+ Qua bài học HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp.. Qua đó ôn lại cách giải bất phơng trình đơn giản.. + Biết các
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 2: Đ2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
I Mục tiêu bài dạy.
+ Qua bài học HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp Qua đó ôn lại cách giải bất phơng trình đơn giản
+ Biết cách chứng minh định lí a2 a biết vận dụng HĐT để rút gọn biểu thức.
+ Vận dụng kiến thức để làm BT, ôn lại cách tính giá trị tuyệt đối và so sánh biểu thức
II chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ ghi ?1 và ?3 định lí ở SGK
+ Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Ôn lại kiến thức đã học về giá trị tuyệt đối
III ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
+HS1: Tìm số x không âm biết x 6 ; x 0 ; x 1 ; x 3
2
+HS2: So sánh a) 2 31 và 10 ; b) 3 11 và - 12
6 ? ; 6 ? ; ( 6) ? ; ( 6) ?
Trong các giá trị đó thì số nào là căn bậc hai số học của 36 ?
IV tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai.
Hoạt động của GV T
G Hoạt động của HS
+ GV cho HS làm ?1 sau đó giới thiệu thật
ngữ căn thức bậc hai
+ Cho hình chữ nhật ABCD
Biết BD = 5 (cm); BC = x (cm)
thì cạnh AB = 2
25 x (cm) Vì sao ?
+ Yêu cầu HS nhắc lại ĐL Pi-ta-go để tìm
ra biểu thức tính AB
+ GV thông báo khái niệm căn thức nh
SGK
- Đối với A là căn bậc hai của A còn A
chính là biểu thức dới dấu căn.
+ GV giới thiệu A xác định khi nào ? GV
nêu VD1 và phân tích
+ Cho HS làm ?2 để củng cố cách tìm điều
kiện xác định
+ HS làm ?1 :
D A
C x B
Giải: Xét tam giác ABC vuông tại B theo ĐL Pi-ta-go ta có: AB2+ BC2 =AC2 Suy ra AB2 = 25 – x2
Do đó AB = 2
25 x
+HS: A xác định khi A 0
VD1: 3x xác định khi 3x 0 x 0 +HS làm ?2:
5 2x xác định khi 5 – 2x 0
2x 5 x 5 2,5
2
Hoạt động của GV T
G Hoạt động của HS
2
5
Trang 2+GV cho hS làm ?3:
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng:
a2
2
a
+ GV cho HS quan sát kết quả trong bảng
và nhận xét quan hệ giữa 2
a và a.
+ GV giới thiệu địng lí và HD chứng minh
để chứng minh a là 2
a ta cầ chỉ ra 2 ĐK:
a 0 (hiển nhiên luôn đúng)
a a (ta sẽ chứng minh)
Với a 0 thì a = a a 2 = a2 (thoả mãn)
Với a<0 thì a = - a a 2 = (-a)2 = a2 (t/m)
Vậy khi nào một số bình phơng lên rồi lại
khai phơng thì lại đợc chính nó ?
+ Sau khi HS làm đợc VD2 GV nhấn mạnh
đối với các biểu thức trong dấu căn có dạng
bình phơng thì ta dễ dàng tính đợc CBH
của nó bằng cách áp dụng công thức và lấy
giá trị tuyệt đối.
+HS làm ?3 một HS lên bảng điền vào bảng phụ
2
+HS nhận xét: 2
a 0 nếu a 0 thì 2
a chính bằng a còn nếu a 0 thì 2
a
bằng giá trị đối của a
+ HS nắm ĐL:
+ HS trình bày chứng minh vào vở + Kết quả không thay đổi nếu số đó 0
*áp dụng: 2HS lên bảng Tính VD2:
a) 12 12 12 b) (-7) = -7 =7
Hoạt động 3: áp dụng
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
+ GV cho HS quan sát lời giải VD3 và
VD4 qua đó củng cố cách áp dụng ĐL và
điều kiện để căn bậc hai xác định
+ GV củng cố lại cách giải BPT bậc nhất đã
học ở lớp 8
+ Cho HS làm tại lớp BT7: Tính
2 2
a) (0,1) 0,1 0,1 ; b) (-0,3) 0,3 0,3
c) - ( 1,3) 1,3 1,3 ;
d) 0,4 ( 0,4) 0,4 0,4 0,4.0,4 0,16
+ GV HD BT9:
2 2
2
a) Tìm x: x 7 x 7 x 7
b) Tìm x: x 8 x 8 x 8
c) 4x 6 (2x) 6 2x 6 x 3
d) 9x 12 3x 12 x 4
+ 2HS lên bảng làm BT6:
a) a
3 có nghĩa khi a3 0 a 0 b) 5a có nghĩa khi 5a 0 a 0
c) 4 a xác định khi 4 – a 0 a
4
d) 3a 7 xđ 3a + 7 0 a 7
3
+HS làm BT8: Rút gọn biểu thức:
2 2
2 2
a) (2 3) 2 3 2 3 b) (3 11) 3 11 (3 11)
11 3 c) 2 a 2 a 2a (do a 0) d) 3 (a 2) 3 a 2 3.(2 a) 6 3a (do a<2 nên a-2 <0)
V Hớng dẫn học tại nhà.
+ Nắm vững hằng đẳng thức và vận dụng, biết biến đổi biểu thức trong dấu căn vế dạng A2 + Làm BT trong SGK: 10; 11; 12; 15 (trang11) Và BT trong SBT: 12; 14; 16 (trang 5)
+ Chuẩn bị cho tiết sau Luyện Tập.
a a