Strong Team Toán VD VDC Đề Thi Giữa HKI Lớp 11 THPT VIỆT NAM – BA LAN 2018 – 2019 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 14 Câu 1 Cho hình bình hành Ảnh của điểm qua phép[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 14Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB
3
x
B sinx 1 C sinx 1 D
4sin
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 2; 4
Tính tọa độ điểm M là ảnh của điểm M
qua phép vị tự tâm Otỉ số k 2.
A M 4;8
B M 4; 8 C M 4; 8 D M 4;8
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , điểm M2;3
có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O góc quay 90
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : d x y 4 0 Viết phương trình đường thẳng d
với d là ảnh của d qua phép quay tâm (1;1)I góc quay 2
A d x y: 1 0 B d x y: 2 0
C d x y: 2 0 D d x y: 2 0
Trang 2Câu 10: Điều kiện xác định của hàm số ytan 3x là
b
với k và a , b Tính S a b
A S 2019 B S 2020 C S 2018 D S 2017
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình sin 2x 3 6sinxcosx trong khoảng
50;
56
196
Câu 13: Cho phương trình msin2x2sin cosx x3 cosm 2 x Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng1
0; 2018
của tham số m để phương trình vô nghiệm.
Câu 14: [1H1-8.2-2] Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I Gọi H , K , L và J lần
lượt là trung điểm AD , BC, KC và IC
Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C
x y
Trang 3A 0. B 2.
C
3.4
D
3.2
Câu 20: Cho tứ diện ABCD Các điểm M N thứ tự là trung điểm của , AD BC , G là trọng tâm tam
giác BCD Giao điểm của MG và BCA
là:
A Giao điểm của MG và AN. B Giao điểm của MG và AC.
C Điểm G. D Giao điểm của MG và BC.
Câu 21: Cho đường thẳng : 3d x5y2018 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A d có vectơ pháp tuyến n 3;5
B d có vectơ chỉ phương u 5; 3
C d có hệ số góc
5.3
k
D d song song với đường thẳng : 3 x5y0
Câu 22: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
3sin 2
x
y
B
2sin 3
x
y
C
3cos 2
x
y
D
2cos 3
x
y
Trang 4Câu 23: Cho phương trình
Câu 24: Một đường tròn có tâm I3; 2 tiếp xúc với đường thẳng : x 5y Hỏi bán kính1 0
đường tròn bằng bao nhiêu?
A
14
7
k x
k x
k k
x x
Câu 27: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2sin2x cos2x5sinx 3 trên đường tròn lượng giác
ta được số điểm cuối là
x
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là
Câu 29: Tập nghiệm S của phương trình cos 3xcosx là
A S k k, B
,2
k
S k
,2
S k k
Câu 30: Cho hàm số f x cos 2x và g x tan 3x, chọn mệnh đề đúng
Trang 5Câu 31: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
A ycosxsin2 x B ysinxcosx C y cosx D ysin cos 3x x
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
Tìm ảnh của điểm M qua phép dời
hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 và phép tịnh tiến
theo v
là ảnh của đường tròn C
qua phép đồng dạng có được bằngcách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 1
và phép vị tự tâm I0; 4
tỉ số2
k .
A x42 y 62 2 B x62y 42 8
C x 42y 62 2 D x 42y 62 8
Câu 35: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos 2x 3cosx 2 0 cũng là một nghiệm của phương
trình nào sau đây
A tanx 3 B
2cos
S k k
Câu 37: Cho phương trình cos 2x 2m1 cos xm1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m0
để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng
Trang 6Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) ( )2 ( )2
232
2332
234
Câu 43: Chu kì tuần hoàn của hàm số ycotx là
A B 2 C k , (k ) D k2 , (k )
Câu 44: Trong kho đèn trang trí đang còn 5bóng đèn loại I, 7bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác
nhau về màu sắc và hình dáng Lấy ra 5bóng đèn bất kỳ Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra sốbóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?
Trang 7B f là phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 5
C f là phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 5
D f là phép tịnh tiến theo vectơ v 1;5.
Câu 47: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4
(với m, n 0
và nguyên tố cùng nhau) Khi đó m n bằng
HẾT
Trang 8-ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 14 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Cho hình bình hành ABCD Ảnh của điểm Dqua phép tịnh tiến theo véctơ AB
Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB
biến điểm Dthành điểm C vì AB DC
Câu 2: [1D1-3.1-1] Phương trình 3sin2x sinx 4 0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình nào sau đây:
A
4 sin
3
x
B sinx 1 C sinx 1 D
4 sin 3
x
Lời giải Chọn C
Ta có: 3sin2x sinx 4 0
sin 1
sin 14
Trang 9Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M2; 4
Tính tọa độ điểm M là ảnh của điểm M
x y
có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O
qua phép quay tâm O góc quay 90
Câu 6: [1D1-1.5-2] Tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số sau y 2cos 3x 3 3
Trang 11Phương trình đường tròn C
có dạng x 42 y2 10
Câu 9: [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x: y 40 Viết phương trình
đường thẳng d với d là ảnh của d qua phép quay tâm I(1;1) góc quay 2
Lời giải Chọn B
Ta có dvuông góc với d nên d có dạng d x' : y c 0
Điều kiện xác định cos 3x 0 3x 2 k x 6 k 3
Trang 12x
x
x x
cot cot 2 sin 2 sin sin 2
5 6
19 6
Lời giải
Trang 13Chọn D
Ta có: sin 2x 3 6sinxcosx 2sin cosx x cosx6sinx 3
2sin cosx x cosx 6sinx 3
cos 2sinx x1 3 2sin x1
2sin 1 0cos 3( )
x
26526
5 6
,
13 6
Suy ra tổng các nghiệm là
19 6
Câu 13: [1D1-3.2-2] Cho phương trình msin2 x2sin cosx x3 cosm 2x1 Có bao nhiêu giá trị nguyên
thuộc khoảng 0; 2018
của tham số m để phương trình vô nghiệm.
Lời giải Chọn C
Do đó số giá trị nguyên thuộc khoảng 0; 2018
của tham số m để phương trình vô nghiệm là
2016
Câu 14: [1H1-8.2-2] Cho hình chữ nhật ABCD , AC và BD cắt nhau tại I GọiH, K , L và J lần
lượt là trung điểm AD, BC , KC và IC
Trang 14Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C
tỉ số 2 và phép quay tâm I góc 180 là.
A hình thang IHDC B hình thang IKBA. C hình thang HIAB. D hình thang IDCK
Lời giải Chọn A
x y
Điều kiện:
2sin 0
D
3 2
Lời giải Chọn B
cos 4
4
x x
2
Trang 15Vì 1
30;
Ta có: 3.cot2x 2cot x 3 0
3cot
3
x x
Do T dv( ) d
nên v là một vectơ chỉ phương của d hoặc v 0 Do đường thẳng d có vectơ
pháp tuyến n 2; 1
nên vectơ v có dạng vk k k;2 , Vậy S4.k 2.2k 1 1
Câu 20: [1H2-1.3-1] Cho tứ diện ABCD Các điểm M N, thứ tự là trung điểm của AD BC, G là
trọng tâm tam giác BCD Giao điểm của MG và BCA
là:
A Giao điểm của MG và AN B Giao điểm của MG và AC
C Điểm G D Giao điểm của MG và BC.
Trang 16Lời giải Chọn A
k
D d song song với đường thẳng : 3x 5y 0.
Lời giải Chọn C
Ta có
3 2018 : 3 5 2018 0 :
, nên d có hệ số góc
3 5
k
Câu 22: [1D1-1.6-2] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 17A
3 sin 2
x
y
B
2 sin 3
x
y
C
3 cos 2
x
y
D
2 cos 3
x
y
Lời giải Chọn D
Ta thấy đồ thị hàm số đã cho đối xứng qua trục Oy nên hàm số cần tìm là hàm số chẵn, loại hai phương án A và B.
Ta lại có y 3 1
2(3 ) cos cos 2 1 3
cho nên ta chọn phương án D.
Câu 23: [1D1-2.1-2] Cho phương trình
Lời giải Chọn A
Câu 24: [0H3-1.5-1] Một đường tròn có tâm I3; 2
tiếp xúc với đường thẳng :x 5y 1 0. Hỏibán kính đường tròn bằng bao nhiêu?
A
14
Lời giải Chọn A
Gọi bán kính của đường tròn là R Khi đó:
Trang 18Tập xác định: D .
Hàm số đã cho tương đương
2 cosy x y sinx 4y cosx 2sinx 3 (2 y)sinx (1 2 ) cos y x 4y 3
M là giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên nếu x0 sao cho y x 0 M
và
M y x
, x Suy ra phương trình (2M) sinx(1 2 M) cosx4M 3 phải có nghiệm
Phương trình (2M) sinx(1 2 M) cosx4M 3 có nghiệm
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.
m là giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên nếu x0 sao cho y x 0 m
k x
k x
k k
x x
22
Câu 27: [1D1-3.1-2] Biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2sin2x cos2x 5sinx 3 trên đường
tròn lượng giác ta được số điểm cuối là
Trang 19A 2. B 4. C 3 D 1
Lời giải Chọn C
Xét 2sin2 x cos2 x5sinx 3 2sin2x 1 sin 2x 5sinx 3 0
Trên đường tròn lượng giác có một điểm biểu diễn số nghiệm của phương trình sinx và hai1
điểm biểu diễn số nghiệm của phương trình
2 sin 3
x
.Vậy phương trình đã cho có tất cả ba điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác
Câu 28: [1D1-1.1-2] Cho các hàm số
1 ysin 3x
tan 3 2
cos 2
x y
sin 1
x y
x
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là
Lời giải Chọn C
2sin 1 0
x
x x
Trang 20A S k k, B
,2
k
S k
C
,3
k
S k
,2
S k k
Lời giải Chọn B
Câu 31: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
A ycosxsin2 x B ysinxcosx C y cosx D ysin cos 3x x
( ) cos( ) sin ( ) cos sin ( )
y x x x x x y x ycosxsin2x là hàm số chẵn nên đồthị hàm số không nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Trang 21 Xét đáp án B, ta có tập xác định của hàm số D .
: ( ) ( )( ) sin( ) cos( ) sin cos
( ) sin( ).cos( 3 ) sin cos3 ( )
y x x x x x y x ysin cos3x x là hàm số lẻ nên đồ thịhàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Trang 22Gọi M1 QO, 90 M M12; 5
.Gọi M là ảnh của điểm M qua phép dời hình đã cho.
R Viết phương trình đường tròn C
là ảnh của đường tròn C
qua phép đồng dạng cóđược bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 1
Vậy đường tròn C có phương trình là x 42y 62 8
Câu 35: [1D1-3.1-3] Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos 2x 3cosx 2 0 cũng là một nghiệm
của phương trình nào sau đây
A tanx 3 B
2cos
2
x
Trang 23
C
1sin
2
x x
x k
,
324
x k
,
26726
vào các phương án thấy phương án A thỏa mãn)
Câu 36: [1D1-2.1-1] Tập nghiệm của phương trình sinx 0 là
A
2 ,2
S k k
B S k, k
C S k2 , k D
2 ,2
Câu 37: [1D1-3.7-3] Cho phương trình cos 2x 2m1 cos xm1 Tìm tất cả các giá trị thực0
của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng
Trang 24Đặt tcosx Với ;3 1;0
2 2
x t
Phương trình đã cho trở thành: 2t2 2m1t m 0 (1)
Ta có 4m24m 1 8m2m12 , 0 m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm1
12
Câu 39: [1D1-3.3-2] Phương trình 3 sin 3x 2 cos 2xcos3x 2 sin 2x tương đương với phương
trình nào sau đây?
3 sin 3 2 cos 2 cos3 2 sin 2 sin 3 cos3 cos 2 sin 2
Trang 25Câu 40: [1D1-3.1-2] Giải phương trình 3tanxcotx 4 0 bằng cách đặt ttanx ta được phương
trình nào sau đây?
A 3t2 4 1 0t B t2 4t 3 0 C 3t2 t 4 0 D t2 3t 4 0
Lời giải Chọn A
Câu 41: [1D1-3.4-2] Từ phương trình 6 sin x cosxsin cosx x , nếu ta đặt 6 0 tsinx cosx
thì giá trị của t nhận được là:
A t 1 hoặc t 12 B t 1
C t 1 hoặc t 13 D t 1
Lời giải Chọn B
Đặt tsinx cosx, điều kiện: t 2; 2
t t
232
2332
234
Lời giải Chọn A
Trang 26Dựa vào sách giáo khoa, T là chu kì tuần hoàn của hàm số ycotx.
Câu 44: Trong kho đèn trang trí đang còn 5bóng đèn loại I, 7bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác
nhau về màu sắc và hình dáng Lấy ra 5bóng đèn bất kỳ Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra sốbóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?
Lời giải
Chọn A
Có 3 trường hợp xảy ra:
TH1: Lấy được 5bóng đèn loại I: có 1cách
TH2: Lấy được 4 bóng đèn loại I, 1bóng đèn loại II: có C C54 71cách
TH3: Lấy được 3bóng đèn loại I, 2 bóng đèn loại II: có C C53 72cách
Ta có:
2sin 3 cos 0 sin 3 sin
32
Trang 27Mà x0; nên
0430
k l
k l l
Gọi số cần tìm là abcd (với b c d, , 0;1; 2;3; 4;5 , a1; 2;3;4;5 )
Trường hợp 1:
Chọn d 0, nên có 1 cách chọn
Trang 28sin 2 0sin 4 2sin 2 cos 2
k
k
k k
Điều kiện: 1 sinx 0 sinx 1 x 2 k2
Trang 29Câu 50: [1D1-2.1-4] Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 8sin cos cos 2x x x 3 0 là
m n
(với m , n 0 và nguyên tố cùng nhau) Khi đó m n bằng
Lời giải Chọn C
Tập xác định:D .
Ta có: 8sin cos cos 2x x x 3 0 4sin 2 cos 2x x 3
32sin 4 3 sin 4
13
m
m n n