1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tổng kết Kháng Sinh chọn lọc ĐH Dược Hà Nội

4 396 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng kết Kháng Sinh chọn lọc ĐH Dược Hà NộiMÔ TẢĐề cương được thực hiện bởi Sinh viên Trường Đại Học Dược Hà Nội theo chuẩn chương trình học tại trường. Thông qua đề cương bạn đọc có thể nắm bắt một cách tổng quát và sơ lược nhất về bộ môn học cũng như môi trường học tại trường Đại Học Dược Hà Nội. Mọi thông tin liên hệ các đề cương và tài liệu khác xin liên hệ với số điện thoại:0981244215.Email: tri.phamvan1112gmail.comChúc các bạn học tập thật tốt

Trang 1

Nhóm

CT

chung

R: chứa nhóm amin

= đường amin – O – genin

Macrolid = đường amin – O- genin (lacton)

Phân

loại - THệ I: tự nhiên, phổ hẹp, không kháng

penicillinase

- II: BTH, phổ hẹp,

kháng penicillinase

- III: BTH, phổ rộng

(kháng TK mủ xanh),

ko kháng penicillinase

+

aminobenzylpenicilin

+ carboxybenzyl…

+ ureidopenicillin

- IV: BTH, phổ hẹp

THệ I, II, III, IV Phổ rộng dần từ I –

IV

THệ III, IV kháng TK

mủ xanh

Dựa theo khung genin - Theo THệ: I (sinh tổng

hợp), II (bán TH), III (TH toàn phần)

- Theo time td: ngắn, tb, dài

Theo số nguyên

tử C khung genin - THệ I: không gắn F, G(-)

- THệ II: gắn F, G(- +), vk nội bào

Phổ

tác

dụng

Chủ yếu là G(+), THệ III

tác dụng được trên

G(-)

G(+), G (-) (THệ III, IV kháng TK mủ xanh),

vk kỵ khí

G(+), G(-) mạnh (tk mủ xanh) G (+) (tụ cầu vàng), G- (mủ xanh) Rộng nhất: G-, G+, vk kỵ khí, vk không điển hình G-, G+, đặc biệt các chủng đã

kháng penicillin như H.influenza

G-, G+, vk nội bào - THệ I: không gắn F, G(-)

- THệ II: gắn F, G-(mủ xanh), G+

(tụ cầu vàng), vk

kỵ khí, vk nội bào

Công dụng của

1 số sulfonamid:

- Trimethoprim-sulfamethoxazol :

P.carnii, nk đường tiết niệu

- Sulfacetamid Na: viêm kết mạc, NK giác mạc mắt

Cơ chế

td - Ức chế D-alanin-transpeptidase (en tổng hợp peptidoglycan)- Hoạt hóa murein hydrolase – en thủy phân peptidoglycan Tác động vào qt dịch mã:

- ức chế tạo phức hợp khởi đầu

Gắn vào 30S => ức chế dịch mã Gắn vào 50S, ứcchế peptidyl

transfersase ->

ức chế sự

Gắn vào 50S ->

ức chế dịch mã - Ức chế DNA- gyrase – en tham

gia quá trình tổng hợp acid

Cạnh tranh với PAB

->

- ức chế tổng

Trang 2

- biến dạng ribosom 30S

- ức chế chuyển vị trên mARN

chuyển vị

ion kl hóa trị II của protein ->

mất hoạt tính protein

hợp acid folic

- ức chế 1 số enzym cần cho

sự phát triển của vk

Vật lý - bột kết tinh trắng,

mùi (S)

- Độ tan: khó tan/nc,

tan/kiềm loãng

- góc quay cực

(thường hữu truyền)

- UV

- IR

- trắng, ko mùi/mùi S

- Khó tan/ nước, tan/kiềm loãng

- góc quay cực (thường hữu truyền)

- UV

- IR

R = (CH2)2NH2 =>

bền trong nước -> ko dùng đc

Khóa nhóm NH2 -> dẫn chất dùng dc:

Imipenem: bị dehydro peptodase 1 (DHP-1) ở thận phá hủy -> dùng kèm cilastatin

Meropenem, Ertapenem,

bị phân hủy bởi DHP-1

- trắng

- dạng base: tan/nước, dung môi hữu cơ Dạng muối: tan/ nước,

ko tan/alcol và DMHC

- góc quay cực

- UV: (ko hấp thụ ở bước sóng lớn hơn 220nm)

- IR ko đặc trưng trừ streptomycin

- bền trong mt gần trung tính

- vàng, đắng, phát huỳnh quang trong UV gần

- base: ko tan/ nc, tan/cồn + DM ít pc Muối: tan/nước + cồn,

ko tan/DMHC

- góc quay cực

- UV

- IR

- trắng/hơi xám,

ko mùi, vị rất đắng

- khó tan/nước, tan/cồn + DMHC

- góc quay cực

- UV

- IR

- trắng, đắng

- base: ko tan/

nc, tan/DMHC Muối: tan/nước,

ko tan/DMHC

- góc quay cực

- UV

- IR

- trắng

- ít tan/nước, tan/kiềm, acid loãng, DMHC

- không bền dưới ánh sáng

- UV

- IR

- trắng

- ít tan/nước, tan/acid, kiềm loãng (trừ sulfaguanidin), DMHC

- UV

- IR

Hóa

học 1 Tính acid: COOHTạo muối với kiềm (tan

-> dd tiêm), với base

amin (khó tan -> td

kéo dài)

2 Oxy hóa (H2SO4, TT

marquis) -> hỗn hợp

màu

3 Cộng ái nhân

Nhóm ái nhân như

OH, NH2, SH tấn công

vào vòng lactam

4 mở vòng lactam

bằng β lactamase

Các nhóm OH, NH2,

SH của enzym tấn

công vòng

5 thủy phân vòng

lactam bởi OH- / H+

*Thủy phân trong hệ

đệm OH- => 2 sp khử

1 Tính acid

- Tạo muối

- Tạo ester -> tiền thuốc

2 Oxy hóa

3 Cộng ái nhân

4 mở vòng lactam bằng β lactamase

5 Thủy phân vòng lactam bởi OH- / H+

6 Thế ái nhân ở R3

Khi R3 = CH2OCOCH3 thủy phân -> mất ht

(thuốc điển hình:

Streptomycin)

1 Tính base:

- Tạo muối với acid

Chế phẩm muối sulfat bền/mt trung tính, tp khi đun nóng

- tạo phức với ion kl hóa trị II

- TT alkaloid

2 Tính khử: CHO Streptomycin + TT Fehling, đun => tủa Cu2O đỏ gạch

3 Glycosid: thủy phân trong kiềm/acid ->

mất hoạt tính Streptomycin + NaOH

=> Maltol + Fe3+ =>

tím đỏ

4 Nhóm Guanidin

1 Tính base: N(CH3)2

TT alkaloid

2 Tính acid

- Tan/kiềm

- Td với ion kl hóa trị 2, 3

=> phức màu khác nhau Tetracyclin + ZnCl2 =>

vàng

3 Epime hóa

4α (có nhóm amin bậc 3) -> 4β

=> mất hoạt tính

4.Biến đổi Trong môi trường acid mạnh, kiềm mạnh: Xảy ra với chất có nhóm -OH ở C6

5 Dehydrat và oxh = TT oxh mạnh

Tetracyclin + H2SO4 ->

tím đỏ Thêm nước =>

vàng

1 NO2

Phẩm màu azo

2 Cl hữu cơ

-CHCl2 + Zn/HCl

=> Cl- , nhận biết bằng AgNO3

3 Cloramphenicol

nóng -> màu đỏ

4 Alcol bậc 1:

Tạo ester với palmitic, stearic

=> bền và ít đắng hơn

(Thuốc điển hình:

erythromycin)

1 Phản ứng màu

- Ery + xanthydrol / hỗn hợp HCl:a.acetic = 1:99, đun cách thủy => màu đỏ

- hòa trong HCl,

để 20’ => vàng

2 Nhóm N(CH3)2: tính base

- TT alkaloi d

- chế phẩm muối làm tăng độ tan, tăng SKD, giảm đắng

3 Nhóm OH của đường:

Ester hóa -> tăng

1 tính acid: COOH

2 tính base: amin bậc 3

3 Tạo phức với ion kim loại hóa trị II

1 Acid: SO2NH

- tan/ kiềm

- tạo muối tủa với Ag, phức màu với Cu

- Tạo muối diolamin tan/nước

2 NH2 thơm

- tạo muối tủa với acid picric

- Phẩm màu azo

Trang 3

- Tp -> NH3

- tác dụng α-naphtol

và NaBrO3 / OH- ->

màu đỏ

5 Acid kết hợp

SO4 + Ba2+ => tủa

Doxycyclin: + H2SO4 =>

vàng Minocyclin + H2SO4 =>

vàng sáng Thêm nước

=> vàng nhạt

6 OH phenol

+ FeCl3 => tím + tính khử: td với tác nhân oxh tạo màu như cloramin

SKD

4 Vòng lacton

- mở vòng trong kiềm

- không bền trong acid, kể cả acid dạ dày

5 Với các thuốc

có nhóm Ceton -> ngưng tụ với amin

Định

tính - IR, TLC- Phản ứng oxh -> màu

- pư với hydroxylamin -> acid hydroxamic +

Fe3+ => đỏ

1 TT alkaloid

2 Streptomycin + NaOH => Maltol + Fe3+ => tím đỏ

3 tác dụng α-naphtol

và NaBrO3 / OH- ->

màu đỏ

4 SO4 + Ba2+ => tủa

5 IR (streptomycin)

1 TT alkaloid

2 tạo phức màu với ion kl

3 pư với tt oxh -> chất màu

4 FeCl3

5 IR, TLC

1 phẩm màu azo

2 Cl hữu cơ

3 trong NaOH, nóng -> đỏ

4 IR, TLC

1 TT alkaloid

2 Pư màu

3 ceton ngưng

tụ tạo sp màu

4 IR

1 TT alkaloid

2 Phức màu

3 IR, TLC

1 Tạo tủa, phẩm màu

2 IR, TLC

Định

lượng - HPLC- Thủy phân trong hệ

đệm OH- => 2 sp khử

=> Đo Iod hoặc đo

thủy ngân

- HPLC

- Thủy phân trong hệ đệm OH- => 2 sp khử

=> Đo Iod hoặc đo thủy ngân

- Trung hòa bằng kiềm

- ĐL Sulfat: pp đo kiềm hoặc pp đo complexon

- Phương pháp vi sinh:

hoạt lực kháng khuẩn

1 ĐL acid kết hợp, đo acid trong mt khan

2 HPLC

1 UV

2 Đo nitrit

3 Đo Cl toàn phần

4 HPLC

1 HPLC

2 đo acid trong

mt khan

1 Trung hòa

2 Đo acid trong

mt khanh

3 Đo quang nhờ

pư tạo phức màu

4 HPLC

1 PP Nitrit

2 HPLC

Thuốc

điển

hình

I: peniciliin G, V

III: ampicillin,

amoxcillin, …

I: Cephalothin, cephalethin II: Cefuroxim III: cefotaxim, ceftriaxon IV:cefepim, cefpirom

Imipenem Meropenem Ertapenem Doripenem

Streptomycin Gentamicin

Tobramycin

Tetracyclin Doxycyclin Minocyclin

Cloramphenicol Erythromycin I: Acid nalidixic

II:Ciprofloxacin Ofloxacin – Levofloxacin (đồng phân)

Co – trimoxazol (hỗn hợp trimethoprim

và sulfamethoxazol )

Trang 4

: CT aminosid, phần genin

Ngày đăng: 18/10/2017, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w