+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tí
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng:
Ch ơng I : Tứ giác Tiết 1: Tứ giác
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :
Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của
tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác
khi biết số đo 4 cạnh và 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II CHUẩN Bị:
- GV: Com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- ph ơng pháp:
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết:thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng
thẳng
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác
Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không
có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đờng
thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ
tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC …
+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
của tứ giác
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
- GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của hình
H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần
nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đó gọi
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
A
B ‘ D
C H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC &
CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng
đỉnh.
*Định nghĩa tứ giác lồi
* Định nghĩa: (SGK)
+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau+ hai đỉnh không kề nhau gọi
là hai đỉnh đối nhau
Trang 2
là tứ giác lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ giác
lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,
góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC
& ADC Tổng các góc của tứ giác bằng 3600
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau
+ Hai cạnh không kề nhau gọi
là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q
2/ Tổng các góc của một tứ giác
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng compa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là
đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC:
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh
đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các
khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của
hình thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
Vấn đáp, hoạt động nhóm, phát hiệnvà giải quyết vấn đề
IV TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: - GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính tổng các góc ngoài của tứ giác
Trang 3* Hoạt động 1: Giới thiệu hình thang
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống
nhau ở điểm nào ?
- GV: + Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong
bài hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao…
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: Bài tập áp dụng
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H
C
* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
?1 (H.a) A= C = 600 AD//
Hình thang
* Bài toán 1
? 2 - Hình thang ABCD có 2 đáy
AB & CD theo (gt) AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2) AD = BC; AB =
CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi đơng thẳng //.)
Trang 4
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về HT cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình
Iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang x 60 0
ta phải chứng minh nh thế nào? B
? 2 I
700 N
P Q
K 1100
700 T S
(c) H (d)a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): <C = 1000
Hình (c) : <N = 700 Hình (d) : S = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800
2) Tính chất
* Định lí 1:
C
Trang 5Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau.
Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau
không ?
- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình
thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
Trang 6
bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết c/minh 1 tứ giác là hình thang cân theo
điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II CHUẩN Bị:
- GV: Compa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
3- Bài mới :
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi
- Ngoài ra AED = BFC theo
tr-ờng hợp nào ? vì sao ?
= 650 D 2 = E 2 = 1800 - 650 = 1150
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
2 Chữa bài 15/75
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ABC cân tại A
Trang 7AB = AC ; B = C E D (1)
&ED mà B = C BEDC là HT cân
b) Từ D 2= B1; B1= B2 (gt) D 2= B2
BED cân tại E ED = BE = DC
4- Củng cố: Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua c/m hình thang
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ
dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II CHUẩN Bị:
GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành , phát hiệnvà giải quyết vấn
đề
IV TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là HT cân
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n
đờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của
I Đ ờng trung bình của tam giác
Định lý 1: (sgk)
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
C
Trang 8+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này
cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của
điểm E trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế
nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:
- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = AC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ABC
đoán kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn
của 2 đoạn thẳng DE & BC ?
( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng
th-ớc đo góc đo số đo của góc ADEvà số đo của
B
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài
DE & đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
toán học
- GV: Cách 1 nh (sgk)
Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh
- GV: gợi ý cách chứng minh:
+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C
ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
KL AE = EC A
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt
BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF
A //
D 1 E F //
DE DE' DE // BCb) DE = 1
2BC
Vẽ EF // AB (F BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF = 1
2BC Hình thangBDEF có 2 cạnh bên BD// EF 2
đáy DE = BF Vậy DE = BF = 1
2BC
II- á p dụng luyện tập
Để tính DE = 1
2BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100
Trang 9
+ Dựa vào định lý
4- Củng cố: - GV: -Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
5- H ớng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 6 : LUYỆN TẬP ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I Mục tiờu:
*Kiến thức: Khắc sõu kiến thức về đường trung bỡnh của tam giỏc
*Kĩ năng: - Giỳp học sinh vận dụng thành thạo định lý đường trung bỡnh của tam
giỏc để giải quyết được những bài tập đơn giản Rốn luyện kĩ năng tớnh, so sỏnh,
vẽ hỡnh, kớ hiệu đủ GT đầu bài trờn hỡnh vẽ
* Thỏi độ: - Rốn luyện tớnh cẩn thận và chớnh xỏc, cú ý thức trong học tập.
II Chuẩn bị :
- Gv: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, SGK, SBT
- Hs: Dụng cụ: thước thẳng, SGK
III Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp; đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập.
IV TIếN TRìNH GIờ DạY:
+ HS làm được GV hỏi thờm
Biết AC = 8 cm Tớnh DE?
+ Dùng kiến thức nào để tớnh?
Phỏt biểu bằng lời
GV yờu cầu HS nhận xột
Cho điểm
Hoạt động 2 : Luyợ̀n tọ̃p
Làm bài tọ̃p 22/80
Xem hỡnh vẽ Chứng minh AI = IM?
Bài tập:
Tam giỏc ABC cú:
DA = DB (GT)DE//AC (cùng vuụng gúc với AB)Nờn EC = EB = 6 cm
b Tam giỏc ABC cú DA = DE (GT)
EB = EC(GT)Nờn DE là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC
Trang 10GV cho HS đọc đề dựa vào hình vẽ
GV nhận xét
Đề bài yêu cầu chứng minh điều gì?
Để chứng minh 2 đoạn thằng bằng nhau ta
Yêu cầu hs trình bài làm câu b (áp dụng
bất đẳng thức trong tam giác và kết quả
Trong tam giác BDC có:
DA = DE (GT)DI//EM (EM//DC)Suy ra: IA = IMBài 27/ 80SGK:
Tứ giác ABCD
GT E, F, K là trung điểm của AD, BC, AC
SS:EKvàCD,KFvàAB
KL EFAB2CD
K
F E
b) Trong ADC, ta có:
2 2
2
AB CD AB CD KF EK
4 Củng cố: Kết hợp trong bài
5 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý, định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác
- Xem trước bài mới: Đường trung bình của hình thang
- Làm bài tập 34,36 SBT
V Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Ngày soạn::
Ngày giảng:
Tiết 7: Đờng trung bình của HÌNH thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, 4.
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn
thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về đường TB trong tam giác
và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hìnhthang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ vào vở
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung
điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2
luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC
hay F là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) I là trung điểm AC+ Xét ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC
* Định nghĩa:
Đờng TB của hình thang là trung
điểm nối 2 cạnh bên của hình thang
* Định lí 4: SGK/78
A B
E 1 F
Trang 12
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đờng TB của tam giác nào?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- - Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
D E H24
x
x
4- Củng cố: Thế nào là đờng TB hình thang? - Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM DI là đờng TB AEM DI//EM EM là trung điểm BDC
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 8 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau.
Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập
Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
Trang 13
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
K & K' đều là trung điểm của BD
KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng
Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang
2 Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
10 20 2
CD GH x EF
4- Củng cố:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
Trang 14- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng
với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp
dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II CHUẩN Bị:
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
iii- ph ơng pháp:
Vấn đáp, luyện tập và thực hành , phát hiệnvà giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với cân hoặc đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp cân hoặc đều) B D C
3.Bài mới:
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ điểm
A' sao cho d là đờng trung trực của đoạn
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
Lấy CAB Vẽ điểm C' đx với C qua d
- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm
A
d
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Sgk Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d
thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B
2) Hai hình đối xứng nhau qua 1
đ ờng thẳng
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2
Trang 15+ GV đa bảng phụ.
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải thích
(H53)
+ GV chốt lại
+ A&A', B&B', C&C' đối xứng nhau qua
đ-ờng t d do đó ta có:
Hai đoạn thẳng : AB &A'B' đx với nhau qua d
BC &B'C' đx với nhau qua d
AC &A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC & A'B'C'' đx với nhau qua d
ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đờng thẳng AC và A'C' đ/x với nhau qua d
+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục
đối xứng
Cho ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua AH
* Đờng thẳng đi qua trung điểm 2
đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
4-Củng cố:- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng
+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
5 - H ớng dẫn về nhà :
*Định nghĩa hai điểm , hai hỡnh đối xứng qua một đường thẳng Nhận biết được hỡnh thang cõn là hỡnh cú trục đối xứng
* Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng
?3
?4
Trang 16Biết nhận ra một số hỡnh cú trục đối xứng trong thực tế và ỏp dụng được tớnh đối xứng trục vào vẽ hỡnh và gấp hỡnh.
- Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục
đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ HS: Bài tập
iii- ph ơng pháp:
Vấn đáp, luyện tập và thực hành , phát hiệnvà giải quyết vấn đề
IV TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
3 Bài mới
*HĐ1: Vẽ hình đối xứng của ABC qua
đờng thẳng d
*HĐ2: HS làm bài tại lớp
a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP
có bờ là đt d Gọi C là điểm đx với A qua
d, gọi D là giao điểm của đờng thẳng d và
đoanh thẳng BC Gọi E là điểm bất kỳ của
đt d ( E không // d )
CMR: AD+DB<AE+EB
b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ
sông B lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con
đ-ờng ngắn nhất bạn Tú đi là đđ-ờng nào?
1) Bài tập 39 SGK
Giảia) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao điểm của d và BC, d là đờng trung trực của AC
D
E A
C
B
Trang 17- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b
của bài 39 Hãy phát biểu bài toán này
d-ới dạng khác?
GV : Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc
cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng d thì điểm D (giao điểm của CB với
đờng thẳng d) là điểm có tổng khoảng
cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất
*HĐ3: Bài tập vận dụng
VD: Cho hai điểm A và B nằm trên một
nữa mặt phẳng bờ là đờng thẳng d Tìm
trên d một điểm P sao cho tổng các độ dài
b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên
đi là con đờng ADB
Giải: Gọi B/ đối xứng với B qua d; AB/cắt d tại P ;Ta có: PB = PB/
PA+PB=PA+PB/=AB/ (1)( Vì P nằm giữa A&B/)Gọi M là điểm tuỳ trên d do B và B/ đối xứng với nhau d nên:MB=MB/
do đó: MA+MB=MA+MB/(2)
AB/<MA+MB/(BĐT MAB/) (3)
Từ (2) & (3) có : MA+MB>AB/
Từ (1) ta có : MA+MB=AB/ MPVậy MA+MP bé nhất là bằng độ dài
AB/, đạt đợc khi MPHay AP+PB nhỏ nhất?
4 - Củng cố: GV cho HS nhắc lại: 2 điểm đx qua 1 trục, 2 hình đx, hình có trục đx
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Trang 18iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2-Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
GV: vậy định nghĩa hình thang
& định nghĩa HBH khác nhau ở
chéo từ đó nêu tính chất của
cạnh, về góc, về đờng chéo của
Câu a,b yêu cầu HS đứng tại
70 0
110 0
C D
* Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có các
cạnh đối song song
AB// CD + Tứ giác ABCD là HBH
ABCD là HBH theo (gt) AB// CD;AD//BC
Từ (1) & (2)=> A1+ A2 = C1+ C 2 hay A= C
3) Dấu hiệu nhận biết
?3
2
2
Trang 19C
N
M K
I
F E
c) b)
S P
Y X
e) d)
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 12 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song
song ( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
II CHUẩN Bị:
- GV: Compa, thớc, bảng phụ - HS: Thớc, compa Bài tập
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phỳt
CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Trang 203-Bài mới:
* HĐ1: Tổ chức luyện tập 1) Chữa bài 44/92 (sgk)
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của
AD; F là trung điểm của BC Chứng minh
rằng: BE = DF
- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta
thờng qui về CM gì? Có những cách nào để
GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh nhất?
- HS nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:
C1:
+ Dựa vào dấu hiệu 3
C2:
+ Dựa vào dấu hiệu 5
a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
D C Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có: AD//
BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của
AD, F là trung điểm của BC (gt)
ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC
Từ (1) & (2) ED// BF & ED
=BF Vậy EBFD là HBH
2) Cách vẽ hình bình hành
Cách 1: - Vẽ 2 đờng thẳng // ( a//b)
- Trên a Xấc định đoạn thẳng AB
- Trên b Xấc định đoạn thẳng CD sao cho
AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD + Cách 2: - Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm
A & C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm
B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH :ABCD
3- Chữa bài 46/92 (sgk)
3) a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh đối // = là HBH
b) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh
đối = nhau nhng không phải là HBHd) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên = nhau nhng không phải là HBH
4- Chữa bài 47/93 (sgk)
A B
K O
H
C Da) ABCD là hình bình hành (gt)
Ta có: AD//BC & AD=BC
ADH =CBK ( So le trong, AD//BC) KC=AH (1) KC//AH (2)
Từ (1) &(2) AHCK là hình b/
Trang 21của mỗi đờng OAC hay A, O thẳng
hàng
hành
4- Củng cố:
- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1
điểm) Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm
cho trớc Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx thực tế
- Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhúm
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
- Cho ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ABC qua đt d
3).Bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm
đối xứng qua một điểm
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A
qua O.HS còn lại làm vào vở
GV: Điểm A' vẽ đợc trên đây là điểm đx với
điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng có
điểm đx với điểm A' qua O Ta nói A và A'
là hai điểm đx nhau qua O
- Hs phát biểu định nghĩa
*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là
đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'
thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng
hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O
Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình
đối xứng nhau qua 1 điểm
điểm O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B // \
O \ //
B' C'
A'
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm CAB đối xứng với điểm C'
A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai
đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O
* Định nghĩa: (sgk)
?1
Trang 22- HS nhắc lại định nghĩa.
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng
đx với nhau qua O, các đờng thẳng đối
xứng với nhau qua O, hai tam giác đối xứng
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với
mỗi cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O
Ta có: AB & CD đx nhau qua O
AD & BC đx nhau qua O
E đx với E' qua O E' thuộc hình bình
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2
tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
3) Hình có tâm đối xứng.
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm
đx của hình H nếu điểm đx với mỗi
điểm thuộc hình H qua điểm O cũng
đx với mỗi điểm thuộc hình H
Hình H có tâm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo
của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
ME//AC ME//AD => AEMD là hình bình hành
mà IE=ID (ED là đ/ chéo hình bình hành AEMD AM đi qua I (T/c) và AMED
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 14 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về
???????????????????????ứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
?4
Trang 23iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành.
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB)
a) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm B' đx với B qua O rồi CM
AB= A'B' & AB//A'B'
b) Qua điểm CAB và điểm O vẽ đờng thẳng d cắt A'B' tại C' Chứng minh 2 điểm
C và C' đx nhau qua O
O C'
3 Bài mới
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2:Tổ chức luyện tập
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
Gv gọi hs đoc đề bài
đ-Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
C F A // //
4 3 _
O 2 D
_ B
- Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là ờng trung trực của AB OA = OB &
Trang 24GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
* GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình b hành
có tâm đx là giao 2 đờng chéo của nó
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đ-ờng chéo (gt)
AB//CD A1 =
1
C (SCT) OA=OC (T/c đờng chéo)
AOM=CON (g.c.g) OM=ONVậy M đối xứng N qua O
4) Chữa bài 57/96
- Câu a, c là đúng Câu b là sai
4- Củng cố:
So sánh các định nghĩa về hai điểm đx nhau qua tâm
- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đx nhau qua tâm
5- H ớng dẫn về nhà :
- Tập vẽ 2 tam giác đối xứng nhau qua trục, đx nhau qua tâm.Tìm các hình có trục
đối xứng Tìm các hình có tâm đối xứng Làm tiếp BT 56
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 15: Hình chữ nhật
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các
DHNB về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY:
1 Ôn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ.
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành 3) Bài mới:
góc bằng 900 Mỗi góc là 1 góc vuông Hay
1) Định nghĩa:
B A
* Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ
giác có 4 góc vuông
Trang 25- Tuy nhiên HCN mới có T/c đặc trng đó là:
* HĐ2: Tìm hiểu các tính chất của HCN
+GV: T/c này đợc suy từ T/c của hình thang
c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng trung
tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính
chất tìm đợc ở câu b dới dạng định lý
GV gọi HS đọc đề bài
a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?
b) ABC là tam giác gì?
c) ABC có đờng trung tuyến AM =1
2BC
- HS phát biểu định lý áp dụng
- HS nhắc lại
* Định lý áp dụng
1 Trong vuông đờng trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
2 Nếu 1 có đờng trung tuyến ứng với 1 cạnh
bằng nửa cạnh ấy thì đó là vuông
ABCD là hình thang cân
* Vậy từ định nghĩa hình chữ nhật
Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, hình thang cân
2) Tính chất:
Trong HCN 2 đờng chéo bằng nhau vàcắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
3 Dấu hiệu nhận biết:
M D
C B A
Giải: a) 2 đờng chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đờng là hình bình hành có 1 góc vuông hình chữnhật
b) ABCD là HCN AB = CD
có AM = CM = BM = DM AM
= 1
2BCc) Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
Trang 26V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 16 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật,
các dấu hiệu nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tamgiác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
- Kỹ năng: Chứng minh hình học, chứng minh tứ giác là HCN
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 phân tích óc sáng tạo
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm, bài tập
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY
+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
+ Hình thang có 2 đờng chéo = nhau là HCN
3) Bài mới
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
* HĐ2: Tổ chức luyện tập
ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là
?4
Trang 27đờng gì? Ta có cách CM ntn?
H G F E
B A
mà <A1 = <A2 (gt) <D1 = <D2 (gt) <A1+ < D1 =
<A2+ <D2 =
0 0
900 )Vậy EFGH là hình chữ nhật
2AC EFGH là HBH
ACBD (gt) EF//AC BDEF EH//BD mà EFBD
EFHE
HBH có 1 góc vuông là HCN
4- Củng cố:
Cho HCN: ABCD gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I lần
l-ợt là trung điểm của CH, HD, AB
- Xem lại bài giải
- Đọc trớc bài: “Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc”
V Rút kinh nghiệm:
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//', ' Các đờng thẳng // cách đều" Hiểu đợc T/c của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc
+ Nắm vững nội dung 2 định lý về đờng thẳng // và cách đều
Trang 28
- Kỹ năng: HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc,
vận dụng các định lý về đờng thẳng // cách đều để CM các đoạn thẳng bằng nhau
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc – phơng pháp phân tích óc sáng tạo.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, e ke, com pa, phấn màu - HS: Nh GV
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY
1) Ôn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
- HS: Em hãy nêu các đ/n, t/c và dấu hiệu nhận biết HCN?
Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?
* Cách vẽ:
+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng đờng thứ 3
3) Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2 đờng
thẳng song song
HS đọc phần
-HS làm theo yêu cầu của GV
K H
B A
K H
A
h
h
h h
cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm
đỉnh A của nằm trên đờng nào?
- HS vẽ hình theo GV
GV( Chốt lại) & nêu NX
* HĐ4:Khái niệm về đờng thẳng //
cách đều
AB là K/c giữa a & b
- BC là K/c giữa c & b
- CD là K/c giữ C & d
* GV đa ra bài toán
1) Khoảng cách giữa 2 đ ờng thẳng song song
- Tứ giác ABKH cóAB//HK, AH//BK ABKH là HBH
AH = BK vậy BK = h đpcm
+ Mọi điểm thuộc đờng thẳng a cách đt b
1 khoảng = h+ Ngợc lại: Mọi điểm thuộc đờng thẳng b cũng cách đt 1 khoảng = h
AB = BC = CD (2)
a, b, c, d là các đt // cách đềua) Từ (gt) a//b//c//d & AB = BC ta có hình thang AEGC mà B là trung điểm AC
Trang 29G H
nhau cắt đt xy theo thứ tự tại các điểm
E, F, G, H , AB, BC, Cd là k/c giã a & b,
giữa B & C, giữa c & d
điểm của AC hay AB = BC (3)
C1: áp dụng T/c đờng TB của tam giác & hình thang
C2: Kẻ thêm đt d//CC' & đi qua A
Ta có: CC' //DD'//EB chắn trên đt Ax các đoạn thẳng liên tiếp = nhau
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//' Các bài toán cơ bản về tập hợp điểm
- Kỹ năng: HS làm quen bớc đầu cách giải các bài toán về tìm tập hợp điểm có t/c
nào đó, không yêu cầu chứng minh phần đảo
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 phân tích óc sáng tạo
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, nam châm, thớc, com pa
- HS: Nh GV + bảng nhóm
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm.
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY
1) Ôn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu đ/n k/c giữa 2 đt song song
2 Nêu tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc
Trang 30Yêu cầu HS vẽ hình và nêu cách CM
C2: Nối O với C ta có OC là trung
tuyến ứng với cạnh huyền của
Điểm C cách tia Ox cố định 1 khoảng bằng 1
cm Vậy khi B di chuyển trên tia Ox thì C dichuyển trên đt d // Ox & cách tia Ox 1khoảng 1cm
4 Chữa bài 71/103
a) <A = 900 ( gt) Tứ giác ADME là
MDAB, MEAC HCN
O là trung điểm DE O là trung điểm
AM là giao của 2 đờng chéo HCN
A, O, M thẳng hàng
b) Hạ đờng AH BC và OKBC,
OK //AH ( Cùng BC) O là trung điểm
AM nên K là trung điểm HM OK là đờng
Trang 31
trung bình AHM OK = 1
2AH
- Vì BC cố định và khoảng cách OK = 1
2AHkhông đổi Do đó O nằm trên đờng thẳng //BCcách BC 1 khoảng = 1
2AH ( Hay O thuộc đờngtrung bình của ABC)
c) Vì AM AH khi M di chuyển trên BC
AM ngắn nhất khi AM = AH M H ( Chân đờng cao)
4- Củng cố:
- Nhắc lại p2 CM Sử dụng các T/c nào vào CM các bài tập trên
5- H ớng dẫn học tập ở nhà:
- Làm bài 72 Xem lại bài chữa
BT: Dựng ABC có : BC = 5cm đờng cao AH = 2cm & trung tuyến AM = 3cm
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 19 : Hình thoi
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu
hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc& là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY
1) Ôn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:+ Vẽ HBH ABCD có 2 cạnh 2 cạnh kề bằng nhau
+ Chỉ rõ cách vẽ
+ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH
HS2:+ Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH.
+ Vẽ 2 đờng chéo của HBH ABCD
+ Dùng ê ke và đo độ xác định số đo của các góc
- Góc tạo bởi 2 đờng chéo AC & BD
- Các góc của HBH khi bị các đờng chéo chia ra:
- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng
hợp đặc biệt của HBH Vậy nó có T/c
của HBH ngoài ra còn có t/c gì nữa
* Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhauABCD là hình thoi AB = BC = CD = DA
Tứ giác ABCD ở trên là HBH vì AB = CD,
Trang 32- HS2 đo & cho kq
- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên
bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2
đờng chéo HBH trên chính là góc tạo
bởi 2 đờng chéo của hình thoi ( 4
cạnh bằng nhau) có sđ = 900 Vậy
qua đó em có nhận xét gì về 2 đờng
chéo của hình thoi
- Số đo các góc của hình thoi trên khi
bị đờng chéo chia ra ntn? Em có
nhận xét gì?
- GV: Lắp dây vào tứ giác động &
cho tứ giác chuyển động ở các vị trí
khác nhau của hình thoi & đo các góc
( Góc tạo bởi 2 đờng chéo, góc hình
thoi bị đờng chéo chia ra ) & nhận
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác
là hình thoi ta có thể dựa vào các yếu
tố nào?
* HĐ4: Phát hiện các dấu hiệu
nhận biết hình thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
- GV: Hãy nêu (gt) & KL cuả từng
CMTam giác ABC có AB = BC ( Đ/c hình thoi)
Tam giác ABC cân
OB là đờng trung tuyến ( OA = OC) ( T/c ờng chéo HBH)
đ- Tam giác ABC cân tại B có OB là đờng trung tuyến OB là đờng cao & phân giác.Vậy BD vuông góc với AC & BD là đờng phân giác góc B
Chứng minh tơng tự
CA là phân giác góc C, BD là phân giác góc B, AC là phân giác góc A
3) Dấu hiệu nhận biết:
1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau
F E
G H
c) b)
?1
?3
Trang 33Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 20 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu
nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc& là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
+ Biết áp dụng các tính chất và dấu hiệu vào chứng minh bài tập
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc
- HS: Thớc, compa
iii- ph ơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành
IV.TIếN TRìNH GIờ DạY
1) Ôn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy nêu định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi?
- áp dụng: Trả lời bài tập 74/106
HS2: Nếu các dấu hiệu nhận biết hình thoi?
- áp dụng: Chữa bài 78 (sgk)/ Hình 102
- Trung điểm của các cạnh làm ta
liên tởng đờng nào ?
- Hình thoi có tính chất đặc trng nào
E F
A C
H G D
Do đó EFHG là hình bình hành
EF //AC và BD AC nên BD EFEH// BD và EF BD nên EF EHHình bình hành EFGH là hình chữ nhật
2) Chữa bài 77/sgk
a) Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm đối xứng, hình thoi cũng là hìnhbình hành nên giao điểm hai đờng chéo hình thoi cũng là tâm đối xứng
b) BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD B & D cũng đối xứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi
3) Bài tập nâng cao
B
Trang 34
Cho hình thoi ABCD có A = 600
Đ-ờng thẳng MN cắt cạnh AB ở M Cắt
cạnh BC ở N
Biết MB + NB bằng độ dài một cạnh
của hình thoi Tam giác MND là
tam giác gì ? Vì sao ?
M N
A C
DChứng minh
Có MA + MB = AB
MB + BN = AB
AM = BN <A = 600 gt <ABC = 1200
BD là phân giác của <ABC nên <DBC = 600
AMD = BND (c.g.c) Do đó DM = DN
MND là tam giác cânLại có: <MND = <MDB + <BDN = <ADM+ <MBD
<ADB = 600 Vậy MND là tam giác đều
4- Củng cố:
- GV: Nhắc lại các phơng pháp chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Nhắc lại các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 22 : Hình vuông
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng
đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có
4 góc bằng nhau Hiểu đợc nội dung của các dấu hiệu
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình vuông, biết cm 1 tứ giác là hình vuông ( Vận dụng dấu
hiệu nhận biết hình vuông, biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong các bàitoán cm hình học, tính toán và các bài toán thực tế
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:Dùng 4 tam giác vuông cân để ghép thành 1 tứ giác đã học?
- Nêu đ/n & t/c của hình đó?
Trang 35
HS2: Nh trên.
HS3: Nh trên.
Đáp án:
- Trong hình thoi bạn ghép đợc có T/c nào của HCN?
- Vậy hình bạn ghép đợc vừa có T/c của hình thoi vừa có t/c của HCN
HĐ3 : Dấu hiệu nhận biết
- HS trả lời dấu hiệu
- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnhbằng nhau
Mỗi đờng chéo là phân giác của các góc đối
3) Dấu hiệu nhận biết
1 HCN có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông
2 HCN có 2 đờng chéo vuông góc là hình vuông
3 HCN có 2 cạnh là phân giác của 1 góc là hình vuông
4 Hình thoi có 1 góc vuông Hình vuông
5 Hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau Hình vuông
* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Các hình trong hình 105 có hình a, c, d làhình vuông, hình b cha đúng
4- Luyên tập - Củng cố:
- Các nhóm trao đổi bài 79
a) Đờng chéo hình vuông là 18 (cm)
Trang 36- Kỹ năng: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh, cách trình bày lời giải một
bài toán chứng minh, cách trình bày lời giải 1 bài toán xác định hình dạng cảu tứ giác , rèn luyện cách vẽ hình
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc
II CHUẩN Bị:
- GV: Com pa, thớc, bảng phụ, phấn màu
- HS: Thớc, bài tập, com pa.
III tiến trình bài dạy:
1- Ôn định tổ chức:
2- Kiểm tra 15 phút:
Đề ra: Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC,
K là điểm đối xứng của M qua I
a Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật
c)(2đ)Để hình chữ nhật AMCK là hình vuông thì AM = MC ú Tam giác
ABC vuông cân tại A
3- Bài mới:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Từ (1) và (2) có: EB = FC = GD = AH (3)
Từ (1) , (2) và (3) ta có:
AEH = BFE = CGF = DHG
EF = FG = GH = HE Vậy EFGH là hình thoi
Trang 37
A
E F
Hình bình hành AEDF là hình thoi khi đờng chéo AD là phân giác của A Vậy AEDF là hình thoi khi chân đờng phân giác của góc D trên BC là D
b) Trờng hợp A = 900
DE // AB & DF // AC AEDF là hình bình hành, Vì A = 900 AEDF là hình chữ nhậtHình chữ nhật là hình vuông khi đờng chéo AD
là phân giác của A trên BC thì AEDF là hình vuông
4) Chữa bài 85
BT 85/ 109
N M
F
E
B A
a)Ta có: EF là ĐTB của hình thang ABCD nên
AE // CF AF //CE (1)BEDF là hình bình hành ( BE = DF ; EB // OF)
Trong bài này ta đã sử dụng các dấu hiệu nào?
+ Tứ giác có 2 cạnh đối // là hình bình hành.+ Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.+ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông
+ Hình chữ nhật có 1 đờng chéo là phân giác của 1 góc là hình vuông
Trang 38
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết
về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.Hệ thống hoá kiến thức của cả chơng
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng
minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình Phát tiển t duy sáng tạo
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, com pa - HS: Bài tập, ôn luyện
Iii- Tiến trình bài dạy
a) Đ/N b)Các tính chất của các loại tứ giác.
c) Dấu hiệu nhận biết
Hỡnh chữ nhật
Hỡnh vuụng
Hỡnhthoi
Hỡnh thang cõn
Hỡnh bỡnh hành
-2 cạnh kề bằng nhau
- 2 đường chộo vuụng gúc
- 1đường chộo là phõn giỏc của một gúc
-Cỏc cạnh đối bằng nhau -2cạnh đối song song và bằng nhau
-Cỏc cạnh đối song song -Cỏc gúc đối bằng nhau -2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Gúc vuụng
2 cạnh bờn song song
-2 cạnh kề bằng nhau
-2 đường chộo vuụng
gúc
-1 đường chộo là đường
phõn giỏc của một gúc
Tứ giỏc
H ỡnh thang
Hỡnh thangvuụng
III/ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT: SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC
a) Đường trung bỡnh của tam giỏc:
b) Đường trung bỡnh của hỡnh thang:
3 ễn tọ̃p vờ̀ đối xứng
Trang 39
a) bỡnh hành, hỡnh thang b) ….bỡnh hành, hỡnh thang c)… vuụng
2.Chữa bài 88/SGK
GT: ABCD; E, F, G, H là trung điểm của AB, BC,
B A
KL : Tìm đk của AC & BD
để EFGH là a) HCN b) Hình thoi c) Hình vuông
EFGH là HCN khi có 1 góc vuông hay EF//EH
Mà EFEHVậy khi ACBD thì EFGH là HCNb) EFGH là hình thoi khi EF = EH mà ta biết
EF 1
2AC; EH =
1
2BD do đó khi AC = BD thì EF = EHVậy khi AC = BD thì EFGH là hình thoi
c)- EFGH là hình vuông khi EFEH & EF = EH theo a & b ta
có AC BD thì EFEH
AC = BD thì EF = EHVậy khi AC BD & AC = BD thì EFGH là hình vuông
3
Chữa bài 89/ SGK
Trang 40
M là trung điểm BC
E đx M qua D a) E đx M qua ABKL: b) AEMC, AEMB là hình gì?
Vì sao?
c) Tính chu vi AEBM khi BC = 4cm d) ĐK ABC để AEBM là HV
BT 89/ 111 E
D
B A
Chứng minh:
a) D, M thứ tự là trung điểm của AB, AC nên ta có : DM // AC
AC AB ( gt) mà DM // AC suy ra DM AB (1)
E đx với M qua D do đó ED = DM (2)Vậy từ (1) & (2) AB là trung điểm của đoạn thẳng EM hay E
đx qua AB
b) AB & EM vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên AEBM là hình thoi
AE //BM hay AE //MC ta lại có EM // AC ( cmt)Vậy AEMC là HBH
mà EM = AC vậy AEBM là hình vuông khi AB = AC hay ABC
- KT: Nắm chắc các khái niệm về tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ
nhật, nắm được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình đó
- KN : Vẽ hình đúng, chính xác, biết giải BT dựng hình, chứng minh hình
- T Đ : Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: Đề kiểm tra + Biểu điểm +Đỏp ỏn.