1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo tro toan 6

88 768 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán bổ trợ lớp 6
Người hướng dẫn GV Nguyễn Thị Thu Hiền
Trường học Trường THCS Xuân Nộn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về tập hợp, phần tử của tập hợp.. Mục tiêu:  Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên  Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán.. Nội dun

Trang 1

Ngày soạn: 07/09/2008

Tuần 1 Tiết 1: Luyện tập tập hợp-Phần tử tập hợp

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs đợc củng cố về tập hợp, phần tử của tập hợp

2) Kỹ năng: Rèn cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ∈,∉

ii Nội dung:

2) Một tập hợp có thể có 1 ptử, nhiều ptử, vô số ptử cũng có thể không có phần tử nào

9 ∈ A; 14 ∉ A

Bài 2 SBT {S; Ô; N; G; H }

Trang 2

A= {Cam, táo }

B= {ổi, chanh, cam }

Dùng kí hiệu ∈, ∉ để ghi các phần tử

a, ∈ A và ∈ B Cam ∈ A và cam ∈ B

b, ∈ A mà ∉ B Táo ∈ A mà ∉ B

Trang 3

Ngày soạn: 08/09/2008

Tiết 2: Luyện tập tập hợp các số tự nhiên- Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

 Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

 Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

 Đọc và viết đợc số La Mã nhỏ hơn 30

II Nội dung:

Hoạt động 1: ôn tập kiến thức

Gv yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức về

tập hợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên

Hoạt động 2: Luyện tậpHĐ 1: Ghi số TN hệ thập phân Viết tập

hợp các chữ số của số 2005

Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số

c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2

Bài 17 SBT (5) {2; 0; 5 }Bài 18 SBT (5)

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau:

102Bài 21

a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị

là 5)

{16; 27; 38; 49}

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41; 82 }

c, {59; 68 }

Trang 4

Viết các số sau bằng số La Mã

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)

Trang 5

Ngày soạn: 10/09/2008

Tiết 3: Luyện tập điểm- đờng thẳng

i Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs đợc củng cố kiến thức về điểm, đờng thẳng

2) Kỹ năng: Rèn vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên điểm, đờng thẳng

3 Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng:

- Điểm thuộc đờng thẳng

- Điểm không thuộc đờng thẳng

Hoạt động 2: Luyện tậpBài 1: Cho hình vẽ:

a) Gọi tên các điểm thuộc đờng thẳng a,

gọi tên các điểm không thuộc đờng thẳng

Bài 1:

A

C

Trang 6

b) Có bao nhiêu điểm Mỗi điểm thuộc

đ-ờng thẳng nào?(Viết bằng kí hiệu)

c) đờng thẳng AB; AE; BEBài 2:

D

C

B A

Trang 8

8 ∈ A 10 ⊂ A { 8; 10} = A

A B

Trang 9

iII.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Ôn kiến thức

Gv yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức liên

quan đến tập hợp

Hoạt động 2; Luyện tập Bài 1: Hãy xác định các tập hợp sau

Trang 10

Bµi 5: Cho tËp hîp A={a,b,c}

ViÕt tÊt c¶ c¸c tËp hîp lµ tËp hîp con

Trang 11

Ngày soạn: 15/09/2008

Tiết 3: Luyện tập- Ba điểm thẳng hàng

i Mục tiêu:

 Nhận biết 3, 4 điểm thẳng hàng

 Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm

ii Chuẩn bị: Bảng phụ, Sách bài tập

iii Nội dung :

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

lại

Bảng phụ hình 4

Bài 6 SBT

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và C

Bài 7:

- Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàng

Trang 12

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q

- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P

(trong bốn điểm trên)Bài 13:

- Giao điểm từng cặp đờng thẳng

- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD

Trang 13

Ngày soạn: 20/09/2008

Tuần 3

Tiết 1: Luyện tập- Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

II Tổ chức hoạt động dạy học :

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Trang 14

tiÕp, c¸c sè ch½n(lÎ) liªn tiÕp.

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

M = {x ∈ N| x = a + b}

M = {39; 48; 61; 52 }Bµi 52

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

Trang 15

x = 618 : 6

x = 103Bµi 63:

a, Trong phÐp chia 1 sè TN cho 6 => r ∈{ 0; 1; 2; ; 5}

b, D¹ng TQ sè TN  4 : 4k  4 d 1 : 4k + 1Bµi 65 :

a, 57 + 39

Trang 16

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

Trang 17

Ngày soạn : 22/09/2008

Tiết 3 : Luyện tập về đờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu :

1) Kiến thức : Hs đợc củng cố kiến thức về đờng thẳng đi qua hai điểm, vị trí tơng

đối của hai đờng thẳng

2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc Nhận biết đợc các

vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Bài 1 : Cho trớc hai điểm A và B

a) Hãy vẽ đờng thẳng m đi qua A và B

b) Hãy vẽ đờng thẳng n đi qua A nhng

không đi qua B

c) Hãy vẽ đờng tăhngr p không có điểm

chung nào với đờng thẳng m

d) Hãy nêu vị trí của ba đờng thẳng m, n,

p

Bài 1 :

m n

Trang 18

b) Nếu thay 4 điểm bằng 12 điểm thì vẽ

đợc bao nhiêu đờng thẳng ?

c) Nếu thay 12 điểm bằng n điểm thì vẽ

đợc bao nhiêu đờng thẳng ?

Bài 3 : Vẽ hình theo cách diễn đạt :

a) P là giao điểm của hai đờng thẳng a và

b

b) Hai đờng thẳng m và n cắt nhau tại A,

đờng thẳng p cắt m tại B, cắt đờng thẳng

11.12

66

2 = đờng thẳng.

c) ( 1)2

n n−Bài 3 :

Bài 4 :Nếu AB và CD cắt nhau thì giao điểm chính là M

Nếu AB và CD không cắt nhua thì không tìm đợc M

Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức

- Làm các bài tập trong sbt

Trang 19

Ngày soạn : 29/09/2008

Tiết 1: Luyện tập chung về phép cộng, trừ, nhân , chia

I.Mục tiêu: Giải một số bài toán đố liên quan đến bốn phép toán cộng, trừ, nhân, chia

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu

5310 – 1035Bài 74(SBT):

Trang 21

Ngày soạn: 30/09/2008

Tiết 2: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốI.Mục tiêu:

 Tính đợc giá trị của l luỹ thừa

 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

 So sánh hai luỹ thừa

II.Nội dung :

 ổn định

 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát

2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 Luyện tập

HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Trang 22

Khối lợng trái đất.

Khối lợng khí quyển trái đất

HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa

1 000 000 000 = 109

Bài 94(SBT):

600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 23

1) Giáo viên: Bộ dụng cụ thực hành ba điểm thẳng hàng.

2) Học sinh: Bộ dụng cụ thực hành ba điểm thẳng hàng

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn kiến thức

GV yêu cầu hs nhắc lại cách làm và các

thao tác thực hành

Nhắc lại cách làm và các thao tác thực hành

Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại kiến thức liên quan

Trang 24

II Tiến trình tiết dạy

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

Gv yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân, chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

am.an=am+n

am:an=am-n(a≠0,m≥n)(am)n=am.n

a0=1Hoạt động 2: Luyện tập

f)24.43=2.2.2.2.4.4.4=24.2.2.2.2.2.2=210

g) 24.54=104

Bài 2: Tìm số tự nhiên n biết rằng:

a) 3n=27 b) 5n=625 c) 12n=144d) 2n.16=128 e) 3n:9 = 27

g) (2n+1)3=27 h) (n-2)2=(n-2)4

Giải:

a) n=3 b) n = 4 c) n = 2d) n = 3 e) n = 5

g) (2n+1)3=27 h) (n-2)2=(n-2)4

(2n+1)3=33 (n-2)2-(n-2)2(n-2)2=0 2n+1 =3 (n-2)2[1-(n-2)2]=0 2n =4 n=2 hoặc n=3

Trang 25

C¸ch lµm?

n =2 Bµi 3: Mçi tæng sau cã lµ sè chÝnh ph¬ng hay kh«ng?

«n l¹i c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè

Lµm c¸c bµi tËp trong SBT

Trang 26

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

Trang 27

H§ 2: T×m sè tù nhiªn x biÕt

XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã b»ng nhau

kh«ng

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42

= 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

Trang 28

b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180

Trang 29

T×m sè tù nhiªn x

= 2300 + 180 = 2480

c, 2448 : [119 – (23 - 6)]

= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24

Bµi 3:

a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74

(3.x - 16) = 2.74 : 73 3x – 16 = 2.7 3x – 16 = 14

x = (14 + 16): 3

x = 10

b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28

(6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642

x = 107DÆn dß: ¤n l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 3; 5; 9 ë tiÓu häc

Trang 30

II Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiến thức

GV yêu cầu hs nhắc lại

- thứ tự thực hiên các phép tính

- Các qui tắc về luỹ thừa

1) Các qui tắc về luỹ thừa2) Các phép tính

3) Thứ tự thực hiện phép tínhHoạt động 2: Luyện tập

Gv yêu cầu hs nêu thứ tự thực hiện

c) [1999.(42.3-48)+2157]:2157d) [1570.(49-6.23)+30]:1600Giải:

a) 132-[116-(132-128)2]

= 132-(116-16)

=132-100 =32b) 16:{400:[200-(37+46.3)]}

= 16:[400:(200-175)]

=16:(400:25) =1c) [1999.(42.3-48)+2157]:2157

= (1999.0+2157):2157

=1d) [1570.(49-6.23)+30]:1600

=(1570.1+30):1600 =1Bài 2: Tìm x∈ N biết:

a) (x-6)2=9b) 5x+1=125c) (2x-32).32=9

Trang 31

? Làm thế nào để tính nhanh

d) 23.32-3(x+1)=72Giải:

a) (x-6)2=9x-6 =3

x =9b) 5x+1=125 x+1 =3

x = 2c) (2x-32).32=9 (2x-9) =1

x =5d) 23.32-3(x+1)=72

72 – 3(x+1) =72 3(x+1)= 0 x+1 =0Không tìm đợc xBài 3: Tớnh giỏ trị của biểu thức:

A=2002.20012001 – 2001.20022002

Hướng dẫn

A = 2002.(20010000 + 2001) – 2001 (20020000 + 2002)

= 2002.(2001.10 4 + 2001) – 2001 (2002.10 4 + 2001)

= 2002.2001.10 4 + 2002.2001 – 2001.2002.10 4 – 2001.2002

= 0Hớng dẫn về nhà

Ôn lại các kiến thứcLàm các bài tập trong SBT

Trang 32

Ngày soạn: 15/10/2008

Tiết 2: Ôn tập I.Mục tiêu:

1) Kiến thức: Hs đợc củng cố các phép tính về số tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính

2) Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x

II Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

b) 28.76+15.28+9.28c) 1024: (17.25+15.25)d) (315.4+5.315):316

Giải:

a) 3.52-16:22= 3.25 -16:4 = 71b) 28.76+15.28+9.28

= 28(76+15+9)

=28.100

=2800c) 1024: (17.25+15.25)

= 1024: 25(17+15)

= 1024:210

= 1d) (315.4+5.315):316

Trang 33

a) (9x+2).3=60b) 71+(26-3x):5 =75c) 5x+1=125

d) (x-6)2=9Gi¶i:

a) x= 2b) x= 2c) x=2d) x= 9

B i 3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:à

A = 100+98+96+ +2-97-95- -1

B = 300+301+302

1+2-3-4+5+6-7-8+9+10-11-12+ + -299-Gi¶i:

A= 100 +(98-97)+(96-95)+ +(2-1)

= 100 +49

=149B= 1+(2-3-4+5) + (6-7-8+9) + (10-11-12+13) + + (228-229-300+301)+302

=1+302

=303Híng dÉn vÒ nhµ

¤n l¹i c¸c kiÕn thøc

Trang 34

Ngày soạn: 16/10/2008

Tiết 10: Luyện tập- TIA

I.Mục tiêu: Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với tia

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC Bài 26 SBT:

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA

.

.

.

.

.

.

Trang 35

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

Trang 36

II Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiến thức

GV yêu cầu hs nhắc lại các kiến

thức:

- Tính chất chia hết của một tổng

- Tính chất chia hết của một tích

1) Tính chất chia hết của một tổng:

2) Tính chất chia hết của một tích

hết cho một số khi nào

Bài 1: Các tổng, hiệu sai có chia hết cho 7 ko?a) 42+35 b) 77+49+25

c) 777-49 d) 4.5.6.7.8 +35e) 492+252 g) 10+25+ 42Giải:

42 7 ) (42 35) 7

b) Không chia hết cho 3c) Chia hết cho 9

Trang 37

a) C = 1+3+32+33+ + 311

= (1+3+32)+(33+34+35)+ +(39+310+311)

=(1+3+32)+33(1+3+32)+ +39(1+3+32)chia hÕt cho 13

Híng dÉn vÒ nhµ

¤n l¹i c¸c kiÕn thøcLµm c¸c bµi tËp trong SBT

Trang 38

Ngay soạn: 21/10/2008

Tiết 13: Luyện tập- Chia hết cho 2; 5I.Mục tiêu:

 Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

 Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

b Ghép thành số  5 650; 560; 605

Trang 39

giống nhau Số đó  2 và chia 5 d 4

=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50

Vậy từ 1 -> 100 có 50 số  2

Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và 

5 {5; 10; 15; 100}

Số số hạng (100-5):5+1 = 20

Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1

Trang 40

Ngày soạn: 22/10/2008

Tiết 14: Luyện tập Đoạn thẳngI.Mục tiêu:

 Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì

 Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng

B A

a, Vẽ đờng thẳng AB

b, M ∈ đoạn thẳng AB

c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB

d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Bài 32 SBT (100)

- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng

Trang 41

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng

cắt hai đoạn thẳng còn lại

a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng có

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

Vẽ đợc 6 đoạn thẳng

Trang 42

C A

D B

II Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiến thức

GV yêu cầu hs nhắc lại các kiến

thức:

- Tính chất chia hết của một tổng

- Tính chất chia hết của một tích

- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

1) Tính chất chia hết của một tổng:

2) Tính chất chia hết của một tích3) Dấu hiệu chia hết cho2, cho3, cho5, cho9

Trang 43

? DÊu hiÖu chia hÕt cho3, cho 9

? Nh÷ng sè nh thÕ nµo th× chia

hÕt cho 3 mµ kh«ng chia hÕt

cho 9

? Lµm thÕ nµo?

Bài 2: Thay mỗi chữ bằng một số để:

a/ 972 + 200a chia hết cho 9

b/ 3036 + 52 2a a chia hết cho 3

Hướng dẫn

a/ Do 972  9 nên (972 + 200a) 9 khi 200a 

9 Ta có 2+0+0+a = 2+a, (2+a)9 khi a = 7

b/ Do 3036  3 nên 3036 + 52 2a a  3 khi

52 2a a  3 Ta có 5+2+a+2+a = 9+2a, (9+2a)3 khi 2a3 ⇒ a = 3; 6; 9

Bài 3: Điền vào dẫu * một chữ số để được một

số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9a/ 2002*

Trang 44

c/ x∈{455, 460, 465, 470, 475, 480}

d/ x∈{510,515,520,525,530,535,540,545}

Hớng dẫn về nhà

Ôn lại các kiến thứcLàm các bài tập trong SBT

Ngày soạn: 27/10/2008

Tiết 18: Luyện tập ớc và bộiI.Mục tiêu:

 Nắm vững cách tìm bội và ớc một số

 Vận dụng vào dạng toán tìm x

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Bài 144 SBT (20)

a, Các số có 2 chữ số là B(32) là: 32; 64; 96

b, Các số có hai chữ số là B(41)

là 41; 82

Bài 145

a, Các số có hai chữ số là Ư(50) là:

Trang 45

x = 2 nÕu x – 1 = 2 => x = 1 + 2

x = 3nÕu x – 1 = 3 => x = 1 + 3

x = 4nÕu x – 1 = 6 => x = 1 + 6

x = 7VËy x ∈{ 2; 3; 4; 7}

b, 14  (2.x + 3) => (2.x + 3) lµ ¦(14)Nªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 7; 14}V× (2x + 3) ≥ 3 vµ 2x + 3 lµ mét sè lÎNªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 14} bÞ lo¹i

vµ 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3

x = 4 : 2

Ngày đăng: 13/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài 60: - Bo tro toan 6
Bảng ph ụ bài 60: (Trang 71)
Hình vẽ trên có bao nhiêu đọan thẳng - Bo tro toan 6
Hình v ẽ trên có bao nhiêu đọan thẳng (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w