Kiểm tra bài cũ :
Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Ví dụ : - 5 - 0,75 ; 2
3
; 2 ; 5;
được gọi là các số thực
Trang 2DẠNG 1 : So sánh hai số thực
DẠNG 2 : Tìm x
DẠNG 3 : Tính giá trị của biểu thức
Trang 3Dạng 1 : So sánh hai số thực
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống …
a) – 3,02 < -3,…1
b) – 7,5… 8 > -7,523
c) -0,4….854 < - 0,49826
d) -1,….0765 < - 1,892
0 0
8 9
hoặc b) – 7,5… 8 > -7,523 0
Trang 4 Dạng 2 : Tìm x
Tìm x biết :
a) - 3,5x + 1,5x - 3,8 = - 9,8
c) 3.( 10 x ) = 111
d) 3.(10 + x ) = 111
b) (- 3,2x) +(-1,2x) + 10,52 = - 4,8
Hoạt động nhóm trong 5 phút
- Nhóm 1 bài a) - Nhóm 2 bài b)
- Nhóm 3 bài c) - Nhóm 4 bài d)
Trang 5 Dạng 2 : Tìm x
Dạng 1 : So sánh hai số thực
a) - 3,5x + 1,5x - 3,8 = - 9,8
( - 3,5 + 1,5)x = - 9,8 +
3,8
-2x = - 6
x = - 6 : (-2)
x = = 3
b) (- 3,2x) +(-1,2x) + 10,52 = 4,8 [ - 3,2 + ( -1,2)]x = 4,8 - 10,52
- 4,4x = - 5,72
x = - 5,72 : (- 4,4)
x = 1,3
Giải
c) 3.( 10 x ) = 111
30 x = 111
x = 111 : 30
x = 3,7
d) 3.(10 + x ) = 111
30 + 3x = 111 3x = 111 - 30 = 81
x = 81 : 3 = 27
d) 3.(10 + x ) = 111
10 + x = 111 : 3 = 37
x = 37 - 11 = 27
x = 27
Trang 6 Dạng 2 : Tìm x
Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
Thực hiện các phép tính :
- 2 18 : 3 +0,2
1, 456 : 4,5
C
� � � �
B
Trang 7Dạng 3 : Tính giá trị biểu thức
= - 2,18 : 3 +0,2
25 5
Giải
= (0,36 – 2,18) : (3,8 + 0,2)
= (- 1,82) : 4
A = - 0,455
C
5 182 7 9 4
:
18 125 25 2 5
5 26 5
18 5 18
5 8 25 144
18 5 90 119
90
29 1 90
C
� � � �
� � � �
� � � �
� �� �
� �� �
� �� �
� � �� �
� � � �
� � � �
B
B
=16 : - 28 :
= 16 - 28 :
=- 12: - = 12
=20
Trang 8- Trả lời các câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến câu 5 trang 46 SGK để chuẩn bị tiết sau ôn tập chương I
- Làm bài tập 92 ; 94 ; 95 trang 45 SGK