Kiểm tra 1 tiếtITRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4đ Khoanh tròn đáp án đúng... MA TRẬN – ĐÁP ÁNChủ đề Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1Tập hợp.
Trang 1Kiểm tra 1 tiết
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ)
Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1: Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng
A/ 3 B B/ { 3; 4 }B C/ { 4; 5 } B D/ 3B
Câu 2: Cho 4 tập hợp M = { a, b, c, d, e }; N = { a, d, e}; P = { a, b, c, d }; Q = { 1; a } Tập hợp nào là con của tập M ?
A/ Tập N, P, Q B/ Tập N, Q C/ Tập P, Q D/ Tập N, P Câu 3: Tập hợp M = { x N / x ≤ 4 }gồm có các phần tử
A/ 0; 1; 2; 3 B/ 0; 1; 2; 3; 4 C/ 1; 2; 3 D/ 1; 2; 3; 4
Câu 4: 2.( x – 7) = 0 thì x baèng bao nhieâu ?
A/ 0 B/ 2 C/ 7 D/ Không tìm được x
Câu 5: Cho biết x 7 = 7 Giá trị của x là:
Câu 6: Kết quả của 32.34 là
Câu 7: Khẳng định nào đúng
A/ 23 = 32 B/ 24 = 42 C/ 25 = 10 D/ 23.32 = 65
Câu 8: Giá trị của biểu thức 13 + 23 + 33 là
A/ 62 B/ 63 C/ 69 D/ 627
II)TỰ LUẬN : ( 6 đ )
Bài 1: (3đ) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a) 186 + 235 + 14 + 165
b) 27.25 +27.75
c) 65 59 + 65 41 – 52.4
Bài 2: (2đ)Tìm x, biết:
a) 3x – 35 = 40 b) ( 7x + 4 ) 55 = 57
Bài 3: (1đ)
Tính nhanh: (1+2+3+4+ +200).( 4.33 – 12.11) = ?
Trang 2MA TRẬN – ĐÁP ÁN
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1)Tập hợp Tập hợp
các số tự nhiên
3
3 1,5
2)Các phép tính về
số tự nhiên
1 1
2 0,5
1 1,5
1 1
1 1
6 5
3)Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên
1 0,5
1 0,5
1 0,5
1 1
1 1
5 3,5
2
1 1
3 1
1 1,5
1 0,5
2 2
2 2
14 10
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II TỰ LUẬN: ( 6đ )
Bài 1: (3đ)
Tính đúng kết quả 0,5đ
b)Dùng tính chất phân phối 0,5đ
c)Dïng tÝnh ph©n phèi 0,5đ
Tính đúng kết quả luü thõa vµ nh©n 0,5đ
Bài 2: (2 đ)Mỗi câu đúng 1đ
Bài 3: (1 đ)
(1+2+3+4+ +200)(4.33 – 12.11) = (1+2+3+4+ +200)(4.3.11 – 12.11)
= (1+2+3+4+ +200)(12.11 – 12.11) = (1+2+3+4+ +200).0 = 0