1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Glucocorticoid CQ 2018 đh dược Hà Nội

18 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 733,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu học tập dụng, tdkmm, chỉ định, chống chỉ định glucocorticoid điểm và áp dụng lâm sàng của các dexamethason... HORMON VỎ THƯỢNG THẬNGlucocorticoid hydrocortison Androgen testo

Trang 1

GLUCOCORTICOID

Trang 2

Mục tiêu học tập

dụng, tdkmm, chỉ định, chống chỉ định

glucocorticoid

điểm và áp dụng lâm sàng của các

dexamethason

Trang 3

HORMON VỎ THƯỢNG THẬN

Glucocorticoid

(hydrocortison )

Androgen

(testosteron)

Mineralocorticoid

(aldosteron)

Vỏ

Tuyến Thượng thận

Tủy

Thận

Adrenalin

Noradrenalin

Trang 4

Vùng dưới đồi

Tuyến yên

Thượng thận

CRH

ACTH

Trang 5

Glucocorticoid – Dược động học

• Hấp thu

– Đường uống: 60 – 90%

– Dễ hấp thu qua da

• Phân bố

– Vd cortison 20L/ 70kg; betamethasone 90l/70kg – Phân bố tốt vào các mô, qua nhau thai và sữa mẹ – Tỉ lệ liên kết protein huyết tương > 90% (globulin)

• Chuyển hóa ở gan (>95%)

• Thải trừ chủ yếu qua thận

(T1/2 1- 6 giờ)

Trang 6

Dạng năng lượng

dự trữ

Dạng năng lượng

sử dụng được

Tăng nguồn năng lượng sử dụng được

trong máu

Tăng nguồn năng lượng cung

cấp cho não

và các cơ quan thiết yếu

Acid béo td Glucose Acid amin

Glucocorticid

Glucocorticoid – Hormon chống stress

Trang 7

Chuyển hoá Tác dụng

Glucid: glycogen, glucose gan, glucagon; insulin

•Muối nước: thải K +

•  thải Ca ++ ,HT Ca/ ruột

•  tái HT Na + , nước

Lipid: ~PB mỡ, thân, chi ( dị hoá lipid, chất tiêu mỡ) Protid:  tống hợp, dị hoá

Glucocorticoid

Chỉ định

- Suy vỏ thượng thận

- Chẩn đoán HC Cushing

Tác dụng KMM

 Tăng đường huyết

 Nhược cơ, teo cơ

 Loãng xương, chậm phát triển

 Rối loạn phân bố mỡ

 Phù, THA, hạ kali máu, glaucom

Trang 8

Tác dụng

Chuyển hoá

Trên cơ quan, tuyến

•TKTW: kích thích

Tiêu hoá:  dịch vị,  nhày

•Máu:  bạch cầu, lympho

•HC, TC, đông máu

•Tổ chức hạt, NB sợi: (-) tái tạo

Glucocorticoid

Tác dụng KMM

• Mất ngủ, Rl cảm xúc, thèm ăn.

• Loét dạ dày tá tràng

• Rối loạn đông máu

• Vết thương chậm lành

Chống chỉ định

 Loét dd - tt

 Nhiễm nấm, virus

Trang 9

•Tác dụng

Chuyển hoá Trên cơ quan, tuyến

Chống viêm, chống dị ứng,

ức chế md

Tác dụng KMM

Dễ nhiễm trùng

Chậm lành vết thương

Viêm

Dị ứng

Hen phế quản

Bệnh tự miễn

Chỉ định

Glucocorticoid

Ngừng thuốc đột ngột gây suy thượng thận cấp

Ức chế miễn dịch

- Teo cơ quan lympho→giảm lympho bào

- Giảm tạo kháng thể, giảm thực bào

- Ức chế hóa ứng động, di chuyển của bạch

cầu

Trang 10

Phospholipid màng

Acid arachidonic

Phospholipase A2

Cyclooxygenase

Glucocorticoid

Lipooxygenase

Leucotrien

Thuốc chống viêm không steroid

Lipocortin (+)

(-)

(-) C¬ chÕ chèng viªm

Prostaglandin

Viêm

Co thắt phế

quản

Glucocorticoid – Cơ chế chống viêm

Trang 11

Inositol triphosphate

IP 3 Diacylglycerol DAG

Phosphalipase C

Giải phóng histamin,

serotonin

Phosphatidyl inositol diphosphate – PIP 2

(-)

→ Phù nề, ngứa, phát ban

→ Giãn mạch, hạ HA

→ Co cơ trơn

→ Tăng tiết dịch

Glucocorticoid – Cơ chế chống dị ứng

Trang 12

Hội chứng Cushing

• Béo phì trung tâm

• Mặt đỏ, tròn

• Bướu vai gáy (gù trâu)

• Teo da, dễ bầm máu, vết nứt da

• Rậm lông, hói đầu

• Trứng cá

• Rối loạn sinh dục

• Rối loạn thần kinh, tâm lý

• Chậm liền sẹo

• Yếu cơ, teo cơ

• Loãng xương

• Sỏi thận

• Khát, tiểu nhiều

• Tăng huyết áp

• ….

Trang 13

Glucocorticoid - CCĐ

• Chống chỉ định:

– Loét dạ dày, tá tràng

– Mẫn cảm với thuốc

– Nhiễm nấm, virus (chưa điều trị đặc hiệu) – Đang dùng vaccin sống

• Thận trọng:

– Đái tháo đường

– Phù, cao huyết áp

– Loãng xương

Trang 14

Glucocorticoid– Phân loại

Thuốc Thời gian

tác dụng Td chống viêm

Td giữ muối nước

Áp dụng chính

Hydrocortison

Cortison

Ngắn (8 – 12h)

Prednison,

Prednisolon,

Methylprednisolon

Triamcinolon

Trung bình (12 – 36h)

4 – 5 <1 Chống viêm,

ức chế miễn dịch

Dexamethason

Betamethason

Dài (36 – 72h)

25 - 30 <1 Viêm cấp,

sốc phản vệ, chẩn đoán

Trang 15

• Uống

• Tiêm bắp

• Tiêm tĩnh mạch

• Khí dung

• Dùng ngoài da (bôi,

nhỏ mắt, nhỏ tai,

spray…)

Glucocorticoid – Đường dùng

Lưu ý các tdkmm đặc biệt theo

đường dùng: khí dung, nhỏ mắt,

bôi trên vết thương hở

Trang 16

Glucocorticoid – Lưu ý khi sử dụng

• Dùng một liều duy nhất vào 8h sáng

• Tìm liều tối thiểu có tác dụng

• Theo dõi, kiểm tra định kỳ (nước tiểu, HA, xương, đường huyết…)

• Chú ý chế độ ăn: nhiều P, Ca, K; ít Na, đường, lipid

• Dùng thuốc phối hợp/ đái tháo đường, nhiễm trùng

• Không ngừng thuốc đột ngột sau đợt dùng liều cao, kéo dài (> 2 tuần) → liều giảm dần

Trang 17

TD chống viêm

TD giữ muối nước

Tác dụng ngắn

8-12h

Tác dụng trung bình

12-36h

Tác dụng dài

36-72h

So sánh tác dụng chống viêm và giữ muối nước của một số corticoid

Trang 18

Tác dụng

• Trên chuyển hoá muối nước:

– tái hấp thu Na+ và nước

–  thải K+ và H+

→ Điều hoà áp suất thẩm thấu

• Tác dụng khác: ít ảnh hưởng

Chỉ định

• Thiểu năng tuyến thượng thận

mạn (bệnh Addison)

• Shock nhiễm khuẩn, ngộ độc cấp

• Aldosteron

• Desoxycorticosteron

• Fludrocortison

Tác dụng KMM

• Phù, tăng huyết áp

•  K+ huyết, nhiễm kiềm

Ngày đăng: 08/09/2019, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w