1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bổ trợ toán 7 cả năm

94 734 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phân giác của góc II- Bài tập: Bài 1: aVẽ góc nhọn xOy, góc bẹt mOn, góc vuông yOt.. Tính số đo của các góc trong hình vẽ?. B- Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màuC- Nội dung

Trang 1

Ngày 15/8/2008

Tiết 1: ôn tập về phân sốA- Mục tiêu:

- HS đợc ôn tập các kiến thức chung của phân số

- áp dụng làm bài tập

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

B- Đồ dùng: Bảng phụ, bút màu, phấn màu, thớc thẳng.

C- Tiến trình bài dạy:

m a

.

.

=

n b

n a

177

103 35

; 5

4

; 5

7

; 2

3

; 9

1 2

1 14

− +

5 7

4 3

1 2

1

− +

=

x x

Bài 4: Điền kí hiệu ∈; ∈ vào ô trống:

4 5

3

b)

5

3 3

2 2

2 8

1 3

5 4 3

* HDVN:

- Ôn lại các phép toán về phân số ;

- Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế;

* Rút kinh nghiệm:

Trang 2

Ngày15/8 /2008

Tiết 2: Luyện tập về góc- Góc kề bù A- Mục tiêu: Giúp HS ôn tập các kiến thức về góc, tia phân giác của góc

B- Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ

C- Tiến trình bài dạy:

I- Kiến thức cần nhớ:

1 ĐN góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù

2 Khái niệm hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù

3 Cách xác định tia nằm giữa hai tia khác, vẽ góc cho biết số đo

4 Tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

5 Tia phân giác của góc

II- Bài tập:

Bài 1: a)Vẽ góc nhọn xOy, góc bẹt mOn, góc vuông yOt.

b) Vẽ hai góc xOy và yOz kề nhau; hai góc aOb và bOc kề bù

Bài 2: Cho AB = 5 cm, vẽ trung điểm I của AB

Bài 3: Cho hai góc kề nhau AOB, và BOC Biết AOB = 300, BOC = 500

a) Tính số đo góc AOC?

b) Vẽ tia phân giác Om của góc AOB, tia phân giác On của góc BOC Tính mOn ?Giải:

a) Vì AOB và BOC kề nhau nên tia OB nằm giữa hai tia OA, OC

=> AOC = AOB + BOC = 300 + 500 = 800

b) Vì Om là tia phân giác của góc AOB nên

AOm = mOB =

2

1

AOB = 300 : 2 = 150Vì On là tia phân giác của góc BOC nên:

BOn = nOC =

2

1

BOC = 500 : 2 = 250Tia OB nằm giữa hai tia Om, On => mOB + BOn = 150 + 250 = 400

*BTVN:

1) Cho AC = 3 cm Dựng trung điểm B của AC

2) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ các tia On, Op sao cho mOn = 300, mOp = 700

a Trong ba tia Om, On, Op tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b So sánh mOn và nOp

c Tia Om có là tia phân giác của góc mOp không? Tại sao?

d Kẻ các tia Om’,On’, Op’ lần lợt là các tia đối của các tia Om, On, Op Tính số

đo của các góc trong hình vẽ?

B

A

Trang 3

Ngµy 20/8/2008

TiÕt 3: LuyÖn tËp vÒ céng - trõ sè h÷u tØA- Môc tiªu: HS

- LuyÖn tËp vÒ céng, trõ sè h÷u tØ

- ¸p dông gi¶i bµi tËp

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng tr×nh bµy, ãc suy luËn

B- §å dïng: Thíc th¼ng, phÊn mµu, b¶ng phô

C- TiÕn tr×nh bµi d¹y:

1+−

16

12 9

6+−

6

5 5

1 2

1 48 1

Bµi 2: T×m x biÕt:

a)

26

3 13

5

4 3

3

2 5

2 12

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2 7

7 11

5

*HDVN: Lµm bµi tËp (SBT- Trang )… …

*Rót kinh nghiÖm:

Trang 4

B- Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu

C- Nội dung bài dạy:

Bài 1: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Đ

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh S

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh S

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh Đ

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông Đ

Bài 3: Vẽ góc BAC = 1500 Vẽ góc đối đỉnh với góc BAC

a) Ta có thể vẽ đợc mấy góc đối đỉnh với một góc cho trớc? Vì sao?

c) Vẽ các tia OA’; OB’; OC’ lần lợt là các tia đối của

các tia OA, OB, OC (các điểm A’, B’, C’ ∈ (O) )

234

Trang 5

Ngày 27 / 8 / 2008

Tiết NK1: Luyện tập về hai góc đối đỉnh

A- Mục tiêu: HS

- Củng cố khái niệm, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Nhận ra và chứng tỏ hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Đồ dùng: Thớc thẳng,thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ

C- Tiến trình bài dạy:

I- Kiến thức cơ bản: (SGK)

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho hai đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O

Biết xOt = 4 xOz Tính số đo các góc xOt, tOy, yOz, zOx

HD: Biết xOt = 4 xOz ; xOt + xOz = 180 0 (kề bù)

=> xOz = 180 0 : 5 = 36 0

=> xOt = 36 0 4 = 144 0

=> tOy = xOz = 36 0 (đối đỉnh)

yOz = xOt = 144 0 (đối đỉnh)

Bài 2: Cho góc tù AOB Trong góc này vẽ hai tia OC và

OD lần lợt vuông góc với OA và OB

a) So sánh AOD và BOC

b) Vẽ tia Om là tia phân giác của góc COD

c) Tia Om có phải là tia phân giác của góc AOB không?

* HD: HS rút ra nhận xét về hai góc có cạnh tơng ứng vuông góc

Bài 3:Trên đờng thẳng AA’ Lấy điểm O Trên một nửa mặt phẳng bờ AA’ vẽ tia OB sao

cho AOB = 450 Trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC sao cho AOC = 900

a) Gọi OB’ là tia phân giác của góc A’OC Chứng tỏ rằng hai góc AOB và A’OB’ là hai góc đối đỉnh

b) Trên nửa mặt phẳng bờ AA’ có chứa tia OB, vẽ tia OD sao cho DOB = 900 Tính số

t

D

B

C A

O A'

B'

Trang 6

Ngµy 27 / 8 / 2008

TiÕt 5: LuyÖn tËp vÒ nh©n - chia sè h÷u tØA- Môc tiªu: HS

- LuyÖn tËp vÒ nh©n, chia sè h÷u tØ

- ¸p dông gi¶i bµi tËp

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng tr×nh bµy, ãc suy luËn

B- §å dïng: Thíc th¼ng, phÊn mµu, b¶ng phô

C- TiÕn tr×nh bµi d¹y:

2 34 85

18 9

5 18

7 : 9

22 12

13 11

25 ) 2 , 2 (

2 : 20

11 5

4 5

2 : 5

1 4

3 5

4 4 , 0 : 2 , 0 4

3 2

5 + x= − => x =

-17 1

0

x x

2

1 0

2

0 1

2

1 0

2

0 1

x x

x x

x

x x

x x

6 7

1 162 797979

818181 :

13

7 11

7 5

6 11

6 5 6

1 5

7 3

1 5

1 3

+ + +

2007 4

3 3

2 2

1 1 2008

1 1

4

1 1 3

1 1 2

*HDVN:Lµm c¸c bµi tËp…… (SBT- )…

*Rót kinh nghiÖm:

Trang 7

B- Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu

C- Nội dung bài dạy:

Bài 1: Cho đờng thẳng d và một điểm O thuộc d

Vẽ đờng thẳng đi qua O và vuông góc với đờng thẳng d

Nói rõ cách vẽ?

*HD: Dùng êke, thớc thẳng

Bài 2: Cho đờng thẳng d và một điểm O nằm ngoài d

Vẽ đờng thẳng đi qua O và vuông góc với đờng thẳng d

Nói rõ cách vẽ?

*HD: Dùng êke, thớc thẳng

Bài 3:Vẽ hình theo diễn đạt bằng lời sau:

- Vẽ xOy = 600 Lấy A∈Ox, vẽ d1⊥ Ox tại A

- Lấy B ∈Oy, vẽ d2⊥ Oy tại B

Trang 8

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

M =  − +   + + 2 

9 50

11 25

7 : 34

33 34

3 17 2

M =

50

225 11 14 : 34

33 3

=

50

250 : 34

34

= 1 : 5 =

5 1

Bài 2: Cho A = [0,8.7 + (0,8)2] (1,25.7 - 0,8.1,25 ) + 31,64 và B = ( )

9

8 65 , 16 9 , 18

4

5 29 , 0 09 , 1

Hỏi A gấp mấy lần B?

*HD: Rút gọn A và B rồi thực hiện phép chia ta đợc kết quả bằng 160

Bài 3*: Tìm hai số hữu tỉ x và y sao cho x + y = x.y = x : y (y ≠ 0)

Trang 9

B- Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu

C- Nội dung bài dạy:

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng, sai:

a) Hai đờng thẳng // là hai đờng thẳng không có điểm chung Đb) Hai đờng thẳng // là hai đờng thẳng không cắt nhau Sc) Hai đờng thẳng // là hai đờng thẳng không cắt nhau, không trùng nhau Đ

d) Hai đờng thẳng // là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau Đ

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng, sai:

a) Hai đoạn thẳng // là hai đoạn thẳng không cắt nhau Sb) Hai đoạn thẳng // là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng // Đc) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong

a) Vẽ đờng thẳng c đi qua M và song song với a và b

b) Vẽ đờng thẳng d đi qua C và d vuông góc với a và b

*HDVN: Làm bài tập số (SBT)

abC

ab

cMd

Trang 10

b) Với số nghuyên a nào thì P là số hữu tỉ âm?

2 9

4 6

1 15

3

2 3 5

2 12 5

1 3

1 1

15 31

2

13

6 36 31

9 5 13

51 7 59

7 3 31

29 17

E =

17

9 7 375 , 0 17

8 16 8

7 4 , 1

11

3 3

1 6 , 0

1 1

5

1 25 , 0 3 1

4 3

2 2

1 1 26

7 4 13

HDVN: Xem lại các bài tập đã chữa

Làm nốt các bài tập còn lại

Trang 11

Ngày 15 / 9 / 2008

Tiết 9: Luyện tập về luỹ thừa của một số hữu tỉ

A- Mục tiêu:

- HS đợc ôn luyện và nắm chắc các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Vận dụng vào giải bài tập

49

9 : 7

2

1 7

Trang 12

Ngày 15/9/2008

Tiết 10: Luyện tập về hai đờng thẳng song song, tiên đề ơclit A- Mục tiêu: HS

- Nắm chắc các định lý về hai đờng thẳng // và tiên đề Ơclit

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung tiết học:

I- Kiến thức cơ bản:

1 Các định lý về hai đờng thẳng song song (SGK)

2 Tiên đề Ơclit (SGK)

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Vẽ đờng thẳng a và điểm A không thuộc a Vẽ đờng thẳng b đi qua A và // a Vẽ

đ-ợc mấy đờng thẳng b nh vậy?

Bài 2: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có không qúa một đờng thẳng // với …

b) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có nhiều nhất một đờng thẳng // với …

c) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, chỉ có một đờng thẳng // với …

d) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng // a thì …

e) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng đi qua A và // với a là …

Bài 3: Vẽ hai đờng thẳng a, b sao cho a // b Vẽ đờng thẳng c cắt a tại điểm A Hỏi c có

cắt đờng thẳng b hay không?

a) Hãy vẽ hình, quan sát và trả lời câu hỏi trên?

b) Hãy suy ra rằng: Nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

Bài 4: Cho a // b, đờng thẳng c cắt a tại , c cắt b tại B Lấy một cặp góc so le trong đo xem

chúng có bằng nhau hay không? Tại sao?

A

Bb

Trang 13

Ngµy 22/9/2008

TiÕt 11: LuyÖn tËp vÒ luü thõa cña mét sè h÷u tØA- Môc tiªu: HS

- TiÕp tôc «n luyÖn vÒ luü thõa cña mét sè h÷u tØ

- VËn dông gi¶i mét sè d¹ng bµi tËp

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng tr×nh bµy, ãc suy luËn

B- Néi dung tiÕt häc:

5

4 , 0

8 , 0

g) 156 34

8 6

9 2

20 10 20

5 3

5 5

Trang 14

Ngày 22/9/2008

Tiết 12: Luyện tập về hai đờng thẳng song song A- Mục tiêu: HS:

- Nắm chắc các định lý về hai đờng thẳng // và hai đờng thẳng vuông góc

- Vận dụng vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung tiết học:

Kiểm tra xem b và c có // không?

Lí luận tại sao a // b, c // a thì c // b?

35 0

140 0

O a

1 2 3

Trang 15

Ngµy 25/9/2008

TiÕt NK3: N©ng cao vÒ luü thõa cña mét sè h÷u tØA- Môc tiªu:

- Cñng cè §N luü thõa, c¸c phÐp tÝnh vÒ luü thõa

- RÌn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp, kh¶ n¨ng suy luËn logic chÆt chÏ

B- Néi dung bµi d¹y:

2

1 6

1 3

49

1 7

1 1

Bµi 4: Chøng minh víi mäi n N* th×:

5 , 3 4

3 2

4 3 2

x

x x

Trang 16

Ngày /10/2008

Tiết 13: Luyện tập về tỉ lệ thức A- Mục tiêu:

- Nắm vững định nghĩa và các cách viết của tỉ lệ thức

- Vận dụng giải một số dạng bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung bài dạy:

I- Kiến thức cơ bản:

1 ĐN tỉ lệ thức

d

c b

a =

2 Tính chất của tỉ lệ thức:

d

c b

a

=  ad = bc3.Các cách viết của tỉ lệ thức (4 cách)

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cá số nguyên:

5

3 : 7

69 , 0 5

2 14 4

3 35 2

1 6

= c) -0,375 : 0,875 = -3,63 : 8,47

Bài 3: Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

a) -0,3 : 2,7 và -1,71 : 15,39

b) 4,86 : (-11,34) và -9,3 : 21,6

HD: Kiểm tra tích trung tỉ và tích ngoại tỉ

Bài 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ các số sau:5; 25; 125; 625; 3025

5

125 25

5

25 125

625 =

HDVN: Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập trong SBT tập 1

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

Ngày /10/2008

Tiết 14: Ôn tập chơng I ( Hình)

A- Mục tiêu:

- Ôn lại các kiến thức hình học đã học trong chơng I

- Vận dụng giải thành thạo một số dạng bài tập thờng gặp

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc sáng tạo

B- Nội dung bài dạy:

I- Kiến thức cơ bản: (SGK)

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1 : Vẽ hình theo trình tự sau:

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A,B,C

- Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuông góc với đờng thẳng AC

- Vẽ đờng thẳng d2 đi qua B và song song với đờng thẳng AC

- Vì sao d1 vuông góc với d2?

Bài 2: Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình dới đây rồi đặt câu hỏi thích hợp: (hình 2)

HD: Vẽ tam giác ABC

- Qua B vẽ đờng thẳng d 1 vuông góc với AB

- Qua C vẽ đờng thẳng d 2 // AB

- d 1 cắt d 2 tại D

Bài 3: Vẽ hình theo trình tự sau:

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đờng thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H

- Vẽ đờng thẳng đi qua H và vuông góc với AC tại T Hình 2

- Vẽ đờng thẳng đi qua T và song song với BC

Trong các hình vẽ sau những hình nào vẽ đúng đề bài trên?

Hãy điền tên các điểm theo đề bài cho hình vẽ đúng?

Trang 18

Ngày / /2008… …

tiết 15: luyện tập về dãy tỉ số bằng nhau A- Mục tiêu:

- Nắm chắc các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng giải bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc sáng tạo

B- Nội dung tiết học:

I- Kiến thức cơ bản: (SGK)

II- Bài tập:

Bài 1: Tìm hai số x, y biết:

5 2

y

x = và x + y = -21

Giải: Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5 2

y

7

21 5

+

+y x

+ +

+ +

40 8 5 5

1

5 8 9 9 8 9

8

y

x x

y y x y

x

Bài 5: So sánh các số a, b, c biết

a

c c

b b

a = =

HD:

a

c c

b b

a

=

+ +

+ +

a b c

c b a

=> a = b = c

Bài 6: Chứng minh: Nếu a 2 = bc (a ≠ b, b ≠ c) thì

a c

a c b a

b a

+

=

− +

HD: Chứng minh (a + b)(c - a) = (c + a)(a - b)

HDVN: Xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tập số 80; 81; 83 (SBT-14)

Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Ngày / / 2008… …

Tiết 16: Ôn tập chơng I (Hình)

A- Mục tiêu: Nh tiết 14

B- Nội dung tiết học:

I- Kiến thức cơ bản: (SGK)

II- Bài tập:

Bài 1: Điền vào chỗ trống:

a) Hai góc đối đỉnh thì …

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà thì a // b.…

c) Hai đờng thẳng cùng vuông góc với đ… ờng thẳng thứ ba thì …

d) Hai đờng thẳng cùng song song với đ… ờng thẳng thứ ba thì …

e) Qua một điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có song song với a.…

Bài 2: Cho hình vẽ, hãy phát biểu định lý và ghi GT, KL của định lí đó:

Bài 3: Cho hình vẽ, biết a // b Tính số đo x của góc O

ab

a

b

c

c

Trang 20

Ngày / /2008… …

Tiết NK4: Chuyên đề về hai đờng thẳng song song

A- Mục tiêu: Củng cố và nâng cao các dạng bài tập về hai đờng thẳng //, hai đờng thẳng

Hai góc trong cùng phía CBm và Cˆ bù nhau nên Bm // Cy.

Giải: Gọi 5 đờng thẳng đã cho là d1, d2, d3, d4, d5

Qua một điểm O bất kỳ, vẽ 5 đờng thẳng d’1, d’2, d’3, d’4, d’5 tơng ứng song song với 5 đờng thẳng đã cho

Trong 5 đờng thẳng d’ 1 , d’ 2 , d’ 3 , d’ 4 , d’ 5 cũng không

có hai đờng thẳng nào trùng nhau, nên có 10 góc đỉnh O không có điểm trong chung có tổng bằng 360 0 Tồn tại một góc nhỏ hơn hoặc bằng 360 0 :10=36 0 Góc này bằng góc có cạnh tơng ứng song song cùng chiều với nó.

Vậy trong 5 đờng thẳng đã cho, tồn tại hai đờng thẳng tạo với nhau một góc nhỏ hơn hoặc bằng 36 0

HDVN: Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 21

A- Mục tiêu: Vận dụng tốt tính chất củadãy tỉ số bằng nhau để làm bài tập.

4 3 2 5 4 3

+ + +

+ + +

c b a

=

= và a +2b - 3c = -20

Giải: Từ GT =>

4 3 2

c b

− +

20 5 4

15 5 3

10 5 2 5

4

20 3

4 2 3 2

3 2

c b

a c

b a

Bài 3:Tìm các số a, b, c biết:

4 5

; 3 2

c b b

a = = và a - b + c = -49

HD: Từ

4 5

; 3 2

c b b

105 15

7

70 10 7 7

7

49 12

15 10 12 15 10

c b

a c

b a c b a

Bài 4: Tìm a, b, c biết:

4 3 2

c b a

=

= và a2 - b2 + 2c2 = 108

HD: Đặt

4 3 2

c b

a = = = k => a = 2k ; b = 3k; c = 4k

mà a 2 - b 2 + 2c 2 = 108 => (2k) 2 - (3k) 2 + (4k) 2 = 108 => k = 2 => ĐS±

Bài 5: Có 16 tờ giấy bạc loại 2 000đ; 5 000đ; 10 000đ và trị giá mỗi loại đều bằng nhau

Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

+ +

+ +

HD: Gọi chiều dài mỗi tấm vải lần lợt là x, y, z ta có:

210

= + +

=

3

2 11y

9 x

7

6

Chia cả ba tỉ số cho BCNN(9;6;2) = 18 ta đợc

27 22 21

z y

Trang 22

A Mục tiêu: HS nắm chắc các định lí về tổng ba góc trong một tam giác, góc ngoài của

một tam giác Vận dụng giải bài tập

B Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản:

1 Định lý tổng ba góc của một tam giác- hệ quả

2 Định lý góc ngoài của tam giác

Bài 2: Cho IK // EF

Chọn giá trị đúng của x trong các kết quả sau: I K

Bài 4: Cho tam giác ABC có Â = 600 Gọi BD và CE là hai đờng phân giác của các góc B

và C, chúng cắt nhau tại I Hãy tính số đo góc BIC?

HD: B + C = 1800 - 600 = 1200

 B1 + C1 = ( B + C):2 = 600

 BIC = 1800 - 600 = 1200

Bài tập: Cho ∆ABC biết :: Â = 1 : 3 : 6

a) Tính góc ngoài của tam giác ABC

b) Tia p/g của góc ngoài tại đỉnh C của tam giác cắt AB ở E Tính góc AEC

HD: Tính các góc A, B, C từ đó suy ra các góc ngoài tại mỗi đỉnh

2

D

E

Trang 23

A- Mục tiêu: HS:

- Nắm chắc khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai

- Vận dụng giải bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

2) Hãy cho biết các số sau đây là căn bậc hai của số nào?

2 2

91 7

39 3

+

+ ; d =

2 2

2 2

91 7

39 3

HD: Rút gọn các số trên ta đợc cả 4 số đều bằng

7 3

5) Cho biểu thức A = với x ≥ 0

Trang 24

A- Môc tiªu:

- TiÕp tôc «n luyÖn vÒ tæng ba gãc trong mét tam gi¸c

- RÌn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp, kÜ n¨ng tr×nh bµy lêi gi¶i, kÜ n¨ng vÏ h×nh…

B- Néi dung:

I- KiÕn thøc c¬ b¶n: SGK

II- Bµi tËp:

Bµi 1: Cho tam gi¸c ABC cã = 700, = 300

Tia ph©n gi¸c ¢ c¾t BC t¹i D KÎ AH ⊥ BC (H ∈ BC)

ADH = + DAC = 700 => HAD = 200

Bµi 2: Cho tam gi¸c ABC, ph©n gi¸c gãc A c¾t ph©n gi¸c gãc C t¹i I

2

1

(1800 - m0)

Bµi 3: Cho ∆ABC cã -= 200

Tia ph©n gi¸c ¢ c¾t BC t¹i D KÎ AH ⊥ BC (H ∈ BC)

a)TÝnh gãc BDA vµ ADC?

b) TÝnh gãc DAH?

HD:a) BAD = B + ADC => B + ADB = C + ADC mµ -= 200 => ADC - ADB = 200 CAD = C + ADC Cã adc + adb = 1800 => ADC = (1800 - 200): 2 = 800

ADB = 800 - 200 = 600.b) DAH = 900 - ADB = 900 - 600 = 300

Trang 25

A- Mục tiêu: HS vận dụng tốt định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để

giải các bài tập dạng tìm số cha biết

7

3 13

+

x x

HD: Sử dụng ĐN TLT, tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ.

Bài 2: Cho tỉ lệ thức x : 2 = y : 5 Biết xy = 90, tìm x, y?

a = Chứng minh

d c

c b a

a = = k từ đó tính

d c

c b a

a

=

theo k C3: Biến đổi trực tiếp

d

c b

b a d

b c

a

d c

c b a

a = CMR:

a)

d c

d c b a

b a

3 2

3 2 3 2

3 2

b a cd

b a d

c

b a

Bài 4: Tìm x,y,z biết:

7 5

; 4 3

z y y

x = = và 2x + 3y -z = 186

HD: Từ

28 20 15 28

20 7 5

20 15 4

z y z y

y x y x

y

6

6 1 24

4 1 18

4 1 6 18

8 2 6

6 1 18

y x

y x

y x

y y

Trang 26

A- Mục tiêu: HS:

- Nắm chắc khái niệm số thực, các phép toán về số thực

- Vận dụng giải bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Điền dấu (∈, ∉ ,⊂) thích hợp vào ô trống:

Bài 4: Tính bằng cách hợp lý:

a) (-5,85) +{[( +41,3) + (+5)] + (+0,85)}= (-5,85 + 5 + 0,85) + 41,3 = 0 + 41,3 = 41,3b) (-87,5) + {[ 87,5 + 3,8 + (-0,8)]}= (-87,5 + 87,5) + (3,8 - 0,8) = 0 + 3 = 3

1 4 : 5 , 3 3

1

86 69

HDVN: Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 27

A- Mục tiêu: HS:

- Nắm chắc định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Vận dụng giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản:

1 ĐN hai tam giác bằng nhau:SGK

2 Lu ý cách viết ký hiệu, các góc, các đỉnh, các cạnh tơng ứng

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Tìm chỗ sai trong bài làm sau:

Bài 3: Cho ∆ABC = ∆DMN

a) Viết đẳng thức trên dới một vài dạng khác

b) Cho AB = 3 cm; AC = 4 cm; MN = 6 cm Tính chu vi của mỗi tam giác trên?

Trang 28

A- Môc tiªu: HS:

- ¤n tËp kiÕn thøc c¬ b¶n cña ch¬ng I

- VËn dông gi¶i mét sè d¹ng bµi tËp c¬ b¶n

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng tr×nh bµy, ãc suy luËn

8

5 7

x

c) 0,472 - x = 1.634 d) -2,12 - x = 1

4 3

2

Chó ý: Muèn t×m mét ngo¹i tØ ta lÊy tÝch 2 trung tØ chia cho ngo¹i tØ kia.

Muèn t×m mét trung tØ ta lÊy tÝch 2 ngo¹i tØ chia cho trung tØ kia.

Bµi 4: Tõ tØ lÖ thøc

d

c b

a = , h·y suy ra c¸c tØ lÖ thøc sau:

a)

d

d c b

b

a+ = +

b)

d c

c b a

a

+

= +

Gi¶i:

a)Tõ

d

c b

a =  ad = bc  ad + bd = bc + bd  (a + b)d = (c+d)b 

d

d c b

a =  ad = bc  ad + ac = bc + ac  a(c + d) = c( a + b)

d c

c b a

a

+

= +

Trang 29

A- Mục tiêu: HS: Ôn luyện, nắm chắc định lý về trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam

giác Vận dụng giải một số bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách hợp lý

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho góc xOy Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC =OD.Vẽ

các cung tròn tâm C và tâm D có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau ở E nằm trong góc xOy Chứng minh OE là tia phân giác của góc xOy

HD: OEC = ODE (c.c.c)

 Ô 1 = Ô 2

 OE là tia phân giác của góc xOy.

Bài 2: Tam giác ABC có AB = AC M là trung điểm của AC.

Chứng minh AM ⊥ BC

HD: AMB = AMC (c.c.c)

=> Mˆ 1 = Mˆ 2Mˆ 1 + Mˆ 2 = 180 0

=> Mˆ 1 = Mˆ 2 = 90 0 => AM BC

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB Vẽ các cung tròn (A; AB) và (B; BA)

chúng cắt nhau tại C và D Chứng minh:

B

Trang 30

A- Môc tiªu: HS:

- ¤n tËp kiÕn thøc vª gãc cña tam gi¸c

- RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng vÏ h×nh vµ tr×nh bµy lêi gi¶i

B- Néi dung:

I- KiÕn thøc c¬ b¶n: SGK

II- Bµi tËp vËn dông:

1) Bµi 15 (61 - SPT)

a) TÝnh a + b + c Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC ta cã: H.1

AEB = ¢ + B = a + b ( Gãc ngoµi cña tam gi¸c ABE)

AEB = 900 - C = 900 - c (Tam gi¸c CDE vu«ng t¹i D)

a D E A

m

2 1

B

A

CE

DHA

Trang 31

= +

=

20 5 4

15 5 3 5

4 3

2 : 70 4 3

x y

x y

3

x 70 y).2 (x

và 4

3 y x

Vậy diện tích của miếng đất đó là: 15 20 = 300 (m2)

ĐS: 300m2.HD: Tính giá trị của các

biểu thức trong căn rồi tính

1 13 : 3

10 7

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13 E

6

5 1 : 2

1 12 37 , 1 : 81 , 17

88 , 0 : 24 75 , 0 18 3

1 26 375 , 47 : 5 , 4

*HDVN: - Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các biểu thức sau:

Trang 32

A- Mục tiêu: HS:

- Tiếp tục ôn luyện về trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác

- Vận dụng giải một số bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho ∆ABC Vẽ (A; BC) và (C; BA) chúng cắt nhau ở D (D và B nằm khác phía đối với AC) Chứng minh AD // BC

1

1

Trang 33

A-Mục tiêu:

- Nắm chắc ĐN và tính chất về đại lợng tỉ lệ thuận

- Vận dụng để giải bài tập

8

32 5 3 5

x y

x y x

Bài 2:Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3;5;7 Hỏi mỗi đội đợc chia bao nhiêu tiền

lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu và tiền lãi chia tỉ lệ thuận với vốn góp

HD: Gọi x, y, z (triệu đồng)…

210

; 150

; 90 30

15

450 7

5 3 7 5

+ +

+ +

=

=

x

Bài 3: Biết độ dài mỗi cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài mỗi cạnh biết

cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 6 cm

12 3 4

9 3 3 3

2

6 3 5 5 4 3

z y

x x

z z y x

Bài 4: Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính số đo các góc của

tam giác ABC?

HD: Gọi A, B, C là ba góc của tam giác ABC

0

0

12 15

180 7

5 3 7 5

+ +

+ +

Trang 34

- Nắm vững các trờng hợp bằng nhau c.g.c của hai tam giác để giải bài tập

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Vẽ đoạn AD vuông góc và bằng AB (D khác

phía C đối với AB) Vẽ đoạn AE vuông góc và bằng AC (E khác phía B đối với AC)Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE

A D

E

1 2

O

A

Trang 35

A- Mục tiêu:

- Củng cố các định nghĩa TLT, TLN và các tính chất của nó

- Sử dụng tốt các kiến thức trên vào bài tập

- Rèn kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập:

Bài 1: Cho x1, y1 là hai đại lợng TLT với hệ số tỉ lệ là a; x2, y2 là hai đại lợng TLT với hệ

số tỉ lệ là a Hởi x1 +x2có TLT với y1 + y2 không? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Giải: Vì x 1 , y 1 là hai đại lợng TLT với hệ số tỉ lệ là a => y 1 = ax 1

x 2 , y 2 là hai đại lợng TLT với hệ số tỉ lệ là a => y 2 = ax 2

 y 1 + y 2 = a(x 1 +x 2 ) => x 1 +x 2 TLT với y 1 + y 2 theo hệ số tỉ lệ là a

Bài 2: Hai con gà trong 1,5 ngày đẻ đợc 2 quả trứng Hỏi 4 con gà trong 1,5 tuần đẻ đợc

bao nhiêu quả trứng?

HD: Hai con gà trong 1,5 ngày đẻ đợc 2 quả trứng 

Mỗi con gà trong 1,5 ngày đẻ đợc 1 quả trứng 1,5 tuần đẻ đợc 7 quả trứng Vậy 4 con gà trong 1,5 tuần đẻ đợc 4.7 = 28 quả trứng.

Bài 4: Các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính độ dài các cạnh của tam giác đó

biết: a) Chu vi của tam giác là 45 cm

b) Tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất hơn cạnh còn lại 20 cm

HD: Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là a, b, c ta có a : b : c = 3 : 5 : 7 và

a) a + b + c = 45 => a = 9, b = 15, c = 21

b) a + c - b = 20 => a = 12, b = 20, c = 28

Bài 5:Tìm số TN có ba chữ số biết số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với 1:2:3.

ĐS: 396; 936

Bài 6: Ba đội công nhân làm công việc nh nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong

4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày Hỏi đội thứ ba hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày biết tổng số ngời của đội I và đội II gấp 5 lần số ngời của đội III?

Trang 36

Ngày / 11/2008

Tiết 29: Luyện tập các bài toán về số tỉ lệ

A- Mục tiêu:

- Nắm chắc ĐN và tính chất của hai đại lợng TLN

- Vận dụng giải một số bài tập cơ bản

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày, óc suy luận

B- Nội dung:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập:

Bài 1: Cho biết 5 ngời làm cỏ ở một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 ngời ( có cùng năng suất)

làm cỏ ở cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ?

HD: Số ngời và số ngày là hai đại lợng TLN => 5

8 8

5 = xx=

Bài 2: Với số tiền mua 135 m vải loại I có thể mua đợc bao nhiêu m vải loại II? Biết rằng

giá tiền vải loại II bằng 90% giá loại I

90

100 135 100

90 135

Bài 3: Ba đội máy cày cày ba cánh đồng có cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3

ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy? Biết đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy

HD: x, y, z tỉ lệ nghịch với 3, 5, 6

 x, y, z tỉ lệ thuận với

6

1 , 5

1 , 3 1

10 30

30 1 1 6

1 5

1 6

1 5

1 3

1

z y

x z

y z y x

Cách 2: x.3 = y.5 = z.6

Chia cả ba tích cho 30 ta đợc:

5 6 10

z y

x = =

Bài 4: Tìm hai số khác 0 biết tổng, hiệu, tích của chúng tỉ lệ với 5; 1; 12.

HD: Gọi hai số là a, b (a, b ≠ 0, a > b) ta có:

12

1 5

b a b a b

a+ = − =

 5( a - b) = a + b => 4a = 6b => a = 1,5 b => a - b = 0,5 b

 12(a - b) = ab => ab = 12 0,5 b = 6b => a = 6 => b = 4

Rút kinh nghiệm:

Trang 37

Ngày / 11 /2008

Tiết 30: Luyện tập trờng hợp bằng nhau g.c.g

A- Mục tiêu:

- HS nắm chắc định lí trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác

- Vận dụng giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh và khả năng suy luận

B- Nội dung tiết học:

I- Kiến thức cơ bản: SGK

II- Bài tập:

1) Cho Bˆ = Cˆ Tia phân giác góc A cắt BC tại D.

Chứng minh: AB = AC; BD = BC

HD: ABD = ACD (gcg) => AB = AC; BD = BC

2) Cho ∆ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D

Kẻ DE vuông góc với BC Chứng minh AB = BE

HD: ADB = 90 0 - 1 ; BDE = 90 0 - 2 =>ADB =BDE

 ∆ABD = EBD (gcg) =>AB = BE

3) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = AC Qua A kẻ đờng thẳng xy ( b C nằm cùng phía

đối với xy); Kẻ BD và CE vuông góc với xy Chứng minh:

2 1

A

CB

ED

I

K

Trang 38

3 13 3

1 5

3

3

1 5

3 13 5

3 16 3

3 3 15

13

1

1 5

4 : 8 , 0 2

3 2

1 3

2 6 : 2 1 3

1 7

5 , 0 3

1 4

15 15 28

1 8 , 0 : 8 , 0 5 , 0

2

1 2 4

1 : 2

1 : 4

1 − ⋅− = 1 +

4

1 1 4

4

; 5

2 25

Đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

4) Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 4h30’ Hỏi chiếc xe ô tô chạy từ A

đến B với vận tốc 50 km/h thì sẽ hêt bao nhiêu thời gian?

3 ⋅x= => x = 3 , 5

2

7 5

3 : 10

b) : 0 , 25

3

2 3 : 5

1

=

20 3 3

2 25 , 0 5

3 = +

x

=> 3(x + 3) = 2.5 => 3x + 9 = 10 => 3x = 1 => x =

3 1

3

1 3 3

3 1

3

2 2 3

3

1 3

3

1

x x

x x

x

HDVN: Tiếp tục ôn tập theo đề cơng

Rút kinh nghiệm:

Trang 39

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:

Cho a // b, c cắt a theo một góc bằng 900 Vậy:

E

K

C A

B

Trang 40

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)

25

11 7

2 9

12 25

14 3

2

1 2

1 4

3 +

2

8

7 6

5 = +

Bài 5 : Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân Nếu số công nhân tăng

thêm 8 ngời thì thời gian hoàn thành công việc giảm đợc mấy giờ? (NS nh nhau)

HD:Số công nhân lúc sau là: 12 + 8 = 20 (ngời)

Gọi thời gian 20 công nhân hoàn thành công việc là x (ngày) ĐK: 0 < x < 5

Số công nhân và thời gian là hai đại lợng tỉ lệ nghịch ta có: 5.12 = 20.x => x = 3

Số giờ giảm đi là: 5 - 3 = 2 (giờ)

Ngày đăng: 09/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w