1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tin 8 (đẹp lun)

47 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu lệnh lặp
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình.- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần.. Các lện

Trang 1

Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng:

8a1: / /20098a2: / /20098a3: / /2009

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for do trong Pascal

2 Kỹ năng

- Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản

- Hiểu cách viết đúng các quy tắc, cú pháp trong ngôn ngữ cụ thể khi dùng vòng lặp for

- Đọc hiểu được chương trình có sử dụng vòng lặp for do

- Vở ghi, Sách giáo khoa., học bài cũ

B PHẦN THỂ HIỆN KHI LÊN LỚP

I Kiểm tra bài cũ (5’)

a Câu hỏi

? Em hãy nêu cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu, câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ và giải thích hoạt động của các câu lệnh?

Trang 2

b Đáp án

Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu:

if <điều kiện> then <câu lệnh>;

Khi gặp câu lệnh điều kiện này, chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thoả mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh sau từ khoá then Ngược lại câu lệnh đó bị bỏ qua

- Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ:

if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

Khi gặp câu lệnh điều kiện này, chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thoả mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 1 sau từ khoá then Ngược lại câu lệnh 2 sẽ được thực hiện

II Bài mới

- Trong cuộc sống hàng ngày,

nhiều hoạt động được thực hiện lặp

- Tuy nhiên cũng có những công

việc lặp với số lần không xác định

- Hoạt động lặp với số lần không xác định từ trước: học cho đến khi thuộc bài,

- Y/c HS lấy ví dụ chứng

minh

- HS suy nghĩ lấy ví dụ: học đến khi thuộc bài, nhặt từng cọng rau đến khi xong; tiếng gà gáy, tiếng chim hót

- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện đúng công việc, trong nhiều trường hợp ta cũng cần phải viết nhiều câu lệnh thực hiện một phép tính nhất định

Trang 3

- GV treo bảng phụ VD1 và

y/c HS đọc đề bài

- Y/c HS suy nghĩ mô tả

thuật toán của VD trên

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS quan sát ví dụ 1 trên bảng phụ và 1 HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ mô tả thuật toán

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

2 Câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh (10’)

*) VD1:

- Mô tả thuật toán:

+ B1: Vẽ hình vuông (vẽ liên tiếp 4 cạnh và trở về đỉnh ban đầu)

- GV treo bảng phụ VD, y/c

HS đọc đề bài

- Y/c HS suy nghĩ mô tả các bước

để vẽ hình vuông

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

- Y/c HS đọc y/c đề bài và

lên bảng trình bày mô tả

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép

+ B2: k  k + 1 Vẽ đoạn thẳng 1 đơn vị độ dài và quay thước 900 sang phải

+ B3: Nếu k < 4 thì trở lại bước 2; ngược lại kết thúc thuật toán

*) VD2: Giả sử cần tính tổng của

100 số tự nhiên đầu tiên

- Mô tả thuật toán:

và quay lại bước 2

+ B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán

- Mọi ngôn ngữ lập trình đều

có câu lệnh lặp để thể hiện

Trang 4

trên được gọi là cấu trúc lặp.

- Các ngôn ngữ lập trình thường có

nhiều dạng câu lệnh lặp GV giới

thiệu câu lệnh lặp thường gặp trong

for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do

<câu lệnh>;

Trong đó: for, to, do là các từ khoá, biến đếm là biến kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối là các giá trị nguyên

- Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần,mỗi lần là một vòng lặp Số vòng lặp biết trước và bằng: giá trị cuối - giá trị đầu +1

- Khi thực hiện, ban đầu biến đếm

sẽ nhận giá trị là giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp, biến đếm tự động tăng thêm 1 đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối

- HS quan sát và chú ý lắng nghe

- HS nhập VD4 vào trong máy, dịch và chạy chương

* Ví dụ 3:

(SGK trang 58)

* Ví dụ 4:

(SGK trang 58)

Trang 5

chương trình và quan sát kết

quả

- GV lưu ý cho HS

trình và quan sát kết quả

- HS chú ý lắng nghe Lưu ý: Trong VD4, các câu lệnh

đơn giản writeln(‘O’) và delay(100) được đặt trong 2 từ khoá begin và end để tạo thành

- Trong thực tế, để có 10 kết quả,

cho dù là giống nhau hay khác

nhau, chúng ta phải thực hiện hoạt

động 10 lần Máy tính thực hiện

công việc xử lý thông tin thay cho

con người và cũng phải thực hiện

ngần ấy hoạt động Do vậy câu

lệnh lặp giúp giảm nhẹ công sức

viết chương trình máy tính

- HS lắng nghe

1 câu lệnh ghép Khi nói câu lệnh

ta có thể hiểu đó là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép

- Về nhà học bài và đọc trước phần 4 để giờ tới học

8a1: / /20098a2: / /20098a3: / /2009

Trang 6

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình.

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for do trong Pascal

2 Kỹ năng

- Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản

- Hiểu cách viết đúng các quy tắc, cú pháp trong ngôn ngữ cụ thể khi dùng vòng lặp for

- Đọc hiểu được chương trình có sử dụng vòng lặp for do

- Vở ghi, Sách giáo khoa., học bài cũ

B PHẦN THỂ HIỆN KHI LÊN LỚP

I Kiểm tra bài cũ (4’)

1 Câu hỏi

? Em hãy nêu cú pháp của câu lệnh lặp trong Pascal? Giải thích các thành phần có trong câu lệnh?

2 Đáp án

Cú pháp câu lệnh lặp trong Pascal:

for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Trong đó: for, to, do là các từ khoá, biến đếm là biến kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối

là các giá trị nguyên)

II BÀI MỚI

Trang 7

- Y/c HS lên bảng mô tả

thuật toán của bài toán trên

- Y/c HS suy nghĩ để viết mô tả

- Gọi HS lên bảng mô tả thuật toán và dưới lớp cùng làm

- HS quan sát chương trình

và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh trong chương trình

- HS gõ chương trình vào trong máy, dịch và chạy chương trình

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp (37’)

*) Ví dụ 5: Tính tổng của N

số tự nhiên đầu tiên, với N được nhập vào từ bàn phím

Lưu ý: Vì với N lớn, tổng của

N số tự nhiên đầu tiên có thể rất lớn nên trong chương trình trên ta sử dụng 1 kiểu

dữ liệu mới của Pascal: kiểu longint Đây là kiểu số nguyên lớn hơn nhiều so với kiểu

Integer

Trang 8

*) Ví dụ 6: Tính tích của N

số tự nhiên đầu tiên

- Mô tả thuật toán:

+ B1: P  1; i 0+ B2: i i + 1+ B3: Nếu i ≤ N thì PP* i, quay lại bước 2+ B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán

Lưu ý: Vì N! là số rất lớn so với

N, cần khai báo biến chứa giá trị của nó đủ lớn

* CỦNG CỐ (2’)

- GV nhắc lại câu lệnh lặp thường gặp trong Pascal

- GV lưu ý cho HS: cần khai báo biến chứa giá trị đủ lớn

III/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- GV hướng dẫn bài tập 2/SGK – 60

- Thực hành nếu có điều kiện

8a1: / /20098a2: / /2009

Trang 9

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình.

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for do trong Pascal

2 Kỹ năng

- Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản

- Hiểu cách viết đúng các quy tắc, cú pháp trong ngôn ngữ cụ thể khi dùng vòng lặp for

- Đọc hiểu được chương trình có sử dụng vòng lặp for do

- Vở ghi, Sách giáo khoa., học bài cũ

B PHẦN THỂ HIỆN KHI LÊN LỚP

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới

a) for i := 100 to 1 do writeln(‘A’);

b) for i := 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

Trang 10

c) for i = 1 to 10 do writeln(‘A’);

d) var x: real; begin for x:=1

to 10 do writeln(‘A’); end.e) for i := 1 to 10 do writeln(‘A’);

+ b sai vì giá trị đầu và giá trị cuối là giá trị nguyên

=> Sửa: for i := 1 to 10 do writeln(‘A’);

+ c sai vì thiếu dấu ":" khi gán giá trị đầu

=> Sửa: for i:=1 to 10 do writeln(‘A’);

+ d sai vì biến x khai báo kiểu biến thực

=> Sửa for x: integer;

- GV đưa lên màn hình 3 đoạn

chương trình Y/c HS quan sát và

tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh

trong các đoạn chương trình trên

- Y/c HS suy nghĩ và làm bài

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

và giải thích kết quả

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

- HS quan sát 3 đoạn chương trình và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh trong các đoạn chương trình trên

- HS suy nghĩ làm bài

- HS đứng tại chỗ trả lời

begin for x := 1 to 10 do writeln(‘A’); end

2 Bài tập tự luận(25’)

Bài 1: Sau khi thực hiện các

chương trình sau giá trị của biến i, j, k là bao nhiêu?

Trang 11

- Y/c HS suy nghĩ viết thuật toán

1

4 2

1 3 1

1

+ + + +

=

n n A

- Mô tả thuật toán:

+ B1: A  0, i  1+ B2: A  i(i1+2)+ B3: i  i + 1+ B4: Nếu i ≤ n, quay lại B2.+ B5: Ghi kết quả A và kết thúc thuật toán

- Sau khi HS mô tả thuật toán, GV

hướng dẫn HS viết chương trình để

A : = 0; for i := 1 to n do A :=

A + 1/(i * (i + 2));

writeln(‘Tong can tim la:’ ,

S : 6 : 2);

Trang 12

* CỦNG CỐ (3’)

- Gọi HS nhắc lại trong giờ bài tập hôm nay ta cần nắm bắt những kiến thức nào?

- HS nhắc lại cú pháp câu lệnh lặp thường gặp trong Pascal

III HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Về nhà học bài, lấy VD đoạn chương trình sử dụng câu lệnh lặp, xác định kết quả

- Tiếp tục ôn lại lý thuyết đề giờ tới làm bài tập

- Thực hành nếu có điều kiện

Trang 13

8a1: / /20098a2: / /20098a3: / /2009

b Dạy nội dung bài mới

Trang 14

Chú ý rằng các lệnh trên

bảng chọn không dùng để

vẽ các đối tợng-hình Các lệnh tác động trực tiếp với

đối tợng hình học đợc thực hiện thông qua các công

cụ trên thanh công cụ của phần mềm

Thanh công cụ

Giáo viên giới thiệu các công cụ làm việc chính cho học sinh

Để chọn một công cụ hãy nháy chuột lên biểu tợng của công cụ này

Mỗi nút trên thanh công

cụ sẽ có nhiều công cụ cùng nhóm Nháy chuột vào nút nhỏ hình tam giác phía dới các biểu tợng sẽ làm xuất hiện các công cụ khác nữa

Các công cụ liên quan

đến đối tợng điểm

Cách tạo: chọn công cụ

và nháy chuột lên một

Trang 15

điểm trống trên màn hình

hoặc nháy chuột lên một

đối tợng để tạo điểm thuộc

Nháy nút áp dụng sau khi đã

nhập xong độ dài đoạn

thẳng

c Củng cố luyện tập(3 )

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.

Trang 16

d Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà(2 )

- Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện vẽ làm đi làm lại nhiều lần

- Đọc nội dung tiếp theo để giờ sau học

8a1: / /20098a2: / /20098a3: / /2009

b Dạy nội dung bài mới (40’)

Các công cụ liên quan đến hình

HS quan sỏt trờn mỏy

Các công cụ liên quan đến hình tròn

- Công cụ tạo ra hình tròn bằng cách xác định tâm và một điểm trên hình tròn

- Công cụ dùng để tạo ra hình tròn bằng cách xác định tâm và bán kính

- Công cụ dùng để vẽ hình tròn đi

Trang 17

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần

chiều ngợc kim đồng hồ từ điểm

thứ nhất đến điểm thứ hai

- Công cụ

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn

tâm hình tròn và lần lợt chọn hai

điểm Cung tròn sẽ xuất phát từ

điểm thứ nhất đến điểm thứ hai

theo chiều ngợc chiều kim đồng

đối tợng cần biến đổi (có thể chọn

nhiều đối tợng bằng cách kéo thả

chuột tạo thành một khung chữ

nhật chứa các đối tợng muốn

chọn), sau đó nháy chuột lên đờng

hoặc đoạn thẳng làm trục đối

xứng

HS thực hiện lần lượt cỏc thao tỏc

HS quan sỏt trờn mỏy và thực hiện cỏc thao tỏc

HS quan sỏt trờn mỏy và thực hiện cỏc thao tỏc

HS quan sỏt trờn mỏy và thực hiện cỏc thao tỏc

HS quan sỏt trờn mỏy và thực hiện cỏc thao tỏc

qua ba điểm cho trớc

- Công cụ dùng để tạo một nửa hình tròn đi qua hai điểm đối xứng tâm

- Công cụ sẽ tạo ra một cung tròn

là một phần của hình tròn nếu xác định trớc tâm hình tròn và hai điểm trên cung tròn này

- Công cụ sẽ xác định một cung tròn đi qua ba điểm cho tr-

ớc

Các công cụ biến đổi hình học

- Công cụ dùng để tạo ra một đối ợng đối xứng với một đối tợng cho trớc qua một trục là đờng hoặc đoạn thẳng

t Công cụ dùng để tạo ra một đối ợng đối xứng với một đối tợng cho trớc qua một điểm cho trớc (điểm này gọi là tâm đối xứng)

Trang 18

t Công cụ

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn

đối tợng cần biến đổi (có thể chọn

nhiều đối tợng bằng cách kéo thả

chuột tạo thành một khung chữ

nhật chứa các đối tợng muốn

chọn), sau đó nháy chuột lên điểm

HS tiến hành thực hiện cỏc thao tỏc với tệp

HS tiến hành thực hiện cỏc thao tỏc thoỏt khỏi phần mờmg

d) Các thao tác với tệp

Mỗi trang hình vẽ sẽ đợc lu lại trong một tệp có phần mở rộng là ggb Để lu hình hãy nhấn tổ hợp phím Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ → Lu lại từ bảng

chọn Nếu là lần đầu tiên lu tệp, phần mềm sẽ yêu cầu nhập tên tệp Gõ tên tệp tại vị trí File name và nháy chuột vào nút

Save.

Để mở một tệp đã có, nhấn tổ hợp phím

Ctrl+O hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ Mở

Chọn tệp cần mở hoặc gõ tên tại ô File

name, sau đó nháy chuột vào nút Open. e) Thoát khỏi phần mềm

Nháy chuột chọn Hồ sơ → Đóng hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4

- Đọc bài mới để giờ sau học

8a1: / /20098a2: / /2009

Trang 19

b Dạy nội dung bài mới (40’)

Một hình hình học sẽ bao gồm nhiều đối

t-ợng cơ bản Các đối tt-ợng hình học cơ bản

bao gồm: điểm, đoạn thẳng, đờng thẳng,

tia, hình tròn, cung tròn

Em đã đợc làm quen với khái niệm

quan hệ giữa các đối tợng

Phần mềm Geogebra cho phép hiển thị

danh sách tất cả các đối tợng hình học

hiện đang có trên trang hình

Dùng lệnh Hiển thị → Hiển thị danh sách đối tợng

để hiện/ẩn khung thông tin này trên màn

hình

Các đối tợng hình đều có các tính chất nh

tên (nhãn) đối tợng, cách thể hiện kiểu

đ-ờng, màu sắc,

ẩn đối tợng: Để ẩn một đối tợng,

thực hiện các thao tác sau:

HS nhớ lại phần lớ thuyết đó học

HS quan sỏt trờn phần mềm GEOGEBRA

Thay đổi thuộc tính

của đối tợng

Trang 20

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

2 Huỷ chọn Hiển thị đối tợng trong bảng

chọn:

ẩn/hiện tên (nhãn) của đối tợng: Để

làm ẩn hay hiện tên của đối tợng, thực

hiện các thao tác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng

trên màn hình;

2 Huỷ chọn Hiển thị tên trong bảng

chọn

Thay đổi tên của đối tợng: Muốn

thay đổi tên của một đối tợng, thực hiện

các thao tác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng

trên màn hình;

2 Chọn lệnh Đổi tên trong bảng chọn:

Sau đó nhập tên mới trong hộp thoại:

3 Nháy nút áp dụng để thay đổi, nháy

nút Huỷ bỏ nếu không muốn đổi tên

Đặt/huỷ vết chuyển động của đối

HS quan sỏt GV làm mẫu và làm theo trờn mỏy của mỡnh

HS quan sỏt GV làm mẫu và làm theo trờn mỏy của mỡnh

HS quan sỏt GV làm mẫu và làm theo trờn mỏy của mỡnh

Trang 21

đoán quĩ tích và khảo sát một tính chất nào

đó của hình khi các đối tợng khác chuyển

động

Để đặt/huỷ vết chuyển động cho một đối

t-ợng trên màn hình thực hiện thao tác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

2 Chọn Mở dấu vết khi di chuyển

Để xoá các vết đợc vẽ, nhấn tổ hợp phím

Ctrl+F.

Xoá đối tợng: Muốn xoá hẳn đối

t-ợng, ta có thể thực hiện một trong các thao

tác sau:

1 Dùng công cụ chọn đối tợng

rồi nhấn phím Delete

2 Nháy nút phải chuột lên đối tợng

c Củng cố luyện tập (3’)

- Hệ thống lại kiến thức đó học

d Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)

- ễn lại phẫn lớ thuyết đó học, thực hiện lại cỏc thao tỏc đó thực hành

8a1: / /20098a2: / /20098a3: / /2009

Trang 22

Tiết 61

QUAN SÁT HÌNH KHÔNG GIAN VỚI PHẦN MỀM YENKA

1 Môc tiªu

a KiÕn thøc

Giúp HS biết được ý nghĩa của phần mềm hình học không gian Yenka Làm quen với phần

mềm này như khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh

Biết cách tạo ra các hình không gian cơ bản bằng phần mềm Yenka

b Kỹ Năng

Rèn luyện được kỹ năng vẽ hình không gian bằng phần mềm Yenka

Vận dụng được: hình thành kỹ năng vẽ hình bằng phần mềm Yenka

Vận dụng thành thạo: cách vẽ hình bằng phần mềm Yenka

c Thái độ

Cẩn thận, nghiêm túc luyện tập vẽ hình từ dễ đến khó

Phát triển tư duy, phản xạ nhanh

Tự chủ trong học tập, hoạt động hiệu quả theo nhóm

Thông qua phần mềm học sinh hiểu được các ứng dụng của phần mềm trong học tập môn toán ở chương trình hình học lớp 8

b Dạy nội dung bài mới

Ở các bài trước, các em đã được làm quen với phần mềm rất hữu ích trong môn hình học đó

là phần mềm hình học Geogebra, hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu một phần mềm khác giúp các em làm việc tốt hơn với hình không gian, đó là phần mềm Yenka

- Cho HS đọc thông tin giới

thiệu phần mềm Yenka trong

- Nháy đúp chuột lên biểu

1 Giới thiệu phần mềm Yenka:

(10’)

SGK trang 110

2 Giới thiệu màn hình làm việc chính của phần mềm (15’)

Trang 23

- Thực hiện thao tác khởi

? Thanh công cụ chứa gì?

- Muốn thoát khỏi phần mềm,

ta làm ntn?

- Thao tác tạo hình không

gian trên máy tính cho HS

quan sát và giới thiệu một số

công cụ tạo hình không gian

- Giới thiệu một số công cụ

trên máy tính cho HS quan

sát

- Thực hành trên máy tính với

tượng của phần mềm

- HS quan sát trên màn hình các thao tác

GV thực hiện

- Trả lời

- HS quan sát trên màn hình các thao tác

- Thanh công cụ: chứa các nút lệnh để điều khiển và làm việc với các đối tượng

c/Thoát khỏi phần mềm :

- Nháy nút Close trên thanh công cụ

3 Tạo hình không gian: (15’)

a/ Tạo mô hình : Nháy chọn

hình cần tạo trong hộp công cụ

và kéo thả đối tượng vào giữa màn hình

Ngày đăng: 06/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn không dùng để - GA Tin 8 (đẹp lun)
Bảng ch ọn không dùng để (Trang 14)
Hình tròn và điểm thứ hai nằm trên - GA Tin 8 (đẹp lun)
Hình tr òn và điểm thứ hai nằm trên (Trang 16)
Hình cần tạo trong hộp công cụ - GA Tin 8 (đẹp lun)
Hình c ần tạo trong hộp công cụ (Trang 23)
Hình không gian ta làm nh thế nào? - GA Tin 8 (đẹp lun)
Hình kh ông gian ta làm nh thế nào? (Trang 26)
Hình viên gạch, ... - GA Tin 8 (đẹp lun)
Hình vi ên gạch, (Trang 35)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w