Mục tiêu: 1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về tập hợp, phần tử của tập hợp.. Mục tiêu: Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán.. Nội dun
Trang 1Ngày soạn: 07/09/2008
Tuần 1 Tiết 1: Luyện tập tập hợp-Phần tử tập hợp
I Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hs đợc củng cố về tập hợp, phần tử của tập hợp
2) Kỹ năng: Rèn cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ∈,∉
ii Nội dung:
2) Một tập hợp có thể có 1 ptử, nhiều ptử, vô số ptử cũng có thể không có phần tử nào
9 ∈ A; 14 ∉ A
Bài 2 SBT {S; Ô; N; G; H }
Trang 2A= {Cam, táo }
B= {ổi, chanh, cam }
Dùng kí hiệu ∈, ∉ để ghi các phần tử
a, ∈ A và ∈ B Cam ∈ A và cam ∈ B
b, ∈ A mà ∉ B Táo ∈ A mà ∉ B
Trang 3Ngày soạn: 08/09/2008
Tiết 2: Luyện tập tập hợp các số tự nhiên- Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu:
Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán
Đọc và viết đợc số La Mã nhỏ hơn 30
II Nội dung:
Hoạt động 1: ôn tập kiến thức
Gv yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức về
tập hợp số tự nhiên, ghi số tự nhiên
Hoạt động 2: Luyện tậpHĐ 1: Ghi số TN hệ thập phân Viết tập
hợp các chữ số của số 2005
Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số
c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2
Bài 17 SBT (5) {2; 0; 5 }Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau:
102Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị
là 5)
{16; 27; 38; 49}
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41; 82 }
c, {59; 68 }
Trang 4Viết các số sau bằng số La Mã
Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết
Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
Trang 5Ngày soạn: 10/09/2008
Tiết 3: Luyện tập điểm- đờng thẳng
i Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hs đợc củng cố kiến thức về điểm, đờng thẳng
2) Kỹ năng: Rèn vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên điểm, đờng thẳng
3 Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng:
- Điểm thuộc đờng thẳng
- Điểm không thuộc đờng thẳng
Hoạt động 2: Luyện tậpBài 1: Cho hình vẽ:
a) Gọi tên các điểm thuộc đờng thẳng a,
gọi tên các điểm không thuộc đờng thẳng
Bài 1:
A
C
Trang 6b) Có bao nhiêu điểm Mỗi điểm thuộc
đ-ờng thẳng nào?(Viết bằng kí hiệu)
c) đờng thẳng AB; AE; BEBài 2:
D
C
B A
Trang 88 ∈ A 10 ⊂ A { 8; 10} = A
A B
Trang 9iII.Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Ôn kiến thức
Gv yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức liên
quan đến tập hợp
Hoạt động 2; Luyện tập Bài 1: Hãy xác định các tập hợp sau
Trang 10Bµi 5: Cho tËp hîp A={a,b,c}
ViÕt tÊt c¶ c¸c tËp hîp lµ tËp hîp con
Trang 11Ngày soạn: 15/09/2008
Tiết 3: Luyện tập- Ba điểm thẳng hàng
i Mục tiêu:
Nhận biết 3, 4 điểm thẳng hàng
Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm
ii Chuẩn bị: Bảng phụ, Sách bài tập
iii Nội dung :
Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn
lại
Bảng phụ hình 4
Bài 6 SBT
Điểm I nằm giữa hai điểm A và M
Điểm I nằm giữa hai điểm B và N
Điểm N nằm giữa hai điểm A và C
Điểm M nằm giữa hai điểm B và C
Bài 7:
- Bộ ba điểm thẳng hàng
- Bộ 4 điểm thẳng hàng
Trang 12- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q
- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P
(trong bốn điểm trên)Bài 13:
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD
Trang 13Ngày soạn: 20/09/2008
Tuần 3
Tiết 1: Luyện tập- Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
II Tổ chức hoạt động dạy học :
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Trang 14tiÕp, c¸c sè ch½n(lÎ) liªn tiÕp.
b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:
M = {x ∈ N| x = a + b}
M = {39; 48; 61; 52 }Bµi 52
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
Trang 15x = 618 : 6
x = 103Bµi 63:
a, Trong phÐp chia 1 sè TN cho 6 => r ∈{ 0; 1; 2; ; 5}
b, D¹ng TQ sè TN 4 : 4k 4 d 1 : 4k + 1Bµi 65 :
a, 57 + 39
Trang 16b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
Trang 17Ngày soạn : 22/09/2008
Tiết 3 : Luyện tập về đờng thẳng đi qua hai điểm
I Mục tiêu :
1) Kiến thức : Hs đợc củng cố kiến thức về đờng thẳng đi qua hai điểm, vị trí tơng
đối của hai đờng thẳng
2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc Nhận biết đợc các
vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Bài 1 : Cho trớc hai điểm A và B
a) Hãy vẽ đờng thẳng m đi qua A và B
b) Hãy vẽ đờng thẳng n đi qua A nhng
không đi qua B
c) Hãy vẽ đờng tăhngr p không có điểm
chung nào với đờng thẳng m
d) Hãy nêu vị trí của ba đờng thẳng m, n,
p
Bài 1 :
m n
Trang 18b) Nếu thay 4 điểm bằng 12 điểm thì vẽ
đợc bao nhiêu đờng thẳng ?
c) Nếu thay 12 điểm bằng n điểm thì vẽ
đợc bao nhiêu đờng thẳng ?
Bài 3 : Vẽ hình theo cách diễn đạt :
a) P là giao điểm của hai đờng thẳng a và
b
b) Hai đờng thẳng m và n cắt nhau tại A,
đờng thẳng p cắt m tại B, cắt đờng thẳng
11.12
66
2 = đờng thẳng.
c) ( 1)2
n n−Bài 3 :
Bài 4 :Nếu AB và CD cắt nhau thì giao điểm chính là M
Nếu AB và CD không cắt nhua thì không tìm đợc M
Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức
- Làm các bài tập trong sbt
Trang 19Ngày soạn : 29/09/2008
Tiết 1: Luyện tập chung về phép cộng, trừ, nhân , chia
I.Mục tiêu: Giải một số bài toán đố liên quan đến bốn phép toán cộng, trừ, nhân, chia
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu
5310 – 1035Bài 74(SBT):
Trang 21Ngày soạn: 30/09/2008
Tiết 2: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốI.Mục tiêu:
Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
So sánh hai luỹ thừa
II.Nội dung :
ổn định
Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Trang 22Khối lợng trái đất.
Khối lợng khí quyển trái đất
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
1 000 000 000 = 109
Bài 94(SBT):
600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 231) Giáo viên: Bộ dụng cụ thực hành ba điểm thẳng hàng.
2) Học sinh: Bộ dụng cụ thực hành ba điểm thẳng hàng
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn kiến thức
GV yêu cầu hs nhắc lại cách làm và các
thao tác thực hành
Nhắc lại cách làm và các thao tác thực hành
Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức liên quan
Trang 24II Tiến trình tiết dạy
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
Gv yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân, chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
am.an=am+n
am:an=am-n(a≠0,m≥n)(am)n=am.n
a0=1Hoạt động 2: Luyện tập
f)24.43=2.2.2.2.4.4.4=24.2.2.2.2.2.2=210
g) 24.54=104
Bài 2: Tìm số tự nhiên n biết rằng:
a) 3n=27 b) 5n=625 c) 12n=144d) 2n.16=128 e) 3n:9 = 27
g) (2n+1)3=27 h) (n-2)2=(n-2)4
Giải:
a) n=3 b) n = 4 c) n = 2d) n = 3 e) n = 5
g) (2n+1)3=27 h) (n-2)2=(n-2)4
(2n+1)3=33 (n-2)2-(n-2)2(n-2)2=0 2n+1 =3 (n-2)2[1-(n-2)2]=0 2n =4 n=2 hoặc n=3
Trang 25C¸ch lµm?
n =2 Bµi 3: Mçi tæng sau cã lµ sè chÝnh ph¬ng hay kh«ng?
«n l¹i c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè
Lµm c¸c bµi tËp trong SBT
Trang 26b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]
Trang 27H§ 2: T×m sè tù nhiªn x biÕt
XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã b»ng nhau
kh«ng
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42
= 2 Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2
2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
Trang 28b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180
Trang 29T×m sè tù nhiªn x
= 2300 + 180 = 2480
c, 2448 : [119 – (23 - 6)]
= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24
Bµi 3:
a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74
(3.x - 16) = 2.74 : 73 3x – 16 = 2.7 3x – 16 = 14
x = (14 + 16): 3
x = 10
b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28
(6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642
x = 107DÆn dß: ¤n l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 3; 5; 9 ë tiÓu häc
Trang 30II Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiến thức
GV yêu cầu hs nhắc lại
- thứ tự thực hiên các phép tính
- Các qui tắc về luỹ thừa
1) Các qui tắc về luỹ thừa2) Các phép tính
3) Thứ tự thực hiện phép tínhHoạt động 2: Luyện tập
Gv yêu cầu hs nêu thứ tự thực hiện
c) [1999.(42.3-48)+2157]:2157d) [1570.(49-6.23)+30]:1600Giải:
a) 132-[116-(132-128)2]
= 132-(116-16)
=132-100 =32b) 16:{400:[200-(37+46.3)]}
= 16:[400:(200-175)]
=16:(400:25) =1c) [1999.(42.3-48)+2157]:2157
= (1999.0+2157):2157
=1d) [1570.(49-6.23)+30]:1600
=(1570.1+30):1600 =1Bài 2: Tìm x∈ N biết:
a) (x-6)2=9b) 5x+1=125c) (2x-32).32=9
Trang 31? Làm thế nào để tính nhanh
d) 23.32-3(x+1)=72Giải:
a) (x-6)2=9x-6 =3
x =9b) 5x+1=125 x+1 =3
x = 2c) (2x-32).32=9 (2x-9) =1
x =5d) 23.32-3(x+1)=72
72 – 3(x+1) =72 3(x+1)= 0 x+1 =0Không tìm đợc xBài 3: Tớnh giỏ trị của biểu thức:
A=2002.20012001 – 2001.20022002
Hướng dẫn
A = 2002.(20010000 + 2001) – 2001 (20020000 + 2002)
= 2002.(2001.10 4 + 2001) – 2001 (2002.10 4 + 2001)
= 2002.2001.10 4 + 2002.2001 – 2001.2002.10 4 – 2001.2002
= 0Hớng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thứcLàm các bài tập trong SBT
Trang 32Ngày soạn: 15/10/2008
Tiết 2: Ôn tập I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hs đợc củng cố các phép tính về số tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x
II Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
b) 28.76+15.28+9.28c) 1024: (17.25+15.25)d) (315.4+5.315):316
Giải:
a) 3.52-16:22= 3.25 -16:4 = 71b) 28.76+15.28+9.28
= 28(76+15+9)
=28.100
=2800c) 1024: (17.25+15.25)
= 1024: 25(17+15)
= 1024:210
= 1d) (315.4+5.315):316
Trang 33a) (9x+2).3=60b) 71+(26-3x):5 =75c) 5x+1=125
d) (x-6)2=9Gi¶i:
a) x= 2b) x= 2c) x=2d) x= 9
B i 3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:à
A = 100+98+96+ +2-97-95- -1
B = 300+301+302
1+2-3-4+5+6-7-8+9+10-11-12+ + -299-Gi¶i:
A= 100 +(98-97)+(96-95)+ +(2-1)
= 100 +49
=149B= 1+(2-3-4+5) + (6-7-8+9) + (10-11-12+13) + + (228-229-300+301)+302
=1+302
=303Híng dÉn vÒ nhµ
¤n l¹i c¸c kiÕn thøc
Trang 34Ngày soạn: 16/10/2008
Tiết 10: Luyện tập- TIA
I.Mục tiêu: Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với tia
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia
BC Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA
.
.
.
.
.
.
Trang 35- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
Trang 36II Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiến thức
GV yêu cầu hs nhắc lại các kiến
thức:
- Tính chất chia hết của một tổng
- Tính chất chia hết của một tích
1) Tính chất chia hết của một tổng:
2) Tính chất chia hết của một tích
hết cho một số khi nào
Bài 1: Các tổng, hiệu sai có chia hết cho 7 ko?a) 42+35 b) 77+49+25
c) 777-49 d) 4.5.6.7.8 +35e) 492+252 g) 10+25+ 42Giải:
42 7 ) (42 35) 7
b) Không chia hết cho 3c) Chia hết cho 9
Trang 37a) C = 1+3+32+33+ + 311
= (1+3+32)+(33+34+35)+ +(39+310+311)
=(1+3+32)+33(1+3+32)+ +39(1+3+32)chia hÕt cho 13
Híng dÉn vÒ nhµ
¤n l¹i c¸c kiÕn thøcLµm c¸c bµi tËp trong SBT
Trang 38Ngay soạn: 21/10/2008
Tiết 13: Luyện tập- Chia hết cho 2; 5I.Mục tiêu:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
b Ghép thành số 5 650; 560; 605
Trang 39giống nhau Số đó 2 và chia 5 d 4
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và
5 {5; 10; 15; 100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
Trang 40Ngày soạn: 22/10/2008
Tiết 14: Luyện tập Đoạn thẳngI.Mục tiêu:
Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì
Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
B A
a, Vẽ đờng thẳng AB
b, M ∈ đoạn thẳng AB
c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB
d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
Trang 41R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng
cắt hai đoạn thẳng còn lại
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng có
đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
Trang 42C A
D B
II Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiến thức
GV yêu cầu hs nhắc lại các kiến
thức:
- Tính chất chia hết của một tổng
- Tính chất chia hết của một tích
- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
1) Tính chất chia hết của một tổng:
2) Tính chất chia hết của một tích3) Dấu hiệu chia hết cho2, cho3, cho5, cho9
Trang 43? DÊu hiÖu chia hÕt cho3, cho 9
? Nh÷ng sè nh thÕ nµo th× chia
hÕt cho 3 mµ kh«ng chia hÕt
cho 9
? Lµm thÕ nµo?
Bài 2: Thay mỗi chữ bằng một số để:
a/ 972 + 200a chia hết cho 9
b/ 3036 + 52 2a a chia hết cho 3
Hướng dẫn
a/ Do 972 9 nên (972 + 200a) 9 khi 200a
9 Ta có 2+0+0+a = 2+a, (2+a)9 khi a = 7
b/ Do 3036 3 nên 3036 + 52 2a a 3 khi
52 2a a 3 Ta có 5+2+a+2+a = 9+2a, (9+2a)3 khi 2a3 ⇒ a = 3; 6; 9
Bài 3: Điền vào dẫu * một chữ số để được một
số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9a/ 2002*
Trang 44c/ x∈{455, 460, 465, 470, 475, 480}
d/ x∈{510,515,520,525,530,535,540,545}
Hớng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thứcLàm các bài tập trong SBT
Ngày soạn: 27/10/2008
Tiết 18: Luyện tập ớc và bộiI.Mục tiêu:
Nắm vững cách tìm bội và ớc một số
Vận dụng vào dạng toán tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Bài 144 SBT (20)
a, Các số có 2 chữ số là B(32) là: 32; 64; 96
b, Các số có hai chữ số là B(41)
là 41; 82
Bài 145
a, Các số có hai chữ số là Ư(50) là:
Trang 45x = 2 nÕu x – 1 = 2 => x = 1 + 2
x = 3nÕu x – 1 = 3 => x = 1 + 3
x = 4nÕu x – 1 = 6 => x = 1 + 6
x = 7VËy x ∈{ 2; 3; 4; 7}
b, 14 (2.x + 3) => (2.x + 3) lµ ¦(14)Nªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 7; 14}V× (2x + 3) ≥ 3 vµ 2x + 3 lµ mét sè lÎNªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 14} bÞ lo¹i
vµ 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3
x = 4 : 2