b,Là cung cấp những lời khuyên về một bệnh,tật di truyền nào đó c, Là KH nghiên cứu và cung cấp những lời khuyên cho hôn nhân d,Cả a và b BT2:Chức năng của di truyền y học t vấn là gì ch
Trang 1Tiết 31: Di truyền học với con ngời
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
-Hiểu đợc di truyền học t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này
-Giải thích đựơc cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ hoặc nữ giới lấy nhiều chồng,cấm những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc kết hôn với nhau
-Hiểu đợc vì sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và tác hại của ô nhiễm môi tr-ờng đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con ngời
-Rèn kĩ năng quan sát,phân tích,hợp tác nhóm nhỏ
-Có ý thức bảo vệ môi trờng và tuyên truyền để mọi ngời có ý thức hạn chế tối đa các hoạt
động gây ô nhiễm môi trờng
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Hai bảng số liệu:sự thay đổi tỉ lệ nam/nữ theo độ tuổi và sự gia tăng trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao theo độ tuổi của các bà mẹ(bảng 30.1 và 30.2sgk)
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS trả lời bài tập trắc nghiệm
BT1:Bệnh đao đợc biểu hiện nh thế nào(chọn phơng án đúng nhất)
a, Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí,ngón tay ngắn…
b,Si đần bẩm sinh và không có con
c,Da và tóc màu trắng ,mắt màu hồng
d,Cả a và b
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
Trang 2Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bỡnh
GV đa bài tập trắc nghiệm
BT1:Thế nào là di truyền y học t
vấn(chọn phơng án đúng)
a,Là KH nghiên cứu phả hệ,xét
nghiệm và chuẩn đoán về mặt di
truyền…
b,Là cung cấp những lời khuyên về
một bệnh,tật di truyền nào đó
c, Là KH nghiên cứu và cung cấp
những lời khuyên cho hôn nhân
d,Cả a và b
BT2:Chức năng của di truyền y học t
vấn là gì( chọn phơng án đúng nhất)
a,Chẩn đoán ,cung cấp thông tin và lời
khuyên
b,Tìm hiểu khả năng mắc bệnh của
con cháu về một số bệnh nào đó
c,Đa ra những cơ sở KH để phòng
tránh các bệnh di truyền Cả a và b
-GV nhận xét và bổ sung (nếu cần)
-Yêu cầu HS hoàn thành lệnh sgk
-GV tổng kết :
?Cho lời khuyên với trờng hợp 6 ngón
hoặc điếc di truyền
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn
thành lệnh
?Tại sao những ngời có quan hệ huyết
thống trong vòng 4 đời không đợc lấy
nhau(chọn đáp án đúng nhất)
a,Nếu lấy nhau thì khả năng bị dị tật
của họ sẽ tăng lên rõ rệt
b,Nếu lấy nhau sẽ bị d luận XH không
đồng tình
c,Nếu lấy nhau thì vi phạm luật hôn
nhân gia đình
d,Cả a và c
-GV đa bảng 30.1sgk
?Sự thay đổi tỉ lệ nam và nữ ở từng độ
tuổi ntn
?Hãy giải thích quy định “hôn nhân
một vợ,một chồng”của luật hôn nhân
gia đình là có cơ sở
I
/Di truyền y học t vấn
-HS đọc thông tin sgk -Thảo luận nhóm lựa chọn đáp án và giải thích
Đáp án:
1-a 2-a -Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm trình bày:2 Nhóm khác nhận xét ,bổ sung:2 -Bao gồm việc chuẩn đoán,cung cấp thông tin và cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền
II/Di truyền học với hôn nhân và
kế hoạch hoá gia đình
1/ Di truyền học với hôn nhân
-HS đọc thông tin sgk -Thảo luận nhóm hoàn thành lệnh sgk -Đại diện nhóm báo cáo
-Nhóm khác nhận xét ,bổ sung -1HS lựa chọn đáp án và giải thích
Đáp án :d -1 HS nêu nhận xét:
ở độ tuổi càng cao thì tỉ lệ nam nữ càng chênh lệch nhau
-Thảo luận nhóm hoàn thành lệnh sgk -Kết hôn gần làm suy thoái nòi giống và tỉ
lệ dị tật của trẻ bẩm sinh tăng,do xác suất
tổ hợp 2 gen lặn lớn(từ đời thứ 5 trở đi xác suất tổ hợp 2 gen lặn thấp)
-Tỉ lệ nam/nữ ở độ tuổi 18-35 là1:1=> Nam chỉ lấy một vợ,nữ chỉ lấy một chồng
2/Di truyền học và kế hoạch hoá gia
đình
-HS quan sát bảng ,đọc thông tin sgk -Thảo luận nhóm hoàn thành yêu cầu của
GV và lệnh sgk -Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét ,bổ sung -nên sinh con ở độ tuổi từ 24-34để đảm bảo học tập,công tác và tránh đợc 2 lần sinh gần nhau,đồng thời giảm tỉ lệ sinh mắc bệnh đao
III/Hậu quả di truyền do ô nhiễm
Trang 3-GV lu ý HS chú ý đến độ tuổi kết
hôn:18-35
-GVnhận xét và nêu đáp ánđúng
-GV treo bảng 30.2sgk
?Em hiểu biết gì về “kế hoạch hoá gia
đình”
?Có nhận xét gì về tỉ lệ trẻ mắc bệnh
đao so với tuổi của mẹ
?Vì sao cần để ít con,đẻ tha
?Em có nhận xét gì về việc áp dụng kế
hoặch hoá gia đình ở địa phơng em
-GV nhận xét và nêu đáp án đúng
?Các nguồn gây ô nhiễm MT và tác
hại của chúng đối với cơ sở vật chất
của tính di truyền
?Cần làm gì để giảm tác hại của chúng
và bảo vệ thế hệ loài ngời hiện tại và
t-ơng lai
môi tr ờng
-HS đọc thông tin sgk -Thảo luận nhóm -1-2 đại diện nhóm trình bày ý kiến -Chất phóng xạ tạo ra từ các vụ nổ -Các hoá chất do các ngành công nghiệp thải ra
-Thuốc diệt cỏ ,trừ sâu -Hoá chất do Mỹ giải xuống do chiến tranh
4 Củng cố(4')
Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
BT1:Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C trong bảng sau;
Tuổi của các bà mẹ
(A) Tỉ lệ % trẻ sơ sinh mắc bệnh đao(B) Kết qủa(C)
1 20-24
2 25-29
3 30-34
4 35-39
5 >40
a, 0,11-0,13
b, 0,02-0,04
c, 0,8-1,88
d, 0,33-0,42
e, 0,04-0,08
1…………
2…………
3…………
4…………
5…………
BT2:Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trờng là gì(chọn phơng án đúng nhất)?
a,Các chất đồng vị phóng xạ xâm nhập vào cơ thể,tích luỹ trong mô xơng,mô máu,tuyến sinh dục… sẽ gây ung th máu,các khối u và đột biến
b,Các hoá chất ,thuốc diệt cỏ,thuốc trừ sâu…làm tăng đột biến NST ở những ngời mắc phải c,Các vụ thử bom nguyên tử đã gián tiếp gây các bệnh di truyền
d,Cả a và b
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
-HS học bài và làm bài tập sgk
-Thử cho lời khuyên những phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35
+Về mặt sinh học
+Về mặt sức khoẻ,sinh hoạt
Trang 4Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bỡnh
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn
- _ Chơng IV:ứng dụng di truyền Tiết 32: Công nghệ tế bào Ngày soạn: Giảng ở các lớp: Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú I - Mục tiêu : 1 kiến thức : - HS hiểu đợc công nghệ di truyền tế bào là gì? - Nắm đợc công nghệ tế bào gồm những công đoạn chủ yếu gì và hiểu đợc tại sao cần thực hiện công đoạn đó - Nắm đựơc những u điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và ứng dụng pp nuôi cấy mô trong chọn giống 2 kĩ năng : - Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình 3 T t ởng : - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn II - Ph ơng pháp Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề III - Đồ dùng
-Tranh vẽ H 31 phóng to
IV- tiến trình bài giảng.
Trang 51 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Sử dụng câu hỏi sgk
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
-GV treo bài tập trắc nghiệm
BT1:Thế nào là công nghệ tế
bào(Chọn phơng án đúng nhất)
a,Công nghệ tế bào là công nghệ ứng
dụng pp nuôi cấy mô hoặc tế bào trên
môi trờng dinh dỡng nhân tạo để tạo ra
các mô,cơ quan hoặc cơ thể hoàn
chỉnh
b,Các cơ thể đựơc tạo ra có thể giống
hoặc khác với dạng gốc
c,Công nghệ TB là công nghệ chuyên
nghiên cứu và vận dụng những vấn đề
liên quan tới tế bào gốc
d,Cả a và b
BT2:Công nghệ TB gồm những công
đoạn thiết yếu nào(Chọn phơng án
đúng nhất)
a,Tách TB hoặc mô từ cơ thể rồi nuôi
cấy trên môi trờng dinh dỡng nhân tạo
để tạo ra các mô,cơ quan ,cơ thể
b,Dùng hoocmon sinh trởng để kích
thích mô sẹo phân hoá thành cơ quan
hay cơ thể hoàn chỉnh
c,Tách và nuôi cấymô non trong điểu
kiện dinh dỡng tối u
d,Cả a và b
-GV đa đáp án đúng ,nhận xét phần
kết quả lựa chọn của HS
-GV đa bài tập trắc nghiệm
BT3:Những ứng dụng của công nghệ
TB là gì( Chọn phơng án đúng nhất)
a,Nhân giống vô tính cây trồng trong
ống nghiệm
I/Khái niệm công nghệ tế bào
-HS đọc thông tin sgk Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập trắc nghiệm
HS lựa chọn bằng cách giơ bảng có ghi đáp
án 1-d 2-d -Công nghệ TB là ngành kĩ thuật về qui trình ứng dụng pp nuôi cấy TB hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
- Công nghệ TB gồm 2 công đoạn thiết yếu:
+ Tách TB hoặc mô từ cơ thể rồi nuôi cấy
để tạo mô sẹo + Dùng hoocmon sinh trởng để kích thích mô sẹo phân hoá thành cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh
II/ứng dụng công nghệ tế bào
-HS đọc thông tin sgk
-1 HS lựa chọn đáp án 3-d
-Từng nhóm thảo luận và cử đại diện lên viết trên bảng
Trang 6Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bỡnh
b,ứng dụng nuôi cấy TB và mô trong
chọng giống cây trồng
c,Nhân bản vô tính ở động vật
d,Cả a,b và c
-GV yêu cầu 3 nhóm thảo luận 3 nội
dung
+Cách làm ?
+kết quả?
-GV treo tranh vẽ H31.Gọi 1 HS lên
bảng để mô tả cách làm
?Nêu những u điểm và triển vọng của
phơng pháp nhân giống vô tính trong
ống nghiệm
-gọi 1 HS đọc “Em có biết”
-Các nhóm tự so sánh và sửa chữa +Thành tựu:
.Tạo ra đủ số lợng cây trồng trong một thời gian ngắn,đáp ứng yêu cầu sản xuất.Thí dụ bằng pp trên chỉ trong 8 tháng ,từ một của khoai tây đã thu đợc 2 triệu mần giống ,đủ trồng trên một diện tích đất 20 ha
.ở nớc ta,đã tạo ra một số thành tựu nhân giống đối với khoai tây ,mía,và bớc đầu đạt
đợc kết quả trong nhân giống cây rừng và một số cây thuốc quí(nhân sâm)
+Triển vọng:Mở ra triển vọng cho việc bảo tồn một số nguồn gen thực vật quí hiếm
đang có nguy cơ tuyệt chủng
Nhân giống vô tính trong
ống nghiệm ở TV ứngdụng nuôi cấy TB và mô trong chọn giống cây
trồng
Nhân bản vô tính ở ĐV
-Tách mô phân sinh nuôi
cấy trong môi trờng dd
mô sẹo và chia nhỏ chúng
nuôi trong môi trờng để
tăng nhanh số lợng
-Mô sẹo nuôi trong môi
trờng dd đặc chứa hooc
môn sinh trởng để kích
thích chúng phân hoá
thành cây hoàn chỉnh
-Các cây non chuyển vào
trong bầu ở vờn có mái
che
-Đa cây con ra trồng ở
ngoài đồng ruộng
-Lai tế bào có hai tế bào khác loài,khác họ hoặc khác bộ mà pp lai hữu tính không làm đợc -Chọn dòng tế bào :Chọn các mô không nhiễm bệnh của những giống cây trồng quí cho tái sinh thành cây sạch bệnh
-Nhân nhanh nguồn gen
động vật quí có nguy cơ
tuyệt chủng mở ra khả
năng chủ động cung cấp cơ quan thay thế cho bệnh nhân
4 Củng cố(4')
-Chọn câu đúng trong các câu sau:
1/Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là pp có hiệu quả để tăng nhanh số lợng cá thể trong sản xuất
2/ở nớc ta đã hoàn thiện qui trình nhân giống trong ống nghiệm đối với tất cả các loại cây trồng 3/Phơng pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm cũng đợc áp dụng đối với nhiều loài vật nuôi
4/Phơng pháp nuôi cấy mô đợc áp dụng chủ yếu ở động vật nuôi
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
-Học bài và làm bài tập sgk
Trang 7- nghiên cứu bài mới
V- Rút kinh nghiệm
_
Tiết 33: C ông nghệ gen
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
-Hiểu đợc kĩ thuật gen là gì và trình bày đợc kĩ thuật gen bao gồm những khâu nào?Từ những hiểu biết về kĩ thuật gen học sinh sẽ hiểu đợc công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen
-Trình bày đợc những lĩnh vực sản xuất và đời sống có ứng dụng kĩ thuật gen
-Hiểu đợc công nghệ sinh học là gì.Trình bày đợc các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Tranh vẽ phóng to H32
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cụng nghệ tế bào là gỡ? Gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?
- Nờu ưu và nhược điểm , triển vọng của nhõn giống vụ tớnh trong ống nghiệm
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
Hoạt động1 Khỏi niệm kĩ thuật gen và 1/ Khỏi niệm kĩ thuật gen và cụng
Trang 8Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bỡnh
cụng nghệ gen (12')
- GV đặt cõu hỏi
H kĩ thuật gen là gỡ ? mục đớch của kĩ
thuật gen?
H Kĩ thuật gen gồm những khõu nào ?
(3 khõu)
H Cụng nghệ gen là gỡ ?
- Gv chốt kiến thức chuẩn
* Chỳ ý : cỏc khõu của KTgen HS đều
nắm được cần giải thớch rừ việc chỉ huy
tổng hợp Pr đó mó hoỏ trong đoạn đú để
sang phần ứng dụng
Hoạt động 2 Ứng dụng cụng nghệ gen
(16')
- GV giới thiệu khỏi quỏt 3 lĩnh vực
chớnh được ứng dụng cụng nghệ gen cú
hiệu quả
H Mục đớch tạo ra cỏc chủng vi sinh vật
mới là gỡ ?
H Lấy VD
H Cụng việc tạo giống cõy trồng biến
đổi gen là gỡ ?
H cho VD cụ thể ?
H Ứng dụng CN gen để tạo động vật
biến đổi gen thu được kết quả ?
nghệ gen (12') -HS nghiờn cứu SGK và ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhúm thống nhất ý kiến
- Đại diện nhúm trỡnh bày sơ đồ 32
- HS rỳt ra kết luận
-Kĩ thuật gen là cỏc thao tỏc tỏc động lờn ADN để chuyển 1 đoạn ADN mang1 hoặc 1cụm gen từ tế bào của loài cho sang tế bào của loài nhận nhờ thể truyền
-Cỏc khõu của kĩ thuật gen : + Tỏch ADN :Gồm tỏch ADN –NST của tế bao cho và ADN làm thể truyền
từ VK sang VR + Tạo ADN tỏi tổ hợp ( ADN) lai nhờ engym
+ Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận
-Cụng nghệ gen : Là ngành kĩ thuật về qui trỡnh ứng dụng kĩ thuật gen
2/ Ứng dụng cụng nghệ gen (16 ' )
a, Tạo ra cỏc chủng vi sinh vật mới
- HS nghiờn cứu SGK cà tư liệu GV cung cấp ghi nhớ và trả lời cõu hỏi
- HS trả lời - nhận xột - bổ sung
-Cỏc chủng vi sinh vật mới cú khả năng sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học cần thiết ( như a.a , Pr , Khỏng sinh ) với số lượng lớn giỏ thành rẻ
-VD Dung VK- E co li và nấm men cấy gen mó hoỏ → Sản xuất Ínulin và khỏng sinh
b,Tạo giống cõy trồng biến đổi gen
- HS nghiờn cứu SGKI /93và trảlời
- Lớp nhận xột bổ sung và rỳt ra kết luận
Kết luận
-Tạo giống cõy trồng biến đổi gen là lĩnh vực ứng dụng chuyển cỏc gen quớ vào cõy trồng
-VD : Cõy lỳa được chuyển gen qui
Trang 9Hoạt động 3/ Khỏi niệm cụng nghệ sinh
học (8')
-Gv yờu cầu HS trả lời ∇SGK/ 94
GV chốt :
định tổng hợp β- canoten( tiền vitamin A) vào TB cõy lỳa → Tạo ra giống lỳa giàu vitaminA
-Ở Việt Nam: : Chuyển gen khỏng sõu, khỏng bệnh, tổng hợp vitamin A , gen chớn sớm vào cõy lỳa , ngụ , khoai tõy
c, Tạo động vật biờn đổi gen
- HS nghiờn cứu SGK/94
- Yờu cầu : Nờu được hạn chế biến đổi gen ở động vật và thành tựu
- HS rỳt ra kết luận
-Trờn thế giới , đó chuyển gen sinh trưởng ở bũ vào lợn giỳp hiệu quả tiờu thụ thức ăn cao hơn
-Việt Nam chuyển gen tổng hợp hooc mụn sinh trưởng của người vào cỏ trạch
3/ Khỏi niệm cụng nghệ sinh học (8'
- HS nghiờn cứu SGK trả lời cõu hỏi - Đại diện HS phỏt biểu - Lớp nhận xết -
bổ sung
-Khỏi niệm CNSH : Là 1 ngành cụng nghệ sử dụng tế bào sống và cỏc quỏ trỡnh sinh học để tạo ra cỏc sản phẩm sinh học cần thiết cho con người -Cỏc lĩnh vực trong CNHS + Cụng nghệ lờn men + CN tế bào
+ Cụng nghệ nhõn phụi
4 Củng cố(4')
-Chọn câu đúng trong các câu sau:
1 /Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là pp có hiệu quả để tăng nhanh số lợng cá thể trong sản xuất
2/ ở nớc ta đã hoàn thiện qui trình nhân giống trong ống nghiệm đối với tất cả các loại cây trồng
3 /Phơng pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm cũng đợc áp dụng đối với nhiều loài vật nuôi
4 /Phơng pháp nuôi cấy mô đợc áp dụng chủ yếu ở động vật nuôi
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
V- Rút kinh nghiệm
Trang 10Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bỡnh
xác nhận của tổ chuyên môn
- _ TIẾT 34 : ễN TẬP Ngày soạn: Giảng ở các lớp: Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú I - Mục tiêu : 1 kiến thức : -Hệ thống hoỏ được cỏc kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị -Biết vận dụng lớ thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống 2 kĩ năng : - Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình 3 T t ởng : - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn II - Ph ơng pháp Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề III - Đồ dùng
Một số tranh ảnh về phần di truyền và biến dị
IV- tiến trình bài giả ng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung bài mới: