Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng Vậy số thuộc khoảng đồng biến của hàm số đáp án D... Dựa vào trục xét dấu của suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điể
Trang 1Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
2
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Hàm số
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
Ta có
Cách 1 Dựa vào đồ thị, suy ra
Cách 2 Ta có
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án C
Chú ý Dấu của được xác định như sau
Khi đó Do nghiệm của là nghiệm đơn nên qua nghiệm đổi dấu”
Ta có
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án D
Chú ý Dấu của được xác định như sau “Ví dụ chọn suy ra
CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM HỢP
y = f (x) y = f′(x)
g (x) = f (3 − 2x)
g′(x) = −2f′(3 − 2x)
f′(x) > 0 ⇔ [ −2 < x < 2
x > 5 .
g′(x) < 0 ⇔ f′(3 − 2x) > 0 ⇔ [ −2 < 3 − 2x < 2
3 − 2x > 5 ⇔ x < −1< x < .
1
2 52 →
g′(x) = 0 ⇔ f′(3 − 2x) = 0 ⇔ 3 − 2x = −23 − 2x = 2
3 − 2x = 5
⇔ x =x = −1
x =
5 2
1 2
g′(x)
g′(x)
x = 3 ∈ ( ; +∞)52 ⇒ 3 − 2x = −3 −−−−−−−−−→ ftheo do thi f ′(3 − 2x) = f′(−3) < 0
′ (x)
g′(3) = −2f′(−3) > 0 g′(x)
y = f (x) y = f′(x)
g (x) = f (1 − 2x)
g′(x) = 0 ⇔ −2f′(1 − 2x) = 0 ⇔
1 − 2x = −1
1 − 2x = 1
1 − 2x = 2
1 − 2x = 4 (nghiem kep)
⇔
x = 1
x = 0
x = −
1 2
g′(x)
Trang 2Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Hỏi hàm số
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
4
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Đồ thị hàm số
đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
5
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng D Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đặt Mệnh đề nào dưới đây sai ?
Khi đó Nhận thấy các nghiệm và của là các nghiệm đơn nên qua nó đổi dấu”
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án B
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án C
Khi đó
−−−−−−−−−→ ftheo do thi f(x) ′(1 − 2x) = f′(−3) < 0 g′(2) = −2f′(−3) > 0
x = − ; x = 012 x = 1 g′(x)
g′(x) = 2xf (x2) , g′(x) = 0 ⇔ [x = 0f′(x2) = 0 ⇔
x = 0
x2= −1
x2= 1
x2= 4
⇔ x = 0x = ±1
x = ±2
g′(x)
g′(x) = 3x2f′(x3) , g′(x) = 0 ⇔ x2= 0
f′(x3) = 0 ⇔
x2= 0
x3= 0
x3= −1
x3= 1
⇔ [ x = 0
x = ±1
g′(x)
y = f (x) g′(x) = 2 (x − 1) f′(x2− 2x + 2)
g (x) = f (x2− 2)
g′(x) = 2xf′(x2− 2)
Trang 3Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Hỏi hàm
số có bao nhiêu khoảng nghịch biến?
7
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình vẽ bên và
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án C
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp ánA
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra bảng biến thiên của hàm số như sau
đáp án D
g′(x) = 0 ⇔ [x = 0f′(x2− 2) = 0 ⇔ x = 0x2− 2 = −1 (nghiem kep - loai)
x2− 2 = 2
⇔ [ x = 0
x = ±2 .
g′(x)
g (x) = f (x2− 5) y = f′(x)
g (x) = f (x2− 5)
g′(x) = x f′(x2− 5)
g′(x) = 0 ⇔ [x = 0
f′(x2− 5) = 0 ⇔
x = 0
x2− 5 = −4
x2− 5 = −1
x2− 5 = 2
⇔
x = 0
x = ±1
x = ±2
x = ±√7
g′(x)
y = f (x) y = f′(x)
f (−2) = f (2) = 0 g (x) = [f (x)]2
(−1; )3
f (x) ≤ 0, ∀x ∈ R (∗)
g′(x) = 2f′(x) f (x) g′(x) < 0 ⇔ f′(x) f (x) < 0⟷ f(∗) ′(x) > 0 ⇔ [ x < −2
1 < x < 2
→
Trang 4A B C D
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
9
khoảng nào trong các khoảng sau ?
10
khoảng nào trong các khoảng sau ?
11
Cho hàm số có đạo hàm với mọi Hỏi số thực nào dưới đây thuộc khoảng
Ta có
Khi đó
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của và đối chiếu với các đáp án đáp án B
Ta có
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng
Vậy số thuộc khoảng đồng biến của hàm số đáp án D
y = f (x) g (x) = f′(x − 2) + 2
y = f (x)
f′(x − 2) + 2 < 2 ⇔ 1 < x < 3 (∗)
t = x − 2 (∗) f′(t) + 2 < 2 ⇔ 1 < t + 2 < 3 f′(t) < 0 ⇔ −1 < t < 1
f′(x) < 0 ⇔ −1 < x < 1 →
f (x) f′(x) = x2− 2x x ∈ R g (x) = f (1 − ) + 4xx2
g′(x) = − f (1 − ) + 4 = − [(1 − )12 x2 12 x2 2− 2 (1 − )] + 4 = −x2 92 x82
g′(x) > 0 ⇔ −92 x82> 0 ⇔ x2< 36 ⇔ −6 < x < 6→
y = f (x) f′(x) = x2(x − 9) (x − 4)2 x ∈ R g (x) = f (x2)
g′(x) = 2xf (x2) = 2x5(x2− 9) (x2− 4)2
g′(x) = 0 ⇔ 2x5(x2− 9) (x2− 4)2= 0 ⇔ x = 0x = ±3
x = ±2 (nghiem kep − loai)
g′(x)
f (x) f′(x) = (x − 1)2(x2− 2x) x ∈ R
g (x) = f (x2− 2x + 2) 3
5
g′(x) = 2 (x − 1) f′(x2− 2x + 2)
= 2 (x − 1) [(x2− 2x + 2 − 1)2((x2− 2x + 2)2− 2 (x2− 2x + 2))]
= 2(x − 1)5[(x − 1)4− 1]
g′(x) = 0 ⇔ x = 1x = 0
x = 2
g′(x)
8
Trang 513
14
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm số
Xét
Để hàm số đồng biến trên khoảng khi và chỉ khi
đáp án C
Khi đó yêu cầu bài toán tương đương
Do đều là các nghiệm đơn (hoặc bội lẻ) của
Suy ra hàm số có 3 điểm cực trị đáp án B
Chú ý Nếu cần đếm số cực đại, cực tiểu thì ta cần thêm một bước xét dấu của
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại
f′(x) = (x − 1)2(x2− 2x) > 0 ⇔ [ x < 0
x > 2 (∗)
g′(x) = (2x − 8) f′(x2− 8x + m)
g′(x) ≥ 0, ∀x > 4⇔ (2x − 8) f′(x2− 8x + m) ≥ 0, ∀x > 4
⇔ f′(x2− 8x + m) ≥ 0, ∀x > 4⟷ [ x(∗) 2− 8x + m ≤ 0, ∀x ∈ (4; +∞)
x2− 8x + m ≥ 2, ∀x ∈ (4; +∞)
⇔ [m ≤ −x2+ 8x = h(x), ∀x ∈ (4; +∞)
m ≥ −x2+ 8x + 2 = l(x), ∀x ∈ (4; +∞) ⇔
m ≤ min h(x)
[4;+∞) = +∞ (khong ton tai)
m ≥ max l(x)
[4;+∞) = 18 ⇔ m ≥ 18
18 ≤ m < 100 −−−→ m ∈ {18; 19; ; 99}m∈Z 99 − 18 + 1 = 82 m
→
y = f (x) f′(x) = x(x − 1)2(x2+ mx + 9) x ∈ R
g′(x) = −f′(3 − x) = − (3 − x) (2 − x)2[(3 − x)2+ m (3 − x) + 9]
g′(x) ≥ 0, ∀x ∈ (3; +∞)
⇔ (3 − x) (2 − x)2[(3 − x)2+ m (3 − x) + 9] ≤ 0, ∀x ∈ (3; +∞)
(3;+∞) h (x)
(x − 3)2+ 9
x − 3
(3;+∞) h (x) = 6
(x − 3)2+ 9
x − 3
9
x − 3
9
x − 3
m ∈ Z∗ ⇒ m ∈ {1; 2; 3; 4; 5; 6} →
y = f (x) y = f′(x)
g (x) = f (x2− 3)
g′(x) = 2xf′(x2− 3)
g′(x) = 0 ⇔ [x = 0f′(x2− 3) = 0 ⇔ x = 0x2− 3 = −2
x2− 3 = 1 (nghiem kep)
⇔ [ x = 0
x = ±1
→
g′(x)
g′(x)
g′(x)
Trang 6A B C D .
Cho hàm số có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của
bên Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
16
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ bên Số điểm
17
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ bên Hàm số
đạt cực đại tại
18
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của suy ra hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu đáp ánA
Ta có
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra phương trình có nghiệm đơn duy nhất Suy ra hàm số
có điểm cực trị đáp ánA
Số nghiệm của chính là số giao điểm của đồ thị hàm số
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số đạt cực đại tại đáp án C
g (x) = f (x2− 2x)
g′(x) = (2x − 2) f′(x2− 2x)
g′(x) = 0 ⇔ [2x − 2 = 0f′(x2− 2x) = 0 ⇔
x = 1
x2− 2x = −2
x2− 2x = 1 (nghiem kep)
x2− 2x = 3
⇔ x = 1x = −1
x = 3
g′(x)
g (x) = f (x − 2017) − 2018x + 2019
g′(x) = f′(x − 2017) − 2018; g′(x) = 0 ⇔ f′(x − 2017) = 2018
g (x) = f (x) − x33+ x2− x + 2
g′(x) = f′(x) − x2+ 2x − 1; g′(x) 0 ⇔ f′(x) = (x − 1)
2
(∗) (∗)
y = f′(x) y = (x − 1)2
g′(x) = 0 ⇔ x = 0x = 1
x = 2
g′(x)
15
Trang 7A B .
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ bên Hàm
19
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới Hỏi
đồ thị hàm số có bao nhiểu điểm cực trị ?
20 Cho hàm số bậc bốn Đồ thị hàm số như hình vẽ bên Số điểm cực đại của
Ta có
Số nghiệm của chính là số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
Dựa vào đồ thị suy ra
(loại vì đều là nghiệm kép (hoặc bội chẵn))
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số đạt cực đại tại đáp án B
Chú ý Cách xét dấu bảng biến thiên như sau “Ví dụ trên khoảng ta thấy đồ thị hàm nằm phía trên
đường nên mang dấu ”
Ta có
Số nghiệm của chính là số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
Dựa vào đồ thị suy ra
(loại vì là nghiệm kép (hoặc bội chẵn))
Suy ra phương trình có 3 nghiệm đơn (hoặc bội lẻ)
Vậy hàm số có 3 điểm cực trị đáp án B
g (x) = 2f (x) + x2
g′(x) = 2f′(x) + 2x; g′(x) = 0 ⇔ f′(x) = −x (∗)
(∗)
g′(x) = 0 ⇔
x = −1
x = 0
x = 1
x = 2
x = 1; x = 2
g′(x)
g (x) = f (x) + 3x
g′(x) = f′(x) + 3; g′(x) = 0 ⇔ f′(x) = −3 (∗)
(∗)
g′(x) = 0 ⇔
x = −1
x = 0
x = 1
x = 2
x = 2
g′(x) = 0
y = f (x) y = f′(x)
g (x) = f (√x2+ 2x + 2)
Trang 8bao nhiêu điểm cực trị ?
22
điểm cực đại ?
23
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi lần lượt là GTLN –
Khi đó
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số có 1 cực đại đáp ánA
Ta có
Khi đó
Do là các nghiệm đơn, suy ra hàm số có 2 điểm cực trị đáp án B
Khi đó
Ta có trục xét dấu của
Dựa vào trục xét dấu của , suy ra hàm số có 1 cực đại là đáp án B
Ta có
g′(x) = x + 1 f′(√x2+ 2x + 2)
√x2+ 2x + 2
g′(x) = 0 ⇔ x + 1 = 0
f′(√x2+ 2x + 2) = 0 ⇔
x + 1 = 0
√x2+ 2x + 2 = −1
√x2+ 2x + 2 = 1
√x2+ 2x + 2 = 3
⇔ x = −1x = −1 + √2
x = −1 − √2
g′(x)
y = f (x) f′(x) = (x + 1) (x − 1)2(x − 2) + 1 x ∈ R g (x) = f (x) − x
g′(x) = f′(x) − 1 = (x + 1) (x − 1)2(x − 2)
g′(x) = 0 ⇔ (x + 1) (x − 1)2(x − 2) = 0 ⇔
x = −1
x = 1 (nghiem kep − loai)
x = 2
y = f (x) f′(x) = (x2− 1) (x − 4) x ∈ R g (x) = f (3 − x)
g′(x) = −f′(3 − x) = [(3 − x)2− 1] [4 − (3 − x)] = (2 − x) (4 − x) (x + 1)
g′(x) = 0 ⇔ (2 − x) (4 − x) (x + 1) = 0 ⇔ x = −1x = 2
x = 4
g′(x)
g (x) = f [2 (sin4x + cos4x)] M + m
sin4x + cos4x = 1 − sin12 22x −−−−−−−→ 1 ≤ 2 (sin0≤sin 4x + cos4x) ≤ 2
2 2x≤1
g (x) = f [2 (sin4x + cos4x)] ∈ [1; 3] ⇒ { m = 1
M = 3 ⇒ m + M = 4→
Trang 9A B C D .
Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Gọi theo thứ tự là GTLN
25
Cho hàm số liên tục, có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ bên Ký hiệu
26
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Xét hàm số
Dựa vào đồ thị ta có, trên
Suy ra hàm số đồng biến trên
Dựa vào đồ thị ta có
y = |f (x) − 2|3− 3(f (x) − 2)2+ 5 [−1; 3] M m
[−1; 3] 1 ≤ f (x) ≤ 7 ⇔ −1 ≤ f (x) − 2 ≤ 5 → 0 ≤ |f (x) − 2| ≤ 5
t = |f (x) − 2| t ∈ [0; 5] y = t3− 3t2+ 5 → y′= 3t2− 6t = 0 ⇔ [ t = 0
t = 2 .
y (0) = 5; y (2) = 1; y (5) = 55 { M = 55
m = 1 ⇒ M m = 55 →
[0;1] g (x) > 2 min
[0;1] g (x)
t = 2√2x + √1 − x x ∈ [0; 1]
√2x
1 2√1 − x
4√1 − x − √2x 2√2x(1 − x) t
′= 0 ⇔ x = 89
t(0) = 1; t ( ) = 3; t(1) = 2√2 ⇒ { min t = 1
max t = 3
8 9
max
[1;3] f (t) = f (3) = 5 min[1;3] f (t) = f (2) = 1
max
[0;1] g (x) = 5 + m min[0;1] g (x) = 1 + m max
[0;1] g (x) > 2 min
[0;1] g (x) ⇔ 5 + m > 2(1 + m) ⇔ m < 3→
g (x) = f (2x3+ x − 1) + m m max
[0;1] g (x) = −10
t (x) = 2x3+ x − 1 x ∈ [0; 1] t′(x) = 6x2+ 1 > 0, ∀x ∈ [0; 1]
t(x) [0; 1] ⇒ t ∈ [−1; 2]
max
[−1; 2] f (t) = 3
−10 = max
[0;1] g (x) = max
[−1; 2] [f (t) + m] = 3 + m ⇔ m = −13 → 24
Trang 10A B
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
28
Cho hàm trùng phương có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
29
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
30
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Nghiệm của chính là hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng
Dựa vào đồ thị ta có có 3 nghiệm phân biệt và các nghiệm này đều khác
Suy ra đồ thị có 3 đường tiệm cận đứng đáp án D
Xét phương trình
Do đồ thị cắt trục hoành và đường thẳng đều tại 4 điểm phân
biệt (khác 0) nên có 8 nghiệm phân biệt khác 0, nghĩa là đồ thị có 8 đường
tiệm cận đứng
Mặt khác là hàm trùng phương nên có bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu, suy ra là tiệm cận ngang của đồ thị
Vậy đồ thị có tất cả đường tiệm cận đáp án C
Xét phương trình
Dựa vào đồ thị, ta có
+) có nghiệm (nghiệm đơn) và (nghiệm kép)
+) có nghiệm (nghiệm kép) và (nghiệm đơn)
Do đó
Suy ra đồ thị có 4 đường tiệm cận đáp án C
f (x) + 1
f(x) + 1 = 0 ⇔ f(x) = −1 (∗)
y = f (x)
g (x) = 2018x
f (x) [f (x) − 1]
f (x) [f (x) − 1] = 0 ⇔ [f (x) = 0f (x) = 1
g(x)
y = f (x)
g (x) = x2− 1
f2(x) − 4f (x)
f2(x) − 4f (x) = 0 ⇔ [f (x) = 0 (1)f (x) = 4 (2)
f (x) [f (x) − 4]
(x − 1) (x + 1) (x − a) (x − 1)2 (x + 1)2(x − b)
1 (x − a) (x − 1) (x + 1) (x − b)
y = f (x)
g (x) = (x
2− 3x + 2) √x − 1
x [f2(x) − f (x)]
27
Trang 11Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên Tìm tất cả các
số thực để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận đứng
32
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm biết
33
có bao nhiêu nghiệm
Điều kiện để có nghĩa là
Với điều kiện thì ta có 3 tiệm cận đứng là đáp án B
Để đồ thị hàm số có ba tiệm cận đứng thì phương trình có ba nghiệm phân biệt
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra đáp án B
Đặt
Theo bài ra ta có
Lấy ta được
Vậy yêu cầu bài toán tương đương
đáp án B
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra phương trình
+, là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng với
, ta thấy cắt tại điểm phân biệt hay có 3 nghiệm phân biệt
+, là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng với
, ta thấy cắt tại điểm hay có 1 nghiệm
+, là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng với
, ta thấy cắt tại điểm hay có 1 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có tất cả 5 nghiệm đáp án B
f2(x) − f (x) = 0 ⇔ [f (x) = 0 (1)f (x) = 1 (2) (1) x1= a < 1 (loa¨ii) x2= 2
(2) x3= 1 x4= b ∈ (1; 2) x5= c > 2
x (x − a) (x − 2)2 (x − 1) (x − c) (x − d)
√x − 1
x (x − a) (x − 2) (x − c) (x − d)
f (x) − m
g (x) = 1
m = −5→
f (x) = x5+ 3x3− 4m
y =√f (x) + m ⇒ y3 3= f (x) + m (1)
f (y) = x3− m (2) (1) + (2)
y3+ f (y) = x3+ f (x) ⇔ y = x −→ x(1) 3= f(x) + m ⇔ 3m = x5+ 2x3= g (x)
g′(x) = 5x4+ 6x2≥ 0 g (x) [1; 2]
g (1) ≤ 3m ≤ g (2) ⇔ 1 ≤ m ≤ 16 −−−→ m ∈ {1; 2; ; 16}m∈Z
→
y = f (x) = x3− 6x2+ 9x − 3 [f (x)]3− 6[f (x)]2+ 9f (x) − 3 = 0
y = f (x) , [f (x)]3− 6[f (x)]2+ 9f (x) − 3 = 0 ⇔
f (x) = a (0 < a < 1)
f (x) = b (1 < b < 2)
f (x) = c (3 < c < 4)
(1) (2) (3)
→
Trang 12Trang 12/13
34
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Phương trình có bao nhiêu
nghiệm thực phân biệt ?
35
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên Gọi là số nghiệm thực của phương
trình Khẳng định nào sau đây đúng ?
36
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực ?
37
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra phương trình
Tương tự như Bài 33, dựa vào đồ thị ta thấy mỗi phương trình đều có 3 nghiệm phân biệt (và các nghiệm giữa các phương trình không trùng nhau)
Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm đáp án D
Đặt Dựa vào đồ thị, ta có
• Phương trình suy ra có nghiệm phân biệt
• Phương trình suy ra có nghiệm phân biệt
• Phương trình suy ra có nghiệm
Vậy phương trình có tất cả 7 nghiệm hay đáp án D
Ta có
Dựa vào đồ thị ta thấy có nghiệm ; có nghiệm; có nghiệm
Vậy phương trình đã cho có tổng cộng 6 nghiệm đáp án C
y = f (x) ,
f [f (x)] = 0 ⇔
f (x) = a (−2 < a < −1)
f (x) = b (0 < b < 1)
f (x) = c (1 < c < 2)
(1) (2) (3)
(1), (2), (3)
→
f [f (x)] = 1
t = a (−1 < a < 0)
t = b (0 < b < 1)
t = c (c > 2)
t = a, f (x) = a (−1 < a < 0) 3
t = b, f (x) = b (0 < b < 1) 3
t = c, f (x) = c (c > 2) 1
m = 7 →
f (x) = x3− 3x2+ 4
= 1
f [f (x)]
3f2(x) − 5f (x) + 4
= 1 ⇔ f3(x) − 3f2(x) + 4 = 3f2(x) − 5f (x) + 4
f [f (x)]
3f2(x) − 5f (x) + 4
⇔ f3(x) − 6f2(x) + 5f (x) = 0 ⇔
f (x) = 0
f (x) = 1
f (x) = 5
(1) (2) (3)
→