1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 KÌ I CHỈ IN

92 327 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 834,5 KB
File đính kèm GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 KÌ I CHỈ IN.zip (159 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬPA. Mục tiêu Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến tập hợp. HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan.B. Chuẩn bị: GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án. HS: Ôn tậpC. Tiến trình lên lớp.I. Ổn định lớp …………………………………………………………………………………………II. Kiểm tra bài cũ.III. Bài mới.

Trang 1

Soạn: 10/ 9/ 18 Dạy:

ÔN TẬP

A Mục tiêu

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến tập hợp

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

Cho HS lên bảng thực hiện

1 Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách

liệt kê các phần tử của tập hợp

Trang 2

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Nêu các cách viết một tập hợp?

? Số tự nhiên lẻ có dạng tổng quát như thế

nào?

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Với mỗi ý ta sẽ làm như thế nào?

HS khác nhận xét

2 Bài 2: Viết các tập hợp sau theo hai cách

a Tập hợp A các số tự nhiên lẻ liên tiếplớn hơn 3 và nhỏ hơn 21

b Tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn20

c Tập hợp C các số tự nhiên không nhỏhơn 5 và không vượt quá 12

Bài làmThực hiện

a) A = {5; 7; 9; …; 19}

A = {x  N/ x = 2n + 1; n  N; 3 < x <21}

b) Chữ số hàng chục gấp 4 lần chữ số hàngđơn vị

c) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàngđơn vị, tổng hai chữ số bằng 14

Bài làm

Trang 3

? Trong câu a ta sẽ viết số nào trước? Số

phải viết cần thoả mãn những yêu cầu nào?

Cho HS lên thực hiện

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Nêu cách tính số phần tử của một tập hợp

được viết theo quy luật?

? Trong mỗi tập hợp trên hãy cho biết

khoảng cách giữa các phần tử trong tập

hợp đó?

Cho HS thực hiện

Thực hiệna) A = {16; 27; 38; 49}

b) Tập hợp B có: (96 - 10) : 2 + 1 = 44(phần tử)

c) Tập hợp C có: (105 - 33) : 2 + 1 = 37

Trang 4

Chữa bài như bên

(phần tử)d) Tập hợp D có: (72 - 3) : 3 + 1 = 24(phần tử)

e) Tập hợp E có: (94 - 2) : 4 + 1 = 24 (phầntử)

g) Tập hợp G có: (111 - 1) : 5 + 1 = 23(phần tử)

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến tập hợp

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

Trang 5

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ chức

hướng dẫn cho HS thực hiện các hoạt động

học tập:

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn

hơn 7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó

điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống:

- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó yêu

cầu 3 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS cả lớp thực hiện, sau đó nhận xét bài

làm của bạn

- GV nhận xét chuẩn hoá kết quả

Bài 3: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi

Trang 6

- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó 4 HS

lên bảng viết kết quả

- HS nhận xét, Gv chuẩn hoá kết quả

Bài 4: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi

d) Không có số tự nhiên x nào mà

x 0 = 7 , vậy D = 

Bài 4:

a) N = {0; 1; 2; 3; ; 50} : có 50 phần tửb) Không có số tự nhiên nào vừa lớn hơn 8vừa nhỏ hơn 9, vậy là tập : 

Trang 7

- HS thực hiện, sau đó 3 HS lên bảng trình

bày lời giải

b) Viết ra các tập hợp con của tập hợp A

sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử

Bài 5:

a) Số phần tử của tập hợp A là:

100 – 40 + 1 = 61(phần tử)b) Số phần tử của tập hợp B là:

(98 - 10) : 2 + 1 = 45(phần tử)c) Số phần tử của tập hợp B là:

(105 - 35) : 2 + 1 = 36(phần tử)

Bài 6:

a) B  Ab) {a, b}; {a, c}; {a, d}; {b, c}; {b, d};{c, d}

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

? Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như

thế nào?

? Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như

thế nào?

Cho HS ghi đề bài

? Để thực hiện tính nhanh thông thường ta

Trang 9

? Câu 1 có mấy phép toán? Ta sẽ áp dụng

tính chất nào để thực hiện?

Tương tự cho HS thực hiện các câu còn lại

? Câu 4 có mấy phép toán? Ta sẽ áp dụng

những tính chất nào để thực hiện?

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

Thực hiện1) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357

Trang 10

Cho HS lên bảng thực hiện.

Yêu cầu mỗi ý HS cần chỉ rõ đã áp dụng

tính chất nào, thực hiện ra sao

10) 14 50; 11) 16 25; 12)997 + 37; 13) 49+194; 14) 13 12; 15) 15 45; 16) 53 11; 17) 17 4; 18) 25 28; 19) 39 101.

Bài làm

Thực hiện1) 996 + 45 = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41

= 4747;

8) 35 + 98 = 33 + (2 + 98) = 33 + 100

= 133;

9) 46 + 29 = 45 + (1 + 29) = 45 + 30 = 75;10) 14 50 = 7 (2 50) = 7 100 = 700;11) 16 25 = 4 (4 25) = 4 100 = 400;12) 997 + 37 = (997 + 3) + 34 = 1000 + 34

= 1034;

13) 49 + 194 = 43 + (6 + 194) = 43 + 200

= 243;

14) 13 12 = 13 (10 + 2) = 130 + 26 = 156;15) 15 45 = 15 (40 + 5) = 600 + 75 = 675;16) 53 11 = 53 (10 + 1) = 530 + 53 = 583;

Trang 11

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Trong câu a muốn tìm được x ta làm như

thế nào?

? (x - 34) đóng vai trò gì trong phép toán

này?

Cho HS lên bảng thực hiện

Tương tự cho HS thực hiện các câu còn lại

17) 17 4 = (17 2) 2 = 34 2 = 68;18) 25 28 = (25 4) 2 = 100 2 = 200;19) 39 101 = 39 (100 + 1) = 3900 + 39

Trang 12

Chữa bài như bên

x = 48d) 23 (42 - x) = 92

Trang 13

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

- GVHD: (áp dụng tính chất giao hoán +

kết hợp với các câu a, b, c và tính chất

phân phối của phép nhân đối với phép

cộng đối với câu d)

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

b) 168 + 79 + 132 = (168 + 133) + 79 =

300 + 79 = 379c) 5 25 2 16 4 = (5 2) (25 4) 16 = 10 100 16 = 16000

Trang 14

mỗi câu?)

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

GVHD: (nhận xét về tổng các số hạng đầu

+ số hạng cuối? Có mấy tổng bằng nhau?)

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

- GVHD: (tách một hạng thành hai số sao

cho việc tính tổng dễ hơn)

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

a) (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45 b) 23 (42 - x) = 23

34 = 1034b) 49 + 194 = 194 + (6 + 43) = (194 + 6) +

43 = 243

5 Bài 5: Trong các tích sau, tìm các tích

bằng nhau mà không cần tính kết quả củamỗi tích:

Trang 15

GVHD: (hãy xét các thừa số ở mỗi tích, từ

đó rút ra các tích có cùng một kết quả)

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

11.18 ; 15.45 ; 11.9 2 ; 45.3.5 ; 6.3.11 ; 9.5.15

Bài làm 11.18 = 11.9 2 = 6.3.11 ; 15.45 = 9.5.15 = 45.3.5

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

? Nêu cách tìm số bị trừ và số trừ trong

phép trừ?

? Nêu cách tìm số bị chia và số chia trong

phép chia?

? Nêu điều kiện để có a – b?

? Viết dạng tổng quát của phép chia số tự

Trang 17

nhiên a cho số tự nhiên b khác 0?

Cho HS ghi đề bài

Cho HS lên bảng thực hiện Mỗi câu yêu

Trang 18

Chữa bài như bên.

Cho HS ghi đề bài

? Số a được viết thành những đẳng thức

như thế nào?

? Theo (1) thì a là số chẵn hay lể?

? Tương tự theo (2) a là số chẵn hay số lẻ?

? Theo bài ra thì đẳng thức nào đúng? Vậy

đẳng thức (2) đúng hay sai?

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Hãy nêu điều kiện của số dư trong phép

Bài làmTheo bài ra ta có:

a = 12 q + 5 (1) (q  N)và: a = 16 p + 8 (2) (p  N)

Từ (1) ta có: a là số lẻ Vì: 12 q là số chẵnnên 12 q + 5 là số lẻ

Từ (2) ta có: a là số chẵn Vì: 16 p là sốchẵn nên 16 p + 8 là số chẵn

Bài làmTrong phép chia thì số dư luôn lớn hơnhoặc bằng 0 và nhỏ hơn số chia

Do đó:

Trang 19

Chữa bài như bên

- Số dư trong phép chia cho 3 có thể bằng:0; 1; 2

- Số dư trong phép chia cho 4 có thể bằng:0; 1; 2; 3

- Số dư trong phép chia cho 5 có thể bằng:0; 1; 2; 3; 4

- Số dư trong phép chia cho 6 có thể bằng:0; 1; 2; 3; 4; 5

Trang 20

C Tiến trình lên lớp.

I Ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

Cho HS là các câu còn lại

1 Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết:

118 – x = 217 – 124118- x = 93

x = 118 – 93

x = 253) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 134) (x - 47) – 115 = 0

Trang 21

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

? Để tính nhanh thì chúng ta thực hiện như

thế nào?

? Khi nào thì chúng ta áp dung tính chất

giao hoán và kết hợp?

? Khi nào thì ta áp dụng tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng?

Gọi HS lên bảng thực hiện

Các HS khác thực hiện vào vở

x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 1625) 315 + (146 - x) = 401

= (652 + 148) + (327 + 73) + 15

= 800 + 400 + 15 = 1215c) 146 + 121 + 54 + 379

= (146 + 54) + (121 + 379)

Trang 22

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

Tương tự như bài 2, gọi HS lên thực hiện

bài 3

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

= 200 + 500 = 700d) 452 + 395 + 548 + 605

= 24 25 + 24 37 + 24 38

= 24 (25 + 37 + 38)

= 24 100 = 2400c) 12 53 + 53 172 – 53 84

Trang 23

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến phép toán trên N.

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

? Dạng toán tính nhanh này có gì đặc biệt?

? Với dạng toán này ta sẽ thực hiện như thế

nào?

1 Bài 1: Tính nhanh

a) ( 2400 + 72 ) : 24b) (3600 – 180 ) : 36c) ( 525 + 315 ) : 15d) ( 1026 – 741 ) : 57

Bài làm

Trang 24

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Dạng toán tính nhanh này có gì đặc biệt?

Tính tổng, hiệu các dãy số viết theo quy

= 3600 : 36 – 180 : 36

= 100 – 5 = 95c) ( 525 + 315 ) : 15

= 525 : 15 + 315 : 15

= 35 + 21 = 56d) ( 1026 – 741 ) : 57

= 1026 : 57 – 741 : 57

= 18 – 13 = 5

2 Bài 2: Tính nhanh các tổng sau

a) 17 + 18 + 19 + … + 99b) 23 + 25 + … + 49c) 46 – 45 + 44 – 43 +… + 2 – 1d) 5 + 8 + 11 + 14 + … + 38 + 41e) 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 +65

Bài làm

Trang 25

Gọi HS lên bảng thực hiện

Các HS khác thực hiện vào vở

HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

a) 17 + 18 + 19 + … + 99

= (17 + 99) 83 : 2

= 116 83 : 2 = 9628 : 2 = 4814b) 23 + 25 + … + 49

= (23 + 49) 14 : 2

= 72 7 = 504c) 46 – 45 + 44 – 43 +… + 2 – 1

= (46 + 44 + 42 + + 2) – (45 + 43 + 41+ + 1)

= (46 + 2) 23 : 2 – (45 + 1) 23 : 2

= 48 23 : 2 – 46 23 : 2

= 1104 : 2 – 1058 : 2

= 552 – 529 = 23d) 5 + 8 + 11 + 14 + … + 38 + 41

= (5 + 41) 13 : 2

= 46 13 : 2 598 : 2 = 299e) 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 +65

= (49 + 53 + 57 + 61 + 65) – (51 + 55 + 59+ 63)

Trang 26

Gọi HS lên bảng thực hiện

x – 15 = 0

x = 15b) ( x – 10 ) 32 = 32

x – 10 = 1

x = 11c) ( x – 15 ) – 75 = 0

x – 15 = 75

x = 90d) 575 – ( 6x + 70 ) = 4456x + 70 = 130

Trang 27

Soạn: 19/ 9/ 17; Dạy: 28/ 9 – 6B; 6C

CA 8 - ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH TRÊN N (TIẾP)

A Mục tiêu

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức liên quan đến phép toán trên N

- HS vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

III B i m i.ài mới ới

Trang 28

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cho HS ghi đề bài

Gọi HS lên bảng thực hiện

c) ( x – 47 ) – 115 = 0d) 315 + ( 146 – x ) = 401e) ( x – 36 ) : 18 = 12

Bài làma) 315 + ( 125 – x ) = 435

125 – x = 435 – 315

125 – x = 120

x = 125 – 120

x =5b) 6x – 5 = 6136x = 618

x = 103c) ( x – 47 ) – 115 = 0

x – 47 = 115

x = 162d) 315 + ( 146 – x ) = 401

146 – x = 86

x = 60e) ( x – 36 ) : 18 = 12

x – 36 = 216

x = 252

2 Bài 2:

Trang 29

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán cho ta biết những gì và yêu cầu

a) Mai chỉ mua bút loại I?

b) Mai chỉ mua bút loại II?

c) Mai mua cả hai loại bút với số lượngnhư nhau?

Bài làm

a) Mai chỉ mua bút loại I ta có

25000 : 2000 = 12 (cái) (dư 1000đ)Vậy số bút loại I Mai mua được nhiều nhất

là 12 bútb) Mai chỉ mua bút loại II ta có

25000 : 1500 = 16 (cái) (dư 1000 đ)Vậy số bút loại II Mai mua được nhiềunhất là 16 bút

c) Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếcbút loại II là

2000 + 1500 = 3500(đồng)Mai mua cả hai loại bút với số lượng nhưnhau ta có

25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( dư 500đồng)Vậy Mai mua được nhiều nhất 14 bút

Trang 30

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

1 Bài 1: Vi t các k t qu sau dết các kết quả sau dưới dạng ết các kết quả sau dưới dạng ả sau dưới dạng ưới ạngi d ng

m t lu th a.ột luỹ thừa ỹ thừa ừa

1) a a a a a a; 2) a3 a2 a7;3) 826 : 83; 4) a6 a12 a;

Trang 31

? Ta sẽ áp dụng kiến thức nào để thực

hiện?

Cho HS lên thực hiện

? Từ câu 5 ta sẽ thực hiện như thế nào?

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

? Làm thế nào để biết các tổng hiệu đã cho

có phải là số chính phương hay không?

5) 2 3 3 2 2 3 3 2; 6) 27 3 9 3;

7) 8 16 32 2; 8) 100 1000 10

Bài làm1) a a a a a a = a6;2) a3 a2 a7 = a3 + 2 + 7 = a12;3) 826 : 83 = 826 – 3 823;4) a6 a12 a = a6 + 12 + 1 = a19;5) 2 3 3 2 2 3 3 2 = 6 6 6 6 = 64;6) 27 3 9 3 = 33 3 32 3 = 33 + 1 + 2 + 1 = 37;7) 8 16 32 2 = 23 24 25 2 = 23 + 4 + 5 + 1

= 213;8) 100 1000 10 = 1000 1000 = 10002(100 1000 10 = 103 102 10 = 106)

HS khác nhận xét

2 Bài 2:

Số chính phương là số có thể viết bằngbình phương của một số tự nhiên

Mỗi tổng (hiệu) sau có là số chính phươnghay không?

1) 13 + 23; 2) 13 + 23 + 33;3) 13 + 23 + 33 + 43; 4) 3 5 7 9 11 + 3;5) 2 3 4 5 6 – 3; 6) 32 + 42;

Trang 32

Cho HS lên thực hiện

Giới thiệu cho HS số chính phương không

có tận cùng là: 2; 3; 7; 8

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

Hướng dẫn HS cách làm

Vậy 13 + 23 là một số chính phương

2) Có: 13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36 = 62.Vậy: 13 + 23 + 33 là một số chính phương.3) Có: 13 + 23 + 33 + 43 = 1 + 8 + 27 + 64

= 100 = 102.Vậy: 13 + 23 + 33 + 43 là một số chínhphương

4) 3 5 7 9 11 + 3 có chữ số tận cùng là 8.Vậy: 3 5 7 9 11 + 3 không là số chínhphương

5) 2 3 4 5 6 – 3 có chữ số tận cùng là 7.Vậy: 2 3 4 5 6 – 3 không là số chínhphương

6) Có: 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52.Vậy: 32 + 42 là số chính phương

7) Có: 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132.Vậy: 52 + 122 là một số chính phương

N*)

Bài làm

1) 2x = 16  2x = 24

Trang 33

- Đưa 2 vế về luỹ thừa có cùng cơ số.

- Hai luỹ thừa cùng cơ số bằng nhau khi

chúng có số mũ bằng nhau

? Ta sẽ đưa hai vế về luỹ thừa với cơ số là

bao nhiêu?

Từ đó hãy cho biết giá trị của x

Tương tự cho HS lên thực hiện các câu còn

lại

? Số tự nhiên nào mà khi nâng lên luỹ thừa

với số mũ là bao nhiêu thì giá trị của nó

không thay đổi?

Chữa bài như bên

 x = 4

2) 4x = 64 Có: 64 = 43

Do đó: 4x = 43 Vậy x = 3.3) 15x = 225

Có: 225 = 152

Do đó: 15x = 152 Vậy x = 24) 3x = 243

Có: 243 = 35

Do đó: 3x = 35 Vậy x = 55) x50 = x  x = 1 hoặc x = 0.6) 216 = 6x

Có: 216 = 63

Do đó: 6x = 63 Vậy x = 37) xc = 1  x = 1

Trang 34

Đã duyệt ngày 21 tháng 9 năm 2017

II Kiểm tra bài cũ.

1/ Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

2/ Nêu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

Cho HS ghi đề bài

Hướng dẫn HS thực hiện câu a

? Hãy tính giá trị luỹ thừa của từng số? Từ

đó hãy so sánh hai giá trị đó

? Qua đó rút ra kết luận gì?

Cho HS lên thực hiện các câu còn lại

1 Bài 1: Bằng cách tính, hãy so sánh

a) 23 và 32; b) 24 và 42;c) 25 và 52; d) 102 và 210

Bài làma) 23 và 32

Có: 23 = 8; 32 = 9

Vì 8 < 9 nên: 23 < 32

Thực hiệnb) 24 và 42 Có: 24 = 16; 4 2 = 16

Trang 35

Chữa bài như bên

Cho HS ghi đề bài

Giới thiệu cho HS thêm các công thức liên

quan đến luỹ thừa và cách so sánh luỹ thừa

không cần tính giá trị

Hướng dẫn HS thực hiện câu a

? Trong câu này ta nên đưa về cùng cơ số

hay cùng số mũ?

? 2100 nên đưa về cơ số bao nhiêu?

Tương tự cho HS thực hiện các câu còn lại

Vì 16 = 16 nên: 24 = 42.c) 25 và 52

Có: 25 = 32; 52 = 25Vì: 32 > 25 nên: 25 > 52.d) 102 và 210

Có: 102 = 100; 210 = 1024

Vì 100 < 1024 nên: 210 > 102

HS khác nhận xét

2 Bài 2: Không tính giá trị hãy so sánh các

luỹ thừa sau:

a) 2100 và 10249; b) 912 và 277;c) 12580 và 25118; d) 540 và 62010

a) 2100 và 10249

Có 2100 = (210)10 = 102410

Vì 102410 > 10249 nên:

2100 > 10249Thực hiệnb) 912 và 277

Trang 36

? Trong câu d ta nên đưa về cùng cơ số

hay cùng số mũ?

Cho HS ghi đề bài

Cho HS ghi các công thức liên quan đến

25118 = (52)118 = 5236

Vì 5240 > 5236 nên:

12580 > 25118d) 540 và 62010.Có: 540 = (54)10 = 62510

Vì 625 > 620 nên: 62510 > 62010Vây: 540 > 62010

3 Bài 3

So sánh:

a) 2100 và 10249; b) 912 và 277;c) 12580 và 25118; d) 540 và 62010;e) 333444 và 444333; g) 1340 và 2161;h) 5300 và 3453

Bài làm

Để so sánh các luỹ thừa thông thường tađưa chúng về cùng cơ số hoặc cùng số mũ

Trang 37

? Hãy cho biết cách so sánh luỹ thừa?

Cho HS thực hiện

Hướng dẫn HS thực hiện câu a

Tương tự cho HS thực hiện các câu còn

lại

rồi so sánh số mũ hay so sánh cơ số

am > b m  a > b

an > am  n > mThực hiện

a) Có 2100 = 210 10 = (210)10 = 102410

Vì 102410 > 10249 nên:

2100 > 10249Thực hiệnb) Có: 912 = (32)12 = 324

277 = (33)7 = 321

Vì 324 > 321 nên: 912 > 277.c) Có: 12580 = (53)80 = 5240

25118 = (52)118 = 5236Vì: 5240 > 5236

. nên: 12580 > 25118.d) Có: 540 = (54)10 = 62510

625 > 620 nên: 62510 > 62010.Vậy 540 > 62010

e) Có: 333444 = [(3 111)4]111 = (34.1114)111

444333 = [(4 111)3]111 = (43 1113)111.Lại có: 34 = 81; 43 = 64

Vì 81 > 64; 1114 > 1113 nên:

(34.1114) > (43 1113)Hay: (34.1114)111 > (43 1113)111.Vậy 333444 > 444333

g) Có: 2161 = 2 2160 = 2.(24)40= 2 1640.Vì: 1640 > 1340 nên: 2 1640 > 1340.Vậy 2161 > 1340

h) Có: 5300 = (52)150

3453 = 33 3450 = 27 (33)150 = 27 27150

Trang 38

Chữa bài như bên

Vì: 27150 > 25150 nên: 25150 < 27 27150Vậy 5300 < 3453

Trang 39

CA 11 - ễN TẬP VỀ LŨY THỪA THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH

II Kiểm tra bài cũ.

III B i m i.ài mới ới

Cho HS ghi đề bài

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với

biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức không

có dấu ngoặc?

1 Bài 1: Thực hiện phép tính

1) 5 42 – 18 : 32;2) 39 213 + 87 39;

3) 27 75 + 25 27 – 120;

4) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]};5) 23 17 – 23 14;

6) 15 141 + 59 15;

7) 20 – [30 – (5 – 1)2];

8) 17 85 + 15 17 - 160;

9) 36 : 32 + 23 22;10) (39 42 – 37 42) : 42

Bài làm1) 5 42 – 18 : 32 = 5 16 – 18 : 9

= 80 – 2 = 78;

2) 39 213 + 87 39 = 39 (213 + 87)

= 39 300 = 11700;

3) 27.75 + 25.27 – 120 = 27 (75 + 25) 120

Trang 40

-? Câu 5 có những cách thực hiện nào-?

? Câu 7 ta sẽ thực hiện nh thế nào?

? Nêu thứ tự thực hiện?

? Nêu cách thực hiện?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Muốn tìm x ta tìm giá trị nào trớc?

? Nêu cách tìm x?

= 27 100 – 120 = 2700 – 120 = 2580;4) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]}

Ngày đăng: 26/12/2018, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w