1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG

14 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại
Tác giả Đinh Thị Kim Quế
Trường học Trường Trung học Cơ sở Cao Bằng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tiết thực hành
Năm xuất bản T10
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiến thức : -Nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài -Mô tả đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân -Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tín

Trang 1

Tiết 6 thực hành:

tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại

Ngày soạn:

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức :

Biết cách xác định xác suất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

2 kĩ năng :

- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình

3 T t ởng :

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

Mỗi nhóm có 2 đồng kim loại

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra việc chuẩn bị của HS

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động:

Hoạt động 1:Tiến hành thí nghiệm “gieo 1

đồng kim loại”

-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả làm thí

nghiệm ở nhà

-Em có nhận xét gì về số lần xuất hiện mặt S,N

?

I - Gieo một đồng kim loại

-Các nhóm báo cáo thông qua bảng 6.1

-Thảo luận nhóm,nêu đợc P(AA)=1/2x1/2=1/4 P(Aa)=1/2x1/2=1/4 P(aA)=1/2x1/2=1/4

Trang 2

-Liên hệ với tỉ lệ KG,KH khi lai một cặp tính

trạng ?

Hoạt động2: Tiến hành thí nghiệm “gieo 2

đồng kim loại”

-Em có nhận xét gì về số lần xuất hiện mặt S,N

?

-Liên hệ với tỉ lệ KG,KH khi lai hai cặp tính

trạng ?

Hoạt động 3:Viết thu hoạch

-Yêu cầu HS hoàn thành các bảng 6.1 và6.2

vào vở

P(aa) =1/2x1/2=1/4

=>tỉ lệ các kiểu gen ở F2 là: 1/4AA:1/2Aa :1/4 aa

Tỉ lệ xuất hiện mặt S,N nh nhau 1/2 S:1/2 N

II - Gieo hai đồng kim loại

- Các nhóm báo cáo thông qua bảng 6.2

-Thảo luận nhóm,nêu đợc F1 có

KG AaBb P(AB)=P(A).P(B)1/2x1/2=1/4 P(Ab)=P(A).P(b)=1/2x1/2=1/4 P(aB)=P(a).P(B)=1/2x1/2=1/4 P(ab) =P(a).P(b)=1/2x1/2=1/4 III - Thu hoạch

- làm việc cá nhân

4 Củng cố(4')

GV củng cố lại nội dung kiến thức

-GV thu bản thu hoạch -Nhận xét ,đánh giá bài thực hành

5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')

-ôn lại phần lai một cặp tính trạng và lai hai cặp tính trạng -Làm bài tập ở bài 7

V- Rút kinh nghiệm

_

Trang 3

Tiết 7 bài tập chơng I

Ngày soạn:

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức : Học xong bài này,học sinh phải:

-Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các qui luật di truyền -Biết vận dụng lí thuyết vào giảI các bài tập

2 kĩ năng :

-Rèn luyện kĩ năng giả bài tập khách quan

3 T t ởng :

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

-GV:bảng phụ ghi bài tập -HS làm trớc bài tập ở nhà

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 : nhắc lại kiến thức cơ bản ở

chơng I

-Phát biểu định luật lai một ,hai cặp tính

trạng

-Gọi 2 HS lên bảng viết sơ đồ lai tơng

ứng hai định luật

Hoạt động 2:Làm bài tập

I -Kiến thức cần nhớ -2 HS trả lời

-2HS lên bảng -Định luật lai một cặp tính trạng -Định luật lai hai cặp tính trạng

II - Bài tập

-1HS làm trên bảng

Trang 4

-Yêu cầu cả lớp làm bài tập 1

-GV đa ra phơng pháp giải

-Yêu cầu các nhóm thảo luận hoàn thành

4 bài tập còn lại

-Yêu cầu HS giải thích các ý lựa chọn

-Em hãy rút ra phơng pháp chung để giải

bài tập di truyền ?

-GV chốt lại phơng pháp giảI bài tập di

truyền trên bảng phụ

-Thảo luận nhóm

-1HS giải thích

-Thảo luận,yêu cầu nêu đợc +Xác định KG,KH,và tỉ lệ của chúng ở F1,F2

Từ P=>F1,F2 3:1(trội hoàn toàn) 1:1 (lai phân tích) 1:2:1 (trội không hoàn toàn) +Xác định KG,KH ở P Căn cứ vào KG,KH ở F1,F2=>KG,KH

ở P F1 có tỉ lệ KH 3:1 thì P DHT F1 có tỉ lệ 1:1 thỉ 1 bên P DHT,bên kia

là ĐHT lặn Bài tập 1:a 2-d 3-b,d

4-b hoặc c 5-d

4 Củng cố(4')

GV củng cố lại nội dung kiến thức GV nhận xét về khả năng lập luận của HS Nêu nhợc điểm cần khắc phục

5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')

Học bày, trả lời câu hỏi SGK

Trang 5

Bài tập:

ở cà chua,genA qui định thân đỏ thẫm,gen a qui định thân xanh lục.Theo dõi sự di truyền màu sắc thân cà chua,ngời ta nhận thấy

P: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm

F1:75% thân đỏ thẫm :25% thân xanh lục

Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau(chọn phơng án đúng nhất)

a P;AA x AA

b P;AA x AA

V- Rút kinh nghiệm

xác nhận của tổ chuyên môn

- _

Chơng II: Nhiễm sắc thể

tiết 8: Nhiễm sắc thể

Ngày soạn:

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức :

-Nêu đợc tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài

-Mô tả đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân -Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

2 kĩ năng :

Trang 6

- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình

3 T t ởng :

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

-GV:Tranh vẽ phóng to hình 8.1,8.2,8.3,8.4,8.5SGK Bảng số lợng NST của 1 số loài

-HS:Đọc trớc bài mới

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

*Khoanh tròn các phơng án đúng 1/ở cà chua tính trạng quả đỏ(A) trội so với quả vàng(a).Khi lai phân tích thu

đợc toàn quả đỏ.Cơ thể mang KH trội sẽ có KG là a.Aa(quả đỏ) c.aa (quả vàng) b.AA(quả đỏ) d.cả AA và Aa

*Điền các từ còn thiếu vào nội dung sau:

Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về một cặptính trạng tơng phản thì F1 về tính trạng của bố hoặc ,còn F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-GV treo tranh vẽ H8.1SGK,em hiểu

gì về cặp NST tơng đồng ?

-Em có nhận xét gì về số lợng NST ở

trong TBSD và giao tử?

-Treo tranh vẽ H8.2,bảng 8SGK

-Trình độ tiến hoá của loài phụ thuộc

vào cáigì

?

GVnhậnxét,bổsung,chốt

I - Tính đặc tr ng của bộ NST (17 phút)

-1HS trả lời -HS quan sát tranh và bảng -Thảo luận và hoàn thành lệnh 1(3 phút) -1HS chỉ tranh vẽ ,HS khác nhận xét,bổ sung

-1HS trả lời -Trong tế bào sinh dỡng NST tồn tại thành cặp tơng đồng->bộ NST lỡng bội(2n

-Treo tranh vẽ H8.3,có nhận xét gì về

NST ở kì giữa ?

-Trong giao tửchỉ chứa 1 NST của cặp tơng

đồng->bộ NST đơn bội(n)

Trang 7

-Treo tranh vẽ H8.4,8.5

-GV nhận xét,chốt

-Nêu vai trò của NST đối với sự di

truyền tính trạng ?

-Gọi HS đọc kết luận SGK

-Cặp NST giới tính : XX:con cái

XY:con đực -NST có hình dạng:hình hạt ,hình que,hình chữ V

II/cấu trúc nhiễm sắc thể(5 phút) -HS quan sát ,thảo luận hoàn thành lệnh 2 -HS trả lời,nhận xét,bổ sung

-NST ở kì giữa gồm 2 cromatit dính nhau ởtâm động

-1 cromatit:Phân tử AND và Pr dạng Histon

-Tâm động là điểm dính của NST với sợi tơ vô sắc

III/Chức năng của NST (4 phút) -HS đọc thông tin SGK

-HS trả lời,nhận xét,bổ sung -NST chứa AND,AND mang gen và có khả năng x2-> truyền đạt thông tin di truyền -Biến đổi cấu trúc NST,số lợng NST->biến

đổi các thông tin di truyền

4 Củng cố(4')

GV củng cố lại nội dung kiến thức

HS trả lời câu hỏi SGK HS làm bài tập trắc nghiệm

BT1:NST có hình tháI và kích thớc ntn (chọn phơng án đúng nhất)

a.Hình thái và kích thớc NST thờng thay đổi qua các kì phân bào,nhng mỗi NST

đều có hình tháI và kích thớc đặc trng qua các thế hệ

b.ở kì giữa,NST có hình hạt,hình que,hình chữ V

c.Hình thái và kích thớc NST phụ thuộc vào từng loài và không thể xác định đợc d.Cả a và b

BT2:Tính đặc trng của NST là gì (chọn phơng án đúng nhất)

a.Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bộ NST đặc trng (với số lợng và hình thái xác

định)

b.Bộ NST đặc trng đợc duy trì và ổn định qua các thế hệ

c.NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

d Cả a và b

5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')

Học bày, trả lời câu hỏi SGK

Trang 8

-Học và làm bài tập

-Đọc trớc bài 9:nguyên phân

V- Rút kinh nghiệm

xác nhận của tổ chuyên môn

Tiết 9 nguyên phân

Ngày soạn:

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức : -Trình bày đợc sự biến đổi hình thái NST

-Trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân -Phân tích đợc ý nghĩa của nguyên phân đối với quá trình sinh trởng và sinh sản

2 kĩ năng :

- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình

3 T t ởng :

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trang 9

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

-GV tranh phóng to các hình 9.2,9.3 và bảng 9.2 SGK -HS đọc trớc bài mới

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

Sử dụng câu hỏi 1,2 SGK

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động:

-GV treo tranh vẽ H9.1,phân tích chu kì

TB

-Em có nhận xét gì về kết quả của quá

trình phân bào

-Treo tranh H 9.2,cho HS các cụm từ “ít

,nhiều ,nhiều nhất ,cực đại” để HS lựa

chọn và điền bản

-Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì

TB thay đổi ntn

-GV nhận xét,bổ sung,chốt

-GV giới thiệu H9.3 và nhấn mạnh sự

nhân đôi và hình thái NST

-Treo bảng 9.2 và phát phiếu ghi đáp án

,yêu cầu HS gắn đáp án nên bảng phụ

I - Sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào (10 phút

-Theo dõi và ghi vào vở

-1HS trả lời:1TB mẹ->1TB con

-HS quan sát tranh.thảo luận và hoàn thành lệnh1

-Đại diện nhóm báo ,HS khác nhận xét,bổ sung

Hình tháI NST

trung gian

đầu Kì

giữa

sau Kì cuối

Mức

độ duỗi xoắn

Nhiều

Mức

độ

đóng xoắn

ít Cực

đại

-1HS trả lời -Chu kì tế bào ? -Nguyên phân gồm 4 kì:

-Sự biến đổi hình tháiNST trong chu kì

TB ? II/Những diễn biến cơ bản của NST

Trang 10

-GV đa đáp án

-Gọi 1 HS lên bảng chỉ tranh và trình

bày diễn biến cơ bản của NST

-NST ở dạng sợi mảnh ,doãn xoắn có ý

nghĩa gì ? NST đóng xoắn cực đại ở kì

giữa có ý nghĩa gì ?

-Nêu ý nghĩa sinh học và ý nghĩa thực

tiễn của nguyên phân ?

-Cơ chế nào của nguyên phân đảm bảo

ổn định bộ NST lỡng bội ?

-GVnhận xét ,chốt kiến thức

trong nguyên phân (20phút) -Quan sát tranh+thông tin SGK,thảo luận

-Các nhóm chấm chéo và báo cáo điểm -1HS lên bảng

-Thảo luận ,cử đại diện trình bày,HS khác nhận xét ,bổ sung III/ý nghĩa(5 phút)

-Đọc thông tin SGK,thảo luận

-Đại diện nhóm trả lời ,HS khác nhận xét ,bổ sung

-ý nghĩa sinh học -ý nghĩa thực tiễn:giâm,chiết ,ghép cành ,nuôi cấy mô

-Đọc kết luận SGK

4 Củng cố(4')

GV củng cố lại nội dung kiến thức

HS trả lời câu hỏi SGK -Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 2,4,5 SGK

đáp án 2-d

4-b

5-c

Đối với các loài sinh sản sinh dỡng và sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì bộ NST đặc tr-ong của loài ( chọn phơng án đúng )?

a Nguyên phân

b Giảm phân

c Nguyên phân – giảm phân – Thụ tinh

d Cả a và b

5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')

Học bày, trả lời câu hỏi SGK-làm bài tập 1.3 SGK

V- Rút kinh nghiệm

Trang 11

Tiết10 giảm phân

Ngày soạn:

Giảng ở các lớp:

I - Mục tiêu :

1 kiến thức : -Trình bày đợc diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và

giảm phân II

-Nêu đợc những điểm khác nhau ở từng kì giảm phân I và II -Phân tích đợc những sự kiện quan trọng có liên quan tới các cặp NST tơng

đồng

2 kĩ năng :

- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình phát triển t duy lí luận(phân tích ,so sánh

3 T t ởng :

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

-GV:Tranh H10 phóng to Bảng 10 SGK -HS đọc trớc bài mới

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : 1HS chỉ tranh vẽ nêu diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động:

III.hoạt động dạy và học

Trang 12

-GV nhận xét,bổ sung ,chốt-GV treo tranh

vẽ H10, phát phiếu có ghi nội dung đáp án

bảng 10

-GV đa đáp án chuẩn

-NST ở lần phân bào I diễn ra các hoạt

động gì -Kết thúc lần phân bào I đợc kết

quả ntn ?

-Gọi HS chỉ trên tranh vẽ giới thiệu diễn

biến cơ bản của NST ở lần I

-GV phát phiếu có ghi nội dung đáp án

-GVđa đáp án chuẩn

-Nêu các ho ạt động ở lần

phân bào II và kết quả của nó ?

-So sánh lần phân bào I và lần phân bào II

về:

+diễn biến

+kết quả

I/Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I (15 phút)

-HS quan sát tranh vẽ,thảo luận nhóm,gắn đáp án vào bảng

-Các nhóm chấm chéo bảng của nhau

-1 HS trả lời

-1HS lên bảng

II/ Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II (20 phút)

Bảng 10 -Thảo luận nhóm,gắn đáp án vào bảng

-Các nhóm chấm chéo bảng của nhau

-1HS trả lời

-Thảo luận nhóm.cử đại diện trình bày

-HS khác nhận xét -1HS đọc nội dung của bảng 10

Các kì Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì

Lần phân bào I Lần phân bào II Kì đầu -Các NST xoắn ,co ngắn

-Các NST kép trong cặp tơng đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt chéo với nhau,sau đó lại tách rời

-NST co lại cho thấy số lợng kép trong bộ đơn bội

Trang 13

nhau Kì giữa Các cặp NST tơng đồng tập trung và xếp song song thành 2 hàng ở mặt

phẳng xích đạo của thoi phân bào

NST kép xếp thành hàng ở mặt phẳng xích

đạo của thoi vô sắc Kì sau

Các cặp NST kép tơng đồng phân li

độc lập với nhau về 2 cực của TB Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2

NST đơn phân li về 2 cực của TB

Kì cuối

Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới đợc tạo thành với số lợng là bộ

đơn bội(kép)

Các NST đơn nằm gọn trong nhân mới đợc tạo thành với số lợng là bộ

đơn bội Kết qủa 1TB ->2TB con(2n) (n kép) 2TB con->4 TB con(n kép) (n đơn)

4 Củng cố(4') GV củng cố lại nội dung kiến thức HS trả lời câu hỏi SGK -1HS đọc KL chung SGK -HS làm bài tập 3 SGK/33 Gợi ý

Giảm phân Nguyên phân Giống nhau -Gồm 1 chu kì phân bào-Có sự x2 của NST ở kì trung gian Khác nhau -2 lần phân bào liên tiếp 1TB->4TB (2n) (n) -Có sự bắt chéo của cặp NST kép tơng đồng 1 lần phân bào 1TB 2TB (2n) (2n) 5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1') Học bày, trả lời câu hỏi SGK-Làm bài tập 1,2,4 SGK -Đọc trớc bài 11:Phát sinh giao tử và thụ tinh V- Rút kinh nghiệm

xác nhận của tổ chuyên môn

Ngày đăng: 03/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Yêu cầu HS hoàn thành các bảng 6.1 và6.2 vào vở - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
u cầu HS hoàn thành các bảng 6.1 và6.2 vào vở (Trang 2)
-GV:bảng phụ ghi bài tập -HS làm trớc bài tập ở nhà - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
bảng ph ụ ghi bài tập -HS làm trớc bài tập ở nhà (Trang 3)
-GV:Tranh vẽ phóng to hình 8.1,8.2,8.3,8.4,8.5SGK Bảng số lợng NST của 1 số loài - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
ranh vẽ phóng to hình 8.1,8.2,8.3,8.4,8.5SGK Bảng số lợng NST của 1 số loài (Trang 6)
-NST có hình dạng:hình hạt,hình que,hình chữ V  - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
c ó hình dạng:hình hạt,hình que,hình chữ V (Trang 7)
-GV tranh phóng to các hình 9.2,9.3 và bảng 9.2 SGK -HS đọc trớc bài mới - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
tranh phóng to các hình 9.2,9.3 và bảng 9.2 SGK -HS đọc trớc bài mới (Trang 9)
Bảng 10 - Sinh 9 ( tiết 6 - T10) - CAO BẰNG
Bảng 10 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w