1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số lớp 7 Tiet 16 LUYỆN tập làm TRÒN số

7 291 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại số lớp 7 Tiet 16 LUYỆN tập làm TRÒN số

Trang 1

§¹i sè 7

Trang 2

HS 1:

a) Nêu quy ước làm tròn số trong trường

hợp chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta làm thế nào?

b) +Làm tròn đến hàng trăm: 25639;

+ Làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhất 12,346

HS 2:

a) Nêu quy ước làm tròn số trong trường hợp chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta làm thế nào?

b) + Làm tròn đến hàng nghìn:

25639;

+ Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai 12,346

Đáp án : a) Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ

số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm một vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ

đi bằng các chữ số 0

b) + Làm tròn đến hàng nghìn:

25639  26000 ; + Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai: 12,346  12,35

Đáp án:

a) Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ

số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số

nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi

bằng các chữ số 0

b) + Làm tròn đến hàng trăm :

25639  25600 ;

+ Làm tròn đến chữ số thập phân

thứ nhất : 12,346  12,3

Trang 3

Bài tập 1: Cho Các số sau đây: 23,546;

345,063; 69,982

a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ

hai?

b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhaát?

Bài 2 : Làm tròn các số sau đây

a/tròn chục:

5032,6  5030 999,432  1000 b/ tròn trăm : 59436,21  59400

567873  56900 c/ tròn nghìn :

107506  108000 288097,3  288000

Bài 2 : Làm tròn các số sau đây

a/tròn chục: 5032,6;999,432

b/ tròn trăm : 59436,21;567873

c/ tròn nghìn : 107506;288097,3

Bài tập 1: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:

23,546  23,55 345,063  345,06 69,982  69,98 Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất : 23,546  23,5

345,063  345,1 69,982  70

Trang 4

Bài tập 76/SGK trang 37:

Kết quả kiểm tra dân số nước ta tính đến

o giờ ngày 1/4/1999 cho biết : Dân số

nước ta là 76324753 người ,trong đó

có 3695 cụ từ 100 tuổi trở lên

Em hãy làm tròn các số : 76324753 và

3695 đến hàng chục , hàng trăm ,

hàng nghìn

Bài tập 78/SGK tr 38

Ta có : 1 in  2,54 cm

21 in  53,34 cm Vậy đường chéo màn hình chiếc

ti vi này dài khoảng làm tròn đến hàng đon vị 53,34 cm  53 cm

Bài tập 78/SGK tr 38

Khi nói đến ti vi 21 in sơ , ta hiểu rằng

đường chéo màn hình cùa chiếc ti vi

này dài 21 in sơ ( inch) kí hiệu

" in " là đơn vị đo chiều dài theo hệ

thống Anh , Mỹ

1 in = 2,54 cm Vậy đường chéo màn

hình chiếc ti vi này

dài khoảng bao nhiêu cm ?

Bài tập 76/SGK tr 37

a/ Làm tròn chuc :

76324753 76324750

3695  3700 b/ Làm tròn trăm:

76324753  76324800

3695  3700 c/ Làm tròn nghìn

76324753 76325000

3695  4000

Trang 5

Đúng Sai Sửa sai Nội dung

Làm tròn số 72 199 đến hàng nghìn đ

ợc 72 199  72 000

Làm tròn số 7,734 đến số thập phân

thứ nhất đ ợc 7,734  7,73

Làm tròn số 6,(23) đến chữ số thập

phân thứ nhất đ ợc 6,(23)  6,2

Làm tròn số 76 324 753 đến

hàng triệu (tròn triệu) ta đ ợc 76

324 753  76

x

x x

x

7,734  7,7

76 324 753  76 000 000

Điền dấu (x) vào ô trống thích hợp Nếu sai sửa lại cho đúng

Trang 6

-Về nhà học bài ơn tập lại quy ước làm trịn số

-Xem lại các bài tập đã giải

Hướng dẫn học ở nhà

-Thực hành đo đường chéo tivi ở gia đình Kiểm tra lại bằng máy tính

- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình.

- Làm bài 79, 80 / 38 SGK; 98, 101, 104 /16,17 SBT

- Ơn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tì và số thập phân Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Ngày đăng: 02/09/2019, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w