-GV nhận xét ,bổ sung I/AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào ?18 phút -Nghe và ghi nhớ -Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét,bổ sung -1HS trả lời -Các nhóm lắp m
Trang 1Tiết 16: AND và bản chất của gen
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
-Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi ở AND
-Nêu đợc bản chất hoá học của gen
-Phân tích đợc các chức năng của AND
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Tranh phóng to H16 SGK
-Mô hình phân tử AND
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu đặc điểm cấu tạo hoá học của AND
_2 HS chữa bài tập 4,6 SGK
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
Trang 2-GV dựa vào tranh H16,giải thích cơ chế
tự nhân đôi theo 4 giai đoạn:
+Giai đoạn AND cha tách thành 2 mạch
+Giai đoạn tách 2 mạch ở 1 đầu
+Giai đoạn liên kết Nu ở mỗi đoạn
+Giai đoạn kết thúc tự nhân đôi
-Yêu cầu HS quan sát và phân tích H 16
để giải đáp các lệnh trong SGK
? Em có nhận xét gì về nguyên tắc của sự
tự nhân đôi của AND?
-Phát mô hình phân tử AND cho các
nhóm,yêu cầu các nhóm tự lắp mô hình
tự nhân đôi của AND theo mẫu của Gv
Mạch mẫu:
T-T-X-A-T-G -X-X-A-G
A-A-G-T-A-X-G -G-T-X
-GV đa mẫu chuẩn
-GV nhấn mạnh sự tự nhân đôi là đặc
tính quan trọng của AND
-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau:
+Gen là gì ?
+Gen có đặc điểm gì ?
+Biết bản chất của gen có lợi ích gì?
-GV nhận xét và chốt kiến thức
-Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
+Tại sao nói:AND có chức năng bảo
quản thông tin di truyền?
+AND truyền đạt thông tin di truyền cho
thế hệ sau ntn ?
-GV nhận xét ,bổ sung
I/AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào ?(18 phút)
-Nghe và ghi nhớ -Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét,bổ sung
-1HS trả lời
-Các nhóm lắp mô hình
-Các nhóm chấm chéo cho nhau và báo cáo điểm
=> Quá trình tự nhân đôi của AND diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
-2ADN con tạo ra giống nhau và giống hệt mẹ
II/Bản chất của gen (8 phút) -HS đọc thông tin SGK
-Thảo luận theo câu hỏi của GV -HS báo cáo ,HS khác nhận xét,bổ sung
-Gen là một đoạn của phân tử AND có chức năng di truyền xác định
-Gen cấu trúc mang thông tin di truyền qui định cấu trúc của Pr NST->GEN->ADN
III/Chức năng của gen (10 phút) -HS Đọc thông tin SGK + thảo luận nhóm nêu đợc:
+AND chứa gen mà gen chứa thông tin DT->AND chứa TTDT
phong thức truyền đạt và ổn định bộ NST đặc trng của loài qua các thế hệ
TB và cơ thể -Đại diện nhóm báo cáo
=>Chức năng ADN ( Bảo quản TTDT,truyền đạt TTDT)-> cơ sở của
Trang 3DT và SS
C.Củng cố (5phút)
D.H ớng dẫn về nhà (2 phút):
4 Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức
HS trả lời câu hỏi SGKCho HS trả lời câu hỏi 2,4SGK
1, điền vào chỗ trống :Bản chất háo học của gen ADN –mỗi gen là một
đoạn mạch của phân tử ,lu giữ thông tin quy định cấu chúc của một loại
2,Hãy mô tả sơ lợc quá trình tự nhân đôi của ADN?
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK-
-Đọc nghiên cứu bài mới :mối quan hệ giữa ADN và ARN
V- Rút kinh nghiệm
-Tiết 17: mối quan hệ giữa gen và ARN Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
-Mô tả đựơc cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN
-Biết xác định những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và AND
-Trình bày đợc sơ bộ quá trình tổng hợp ARN,đặc biệt là nêu đợc các nguyên tắc của quá trình này
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV:Trang phóng to H17.1,17.2SGK
Mô hình động về tổng hợp ARN(nếu có)
Trang 4-HS:đọc trớc bài mới,xem lại bài ADN
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Hãy mô tả sơ lợc quá trình tự nhân đôi của AND?
-Bản chất gen là gì?Nêu chức năng của gen?
Sau khi HS trả lời,Gọi HS nhận xét
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
GV:Ngoài chức năng mang và truyền đạt thông tin di truyền,gen còn có chức năng trong quá trình tổng hợp nênARN.Vậy mối quan hệ giữa gen và ARN nh thế nào,ta tìm hiểu trong bài hôm nay
B/Bài mới
-GV:giới thiệu H17.1SGK ,yêu cầu
HS trả lời các câu hỏi sau:
+ARN có cấu tạo và đặc điểm nh thế
nào?
+ARN có mấy loại,chức năng của
từng loại?
-Yêu cầu HS quan sát và phân tích
hình 17.1 để thực hiện lệnh SGK
-GV dùng hình vẽ 17.2 hoặc mô
hình,thông báo sơ bộ về không gian
và thời gian và diễn biến của cơ chế
tổng hợp ARN
-Yêu cầu HS xem hình 17.2 và giải
đáp các lệnh trong SGK
I/ARN ( 10 phút)
-HS đọc thông tin SGK,quan sát hình vẽ
-1HS trả lời ,HS khác nhận xét
-
Thảo luận nhóm ,hoàn thành bảng Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét
-ARN thuộc loại a.Nucleic,đợc cấu tạo từ C,H,O,N và P
-Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,gồm 4
đơn phân A,U,G,X,
II/ARN đ ợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?(20 phút)
-HS nghe và ghi nhớ -Thảo luận nhóm,HS xác định đợc các ý sau:
+ARN đợc tổng hợp dựa vào một mạch
đơn của gen(mạch khuôn) +Trong quá trình hình thành mạch ARN,các loại Nu trên mạch khuôn của AND và ở môI trờng nội bào liên kết với nhau thành cặp theo nguyên tắc bổ sung:A-U,G-X,T-A,X-G
+Trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN giống với trình tự các loại đơn phân trên mạch khuôn nhng theo NTBS,hay
-Số mạch
đơn -Các loại
đơn phân
1 A,G,X, U
2 A,G,X, T
Trang 5-GV chốt lại:Sự tổng hợp ARN diễn
ra theo các NTBS và khuôn mẫu,do
đó trình tự các Nu trên mạch khuôn
AND qui định trình tự các Nu trên
mạch ARN
-Gọi 1HS đọc kết luận chung SGK
ơng tự nh mạch bổ sung của mạch khuôn,trong đó T đợc thay thế bằng U -Đại diện nhóm báo cáo ,HS khác nhận xét
-ARN đợc tổng hợp dựa vào một mạch
đơn của gen gọi là “ mạch khuôn”
-NTBS:Sự hình thành mạch ARN các Nu trên mạch khuôn AND và môi trờng nội bào liên kết nhau theo NTBS A-U, G-X,T-A,X-G
-Trình tự Nu trên mạch khuôn AND qui
định trình tự trên ARN->mối quan hệ giữa gen và ARN
4 Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức
HS trả lời câu hỏi SGK-HS làm bài tập :Loại ARN nào có chức năng truyền
đạt thông tin di truyền(chọn phơng án đúng)
a ,ARN vận chuyển
b,ARN thông tin
c,ARN ribôxôm
d,Cả a,b,c
-2HS lên bảng làm bài tập 3,4SGk
HS khác nhận xét
*Gợi ý:
Bài 3:Mạch ARN
-A-U-G-X-U-X-G-Bài 4:Mạch khuôn
-T-A-X-G-A-A-X-T-G-Mạch bổ sung
-A-T-G-X-T-T-G-A-X-5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK -Đọc mục “ em có biết”
-Làm bài tập 1,2SGK
-Đọc trớc bài mới
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn
- _
Trang 6Tiết 18: Prôtein
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức : Học xong bài này HS phải
-Nêu đợc thành phần hoá học của Protein,phân tích đợc tính đặc thù và đa dạng của nó
-Mô tả đợc các bậc cấu trúc của Protein và hiểu đựơc vai trò của nó
-Trình bày đợc các chức năng của Protein
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Tranh phóng to H18SGK
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu những điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của AND và ARN? -Trình bày mối quan hệ giữa AND và ARN?
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
-GV giới thiệu:Protein là hợp chất
hữu cơ đại phân tử(dài 0,1
Khối lợng hàng triệu đvc,đa phân tử
gồm hàng trăm đơn phân(aa).có 20
loại axitamin khác nhau
-AND đựơc cấu tạo từ mấy loại đơn
phân?Tính đặc trng và đa dạng của nó
đợc qui định bởi các yếu tố nào?
I/Cấu trúc của Protein( 15 phút) -HS nghe và ghi nhớ
-1HS nhắc lại kiến thức cũ -Thảo luận nhóm
đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét
-Thảo luận nhóm ,nêu đợc:cấu trúc bậc 3(cuộn xếp theo kiểu đặc trng cho từng loại Pr),bậc4(số lợng ,số loại aa)
-Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khác nhận xét
a ,Cấu tạo : Gồm 4 nguyên tố :C,H,O,N
Đại phân tử,các đơn phân là aa(có 20 loại
Trang 7-Sau khi HS trả lời,GV yêu cầu HS
giải đáp lệnh 1 trong SGK
-GV nhận xét,bổ sung
-GV dựa vào H18SGK diễn giải cấu
trúc4 bậc của Pr,yêu cầu HS giải đáp
lệnh 2 SGK
-GV nhấn mạnh:
Cấu trúc bậc 1là cấu trúc cơ
bản,còn ở cấu trúc không gian Pr mới
thực hiện chức năng
aa) b,Tính đa dạng và đặc thù của Protein -Thể hiện ở thành phần,số lợng,trình tự sắp xếp các aa
-Sự sắp xếp theo những cách khác nhau của20 loại aa tạo ra sự đa dạng của Pr -cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với hơn
20 loại aa tạo ra tính đa dạng và đặc thù củaPr
-Prtein có mấy chức năng,đó là những
chức năng nào?
-Yêu cầu các nhóm thảo luận để nêu
cụ thể từng chức năng của Pr
-GV bổ sungthêm1sốchứcnăng của Pr
theo thông tin SGV
-Yêu cầu HS giải đáp các lệnh SGK
-GV giải thích thêm dựa vào kiến
thức sinh 8
II/Chức năng của Protein ( 15 phút) -HS đọc thông tin SGK
-Mỗi nhóm thảo luận 1 chức năng,sau đó thảo luận chung cả lớp
-Dựa vào thông tin và kiến thức sinh học8,thảo luận ,nêu đợc:
+Pr dạng sợilànguyên liệu cấu trúc rất tốt vì các vòng xoắn dạng sợi đợcbện lại với nhau kiểu dây thừng->sợi chịu lực khoẻ hơn
+Amilaza(nớc bọt)biến đổi tinh bột thành Mantozơ
Pepsin(dịch vị dạ dày) phân giải chuỗi dài
aa thành chuỗi ngắn aa(3-10aa) +Do sự rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ(thay đổi tỉ lệ bất thờng của Insulin)
=>Chức năng cấu trúc :cấu tạo nên nguyên sinh chất,màng ,bào quan -vai trò xúc tác các quá trình TĐC:bản chất của enzim là Pr
-Vai trò điều hoà các quá trình TĐC:hooc-môn phần lớn là Pr
4 Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức
HS trả lời câu hỏi SGKHS trả lời câu hỏi trắc nghiệm
1.Pr có cấu trúc nh thế nào(chọn phơng án đúng nhất)?
a ,Pr là đại phân tử,có khối lợng lớn(đạt tới hàng triệu đvc) b,Pr đợc cấu tạo chủ yếu từ 4 nguyên tố:C,H,N,O
c,Pr đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,gồm hàng trăm đơn phân d,cả a,b,c
2.Tính đặc thù của Pr do yếu tố nào xác định(chọn phơng án đúng nhất)?
a ,Vai trò của Pr b,các bậc cấu trúc không gian của Pr c,Thành phần ,số lợng,trình tự sắp xếp của các aa d,cả b và c
3,chức năng của Pr là gì(chọn phơng án đúng nhất)?
Trang 8a ,Làm chất xúc tác và điều hoà quá trình trao đổi chất b,Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể c,Là thành phần cấu trúc của tế bào trong cơ thể
d,cả a,b,c
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
Đọc trớc bài mới:Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
V- Rút kinh nghiệm
Tiết 19 : Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
Học xong bài này HS phải:
-Hiểu mối quan hệ giữa ARN và Pr thông qua việc trình bày đợc sự hình thành chuỗi aa
-Giải thích đợc mối quan hệ trong sơ đồ:gen(một đoạn
AND)->mARN->Pr->tính trạng
2 kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Tranh phóng to các hình 19.1,19.2,19.3SGK -Mô hình động về sự hình thành chuỗi aa
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và ARN?
-Nêu cấu tạo của Pr?chức năng của gen?
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
Trang 9-GV thông báo không gian tồn tại của gen
và Pr đợc tạo thành
-Hãy cho biết cấu trúc trung gian và vai trò
của nó trong mối quan hệ giữa gen và Pr?
-Dựa vào H19.1,mô hình hình thành chuỗi
aa,thuyết trình sơ bộ về sự hình thành chuỗi
aa
-Yêu cầu HS hoàn thành lệnh SGK
-GV nhận xét ,bổ sung,nhấn mạnh:
Các bộ 3Nu trên ADN->bộ 3 của cácNu
trênmARN->trình tự các aa trong chuỗi aa
-GV nêu vấn đề:mối quan hệ giữa gen và
tính trạng có thể khái quát bằng sơ đồ sau:
Gen(1 đoạn AND)->mARN->Pr->Tính
trạng
-Yêu cầu HS quan sát H 19.2,3 hoàn thành
lệnh SGK
-GV giải thích thêm mối quan hệ 3:Pr tham
gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của
TB,từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ
thể
-GV dựa vào H19.2,3,hệ thống mối quan hệ
nói trên
I/Mối quan hệ giữa ARN vàPr
(15 phút) -HS nghe và ghi nhớ
-HS đọc thông tin SGK -thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày:
“mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và Pr,có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của Pr sắp đợc tổng hợp từ nhân ra chấtTB”
-HS quan sát,phân tích,thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm báo cáo
- mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và Pr,có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của Pr sắp đợc tổng hợp từ nhân ra chấtTB mARN và tARN liên kết với nhau theo NTBS:A-U
,G-X -3Nu ->1aa -Các Nu ở trên
II/Mối quan hệ giữa gen và tính trạng(15 phút)
-HS đọc phần thông tin,liên hệ với kiến thức cũ
-Thảo luận nhóm ,cử đại diện trình bày
HS khác nhận xét,bổ sung
-Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN,
mARN là khuôn mẫu tổng hợp chuỗi aa cấu thành nên Pr->tính trạng
-trình tự các Nu trên gen-> trình tự các Nu trên mARN-> trình tự các aa trong Pr.Pr-> tính trạng
4 Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức
Trang 10HS trả lời câu hỏi SGK -Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
BT:Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ
Gen->mARN->Pr-> tính trạng là gì?(chọn phơng án đúng)
a ,Sau khi đợc hình thành,mARN thực hiện tổng hợp Pr ở trong nhân b,Trình tự các aa trong phân tử Pr đợc qui định bởi trình tự các Nu trên AND
c,Khi ribôxôm chuyển dịch trên mARN thì Pr đặc trng đợc hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện tính trạng
d,cả a,b,c Đáp án :b
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn
-Tiết 20: thực hành :
quan sát và lắp mô hình AND
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
I - Mục tiêu :
1 kiến thức :
-Củng cố kiến thức về câú trúc phân tử AND -Rèn đợc kĩ năng quan sát và phân tích mô hình AND
2 kĩ năng :
- Rèn đợc thao tác lắp ráp mô hình AND
3 T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-GV:mô hình phân tử ADN đã đợc lắp ráp hoàn chỉnh -Hộp đựng mô hình cấu trúc phân tử ADNở dạng tháp rời:4 bộ
Trang 11IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu thành phần và cấu tạo của ADN?
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
-GV nêu mục tiêu bài thực hành
-GV phát mô hình phân tử ADN hoàn
chỉnh cho các nhóm
Yêu cầu HS quan sát,phân tích và trả
lời các câu hỏi sau:
+Số cặp Nu ở mỗi chu kì xoắn?
+Các loại Nu nào ở 2 mạch liên kết
với nhau thành cặp?
+Đờng kính vòng xoắn?
-GV đến từng nhóm,tiến hành kiểm
tra kết quả quan sát của Hs
-GV viết phần hớng dẫn lên bảng
I/Quan sát mô hình cấu trúc không gian của AND
-HS quan sát mô hình -Thảo luận nhóm tìm đáp án câu hỏi của GV
-Th kí ghi ý kiến vào bản tờng trình
II/Lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN
-HS lắp ráp theo nhóm
+Khoảng cách đều giữa 2 mạch
+Số cặp Nu ở mỗi chu kì xoắn
+Liên kết giữa các Nu theo NTBS
-GV hớng dẫn các nhóm cha thành
thạo
-GV giớí thiệu nội dung băng hình
-GV tóm tắt nội dung thực hành,đặc
biệt là về kiến thức,kĩ năng cơ
bản,nhận xét về u nhợc điểm của từng
nhóm
IV/kết luận
-HS vẽ h 15 SGK vào vở thực hành -Nộp bản tờng trình
4 Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức
HS trả lời câu hỏi SGK
thu rọn đồ dùng
HS vẽ hình 15 và2HS lên lắp ráp mô hình và hoàn thanh bản thu hoạch
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
Ôn tập lý thuyết và bài tập chuẩn bị kiểm tra
-Xem lại bài ADN
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn