trống từ 9 khoảng trống trên và xếp V, A, S, O: Có 4
6
16! 107252!
+ Gọi M là trung điểm BC, ta có 2 2 12 2 6
đường tròn C Nhận thấy OHI nên O nằm trong hình nón đỉnh H , đường tròn đ y
C
Trang 29+) Xét tam giác OHB có HO HB hông đổi nên ,
; max ; max max
OK BK BK B J K
thẳng hàng B P C , với P là mặt phẳng đi qua 3 điểm O I H , ,
+) Đường thẳng thỏa mãn đề bài là một trong hai đư ng thẳng đi qua điểm H nằm trong
mp P
+) Ta có IH 3; 1;3 , IO0; 1;0 IH IO, 3;0; 3 cùng phương với 1;0; 1 +) Phương trình mp P đi qua điểm I0;1;0 có véc tơ ph p tuyến 1;0; 1 là x z 0 +) Đường thẳng đi qua điểm H3;0;3có phương trình
Trang 30+) Với a b, chọn a 1; b 1; c 1
3: - ,3
là 2
Trang 31+ Gọi K là hình chiếu của O trên đường thẳng IH và Q là mặt phẳng qua O và vuông góc với đường thẳng IH Ta có Q cắt mặt nón N theo đường tròn C tâm K
OM OF Suy ra OHM OHF
+) Gọi G là hình chiếu của O trên Ta có d O , OGOH.sinOHG3 2.sinOHM
Do đó d O ,maxOHMmaxOHM OHF M F Khi đó qua H F ,
Suy ra đường thẳng đi qua H3; 0;3 và có một véctơ chỉ phương là u1; 1;1
Câu 48 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ
Gọi S là số các giá trị nguyên của tham số m 2019; 2020 để hàm số
Trang 325; 6 3
u a
u b y
u c u
*) Nếu m 2 thì mỗi phương trình 1 , 2 , 3 có đúng một nghiệm và phương trình 4
vô nghiệm nên hàm số y f x x 2 x m có đúng 3 cực trị
*) Nếu m 2 thì phương trình 3 có đúng 1 nghiệm, phương trình 4 có đúng 2 nghiệm
- Phương trình 1 có tối đa 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m a 2
Vì a 3; 2 và m nguyên nên m 3 m 3
- Phương trình 2 có tối đa 3 nghiệm khi và chỉ khi m b
Vì m nguyên và b 0;1 nên m 0 m 0
Trang 33Từ sự phân tích trên ta thấy với m3 thì hàm số y f x x 2 x m có tối đa 9 điểm cực trị
Xét m0, lấy logarit cơ số 2 hai vế ta đư c 2
Do đó phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x1 2 x1 x2 0 khi và chỉ
hi phương trình 3 có hai nghiệm phân biệt t t thỏa mãn 1, 2 t1 t2 0
2
m
Do m nguyên thuộc 2020; 2020 nên suy ra m1; 2; ; 2020
Vậy có 2020 giá trị m thỏa mãn
Câu 50 Cho t diện ABCD có AC2CDDB2a Gọi H và K lần lư t là hình chiếu vuông góc
của A và B lên đường thẳng CD sao cho H C D K, , , theo th tự c ch đều Biết góc tạo b i
AH và BK bằng 60 Thể tích khối t diện ABCD bằng:
A
3
36
a
3
33
a
3
34
a
3
38
Trang 34, sin ,6
ABCD ABHK
a
2a
H
C B
A
K D
E
F
H C B
A
K
D
Trang 35A
Trang 36TRÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ BAN LÀM ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPTQG 2020- STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
DANH SÁCH THAM GIA XÂY DỰNG MA TRẬN, PHẢN BIỆN VÀ VẼ HÌNH
ĐỀ SỐ 1 - THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI 2020