- Gọi một học sinh lên thực hiện bài tập và nêu nhận xét về quan hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm.. Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Longc Ta có bảng xét dấu c
Trang 1Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
I Mục tiêu bài học
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và Học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, các bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh Bài cũ , đồ dùng học tập, SGK,…
2 - Kiểm tra bài cũ. Nêu định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến?
3 - Giảng bài mới:
I - Tính đơn điệu của hàm số
1 - Nhắc lại định nghĩa:
Hoạt động 1:
- Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên một khoảng K (K R) ?
- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các khoảng đơn điệu của hàm số y = sinx trên
0 2 , Trong khoảng , 0 hàm số tăng, giảm nh thế nào ?
- Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = f(x) = 2x2 - 4x + 7 trên tập R ?
2 - Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
Hoạt động 1:
1
Trang 2Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Cho hàm số y = f(x) = x2 Hãy xét dấu của đạo hàm f’(x) và điền vào bảng sau:
x - 0 +
y’ 0y
+ +
0
- Xét dấu của y’ = f’(x) = 2x và ghi vào bảng
- Nhận xét về quan hệ giữa tính đơn điệu của
hàm số và dấu của đạo hàm
- Thực hiện hoạt động 4 của Sgk (trang 6)
- Gọi một học sinh lên thực hiện bài tập và nêu nhận xét về quan hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm
- Hớng dẫn học sinh thực hiện hoạt động 4 của Sgk (trang 6)
Nêu nhận xét về quan hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm
Phiếu học tập sô 1: Xét tính đồng biến nghịch biến của hàm số:
1) y = x2-2x+3 2) 3 3 5
x x
1 )
3
2 2
x
x y
4 - Củng cố: - Cách xét tính đơn điệu của hàm số (theo Định nghĩa, định lý)
- Cách CM hàm số đơn điệu trên khoảng cho trớc
- áp dụng vào bài toán CM bất đẳng thức
5 – H ớng dẫn học sinh tự học:
Học kỹ lý thuyết, xem lại các ví dụ và làm bài tập 1, .,5
-2
Trang 3Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long Tiết 2: Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số (Tiết 2)
Ngày soạn: 20 /08 / 2008 Ngày giảng: 29 /08/ 2008
A -Mục tiêu:
- Nắm đợc mối liên hệ của khái niệm này với đạo hàm
- Hình thành kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
B - Nội dung và mức độ:
- Mối liên hệ của tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.(Cả định lí mở rộng)
- Các ví dụ 1, 2, 3
- Lập bảng biến thiên của Hàm số Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
- Bài tập: 1, 2, 3, 4 - Trang 11 ( SGK)
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa và bảng minh hoạ đồ thị
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
D - Tiến trình tổ chức bài học:
ổn định lớp:
- Sỹ số lớp:
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
Bài mới:
1 - Điều kiện để hàm số đơn điệu Hoạt động 2: (Dẫn dắt khái niệm) Phát biểu và chứng minh định lí: + f’(x) > 0 x (a, b) f(x) đồng biến trên (a, b) + f’(x) < 0 x (a, b) f(x) nghịch biến trên (a, b) Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Hoạt động theo nhóm - Trả lời đợc các câu hỏi: + Tại sao hàm số thoả mãn các điều kiện của định lí La - grăng ? + Để chứng minh hàm số đồng biến ( nghịch biến) ta phải chứng minh điều gì ? Tại sao ? - Phân nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm: Nghiên cứu phần chứng minh định lí của SGK (trang 7) - Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh - Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh Hoạt động 2: (Củng cố) Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau: a) y = 3x2 + 1 b) y = cosx trên 3 ; 2 2 . Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên a) Hàm số xác định trên tập R y’ = 6x y’ = 0 khi x = 0 và ta có bảng: x - 0 +
y’ - 0 +
y + +
1
Kết luận đợc: Hàm số nghịch biến trên (- ; 0) và đồng biến trên (0; +) b) Hàm số xác định trên tập 3 ; 2 2 y’ = - sinx, y’ = 0 khi x = 0; x = và ta có bảng: x 2 0
3 2
y’ + 0 - 0 +
y 1 1
0 -1
Kết luận đợc:
- Gọi học sinh thực hiện bài tập theo
định hớng:
+ Tìm tập xác định của hàm số
+ Tính đạo hàm và xét dấu của đạo hàm Lập bảng xét dấu của đạo hàm
+ Nêu kết luận về các khoảng đơn điệu của hàm số
- Chú ý cho học sinh:
+ f’(x) > 0 và f’(x) = 0 tại một số điểm hữu hạn x (a, b) f(x) đồng biến trên (a, b)
+ f’(x) < 0 x (a, b) f(x) nghịch biến trên (a, b)
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh
3
Trang 4Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
c) Ta có bảng xét dấu của đạo hàm và các khoảng đơn
điệu của hàm số đã cho:
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh
- Đọc phần quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm SGK (trang 8)
- Chứng minh bất đẳng thức x > sinx với x 0;
- Đọc và phát biểu phần quy tắc xét tính đơn điệu của
- Từ kết quả thu đợc kết luận về bất đẳng thức đã cho
- Tổ chức cho học sinh đọc và kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Hớng dẫn học sinh lập bảng khảo sáttính đơn điệu của hàm số:
Bài tập về nhà: các bài tập 2, 3, 4, 5 trang 11 (SGK)
Tiết 3:
-luyện tập
Ngày soạn: 20 /08 / 2008 Ngày giảng: 30 / 08 /2008
A - Mục tiêu:
- Có kỹ năng thành thạo giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
4
Trang 5Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- áp dụng đợc đạo hàm để giải các bài toán đơn giản
B - Nội dung và mức độ:
- Luyện kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
- Chứng minh Bất đẳng thức đơn giản bằng đạo hàm
- Chữa các bài tập cho ở tiết 2
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa và bài tập đã đợc chuẩn bị ở nhà
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 2 trang 11:
Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:
- Trình bày bài giải
- Nhận xét bài giải của bạn - Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giảiđã chuẩn bị ở nhà
- Gọi một số học sinh nhận xét bài giải của bạn theo định hớng 4 bớc đã biết ở tiết 2
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh về tính toán, cách trình bày bài giải
Hoạt động 2: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 5 trang 11: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
+ Thiết lập hàm số đặc trng cho bất đẳng thức cần chứng minh
+ Khảo sát về tính đơn điệu của hàm số
Chứng minh các bất đẳng thức sau:a) x -
Trang 6Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Bài tập về nhà: 1) Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 11 (SGK)
2) Chọn thêm bài tập trong các đề tuyển sinh hàng năm
-6
Trang 7Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long Tiết 4: Đ2 - Cực trị của Hàm số (Tiết 1)
Ngày soạn: 24/08 /2008 Ngày giảng:30/ 08 /2008
- Khái niệm cực đại, cực tiểu
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Định lý 1 và quy tắc 1
- Ví dụ 1
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa và các biểu bảng
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
Hoạt động 1: ( kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 3 trang 10: Chứng minh rằng hàm số y =
- Dùng bảng minh hoạ đồ thị của hàm
số và nêu câu hỏi: Hãy chỉ ra điểm cao nhất, điểm thấp nhất của đồ thị so với các điểm xung quanh ?
- Dẫn dắt đến khái niệm điểm cực trị của đồ thị hàm số
I - Khái niệm cực đại, cực tiểu
Hoạt động 2:
Đọc và nghiên cứu định nghĩa cực đại, cực tiểu của hàm số (SGK - trang 13)
- Đọc và nghiên cứu định nghĩa cực đại, cực tiểu của
hàm số (SGK - trang 13)
- Phát biểu ý kiến, biểu đạt nhận thức của bản thân
- Tổ chức cho học sinh đọc nghiên cứu
định nghĩa về cực đại, cực tiểu của hàmsố
- Thuyết trình phần chú ý của SGK
II - Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
Hoạt động 3:(Dẫn dắt khái niệm)
Lấy lại ví dụ trong hoạt động 1, với yêu cầu:
Hàm số y =
2
x
x 1 có cực trị hay không ? Tại sao ?
Chỉ ra đợc hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1, giá trị cực - Gọi học sinh chỉ ra các điểm cực đại,
7
Trang 8Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- Phát biểu nhận xét về sự liên hệ giữa
đạo hàm và các điểm cực trị của hàm
số Phát biểu định lí 1
Hoạt động 4:(Dẫn dắt khái niệm)
Hãy điền vào các bảng sau:
Hoạt
động 5:
Chứng minh định lí 1
- Hoạt động theo nhóm: Đọc, thảo luận phần chứng
minh định lí 1 (SGK)
- Phát biểu quan điểm của bản thân về cách chứng
minh định lí, nhận xét về cách biểu đạt, trình bày
của bạn
- Nêu đợc quy tắc tìm các điểm cực trị
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm với nhiệm vụ: Đọc, thảo luận phần chứng minh định lí 1 (SGK)
- Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh: Gọi đại diện của nhóm chứng minh
- Giải bài tập theo hớng dẫn của giáo viên
- Tham khảo SGK - Hớng dẫn học sinh tìm cực trị của hàm số đã cho theo từng bớc mà quy
tắc 1 đã phát biểu
- Gọi học sinh thực hiện
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
- Gọi học sinh thực hiện
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
- Chú ý cho học sinh thấy đợc: Hàm số
y CT
8
Trang 9§¹i sè vµ gi¶i tÝch 12 c¬ b¶n NguyÔn Phi Long
Trang 10Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long Tiết 5: Đ2 - Cực trị của hàm số (Tiết 2)
Ngày soạn: 01/09/ 2008 Ngày giảng:04/ 09 /2008
- Luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc 1, 2 để tìm cực trị của hàm số
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa và các biểu bảng
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ và Dẫn dắt khái niệm)
Gọi học sinh chữa bài tập 1 trang 17:
áp dụng quy tắc 1, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
x
; y’ = 0 x = - 1; x = 1
Lập bảng, suy ra: yCĐ= y(-1) = - 2; yCT = y(1) = 2
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà
- Giao cho các học sinh bên dới:
+ ở câu a) tính thêm y”(- 3); y”(2).+ ở câu b) tính thêm y”(- 1); y”(1)
Hoạt động 3: (Luyện tập củng cố)
10
Trang 11Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Tìm các điểm cực trị của hàm số : y = f(x) = sin2x
+ l là các điểm cực đại của hàm số
x = l là các điểm cực tiểu của hàm số
- Hớng dẫn học sinh thực hiện giải bài tập theo quy tắc 2
(dễ dàng hơn do không phải xét dấu f’(x) - là hàm lợng giác)
- Củng cố định lí 2 và quy tắc 2 Phân biệt các giá trị cực đại, cực tiểu với các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
Hoạt động 4: (Củng cố)
Có thể áp dụng quy tắc 1 để tìm cực trị của hàm số y = f(x) = x đợc không ? Tại sao ?
- Thấy đợc hàm số đã cho không có đạo hàm cấp 1
tại x = 0, tuy nhiên ta có:
y’ = f’(x) =
1 n
2 x 1
đạo hàm cấp 2 tại x = 0) Với hàm số
đã cho, có thể dùng quy tắc 1, không thể dùng quy tắc 2
- Củng cố:
Hàm số không có đạo hàm tại x0 nhng vẫn có thể có cực trị tại x0
22
y x
-Ngày soạn: 01 /09 / 2008 Ngày giảng: 04 / 09 /2008
A - Mục tiêu:
- Có kĩ năng thành thạo tìm cực trị của hàm số
11
Trang 12Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- Giải đợc loại toán về cực trị của Hàm số có chứa tham số
- Củng cố kiến thức cơ bản
B - Nội dung và mức độ:
- Củng cố kiến thức về cực trị của Hàm số
- Chữa bài tập cho ở tiết 4 - 5
- Chú trọng các bài tập có chứa tham số
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 1 trang 17:
áp dụng quy tắc 1, hãy tìm cực trị của các hàm số sau:
- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà
- Hớng dẫn học sinh tính cực trị của hàm số phân thức: y = f(x) = g(x)
h(x).
yCĐ = fCĐ =
C C
g ' x
h ' x
- Củng cố quy tắc 1
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
Hoạt động 2: ( Kiểm tra bài cũ)
áp dụng quy tắc 2, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà
- Củng cố quy tắc 2
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
12
Trang 13§¹i sè vµ gi¶i tÝch 12 c¬ b¶n NguyÔn Phi Long
20cos 2x 1 sin x 20sin 2x
Trang 14Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x)
đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?
- Củng cố:
+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại điểm x = x0:
Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ dơng sang âm khi đi qua x0
+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại điểm x = x0:
Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ âm sang dơng khi đi qua x0
- Phát vấn:
Có thể dùng quy tắc 2 để viết điều kiệncần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 đợc không ?
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện bài tập
Hoạt động 4: (Củng cố)
Chữa bài tập 3 trang 17: Chứng minh rằng hàm số y = - x không có đạo hàm tại x = 0
nh-ng vẫn đạt cực đại tại điểm đó.
- Chứng minh đợc hàm số đã cho không có đạo hàm
x y(x) y(0)
4 Bài tập về nhà: Hoàn thiện các bài tập ở trang 17 - 18
Tiết 7: Đ3 - Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Ngày soạn: 06 /09 / 2008 Ngày giảng:09/ 09 /2008
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc cách tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên một đoạn, của hàm số
- Nắm đợc điều kiện đủ để hàm số có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
- Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập
14
Trang 15Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
B - Nội dung và mức độ:
- Định nghĩa và ví dụ 1
- Phơng pháp tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
Các ví dụ 2, 3
- áp dụng vào bài tập
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
HS theo dõi và ghi nhận kiến thức
HS theo dõi và ghi chép
Ví dụ: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x - 5 + 1
x trên khoảng (0; +).
- Thực hiện giải bài tập
- Nghiên cứu SGK (trang 19)
- Trả lời câu hỏi của giáo viên:
Do x > 0, nên theo bất đẳng thức Cô - si áp dụng cho
- Đặt vấn đề:
Có thể dùng bất đẳng thức để tìm giá trịnhỏ nhất của hàm số đã cho trên (0; +) đợc không ? Tại sao ?
Củng cố: Khái niệm GTLN và GTNN của hàm số
Cách tìm GTLN và GTNN của Hàm Số bàng cách lập bảng biến thiên
Bài tập về nhà: Bài tập 2, 3 trang 23
Tiết 8:
Đ3 - Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Ngày soạn: 06 /09 / 2008 Ngày giảng:11/ 09 /2008
A - Mục tiêu:
15
Trang 16Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
- Củng cố kiến thức về GTLN, GTNN: Phơng pháp tính, quy tắc tính
B - Nội dung và mức độ:
- Chữa bài tập ra ở tiết 1
- Chú trọng các bài toán có nội dung thực tiễn
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
II.Cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.
Hoạt động 4: (Dẫn dắt khái niệm)
Tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x) = x(x2 - 3) trên các đoạn:
= -
9 8
So sánh các giá rị tìm đợc, suy ra:
- Tổ chức cho học sinh đọc SGK phần:Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm
16
Trang 17Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- Nghiên cứu bài giải của SGK
- Nhận xét bài giải của bạn và biểu đạt ý kiến của cá
nhân
- Củng cố quy tắc tính GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
- Chú ý: Sự tồn tại GTNN, GTLN của hàm số liên tục trên (a; b)
Hoạt động 6: (Củng cố)
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a ngời ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại (nh hình vẽ) để đợc một cái hộp không nắp Tính cạnh của các hình vuông bịcắt sao cho thể tích của khối hộp lớn nhất
- Chữa bài tập ra ở tiết 1
- Chú trọng các bài toán có nội dung thực tiễn
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 1 trang 23: Tìm GTLN của các hàm số sau:
a - 2x
Trang 18Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Hoạt động 2: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 3 trang 23: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
Hoạt động 3: (Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập 4 trang 23:
Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi là 16 cm, hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất.
- Gọi S là diện tích của hình chữ nhật và x là một
Bài tập về nhà:
- Hoàn thành bài tập 5 trang 23
- Chọn thêm bài tập trong sách bàI tập
18
Trang 19§¹i sè vµ gi¶i tÝch 12 c¬ b¶n NguyÔn Phi Long
-19
Trang 20Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
- Nắm vững định nghĩa tiệm cận của một đồ thị Biết sử dụng định nghĩa để tìm tiệm cận của
đồ thị của một số hàm số và để chứng minh công thức tiệm cận
- Nắm đợc cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị những hàm số cơ bản
B - Nội dung và mức độ:
- Định nghĩa, cách tìm các tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
- Các định lí 1, định lí 2 Các ví dụ 1, 2
- áp dụng giải đợc bài toán tìm tiệm cận của một số Hàm số
C - Chuẩn bị của thầy và trò:
- Sách giáo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số
- Máy tính điện tử Casio fx - 570 MS
2 4
x y
0
Trang 21Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
HS theo dõi và ghi chép
2- Tiệm cận đứng:
Hoạt động 2:
Đọc, nghiên cứu nội dung và cách chứng minh của định lí 2 trang 38 - SGK.
- Đọc, nghiên cứu nội dung và cách chứng minh của
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Đọc, nghiên cứu ví dụ 2 trang 37 - SGK
- áp dụng đợc định nghĩa tìm tiệm cận của đồ thị
hàm số y = x - 1 + 1
x.
Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu
ví dụ 2 trang 37 - SGK Củng cố cách tìm tiệm cận xiên, tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số Phát vấn: Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: y = x - 1 + 1
I.Mục đích và yêu cầu:
21
Trang 22Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
Học sinh nắm vững định nghĩa nhánh vô cực và các loại tiệm cận (tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên) của đồ thị hàm số Từ đó biết cách xét nhánh vô cực và tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện:
1 Ph ơng pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, Thuyết trình,vấn đáp
2 Ph ơng tiện : Sách giáo khoa, Sách giáo viên, sách tham khảo, các tài liệu liên quan
+ GV theo dõi và sửa chữa sai lầm nếucó
Hoạt động 2: Chứa bài tập 2 SGK
Tìm các TCĐ và TCN của đồ thị hàm số
22
Trang 23Đại số và giải tích 12 cơ bản Nguyễn Phi Long
1
x
x x
nên đờng thẳng x = 1 làTCN của đồ thị hàm số
+ Gọi ba học sinh lên bảng trình bàyphần bài tập đợc chuẩn bị ở nhà
+ Giúp học sinh nắm chắc cách tìmTCĐ, TCN
+ GV theo dõi và sửa chữa sai lầm nếucó