Các dạng toán về đồ thị liên quan tới tính đơn điệu Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên 0;1... Cho hàm số y= f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ... Cho hàm số y= f x
Trang 1ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ 2019
Biên soạn: Thầy Đỗ Văn Đức Facebook: http://fb.com/thayductoan
Tài liệu dành tặng cho các học sinh lớp Online Thầy Đức
1 Các dạng toán về đồ thị liên quan tới tính đơn điệu
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên ( )0;1 Chọn A
2 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên Hàm
Trang 2Vậy hàm số đồng biến trên (−1;0) Chọn B
3 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm
số y= f x( ) như hình bên dưới
Đặt g x( ) ( )= f x −x, khẳng định nào sau đây là đúng?
4
1
22
Trang 35 Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau ( )
6 Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau ( )
Trang 42 2
11
Trang 5f x không đổi dấu khi x qua −3
Ta có bảng xét dấu hàm g x như sau: ( )
Trang 6x x x
12 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm
trên Biết hàm số f( )x có đồ thị được cho
trong hình vẽ Tìm điều kiện của m để hàm số
Trang 7Rõ ràng 2019x1; 2019 nên f (2019x)0, do đó g x( ) − , dấu bằng xảy ra khi m
51;
Biết hàm số y= f (2x− nghịch biến trên khoảng 1)
( ; ) Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức −
Trang 8Gợi ý: khó khăn của bài toán nằm ở giả thiết cho đồ thị hàm số y= f (2− , nếu như x)
giả thiết cho đồ thị hàm số y= f x( ) thì có thể mọi thứ sẽ trở nên đơn giản hơn rất
nhiều Hãy nhớ lại phép biến đổi đồ thị để biến đồ thị hàm số y= f (2− thành đồ thị x)
hàm số y= f x( ), từ đó đưa ra lời giải bài toán
g x = f − thì x g( )− =x f (2+x), do đó đồ thị hàm số f (2+x) được xác định bằng cách lấy đối xứng đồ thị hàm số y= f (2− qua trục tung Bảng biến thiên của x) (2 )
x y
Trang 916 Cho hàm số y f x Đồ thị hàm số y f x như hình bên dưới
Hàm số g x 10f 3 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
2 Các dạng toán về đồ thị liên quan tới cực trị
17 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp
các giá trị nguyên không âm của tham số m để hàm số
g x − có 5 điểm cực trị thì hàm số g x phải có 5 điểm cực trị ( )
Rõ ràng f x( )+ − có cùng số điểm cực trị với hàm m 2 f x là 3 điểm cực trị (theo đồ ( )thị), nên phương trình f x( )+ − = phải có đúng 2 nghiệm đơn hoặc nghiệm bội lẻ m 2 0
Trang 10Ta có f x( )+ − = m 2 0 f x( )= − , phương trình này có đúng 2 nghiệm đơn hoặc 2 m
Phân tích: Để tìm được số điểm cực đại của hàm số, ta
phải xét được dấu của y’
x x
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x thì 0 y phải đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua
điểm đó Dựa vào đồ thị, ta thấy chỉ có điểm x = −1 làm f( )x − đổi dấu từ âm sang 2dương khi x đi qua, vậy hàm đạt cực tiểu tại x = −1 Chọn C
Trang 12Chú ý rằng số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) là tổng a b+ , với a là số điểm cực
trị của hàm số y= f x( ), b là tổng số nghiệm đơn và nghiệm bội lẻ của phương trình ( ) 0
f x = Hàm số g x có 3 điểm cực trị và phương trình ( ) g x = có tối đa 4 ( ) 0nghiệm đơn (hoặc nghiệm bội lẻ), do đó hàm số g x( ) có tối đa 7 điểm cực trị
Chọn D
22 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như
hình vẽ Khi đó số điểm cực trị của hàm số
h x = có 2 nghiệm nhưng có 1 nghiệm kép, do đó hàm số có 5 2+ =7 điểm cực trị Chọn A
Trang 1323 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và có đồ thị
0
f x y
, nhưng khi x qua điểm x =1, f x không ( )
đổi dấu Lại có f( )x = =0 x b x, =1,x= với c 0 b 1 2 c 3
Vậy hàm số có 5 điểm cực trị Chọn C
24 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực
đại, cực tiểu của hàm số ( ) 2
y= f x là
A 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
B 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu
C 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
D 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu
Từ bảng trên, ta thấy y có 3 điểm cực tiểu, 2 điểm cực đại Chọn C
25 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Để
Trang 14Dựa vào đồ thị hàm sốy= f x( ), ta thấy:
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt (vì hàm số y= f x( ) có 3 điểm cực trị)
Phương trình (2) vô nghiệm vì đường thẳng 2
Trang 15− nên f( )x đổi dấu 11 lần qua khi x qua
các điểm nghiệm này và x qua điểm 1
2
− Mà hàm y= f x( ) xác định và liên tục trên nên có 11 điểm cực trị Chọn C
28 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
0043
Khi đó để có nhiều điểm cực tiếu nhất thì xét dấu của g x( ) có dạng:
Trang 16x x1 a −1 b 0 c 1 d x2
( )
Do đó hàm số có nhiều nhất 5 điểm cực tiểu Chọn C
29 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại
a b c
30 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị
như hình vẽ Gọi M và m tương ứng là GTLN và
GTNN của hàm số y= f (1 2 cos− x) trên
Trang 1731 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn
+
=+ , ta lại đưa được
f x
+
=+
x = − là nghiệm của phương trình x+ =d 0 =d 1 Ngoài ra f ( )0 = nên 33
Trang 1833 Cho hàm số y= f x( ) và y=g x( ) có đạo hàm f( )x và g x( ) Đồ thị hàm số
( )
y= f x và y=g x( ) được cho như hình vẽ
Biết rằng f ( )0 − f ( )6 g( ) ( )0 −g 6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 19Số tiệm cận đứng là 3, gồm các đường x=2,x=n x, = p (loại đường x =0 và x= m
do m 1) Số đường tiệm cận ngang là 1, đó là đường y =0
Vậy có 4 đường tiệm cận Chọn B
5 Các dạng toán về đồ thị liên quan tới nghiệm của phương trình, bất phương trình
35 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Phương
trình f(f x( ) )= có bao nhiêu nghiệm thực? 0
Các phương trình f x( )= , a f x( )= và b f x( )= đều có 3 nghiệm phân biệt c
Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm phân biệt Chọn D
36 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Tìm số
giá trị nguyên của m để phương trình ( 2 )
1
−
214
Với mỗi giá trị 1;21
4
t −
, ngoài ra không có
Trang 20nghiệm t = −1, điều này chỉ xảy ra khi đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y= f t( )
tại 2 điểm phân biệt thuộc 1;21
37 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương
f t = − có 2 nghiệm phân biệt thuộc m 1;3 )
Dựa vào đồ thị, ta suy ra − − 2 m 5 0 3 m 5 Mà m nên m 4;5
Chọn B
38 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên Biết
( )0 0
f = và đồ thị hàm số y= f( )x được cho như hình
vẽ Phương trình f ( )x =m , với m là tham số, có nhiều
nhất bao nhiêu nghiệm?
39 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị
nguyên của tham số m để phương trình f (x+m)=m
có 4 nghiệm phân biệt là
Trang 21A 0 B 1
C 2 D Vô số
Giải
Đặt x m t+ = , phương trình tương đương với f t( )=m (1)
Nhận xét: Mỗi nghiệm của t ở (1) cho ta duy nhất 1 nghiệm x, do đó để phương trình có
4 nghiệm phân biệt thì ( )1 có 4 nghiệm phân biệt f t( )= có 2 nghiệm phân biệt m
dương và không có nghiệm t =0 Điều đó nghĩa là m = −1 hoặc 3
4
m =
Vì m = −m 1 Chọn B
40 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị
như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình ( 2)
4
f −x =m có nghiệm thuộc nửa khoảng − 2; 3) là
x
−
=
− , rõ ràng t = =0 x 0Bảng biến thiên của t x trên ( ) − 2; 3) như sau:
Phương trình tương đương với f t( )= Cầm tìm m để phương trình này có nghiệm m
(1; 2
t Tập giá trị của hàm số f x trên ( ) (1; 2 là (−1;3 nên m −( 1;3 Chọn D
41 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
108
f − − = có hai nghiệm phân biệt là
A 4 B 5
C 6 D 7
Trang 22Do đó cần tìm m để (1) có 2 nghiệm dương phân biệt Dựa vào đồ thị, điều này xảy ra
42 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có và có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
sao cho 2 sin 0
4
Phương trình đã cho tương đương với 2f t( )= − m 1 ( ) 1
Trang 2343 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và xác định trên
, đồ thị của hàm số y= f( )x như hình vẽ bên
Điểm cực đại của hàm số g x( )= f x( )− là x
44 Cho hàm số bậc ba f x có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu ( )
giá trị nguyên của m để phương trình ( )x2
f e = có 3 nghiệm phân biệt thì điều kiện cần là phương trình m
này phải có nghiệm x =0 Khi đó ( )0 ( )
ln 33
ln 3
x
x
x e
x e
Trang 24Phương trình đã cho trở thành 1 ( )
3 f t + − =t m f t( )+ − =6t 6 3m Đặt g t( )= f t( )+ − , dựa vào đồ thị hàm số 6t 6 y= f x( ), ta thấy hàm số y= f t( )đồng biến trên 0; 2 , do đó hàm số y=g t( ) đồng biến trên 0; 2 có
g t = m có nghiệm t thuộc đoạn 0; 2 hay − 10 3m12 10 4
Mà m nên m − 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4− − Chọn C
46 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên
Phương trình f (f x −( ) 1)= có tất cả bao nhiêu nghiệm thực 0
( ) ( ) ( )
Phương trình f x( )= + có a 1 a + −1 ( 1;0) nên có 3 nghiệm phân biệt
Phương trình f x( )= + có b 1 b + 1 ( )0;1 nên có 3 nghiệm phân biệt
Phương trình f x( )= + có c 1 c + 1 ( )2;3 nên có đúng 1 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 3 3 1+ + =7 nghiệm Chọn D
47 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ
Phương trình f (2− f x( ) )= có tất cả bao nhiêu nghiệm thực 0
Trang 25c − 2 b ( )0;1 nên ( )3 có 3 nghiệm phân biệt
Vậy phương trình có 5 nghiệm Chọn B
49 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị
nguyên dương của m để phương trình
Trang 2651 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như
hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
x x
Mỗi nghiệm t =2 tạo ra 3 nghiệm x − ; 2 Mỗi nghiệm t =0 tạo ra 4 nghiệm x − ; 2 Mỗi nghiệm t ( )0; 2 tạo ra 6 nghiệm x − ; 2
Trang 27 = , nhìn vào đồ thị, ta thấy phương
trình này có tối đa 2 nghiệm t nên để phương trình có đúng 12 nghiệm x − ; 2 thì phương trình ( )
52 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ
thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để
x x
t = −
nên t − 1;3 Trên −1;3, f x( ) − 6;a với a − −( 2; 1) f x( )+ −2 4;a+ 2
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2
53 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Tổng các giá trị
nguyên của tham số m để phương trình f (f x( )+ = có 3 1) m
nghiệm phân biệt bằng
Trang 28do đó t1−1;t2− −1 ( 1; 2) nên các phương trình f x( )= − và t1 1 f x( )= − đều có 3 t2 1nghiệm phân biệt Do đó phương trình f (f x( )+ = có ít nhất 6 nghiệm (loại) 1) m
Vậy phương trình f t( )= có đúng 1 nghiệm, giả sử là nghiệm m t Phương trình tương 0
đương với f x( )= − , phương trình này có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi t0 1
54 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như
hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương
trình f (x−2)+ − =1 m 0 có 8 nghiệm phân biệt trong
khoảng (−5;5)
A 0 B 1
C 2 D 3
Giải
Đặt x− =2 t, phương trình tương đương: f t( )+ =1 m (1)
Phương trình có 8 nghiệm phân biệt thuộc (−5;5) khi và chỉ khi ( )1 có 8 nghiệm phân biệt thuộc (−7;3)
Ta thực hiện việc biến đổi ra đồ thị hàm số y= f ( )x +1 từ đồ thị hàm số y= f x( )như sau
Bước 1: Tao ra đồ thị hàm số y= f ( )x +1 bằng cách lấy đối xứng qua trục tung phần bên phải trục tung đồ thị hàm y= f x( ) rồi tịnh tiến lên trên 1 đơn vị:
Bước 2: Tạo ra đồ thị hàm số y= f ( )x +1 bằng cách lấy đối xứng phần dưới trục hoành đồ thị hàm số bên trên, qua trục hoành
Trang 29Do đó đồ thị hàm số có 8 nghiệm thuộc (−7;3) thì m =1 Chọn B
55 Cho hàm số ( ) 4 3 2
f x =ax +bx +cx +dx e+ (a b c d e , , , , ) Hàm số f( )x có đồ thị như hình vẽ
bên Tập nghiệm của phương trình f x( )= có số e
g
32
Trang 3056 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đạo hàm
liên tục trên và hàm số y= f( )x có đồ thị như hình
vẽ Số nghiệm nhiều nhất của phương trình ( )2
f x =m có tối đa 4 nghiệm Chọn C
Nhận xét: Có thể giải bài toán bằng cách khảo sát hàm số ( )2
y= f x , tuy nhiên trong bài toán này, việc này là không cần thiết Chú ý rằng nếu đặt x2 =t , phương trình
( )2
f x =m tương đương với f t( )= Phương trình này có tối đa 2 nghiệm dương m phân biệt, mỗi nghiệm dương này cho ta 2 cặp nghiệm x đối nhau nên số nghiệm tối đa của phương trình ( )2
f x =m là 4
57 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm
thực của phương trình f (f (cosx) )= trong 0 0; 2019
Ngoài ra, nếu x − 1;1 thì f x ( ) 0;1 Vì cosx − 1;1 nên f (cosx −) 1;1 Do
đó các phương trình f (cosx)= và a f (cosx)= vô nghiệm b
Trang 31Phương trình đã cho tương đương với ( )
nên các phương trình cos x a= và cos x=b vô nghiệm Do đó phương trình tương
59 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
Trang 32Rõ ràng g x( ) (= f x −1), do đó đồ thị hàm số y= f ( x −1) được xác định bằng cách giữ nguyên phần bên phải trục tung của đồ thị hàm số y=g x( ) và lấy đối xứng qua trục tung của phần đó (như hình vẽ)
Từ đồ thị ta thấy: phương trình f x( 1) m có 4 nghiệm phân biệt
khi 3 m 1. Vậy có 3 giá trị nguyên m 2; 1; 0 Chọn C
60 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như
hình vẽ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m
để phương trình f (sinx)=3sinx m+ có nghiệm thuộc
Do đó g t( ) 0 t (0;1 nên g t( )g( ) ( )1 ;g 0 )=f ( )1 −3;f ( )0 )= − 4;1)
Vậy m − 4;1), mà = − − − −S 4; 3; 2; 1;0 Chọn D