X Quang lång ngùc b×nh th êng TS.. Làm thế nào để có phim xquang phổi hấp Điện áp 100 / 120 kV cung cấp độ tương phản tối ưu giữa phổi và xương, hình ảnh rõ ràng của trung thất và mạch
Trang 1X Quang lång ngùc b×nh th êng
TS Cung V¨n C«ng
BÖnh viÖn phæi trung ¬ng
Trang 2- DDR ( Direted digital radiography )
*Chụp thực quản cản quang
*Chụp cắt lớp vi tính (đơn dãy đầu thu, đa dãy đầu thu )
Trang 3PET/CT
Trang 5 Nguyên lý : Đánh giá sự hấp thụ dược chất phóng xạ 18 FDG( Fluorodeoxyglucose)
Đơn vị đo giá trị hấp thu FDG: SUV
( standard uptake value) – hoạt độ phóng xạ.
Giá trị SUV của tổn thương so với giá trị hoạt độ PX bể máu trung thất ( TB = 2,5):
2 ÷ 2,5 : Nghi ngờ K
>2,5 : Chắc chắn K
Trang 6Hình PET/CT ở mặt phẳng sagital
Trang 7Ghi hình Scintigraphy phổi: Quét V/Q
Trang 8XQ KỸ THUẬT SỐ ( CR, DDR)
De te ct or
Dettorec
DR
Trang 9Kỹ thuật
Một khoảng cách xa giữa bóng phát và film sẽ cải thiện
độ nét của hình ảnh và giảm mờ hình học
Trang 10Tư thế đứng và ngồi đúng khi chụp phim XQ phổi
Trang 11Nếu bệnh nhân nằm (quá yếu không thể đứng) :
Bóng tim và trung thất thường to
Xương bả vai có thể
nằm trong trường phổi
Phim có chất lượng kém hơn
Trang 12Tư thế nằm Tư thế đứng với chùm tia X
sau-trước
Trang 13• Đâm xuyên quá mạnh
• Không có chi tiết nào của
nhu mô được nhìn thấy
Sự đâm xuyên của chùm tia
Trang 14Làm thế nào để có phim xquang phổi
hấp
Điện áp 100 / 120 kV cung cấp độ tương phản tối ưu giữa phổi và xương, hình ảnh rõ ràng của trung thất
và mạch máu
*Thời gian chiếu
tia :
Trang 15Các yếu tố kỹ thuật cần lưu ý
Hít vào sâu
Mật độ/đâm xuyên thích hợp
Tư thế bệnh nhân chuẩn
Hướng tia X theo chiều sau-trước (bệnh nhân đứng)
Trang 16Chụp điện áp cao :
- Các mạch máu phổi nhìn thấy được sau cơ hoành và sau tim
- Cung động mạch chủ bên trái nhìn thấy rõ
- Nhìn thấy cột sống sau trung thất
Trang 17Thành phần của lồng ngực:
Xương (cột sống, xương sườn, xương bả vai…) Thành phần chính là calcium, hấp thu rất nhiều tia X: hình ảnh xương rất mờ (trắng trên phim chụp)
Máu và mô mềm (tim, trung thất, mạch máu) :
hấp thu tia X kém hơn so với xương, do vậy hình ảnh kém mờ hơn (màu ghi sáng)
Mô mỡ: Hấp thu tia X là thấp nhất, hình ảnh màu ghi sẫm
Không khí (trong phổi) hoàn toàn không hấp thu tia X: hình ảnh phổi đen
Trang 18Calcium Nước Mỡ Không khí
Hình ảnh 4 dung dịch khác nhau trên phim
Ống chứa calci chặn tia X: hình ảnh màu trắng Không khí để tất cả tia X xuyên qua: hình ảnh màu đen
Mỡ và nước hấp thu tia X ở mức trung bình : cho hình ảnh màu xám
Trang 19Nước
Mô mỡ
Không khí
Trang 20XQ phổi KV thấp và KV
cao
Trang 21GIẢI PHẪU NGỰC – X QUANG
Trang 22CÁC CẤU TRÚC GIẢI PHẪU NGỰC THỂ HIỆN TRÊN
PHIM CẦN LƯU Ý
Trang 23GIẢI PHẪU NGỰC
TÜnh m¹ch
n«ng
Trang 24GIẢI PHẪU NGỰC
TÜnh m¹ch
n«ng
ThÇn kinh c¶m
gi¸c
Trang 25GIẢI PHẪU NGỰC
C¬ ngùc
Trang 26GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 27GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 28GIẢI PHẪU NGỰC
X ơng ức
ĐM d ới đòn 2
bên
Cơ liên s ờn
Trang 29GIẢI PHẪU NGỰC
C¬ liªn s ên
Trang 30GIẢI PHẪU NGỰC
X ¬ng s ên
Trang 31GIẢI PHẪU NGỰC
X ¬ng øc
Mòi øc
4 x ¬ng s ên
7-8-9-10
Trang 32GIẢI PHẪU NGỰC
Phæi
C¸c r·nh liªn
thuú
TuyÕn øc
Trang 33GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 34GIẢI PHẪU NGỰC
Bao mµng
ngoµi tim
C¸c gèc m¹ch
lín cña tim
Trang 35GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 36GIẢI PHẪU NGỰC
C¸c thµnh
phÇn trung
thÊt: c¸c gèc
m¹ch lín tim
Trang 37GIẢI PHẪU NGỰC
C¸c buång tim
vµ van tim
Trang 38GIẢI PHẪU NGỰC
§M phæi
TM phæi
Thµnh phÇn
rèn phæi
Trang 39GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 40GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 41GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 42GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 43GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 45GIẢI PHẪU NGỰC
Tĩnh mạch
đơn và các
nhánh
ống ngực
Trang 46GIẢI PHẪU NGỰC
Lá thành MP
TM đơn
ống ngực
Trang 47GIẢI PHẪU NGỰC
Cét sèng
Cung sõ¬n sau
TK liªn s ên
Trang 48GIẢI PHẪU NGỰC
§M liªn s ên
Trang 49GIẢI PHẪU NGỰC
Lång ngùc
nh×n nghiªng
Trang 50GIẢI PHẪU NGỰC
ThÇn kinh liªn
s ên
Trang 51GIẢI PHẪU NGỰC
Phæi ph¶i vµ
c¸c r·nh liªn
thuú
Trang 52GIẢI PHẪU NGỰC
Rốn phải và
TM đơn
Trang 53GIẢI PHẪU NGỰC
TM đơn
Trang 54GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 55GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 56GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 57GIẢI PHẪU NGỰC
Trang 58GIẢI PHẪU NGỰC
§MC ngùc
Trang 59GIẢI PHẪU NGỰC
Rèn tr¸i
D©y ch»ng tr
íc sèng
Trang 60GIẢI PHẪU NGỰC
Thµnh ngùc :
Trang 64Chùnm phế nang và tiểu thùy
Có 14 lần phân chia từ khí quản
đến phế quản tậnTiểu thùy: Đơn vị hình thành Kích thước: 10 đến 25 mm
Bao gồm 3 đến 5 chùm phế nang (đơn vị chức năng) (7.5 mm); 30 đến 50 tiểu thùy cấp 1 (0.5 đến 1 mm)
1 và 1' PQ trung tâm tiểu thùy và
Trang 65C Cấu trúc phế nang
Trang 66 Các phần khác nhau của tổ chức kẽ:
Trung tâm tiểu thùy
Xung quanh tiểu thùy
Dưới màng phổi
Vùng trục hoặc xung quanh phế quản mạch máu
Tissu Intra-lobulaire
Trang 68Liên quan giữa tuần hoàn phổi và tuần
hoàn phế quản
Trang 69Sơ đồ Milne và lý thuyết khoang
Trang 71X quang lồng ngực bình th ờng
* Tiêu chuẩn kỹ thuật chấp nhận:
1 Phim thẳng ( BN đứng, chiều tia
PA):
Tr ờng phổi nằm trọn trong phim
Lồng ngực hai bên cân đối, đối
Phim cao áp thấy bờ trái CS,
mạch sau tim và dưới cỏc túi
cùng sườn hoành.
BN hít sau tối đa, nín thở, điểm
cao nhất hoành phải ngang đầu tr
ớc x ơng s ờn VI
Trang 72(Thấy được 9 cung sau hoặc 6 cung trước xương sườn
phía trên cơ hoành)
Phim hít vào không đủ
Đám mờ giả ở phía dưới
Vẫn bệnh nhân đó nếu hít vào tốt
Chất lượng phim và thời điểm
chụp
Trang 73Hình tim to Xương đòn rất cao và đi
ngang
Cùng bệnh nhân Hướng tía trước - sau Hướng tia sau - trước
Trang 74D1 D2
D1 D2
Chu vi của tim to hơn trên D2
Bóng tim to hơn trên D2
Trang 76PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH XQ NGỰC BÌNH
Trang 77PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH XQ NGỰC BÌNH THƯỜNG
-Ph¶i cao h¬n tr¸i 3-4
cm Tuy nhiªn b»ng nhau
hoÆc hoµnh tr¸i cao h¬n
Trang 78PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH XQ NGỰC BÌNH THƯỜNG
Trang 79PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH XQ NGỰC BÌNH THƯỜNG
Trang 80*Thuú d íi : ph©n thuú
VI, VIII, IX, X.
Trang 81X quang lồng ngực bình th ờng
5 Nhu mô phổi:
Đường dõ̃n khí:
- Khí quản chia đôi ở D5
Trang 83X quang lång ngùc b×nh th êng
C©y khÝ – phÕ
qu¶n
Trang 84- Khó phân biệt đ ợc ĐM
và TM phổi trừ vị trí rốn
và đáy phổi ( ĐM đứng,
TM ngang)
Trang 86Sơ đồ West về tuần hoàn phổi
Sơ đồ West về tuần hoàn phổi
Trang 88X QUANG LỒNG NGỰC BÌNH THƯỜNG
Động mạch phổi
=> Rốn phổi
Trang 89X quang lång ngùc b×nh th êng
- TÜnh m¹ch phæi vµ
nhÜ tr¸i
Trang 94X quang lồng ngực bình thường
ĐM phổi phải và trái trên
phim thẳng và nghiêng
Trang 95ĐM phổi phải
Thất phải
ĐMC ngực
Trang 96X quang lång ngùc b×nh th êng
Trang 971: Khí quản.
2: Phế quản thùy trên phải 3: Phế quản thùy trên trái 4: ĐM phổi phải
5: ĐM phổi trái
6: Hợp lưu tĩnh mạch phổi 7: Tình mạch chủ dưới.
Trang 98X quang lång ngùc b×nh th êng
Trang 99X quang lång ngùc b×nh th êng
7 Trung thÊt:
Giới hạn:
- Trên: Nền cổ
- Dưới: Cơ hoành
- Hai bên: khoang MP
trung thất
Trang 100X quang lång ngùc b×nh th êng
Trang 104Các đường bờ trung thất trên phim thẳng và nghiêng
Trang 105X quang lång ngùc b×nh th êng
C¸c thµnh phÇn trung thÊt
Trang 1063 đường thực sự hữu ích trong thực hành…
Đường cạnh khí quản
Đường cạnh ĐM Chủ Đường Chủ- Phổi
Trang 107Cửa sổ chủ -
phổi
Trang 108Bản đồ hạch trung thất theo AJCC 7th
Detterbeck F.C.(2013),"The stage classification of lung cancer” Chest, 143(5 Suppl), pp e191S-210S.
Trang 1108.C¸c chØ sè phæi b×nh th êng:
Trang 111X quang lång ngùc b×nh th êng
Armstrong cã nh÷ng tr êng hîp sau ®©y :
without infarction )
Trang 112Xin tr©n träng c¶m ¬n !