1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HOC 6 KI 1 CHI IN

198 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 1,98 MB
File đính kèm SO HOC 6 KI 1 CHI IN.zip (316 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III. Bài mới.Hoạt động 1Nghiên cứu ví dụa) Mục tiêu: Thông qua ví dụ HS hiểu được thế nào là tập hợp và biết cách lấy ví dụ trong thực tế.b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiệnHS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HSd) Phương án kiểm tra đánh giá GV đưa ra yêu cầu HS hoạt động Đại diện HS trình bàye) Tiến trình hoạt độngHoạt động của thầyHoạt động của tròĐưa ra các ví dụ cho HS theo dõiDiễn giải cho HS hình dung được thế nào là tập hợpQua đó cho HS lấy các ví dụ về tập hợpVí dụ: sgk 4Nghiên cứu, tìm hiểu, suy luậnLấy thêm các ví dụ về tập hợp

Trang 1

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Hoạt động 1 Nghiên cứu ví dụ

a) Mục tiêu: Thông qua ví dụ HS hiểu được thế nào là tập hợp và biết cách lấy ví dụtrong thực tế

Trang 2

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện HS trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

Đưa ra các ví dụ cho HS theo dõi

Diễn giải cho HS hình dung được thế nào

a) Mục tiêu: HS nắm được cách viết các kí hiệu của một tập hợp

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Để viết một tập hợp ta viết như thế nào?

Gọi HS lấy ví dụ về tập hợp

Giới thiệu cho HS ví dụ về tập hợp

Qua đó biểu diễn tập hợp mà HS vừa lấy ví

Lấy ví dụ về tập hợpQuan sát

A < 4

A = {0; 1; 2; 3} hoặc A = {1; 0; 2; 3}

Trang 3

? Có nhận xét gì về các phần tử trong tập

hợp trên?

Tập hợp A gồm những phần tử nào?

? Những phần tử thuộc A và không thuộc

A được viết như thế nào?

Cho HS lên bảng viết tập hợp A là các số

tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6 theo hai

Thực hiện

A = {2; 3; 4; 5}

A = {x  N/ 1 < x < 6}

Hoạt động 3 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS nắm được các kiến thức cơ bản đã học vào làm các bài tập liên quanb) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

Trang 4

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Chữa bài như bên

Trang 5

? Khi nào một phần tử thuộc một tập hợp?

Chữa bài như bên

Đã duyệt ngày 16 tháng 8 năm 2018

Ngày soạn: 15/ 8/ 18 Ngày dạy: 22/ 8 - 6B

+ Phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu > và <, biết viết số

- Kỹ năng: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

Trang 6

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới.

C Tiến trình lên lớp.

I Ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ

1 Cho 2 ví dụ về tập hợp, chỉ ra các phần tử thuộc hai tập hợp đó

2 Làm bài 4/ 6/

III Bài mới.

Hoạt động 1 Tìm hiểu tập hợp N và N *

a) Mục tiêu: HS nắm được thế nào là tập hợp N và N* và phân biệt được hai tập hợp nàyb) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Hãy viết tập hợp N các số tự nhiên theo 2

Trang 7

trên tia số.

? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn như thế

nào trên tia số?

(Dựa vào kiến thức đã học ở cấp I)

? Tập hợp số tự nhiên khác 0 gọi là gì và kí

hiệu ra sao?

? Hãy viết tập hợp N* theo hai cách?

? Hãy biểu diễn tập hợp N* trên tia số?

a) Mục tiêu: HS nắm được thứ tự trong tập hợp số tự nhiên và so sánh

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

1

Trang 8

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Trên tia số hai số tự nhiên khác nhau

được biểu diễn như thế nào?

Giới thiệu kí hiệu và cách sử dụng dấu 

và dấu 

Cho A = {x  N/ 4  x  10} Hãy viết

theo cách liệt kê các phần tử?

Chữa bài như bên

Giới thiệu phần b và c như sgk

d, e/ 7/

Nêu nội dung phần d và e

Hoạt động 3 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức đã học vào làm các bài tập liên quan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

Trang 9

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Chữa bài như bên

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Chữa bài như bên

Bài 6/ 7/

Đọc đề bàiThực hiệna/ 17; 18 99; 100 a; a + 1b/ 34; 35 999; 1000 b - 1; b

HS khác nhận xét

Bài 8/ 8/

Đọc đề bài Thực hiện

? Tập hợp N và tập hợp N* khác nhau như thế nào?

? Phân biệt dấu  và dấu ; dấu > và dấu >?

Trang 10

Ngày soạn: 15/ 8/ 18 Ngày dạy: 23/ 8/ 18

TIẾT 3 – GHI SỐ TỰ NHIÊN

A Mục tiêu

- Kiến thức:

+ Hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

+ Biết đọc và viết các số La mã không vượt quá 30

+ Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

- Kỹ năng: Rèn cho HS tư duy linh hoạt.

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

II Kiểm tra bài cũ

1 Viết tập hợp N* theo hai cách Làm bài 7/ 8/

2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 7 theo hai cách

III Bài mới.

Hoạt động 1 Tìm hiểu số và chữ số

a) Mục tiêu: HS nắm và phân biệt được thế nào là số và chữ số

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

Trang 11

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Hãy đọc vài số tự nhiên bất kì?

? Các số tự nhiên được tạo thành từ mấy

chữ số? Đó là các chữ số nào?

? Trong 3859 đâu là số? Đâu là chữ số?

? Nêu điểm giống nhau giữa số và chữ số?

? Nếu viết 38 thì số đó được hiểu như thế

- 3859 là số

- 3; 8; 5; 9 là các chữ số

* Chú ý: sgk/ 9/

Nêu nội dung chú ý

Thực hiện thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2

Trang 12

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện HS trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

Giới thiệu như sgk Chú ý nhấn mạnh cho

Thực hiện lệnh ?

Hoạt động 3 Tìm hiểu cách ghi số La Mã

a) Mục tiêu: HS nắm được cách ghi số La Mã, cách chuyển từ số sang số La Mã vàngược lại

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

Trang 13

- HS hoạt động

- Đại diện HS trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Hãy viết các số La Mã mà em biết? Đọc

Cho HS thảo luận nhóm

* Nhóm 1: Viết các số La Mã sau sang giá

trị ở hệ thập phân:

XI; XIV; XVI; XIX; XXIV; XXVI; XXIX

* Nhóm 2: Viết các số sau sang hệ La Mã:

14; 17; 21; 26; 28; 23; 18

Chữa bài

Các số La Mã được tạo thành từ: I; V;X; L; C; M

Giá trị của số La Mã là lấy tổng cácthành phần của nó

VD: VIII = 5 + 1 + 1+ 1 = 8Quan sát

Các nhóm thảo luậnĐại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 4 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức đã học ở trên vào làm các bài tập liên quanb) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

Trang 14

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện HS trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Chữa bài như bên

? Làm thế nào để thực hiện bài toán này?

Chữa bài như bên

IV Củng cố

? Tại sao lại gọi là hệ thập phân?

? Số và chữ số khác nhau như thế nào?

Trang 15

- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng ký hiệu

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ

a) Mục tiêu: HS biết cách xác định số phân tử của một tập hợp

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

? Mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?

? Làm thế nào để biết số phần tử của mỗi

D = {0}: 1 phần tử

E = {bút, thước}: 2 phần tử

H = {x  N/ x  10}: 11 phần tử

HS khác nhận xét

Trang 17

HS khác nhận xét

Hoạt động 2 Tập hợp con là gì?

a) Mục tiêu: HS nắm được thế nào là tập hợp con của một tập hợp

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

Giới thiệu 2 tập hợp E và F * Ví dụ: Cho E = {x, y}

F = {x, y, c, d}

Trang 18

? Có nhận xét gì về các phần tử của E so

với tập hợp F?

? Hãy lấy ví dụ 2 tập hợp mà trong đó mọi

phần tử của tập hợp này đều thuộc tập hợp

kia?

Người ta noi tập hợp E là tập hợp con của

tập hợp F Vậy thế nào là tập hợp con?

? Bài toán yêu cầu làm gì?

Chữa bài như bên

- Khi tập hợp này là tập con của tập kia

ta dùng kí hiệu tập hợp con (mối quan

hệ giữa tập hợp với tập hợp)

Bài 20/ 13/

Đọc đề bàiThực hiện

Trang 19

Hoạt động 3 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức đã học ở trên vào làm các bài tập có liênquan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện HS trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Bài 17/ 13/

Đọc đề bàiThực hiệna/ A = {0; 1; 2; …; 19; 20}

hặc A = {x  N/ x  20}

=> A có 21 phần tửb/ B =  => B không có phần tử nào

IV Củng cố

? Một tập hợp có bao nhiêu phần tử?

<=> A = B

}

Trang 20

? Thế nào là tập hợp con? Hai tập hợp bằng nhau?

- Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về tập hợp, biết cách tìm số phần tử của một

tập hợp được viết theo quy luật và biểu thị bởi dấu “…”

- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng tính toán, tìm tòi, khám phá.

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

II Kiểm tra bài cũ

1 Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử Làm bài 19/ 13/

2 Thế nào là hai tập hợp bằng nhau? Lấy 3 ví dụ minh hoạ

III Bài mới.

Hoạt động

Trang 21

Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức về tập hợp vào làm bài tập liên quan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

? Các phần tử của tập hợp A được viết như

Cho HS thảo luận tìm cách tính số phần tử

của một tập hợp các số tự nhiên liên tiếp

Chữa bài như bên

Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp tăngdần từ a đến b có: b – a + 1 (phần tử)Đại diện nhóm trình bày

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 22

Cho HS lên thực hiện với tập hợp B

? Ta đã biết cách tính với các số tự nhiên

liên tiếp còn các số tự nhiên viết theo quy

luật thì sao?

Cho HS thực hiện bài 22

Chữa bài như bên

Cho HS làm bài 23/ 14/

Giới thiệu cho HS 2 công thức tổng quát

Qua đó tính số phần tử của hai tập hợp D

Trang 23

? Đối với tập hợp cách đều liên tiếp thì số

phần tử được xác định như thế nào?

Cho HS làm bài tập

Cho HS ghi đề bài

? Trong mỗi tập hợp các phần tử được viết

theo quy luật như thế nào?

Cho HS thực hiện

Chữa bài như bên

Thảo luận nhómYêu cầu:

Tập hợp các phần tử liên tiêp từ a đến bcách nhau m đơn vị là:

Trang 24

Soạn: 22/ 8/ 18 Dạy: 30/ 8 - 6B

TIẾT 6 - PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

A Mục tiêu

- Kiến thức:

+ Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

+ Biết phát biểu và viết dạng tổng quát

+ Vận dụng vào làm tốt các bài tập liên quan

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh.

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới.

Hoạt động 1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a) Mục tiêu: HS ôn tập lại các kiến thức về phép cộng và phép nhân số tự nhiên

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm

Trang 25

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là

Chữa bài như bên

Cho HS thực hiện lệnh ? 2 theo ? 1 rồi viết

(a, b thuộc N)Học sinh khác nhận xét

Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số

a) Mục tiêu: HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 26

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

= 117

Ta đã áp dụng tính chất giao hoán vàtính chất kết hợp

b/ 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 =3700

c/ 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87.100

= 8700

Ta đã áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng

Hoạt động 13 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức ở trên vào làm bài tập liên quan

Trang 27

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Trình bày phương án của HS

d) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

hơp? Khi nào thì ta áp dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng?

Bài 27/ 16/:

Đọc đề bàiThực hiệna/ 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357

= 100 + 357 = 457b/ 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69

= 200 + 69 = 269c/ 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27

= 100 10 27 = 1000 27 = 27 000Các câu này ta đã áp dụng tính chấtgiao hoán và tính chất kết hợp

d/ 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28.100

= 2800

ở câu này ta đã áp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng

Thảo luận nhóm

Trang 28

Chữa bài như bên.

- Khi trong phép tính có phép cộng vàphép nhân ta áp dụng tính chất phânphối

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung

Bài 30/ 17/: Tìm số tự nhiên x, biết:

Đọc đề bàia/ (x - 34) 15 = 0

Ta phải tìm x - 34 = ?

x - 34 là thừa số chưa biết Ta lấy tíchchia cho thừa số đã biết (hoặc dựa vàotích của hai số bằng 0 mà 1 thừa sốkhác 0 thì thừa số kia phải bằng 0)

Ta sẽ đi tìm x bằng cách lấy hiệu cộngvới số trừ (hoặc hiệu của hai số bằng 0thì hai số đó bằng nhau)

Trang 29

Chữa bài như bên x - 34 = 0

x = 34

HS khác nhận xét

IV Củng cố

? Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên?

? Nếu a b = 0 thì có những trường hợp nào xảy ra?

- Kiến thức: Củng cố, ôn tập những tính chất của với phép cộng và phép nhân của hai số

tự nhiên Vận dụng vào làm tốt các bài tập có liên quan

- Kỹ năng:

+ Rèn kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm cho HS

+ Biết sử dụng máy tính điện tử

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

Trang 30

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức của phép cộng và phép nhân số tự nhiên vàolàm bài tập liên quan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

Cho HS làm bài 32/ 17/ Bài 31/ 17/

Đọc đề bài

Trang 31

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Giải thích cho HS kí hiệu “…”

? Ta cón cách nào khác để thực hiện hay

không?

Cho HS làm bài 32/ 17/

Hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu

? Với dạng toán trong bài này ta đã làm

như thế nào?

Cho HS thực hiện

? Ta sẽ giữ số nào? Số nào sẽ tách thành

tổng? Mỗi số hạng tách ra như thế nào?

Tương tự cho HS thực hiện câu b

Chữa bài như bên

Thực hiệna/ 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b/ 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340

= 940

c/ 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30Thực hiện

a/ 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041.b/ 37 + 98 = (35 + 2) + 98

= 35 + (2 + 98) = 35 + 100 = 135

HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 32

? Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên?

? Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp thường được sử dụng khi nào?

? Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng được áp dụng khi nào?

Trang 33

Soạn: 03/ 9/ 18 Dạy: 10/ 9 - 6B

TIẾT 8 - LUYỆN TẬP 2

A Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố, ôn tập những tính chất của với phép cộng và phép nhân của hai số

tự nhiên Vận dụng vào làm tốt các bài tập có liên quan

- Kỹ năng:

+ Rèn kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm cho HS

+ Biết sử dụng máy tính điện tử

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

Trang 34

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi

C Tiến trình lên lớp.

I Ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15’)

Bài 1 (6 điểm): Tính nhanh.

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức của phép cộng và phép nhân số tự nhiên vàolàm bài tập liên quan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

Cho HS làm bài 35/ 19/ Bài 35/ 19/

Trang 35

? Theo em ta có thể làm như thế nào để

tìm ra đáp án mà ko cần tính?

Hướng dẫn HS cách phân tích để đưa về

các tích giống nhau

Chữa bài như bên

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

? Tính chất kết hợp của phép nhân thường

được áp dụng khi có mấy thừa số?

? Từ đó ta sẽ làm như thế nào?

Chữa bài như bên

? Khi nào ta áp dụng được tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng?

? Vậy ở đây ta làm như thế nào?

125.16=125.(8.2)=(125.8).2=1000.2 =2000

HS khác nhận xét

Khi có một số nhân với một tổng

Phân tích một thừa số thành một tổng.Thực hiện câu b

25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2

Trang 36

Chữa bài như bên.

Chữa nhanh bài 37/ 20/

Cho HS làm bài 38 / 20/

Hướng dẫn HS thực hiện như trong sgk

Chữa bài như bên

Trang 37

A Mục tiêu.

- Kiến thức:

+ Hiểu được khi nào phép trừ và phép chia là thực hiện được

+ Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia códư

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng giải toán cho HS.

- Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập môn học

- Những năng lực chủ yếu cần hình thành:

+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác

+ Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng vẽ hình chính xác và khả năng phân tíchbài toán

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới.

Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên

a) Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản liên quan đến phép trừ hai số tựnhiên

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

Trang 38

? Vậy khi nào thì số tự nhiên a trừ cho số

tự nhiên b được hiệu là số tự nhiên c?

c) Điều kiện để có hiệu a - b là a  b

HS khác nhận xét

Hoạt động 2 Phép chia hai số tự nhiên

a) Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản liên quan đến phép chia hai số tựnhiên

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

Trang 39

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 40

Hoạt động 3 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt các kiến thức về phép trừ và phép chia vào làm các bài tậpliên quan

b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa rac) Phương thức thực hiện

HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhómd) Phương án kiểm tra đánh giá

- GV đưa ra yêu cầu

- HS hoạt động

- Đại diện nhóm trình bày

e) Ti n trình ho t ến trình hoạt động ạt động động ng

? Hãy nêu điều kiện để có phép chia hết?

a) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533

d) 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721

Ngày đăng: 28/08/2019, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w