- Vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, so sánh được diện tích hình chữ nhật với diện tích hình vuông có cùng chu vi.. - Luyện kĩ năng cắt, [r]
Trang 1Ngày soạn: 24 / 11 / 2018
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam
giác vuông
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, so sánh được diện tích hình chữ nhật với diện tích hình vuông có cùng chu vi
- Luyện kĩ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính hợp tác, trung thực
5 Năng lực cần đạt:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL vẽ hình, NL chứng minh
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Luyện tập-thực hành Hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ 6 ph
Câu hỏi: - Phát biểu ba tính chất của diện tích đa giác
- Làm BT9 sgk/119
Đáp án:
E
B
12
3 Bài mới.
Hoạt động: Luyện tập – Củng cố Mục tiêu:
- Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
- Vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, so sánh được diện tích hình chữ nhật với diện tích hình vuông có cùng chu vi
- Luyện kĩ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.
2 ABE
1
2
ABCD
S 12 144(cm )
Theo đề bài, ta có ABE ABCD
B
D
Trang 2Thời gian: 33 ph
Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Luyện tập-thực hành Hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Có thể giới thiệu một số dạng bài
tập hoặc yêu cầu HS rút ra các dạng sau
khi làm bài tập ở nhà
GV: Yêu cầu HS làm BT14 sgk/119.
GV: Lưu ý HS đổi đơn vị diện tích.
HS: Hoạt động cá nhân.
Hs biết áp dụng toán học để giải quyết
các yêu cầu thực tế trong cuộc sống.
GV: Yêu cầu HS làm BT10 sgk/119 Sau
khi HS vẽ xong hình, thống nhất gọi độ
dài cạnh huyền là a, độ dài hai cạnh góc
vuông là b và c
HS: Hoạt động nhóm Nhóm trưởng
phân công nhiệm vụ cho từng thành viên,
trình bày vào bảng nhóm
GV: Nhận xét và đánh giá hoạt động
nhóm
GV: Có thể đưa hình vẽ, giới thiệu cách
chứng minh định lí Py-ta-go bằng hình
vẽ
GV: Đưa hình vẽ BT13 sgk/119 lên bảng
phụ
GV: Có thể gợi ý: So sánh SABC và SCDA
Từ đó còn suy ra được những tam giác
nào có diện tích bằng nhau?
HS: Hoạt động cá nhân, 1HS lên bảng
trình bày
GV: Lưu ý cho HS: Cơ sở để c/m bài tập
trên là tính chất 1 và 2 của diện tích đa
giác
GV: Yêu cầu HS sử dụng hai tam giác
BT14 (sgk/119)
Diện tích đám đất hình chữ nhật là: 700.400 = 280 000 (m2)
= 0,28 (km2) = 2 800 (a) = 28 (ha)
BT10 (sgk/119)
Bt 10/119
a
- Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là a2
- Tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông là b2 + c2
- Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác vuông ta có a2 = b2 + c2
Vậy trong một tam giác vuông, tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
BT13 (sgk/119)
K H
G
F E
B A
SABC = SCDA; SAFE = SEHA ; SEKC = SCGE Suy ra:
SABC – SAFE – SEKC=SCDA –SEHA – SCGE
Trang 3vuơng đã chuẩn bị ở nhà làm BT11
sgk/119
HS: Hoạt động nhĩm trong 3 phút, ghép
hình vào bảng nhĩm lần lượt theo từng ý
của BT
GV: Sau từng ý, yêu cầu các nhĩm treo
bảng nhĩm lên trên bảng và nhận xét,
chấm điểm các nhĩm
GV: Đưa đề BT15 sgk/119 lên bảng phụ.
Yêu cầu HS vẽ vào vở hcn ABCD cĩ AB
= 5cm, BC = 3cm
GV: Vẽ hình hcn ABCD lên trên bảng
(theo đơn vị quy ước)
GV: ? Hãy tính chu vi và diện tích hcn
ABCD?
HS: Hoạt động cá nhân.
GV:Yêu cầu HS làm ý a) GV cĩ thể gợi
ý một số trường hợp, sau đĩ HS tìm tiếp
HS: Thảo luận nhĩm.
GV: Yêu cầu HS làm ý b).
? Hãy vẽ hình vuơng cĩ chu vi bằng chu
vi hcn ABCD Vẽ được mấy hình vuơng
như vậy?
? So sánh diện tích hcn với diện tích hình
vuơng cĩ cùng chu vi vừa vẽ?
HS: Phát hiện được kiến thức: Nếu hcn
và hình vuơng cĩ cùng chu vi thì hình
vuơng lớn hơn
GV: Nêu nhận xét: Trong các hcn cĩ
cùng chu vi thì hình vuơng cĩ diện tích
lớn nhất
Yêu cầu HS c/m nhận xét đĩ (trong
trường hợp tổng quát)
Gợi ý: Gọi hai kích thước của hcn là a và
b, biểu thị cạnh hình vuơng cĩ cùng chu
vi theo a và b Sau đĩ tính hiệu Shình vuơng
– Shình chữ nhật
HS: Hoạt động nhĩm Trình bày phần
c/m vào bảng nhĩm
GV: Nếu khơng cịn thời gian, yêu cầu
HS về nhà c/m
Hay SEFBK = SEGDH
BT11 (sgk/119)
BT15 (sgk/116)
SABCD = 5.3 = 15 (cm2)
CABCD = (5 + 3).2 = 16 (cm) a) Ví dụ một số hcn thỏa mãn điều kiện như:
Hình chữ nhật kích thước 1cm 12cm
cĩ diện tích là 12cm2 và chu vi là 26cm
Hình chữ nhật kích thước 2cm 7cm
cĩ diện tích là 14cm2 và chu vi là 18cm
Vậy cĩ thể vẽ được vơ số hcn cĩ diện tích bé hơn nhưng cĩ chu vi lớn hơn hcn ABCD cho trước
b) Chình vuơng = 16(cm) nên độ dài cạnh hình vuơng là 4(cm)
Chỉ vẽ được 1 hình vuơng cĩ chu vi bằng chu vi hcn ABCD cho trước
Shình vuơng = 4.4 = 16 (cm2) Vậy Shình chữ nhật< Shình vuơng C/m tổng quát:
Gọi hai kích thước của hcn là a và b (a, b > 0)
S a.b và C (a b).2
Cạnh hình vuơng cĩ cùng chu vi với
hcn là:
(a b).2 a b
2 HV
a b S
2
Xét
2
(a b)
4
0
Vậy trong các hình chữ nhật cĩ cùng
Trang 4chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 5 ph
- Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Ôn tập công thức tính diện tích tam giác đã học ở tiểu học
- Bài tập về nhà: 16, 17, 20, 22 sbt
- Chuẩn bị cho tiết sau “Diện tích tam giác”
V Rút kinh nghiệm.