Dạy bài mới : hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt Hoạt động 1 : Ví dụ về câu lệnh lặp GV: Minh họa bẳng ngụn ngữ Pascal cỳ phỏp cõu lệnh for … Gv: Giải thớch cho học tại sao vd2
Trang 1Tiết Ngày soạn :
Bài 7: câu lệnh lặp
A Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Biết nhu cầu cần cú cấu trỳc lặp trong ngụn ngữ lập trỡnh
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh dựng cấu trỳc lặp để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện lặp đi lặp lại cụng việc nào đú một số lần
- Hiểu hoạt động của cõu lệnh với số lần biết trước for do trong Pascal
2 Kỹ năng:
- Viết đỳng được lệnh for do trong một số tỡnh huống đơn giản
- Hiểu lệnh ghộp trong Pascal
II Kiểm tra bài cũ :
III Dạy bài mới :
hoạt động của GV Và HS kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Các công việc phải thực hiện nhiều lần.
Trang 2Trong cuộc sống hằng ngày,
nhiều hoạt động được thực hiện
lặp đi lặp lại nhiều lần
Vớ dụ:
- Cỏc ngày trong tuần cỏc
em đều lặp đi lặp lại hoạt
động buổi sỏng đến trường
và buổi trưa trở về nhà
- Cỏc em học bài thỡ phải
đọc đi đọc lại nhiều lần cho
đến khi thuộc bài
Hóy cho thờm một vài vớ dụ
trong thực tế trong đời sống
hằng ngày mà ta phải thực hiện
cỏc thao tỏc được lặp đi lặp
nhiều lần?
Gv: Khi viết chương trỡnh mỏy
tớnh cũng vậy, trong nhiều
trường hợp ta cũng phải viết
lặp lại nhiều cõu lệnh chỉ để
GV: Khi chạy chương trỡnh này
thỡ sẻ cho kết quả như thế nào?
GV: Bổ sung
1> Các công việc phải thực hiện nhiều lần
- Trong cuộc sống hàng ngày, nhiều hoạt động đợc thực hiện lắp đi lặp lại nhiều lần
- Có những hoạt động mà chúng ta thực hiện lặp với số lần nhất định và biết trớc, và những công việc và số lần không biết trớc
VD
+ số lần lặp biết trứơc:
Các ngày trong tuần các em đều lặp đi lặp lại hoạt
động buổ sáng đến trờng và buổi tra trở về nhà.+ Số lần lặp không biết trớc:
- Trong một trận cầu lông các em lặp đi lặp lại côngviệc đánh cầu cho đến khi kết thúc trân cầu
- Khi viết chơng trình máy tính cũng vậy, trong nhiều trờng hợp ta cũng phải viết lặp lại nhiều lần câu lệnh chỉ để thực hiện 1 phép tính nhất định
Hoạt động 2 : Câu lệnh lặp, một lệnh thay thế cho nhiều lệnh
Gv: Gọi 1 hs lờn bảng vẽ một
hỡnh vuụng cạnh 1 đơn vị độ dài
(20cm) và yờu cầu cả lớp theo dừi
bạn thực hiện cỏc thao tỏc trờn
bảng
GV:Yờu cầu 1 hs mụ tả cỏc bước
bạn vẽ trờn bảng
HS: Trả lời
GV: Vậy khi bạn vẽ 1 hỡnh vuụng
2/ Cõu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều
Trang 3đã thực hiện bao nhiêu thao tác?
HS: Có thể chỉ trả lời 4 thao tác là
vẽ 4 đoạn thẳng
GV: Gợi ý thêm thao tác quay
thước
GV: Thao tác đó như thế nào?
Gv: Như vậy khi vẽ hình vuông
có những thao tác lặp đi lặp lại
Thuật toán sau sẽ mô tả các bước
để vẽ hình vuông
GV: Mô tả thuật toán trên bảng
GV: Em lên mô tả các thuật toán
*Riªng víi 1 bµi to¸n vÏ h×nh vu«ng th× thao t¸c
chÝnh lµ vÏ bèn cạnh b»ng nhau, hay lÆp l¹i 4 lÇn thao t¸c vÏ ®o¹n th¼ng
Thuật toán mô tả các bước để vẽ hình vuông Bước 1: k ← 0 (k là số đoạn thẳng đã vẽ được) Bước 2: k ← k+1 Vẽ đoạn thẳng 1 đơn vị độ
dài và quay thước 900 sang phải
Bước 3: Nếu k<4 thì quay lại bước 2; ngược lại
kết thúc
•k là biến đếm
Vd2: Thuật toán tínhS= 1+2+3+ … + 100
Bước 1: S ← 0; i ← 0.
Bước 2: i← i + 1 Bước 3: nếu i ≤ 100, thì S ← S + i và quay lại
bước 2; ngược lại kết thúc
• i là biến đếm
- Mô tả thuật toán trên gọi là cấu trúc lặp
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có cách chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp chỉ với 1 câu lệnh Đó là câu lệnh lặp
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
• Củng cố
- C¸c c«ng viÖc ph¶i thùc hiÖn nhiÒu lÇn ?
- C©u lÖnh lÆp – mét c©u lÖnh thay thÕ cho nhiÒu lÖnh
• Dặn dò
- Làm các bài tập
- Học bài xem lại các ví dụ
Bµi 7: c©u lÖnh lÆp (tiÕp theo)
A Môc tiªu :
1 Kiến thức:
Trang 4- Biết nhu cầu cần cú cấu trỳc lặp trong ngụn ngữ lập trỡnh.
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh dựng cấu trỳc lặp để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện lặp đi lặp lại cụng việc nào đú một số lần
- Hiểu hoạt động của cõu lệnh với số lần biết trước for do trong Pascal
2 Kỹ năng:
- Viết đỳng được lệnh for do trong một số tỡnh huống đơn giản
- Hiểu lệnh ghộp trong Pascal
II Kiểm tra bài cũ :
Nêu các công việc phải thực hiện nhiều lần mà em biêt Cho ví dụ
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Ví dụ về câu lệnh lặp
GV: Minh họa bẳng ngụn ngữ
Pascal cỳ phỏp cõu lệnh for …
Gv: Giải thớch cho học tại sao
vd2 trong cõu lệnh lặp cú begin
- Cỳ Phỏp cõu lệnh lặp với số lần biết trước trong Pascal
for<biến đếm>:= <giỏ trị đầu> to <giỏ trị cuối>
do <cõu lệnh>
trong đú:
+ for, to, do là cỏc từ khúa
+ biến đếm là biến đơn cú kiểu nguyờn + giỏ trị đầu và giỏ trị cuối là cỏc biểu thức cú cựng kiểu với biến đếm và giỏ trị cuối phải lớn hơn
Trang 5*L ư u ý: Câu lệnh đơn giản Writeln(‘O’) và
Delay(200) đợc đặt trong từ khoá BEGIN và AND
để tạo thành câu lệnh ghép trong PASCAL
Vd 1: Chương trỡnh tớnh tổng N số tự nhiờn đầu
tiờn, với N là số tự nhiờn được nhập từ bàn phớm
Trang 6• Dặn dũ.
- Học bài, xem lại bài và lấy thêm các ví dụ
- Chuẩn bị bài học mới
Bài tập
A Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Biết nhu cầu cần cú cấu trỳc lặp trong ngụn ngữ lập trỡnh
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh dựng cấu trỳc lặp để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện lặp đi lặp lại cụng việc nào đú một số lần
2 Kỹ năng.
- Hiểu hoạt động của cõu lệnh với số lần biết trước for do trong Pascal
- Viết đỳng được lệnh for do trong một số tỡnh huống đơn giản
- Hiểu lệnh ghộp trong Pascal
II Kiểm tra bài cũ :
Trong quá trình làm bài tậHp
III Dạy bài mới :
Hoạt đông 1: Ôn lại kiến thức
GV: Yêu cầu học sinh Lờy ví dụ Câu 1: Cho một vài ví dụ về hoạt động đợc
Trang 7GV: Cho hoc sinh hoạt động theo nhóm và
đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
HS: Hoạt động theo nhóm và báo cáo
GV: Điều kiện cần phảI kiểm tra chính là
giá trị của biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Nừu điền kiện không đợc thõa mãn, câu lệnh
tiếp tục đợc thực hiện; ngợc lại chuyển sang
câu lệnh tiếp theo trong chơng trình
thực hiện lặp lại trong cuộc sống hàng ngàyCâu 2: Hãy cho biết tác dụng của câu lệnh lặp
Câu 3: Chúng ta nói rằng khi thực hiện cáchoạt động lặp, chơng trình kiểm tra một điềukiện Với lệnh lặp
for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
của Pascal, điều kiện cần phải kiểm tra là gì?
Hoạt động 2: Bài tập GV: Cho học sinh làm việc theo nhóm Đại
diện một nhóm trả lời các nhóm khác bổ
sung
HS: Hoạt động theo nhóm và nhận xét
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Yêu cầu một học sinh gõ và chạy chơng
trính trên máy cho cả lớp quan sat
HS: Gõ chơng trình và quan sát
GV: Yêu cầu học sinh trả lời
HS: Trả lời
GV: Tuy có vòng lặp 1000 lần, nhng chơng
trình Passcal nói trên không thực hiện bất kỳ
một hoạt động nào Tuy nhiên đây vẫn là câu
lệnh hợp lệ
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm và mời
đại diện nhóm trả lời
HS: Hoạt động theo nhóm và báo cáo
GV: Nhận xét và bổ sung
Câu 4: Hãy lập chơng trình hiển thị các
tháng trong một năm ra màn hình
Chơng trìnhProgram hien_thi_thang;
Var i:integer;
BeginFor i:=1 to 12 do writeln(‘Day la thang : ’,i);Readln
end.
Câu 6: Hãy mô tả thuật toán để tính tổng
sau đây ( n là số tự nhiên đợc nhập từ bàn phím)
A =
) 1 (
1
5 3
1 4 2
1 3 1
1
+ +
+ +
n n
Bớc 1 Gán A ← 0, i ← 1
Bớc 2 A ← i i( 1+2)
Bớc 3 i ←i + 1
Bớc 4 Nếu i ≤ n, quay lại bớc 2
Bớc 5 Ghi kết quả A và kết thúc thuật toán.
Trang 8Tiết Ngày soạn :
Bài tập
A Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Biết nhu cầu cần cú cấu trỳc lặp trong ngụn ngữ lập trỡnh
- Biết ngụn ngữ lập trỡnh dựng cấu trỳc lặp để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện lặp đi lặp lại cụng việc nào đú một số lần
2 Kỹ năng.
- Hiểu hoạt động của cõu lệnh với số lần biết trước for do trong Pascal
- Viết đỳng được lệnh for do trong một số tỡnh huống đơn giản
- Hiểu lệnh ghộp trong Pascal
II Kiểm tra bài cũ :
Trong quá trình làm bài tậHp
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1: bài tập
GV: Cho học sinh hoạt đông theo nhóm
và đại diện nhóm lên trả lời các nhóm
khác bổ sung
HS: Học sinh hoạt động theo nhóm và báo
cáo
GV; Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS làm việc theo nhóm và đại
diện nhóm trả lời các nhóm khác bổ sung
HS: Hoạt đông theo nhóm và bổ sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS gõ chơng trình trên máy và
chạy kết quả cho cả lớp quan sát
HS: Gõ và chạy chơng trình
Câu 7: Các câu lệnh Pascal có hợp lệ
không, vì sao?
a) for i:=100 to 1 do writeln(’A’);
b) for i:=1.5 to 10.5 do writeln(’A’);
c) for i=1 to 10 do writeln(’A’);
d) for i:=1 to 10 do; writeln(’A’);
e) var x: real; for x:=1 to 10 do writeln(’A’);
For i:=1 to 50 do S:=S+I;
Write(‘Tong day so la: ‘, S);
Readln
Trang 9GV: Cho HS làm việc theo nhóm và đại
diện nhóm trả lời các nhóm khác bổ sung
HS: Hoạt đông theo nhóm và bổ sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho học sinh viết chơng trình
HS: Viết chơng trình lên bảng
GV: Bổ sung
GV: Cho HS gõ chơng trình trên máy và
chạy kết quả cho cả lớp quan sát
HS: Gõ và chạy chơng trình và quan sát
Bớc 4 Nếu i < n, quay lại bớc 3.
Bớc 5 Thông báo kết quả A là lũy thừa
bậc n của x và kết thúc thuật toán.
Chơng trình:
Program tinh_luy_thuavar n,i,x: integer; a: longint;
Begin write('Nhap x='); readln(x);
write('Nhap n='); readln(n);
A:=1;
for i:=1 to n do A:=A*X;
writeln(‘Ket qua cua luy thua la',A); Readln
end
Bài tập về nhà:
Câu 1: Viết chơng trình Pascal nhập n số
nguyên từ bàn phím và ghi ra màn hình sốlớn nhất trong các số đó Số n cũng đợc
nhập vào từ bàn phím (Xem mô tả thuậttoán trong Ví dụ 6, Bài 5.)
Câu 2: Viết chơng trình Pascal nhập n số
nguyên từ bàn phím và ghi ra màn hình sốcác số dơng trong các số đó Số n cũng đ-
ợc nhập vào từ bàn phím (Xem Bài tập5a, Bài 5.)
Hoạt động 2: củng cố và dặn dò
- Làm bài tập
- Ôn lại kiến thức để thực hành
Trang 10Tiết Ngày soạn :
Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp for to do
1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh : - Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
C TIẾN TRèNH TIẾT DẠY :
I ổn định tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành
III Dạy bài mới :
HOạT Động 1: làm các bài toán sau
GV: Cho học sinh hoạt động theo nhóm
và đại điện nhóm lên viết chơng trình Bài 1: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiênProgram tinh_tong;
Trang 11HS: Hoạt động nhóm và viêt chơng trình
GV: Bổ sung
GV: yêu cầu học sinh gõ bài tập vào
HS: gõ chơng trình, chạy thử chơng trình,
và báo cáo kết quả
GV: Hỗ trợ học sinh trong quá trình thực
hành
GV: Sau khi kết quả chạy chơng trình đã
đúng, gv yêu cầu học sinh chữa bài của
mình đã làm ở nhà cho đúng theo chơng
trình đã chạy
GV: Yêu cầu HS gõ bài tập 2
HS: Gõ chơng trình, chạy thử và báo kết
quả
GV: Hỗ trợ học sinh trong quá trình thực
hành
GV: Sau khi kết quả chạy chơng trình đã
đúng, gv yêu cầu học sinh chữa bài của
mình đã làm ở nhà cho đúng theo chơng
trình đã chạy
GV: Yêu cầu học sinh lu bài tập vào máy
tính
GV: Cho học sinh đọc bài tập 1(SGK) và
nêu yêu cầu của bài toán
GV: Học sinh quat sát và tìm hiểu yêu
cầu của bài toán
GV: Nhấn mạnh sự thay đổi của biến i
GV: Theo sự hiểu biết của em thì các
tham số 2, 3 có ý nghĩ gì?
HS: Có ý nghĩa quy định cách trình bày
GV: Cho học sinh gõ chơng trình lên
máy và chạy xem kết quả
HS: Gõ chơng trình và quan sát kết quả
Writeln(‘Tong của’, n,’so tu nhien dautien la’,tong);
Readln;
End
Bài 2: Viết chơng trình tìm xem có bao nhiêu số dơng trong n số nhập vào từ bàn phím
Program tinh_so_cac_so_duong;
Uses crt;
Var i,A, dem, n: integer;
Begin Clrscr;
Dem:=0;
Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n); For i:=1 to n do
begin writeln(‘nhap vao so thu’,i);
Chơng trình:(SGK)
Hoạt đông 2: củng cố và dặn dò
* Củng cố
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ bài học
- Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết thực hành
*Dặn dò
- Thoát chơng trình , tắt máy và ghép lại ghế
Trang 12- Đọc các bài tập 2,3 ở phần thực hành
Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp for to do
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
C TIẾN TRèNH TIẾT DẠY
I ổn định tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1: làm bài tập 2 và 3
GV: Đa ra nội dung của bài toán
GV: Yêu cầu học sinh mở bài tập 1 trong
HS: Gõ chơng trình, kiểm tra kết quả
GV: Hổ trợ học sinh trong quá trình thực
Bài tập 2 (SGK)
L
u ý:
- Chỉ sử dụng đợc các lệnh GotoXY, WhereX và WhereY sau khi khai báo Crt
- Câu lệnh GotoXY(a,b) có tác dụng đa con trỏ về cột a, hàng b
- WhereX cho biết số thứ tự của cột
- WhereY cho biết số thứ tự của hàng
Trang 13HS: Ghi chép cấu trúc và lĩnh hội
GV: Yêu cầu học sinh đọc chơng trình,
tìm hiểu hoạt động của chơng trình
Câu lệnh for lồng trong for
- For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị
cuối> do
- For <biến đếm 2:=giá trị đầu> to <giá trị
cuố> do< câu lệnh>;
Chơng trìnhProgram Tao_bang;
* Củng cố: - Giáo viên hệ thống lại toàn
bộ nội dung bài học
* Dặn dò:- Đọc bài học vẽ với phần mềm
Geogebra
- Thoát chơn trình, tắt máy và ghép ghế
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của hs
HOẠT ĐỘNG 1: EM BIẾT Gè VỀ GEOGEBRA?
Đõy là phần mềm đó được học trong
chương trỡnh tin học 7 sử dụng tiếng
anh, trong năm nay phần mềm đó được
việt húa hoàn toàn do đú dễ sử dụng
1 Em đó biết gỡ về Geogebra?
- Đõy là chương trỡnh dựng để vẽ hỡnh học
- Đặc điểm quan trọng của của phần mềm
là khả năng tạo ra sự gắn kết giữa cỏc đối tượng hỡnh học
- Phần mềm cú thể vẽ được cỏc hỡnh rất chớnh xỏc
HOẠT ĐỘNG 2: LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA TIẾNG VIỆT
GV: Hóy nờu tỏc dụng của nỳt cụng cụ
2 Làm quen với phần mềm Geogebra tiếng Việt
a) Khởi độngNhấp đỳp vào biểu tượng
b) Giới thiệu màn hỡnh Geogebra tiếng Việt
- Bảng chọn : Hệ thống cỏc lệnh chớnh của phần mềm
- Thanh cụng cụ: Chứa cỏc cụng cụ làm việc chớnh dựng để vẽ, điều chỉnh và làm việc với cỏc đối tượng
- Khu vực hiển thị cỏc hỡnh vẽ
c) Giới thiệu cỏc cụng cụ làm việc
Trang 15di chuyển?
HS: Trả lời
GV: Cho HS làm việc theo nhóm Nêu
tác dụng của các nút công cụ điểm
HS: Hoạt động theo nhóm và đại diện
một nhóm trả lời các nhóm khác bổ
sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho hoc sinh quan sát các công cụ
liên quan đến đoạn, đường thẳng
HS: Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh lên vẽ các bài tập
lên phần mềm cho cả lớp quan sát và bổ
sung
HS: Vẽ và bổ sung
GV: Hỗ trợ học sinh làm bài tập
GV: Cho hoc sinh quan sát các công cụ
tạo mỗi quan hệ hình học
HS: Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh lên vẽ các bài tập
lên phần mềm cho cả lớp quan sát và bổ
- Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm
Thao tác : Chọn công cụ sau đó chọn đối tượng
- Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng
Thao tác : Chọn công cụ sau đó chọn đối
tượng Bài tập:
* Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm
* Vẽ đoạn thẳng có độ dài bằng 5
* Xác định giao điểm 2 đoạn thẳng
- Các công cụ tạo mối quan hệ hình học
Thao tác : Chọn công cụ sau đó chọn đối
tượng
* Vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước, vuông góc với một đường thẳng cho trước
* Vẽ đường trung trực của đoàn thẳng cho trước
* Vẽ đường phân giác của một góc cho trước
HOẠT ĐÔNG 3: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
- DÆn dß HS häc ë nhµ - Yêu cầu một số học sinh lên máy thực
hiện vẽ một số đối tượng đã được học
- Đọc phần lý thuyết tiếp theo của bài
Ngµy so¹n : / /2010
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của hs
HOẠT ĐễNG 1: ễN LẠI KIẾN THỨC
HS: Hoạt động theo nhúm và đại
diện nhúm trả lời, cỏc nhúm khỏc
bổ sung
GV: Nhận xột và bổ sung
GV: Cho học sinh lờn mụ tả cỏc
đối tượng và cỏc cụng cụ lờn mỏy
tớnh cho cả lớp quan sỏt
HS: Lờn mụ tả và quan sỏt
- Hóy nờu tỏc dụng và cỏch tạo của cỏc đối tượng điểm
- Cỏc cụng cụ tạo đoạn thẳng, đường thẳng
Trang 17tam giác và tứ giác.
Trang 18- Thụng qua phần mềm học sinh biết và hiểu cỏc ứng dụng của phần mềm trongtoỏn học, thiết lập quan hệ toỏn học giữa cỏc đối tượng này.
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
HOẠT ĐỘNG 1: LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA TIẾNG VIỆT
GV: Cho hoc sinh quan sỏt cỏc cụng cụ
liờn quan đến hỡnh trũn
HS: Quan sỏt
GV: Yờu cầu học sinh lờn vẽ cỏc bài tập
lờn phần mềm cho cả lớp quan sỏt và bổ
sung
HS: Vẽ và bổ sung
GV: Hỗ trợ học sinh làm bài tập
- Cỏc cụng cụ liờn quan đến hỡnh trũn
Thao tỏc : Chọn cụng cụ sau đú chọn đối
tượng
* Vẽ đường trũn khi biết tõm và bỏn kớnh
* Vẽ đường trũn khi biết 3 điểm thuộc đường trũn
* Vẽ hỡnh bỏn nguyệt qua 2 điểm
* Vẽ cung trũn khi biết tõm và hai điểm trờn cung
HOẠT ĐễNG 2: ĐỐI TƯỢNG HèNH HỌC
GV:Cho học sinh đọc đối tượng hỡnh học
HS: Đọc
GV: Cho hs nghiờn cứu đối tượng tự do
và đối tượng phụ thuộc
GV: Giải thớch
GV: Thực hiện thao tỏc hiển thị danh
sỏch đối tượng cho học sinh quan sỏt
HS: Quan sỏt và lờn thực hiện
GV: Cho học sinh đọc sỏch giỏo khoa
GV: Thực hiện cỏc thao tỏc làm thay
3 Đối tượng hỡnh học a) Khỏi niệm đối tượng hỡnh học
b) Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc
- Điểm nằm trờn đường thẳng
- Đường thẳng đi qua 2 điểm
- Giao của hai đối tượng hỡnh học
c) Danh sỏch cỏc đối tượng trờn màn hỡnh.Hiển thị → Hiển thị danh sỏch đối tượng
d) Thay đổi thuộc tớnh của đối tượng
- Ẩn đối tượng :
B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tượng “trong
Trang 19đổi thuộc tính cho HS quan sát và yêu
cầu học sinh làm lại
HS: Thực hiện theo yêu cầu của học
sinh
bảng hiển thị
- Ẩn hiện tên của đối tượng
B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tên” trong bảng hiển
- Thay đổi tên của đối tượng
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượngB2 chọn đổi tên
- Đặt / hủy vết chuyển động đối tượng.
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượngB2 chọn “ Mở dấu vết khi di chuyển
Để xóa các vết nhấn tổ hợp phím Ctrl + F
- Xóa đối tượng : thực hiện 1 trong các cách
C1 dùng nhấn DeleteC2 nháy nút chuột phải lên đối tượng, chọnxóa
C3 chọn trên thanh công cụ , chọn đối tượng xóa
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của hs
HOẠT ĐỘNG 1: ễN LẠI KIẾN THỨC
HS: Hoạt động theo nhúm Một người đại
diện một nhúm trả lời nhúm khỏc bổ sung
GV: Cho HS đọc nội dung của cỏch vẽ
đường trũn ngoại tiếp tam giỏc
HS: Đọc
GV: Hướng dẫn
GV: Cho HS vẽ trờn phần mềm
HS: Vẽ
GV: Cho HS đọc nội dung của cỏch vẽ
đường trũn nội tiếp tam giỏc
HS: Đọc
GV: Cho HS vẽ trờn phần mềm
HS: Vẽ
Cõu 4:Vẽ đường trũn ngoại tiếp tam giỏc
Cõu 5: Vẽ đường trũn nội tiếp tam giỏc
Trang 21GV: Cho HS đọc nội dung của cách vẽ
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của hs
HOẠT ĐễNG 1: ễN LẠI KIẾN THỨC
HS: Hoạt động theo nhúm, đại diện một
nhúm lờn mụ tả trờn mỏy cho cả lớp
GV: Cho HS đọc nội dung của cỏch vẽ
tam giỏc đều
Câu 8: Vẽ hình tam gíac đều
Trang 23GV: Cho HS đọc nội dung của cách vẽ
một hình đối xứng trục của một đối
tượng cho trước
Trang 24Trong quỏ trỡnh thực hành
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
Hoạt động 1 : bài tập thực hành
GV: Cho HS đọc nội dung của cỏch
vẽ một hỡnh đối xứng qua tõm của
một đối tượng cho trước
GV : Cho HS thay đổi cỏc thuộc tớnh
của cỏc đối tượng
HS : Thay đổi thuộc tớnh
HS : Vẽ hỡnh
GV : Hỗ trợ trong quỏ trỡnh thực
hành
HS : Lưu hỡnh vẽ vào mỏy tớnh
Cõu 10: Vẽ một hỡnh là đối xứng qua tõm của một đối tượng cho trước trờn màn hỡnh
- Cho HS thay đổi cỏc thuộc tớnh của đối tượng
- Cho HS vẽ cỏc hỡnh đó được học trong mụn hỡnh học
- Cho HS lưu cỏc hỡnh vẽ vào mỏy tớnh
HOẠT ĐỘNG 2: CỦNG CỐ VÀ DẶN Dề
- Nhận xột tiết thực hành
- Thoỏt khỏi phần mềm, tắt mỏy
- Đọc bài mới
Trang 25TiÕt Ngµy so¹n :
Bài 8: LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó được thoả mãn;
2 Kiểm tra bài củ
Viết thuật toán tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên 1,2,3,…,99,100
Trang 26Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: CÁC HOẠT ĐỘNG LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC
GV: Trong cuộc sống, có nhiều
hoạt động được lặp đi lặp lại với
GV: Hoạt động của bài toán trên
phụ thuộc vào điều kiện gi?
GV: Phép cộng chỉ được dừng
khi nào?
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Như vậy hoạt động lặp chỉ
dừng lại khi nào?
HS: Khi được thoả mãn điều
kiện nào đó
GV: Giải thích thuật toán
HS: Lắng nghe
GV: Đưa sơ đồ mô tả qua hình
vẽ và phân tích cho HS hiểu
b/ Ví dụ 2 : Nếu cộng lần lượt n số tự nhiên đầu tiên
(n = 1, 2, 3, ), Cần cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên để ta nhận được tổng T n nhỏ nhất lớn hơn 1000?
+ Bước 3 S ← S + n và quay lại bước 2.
+ Bước 4 In kết quả : S và n là số tự nhiên nhỏ nhất
sao cho S > 1000 Kết thúc thuật toán.
* Ta có sơ đồ khối :
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh giúp cho việcthực hiện các hoạt động lặp với số lần chưa xác định
HOẠT ĐỘNG 2: VÍ DỤ VỀ LỆNH LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC
GV: Em hãy nhắc lại cấu trúc
của câu lệnh lặp với số lần biết
trước
HS: Nêu cấu trúc
Gv: Giới thiệu câu lênh lặp với
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
Trong Pascal câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước
có dạng:
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
trong đó:
Trang 27số lần chưa biết trước.
GV: Yêu cầu học sinh nêu nhận
xét về cấu trúc lệnh
GV: Quan sát câu lệnh thì trước
tiên hoạt động nào xảy ra?
HS: Kiểm tra điều kiện
GV: Nếu điều kiện sai thì thực
GV: Cho HS quan sát chương
trình qua SGK và cho học sinh
hoạt động theo nhóm, nêu ý
nghĩa của từng câu lệnh
HS: Hoạt động theo nhóm đại
diện một nhóm trả lời và các
nhóm khác bổ sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Giai thích chương trình
GV: Gõ chương trình lên máy
và chạy cho HS quan sát kết
- điều kiện: thường là một phép so sánh;
- câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu
lệnh ghép
Câu lệnh lặp này được thực hiện như sau:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
Ví dụ 3 Với giá trị nào của n ( n>o ) thì 1
n < 0.005 hoặc 1
n < 0.003? Chương trình dưới đây tính số n nhỏ
nhất để 1
n nhỏ hơn một sai số cho trước :
Chương trình (sgk)
HOẠT ĐỘNG 2: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
*Củng cố:
- Nhắc lại một số kiến thức cơ bản về câu lệnh lặp với
số lần chưa biết trước
*Dặn dò
- Nghiên cứu trước nội dung còn lại
Trang 28TiÕt Ngµy so¹n :
Bài 8: LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC
(Tiếp theo) I.Mục tiêu:
HOẠT ĐỘNG 1: VÍ DỤ VỀ LỆNH LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC(TT)
GV: Cho học sinh đọc lại phần mô tả
thuật toán của vi dụ 2
Gv: Cho HS quan sát chương trình và
nêu ý nghĩa của từng câu lệnh
HS: Làm việc theo nhóm, đại diện một
nhóm lên nêu ý nghĩa còn các nhóm
khác nhận xét và bổ sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS ghi chương trình
GV: Đưa chương trình lên máy tính và
chay kết quả cho HS quan sát
HS: Quan sát
GV : Chạy chương trình này, ta nhận
Ví dụ 4 Chương trình Pascal dưới đây thể hiện
thuật toán tính số n trong ví dụ 2:
var S,n: integer;
begin
S:=0; n:=1;
while S<=1000 do begin
Trang 29được giá trị như thế nào?
HS : Nếu chạy chương trình này ta sẽ
nhận được n = 45 và tổng đầu tiên lớn
hơn 1000 là 1034
GV : Cho HS đọc ví dụ 5 và nêu yêu
cầu của bài toán
HS: Đọc và nêu yêu cầu
GV: Yêu cầu HS so sánh đoạn chương
trinh dùng lệnh For do và đoạn
chương trình dùng lệnh While do
HS: Đều cho một kết quả
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm
hoàn chỉnh hai chương trình của ví dụ
và đại diện hai nhóm lên viết chương
trình các nhóm khác bổ sung
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Chạy chương đã chuẩn bị sẳn trên
máy tính cho học sinh quan sát và sửa
lỗi
HS: Quan sát và sửa lỗi
GV: So sánh kết quả khi chạy hai
i:=1;
while i<=100 do begin T:=T+1/i; i:=i+1 end;
writeln(T);
* Nhận xét : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta
có thể sử dụng câu lệnh while…do thay cho câu lệnh for…do
HOẠT ĐỘNG 1: LẶP VÔ HẠN LẦN LỖI LẬP TRÌNH CẦN TRÁNH
GV : Khi viết chương trình sử dụng
cấu trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên
vòng lặp không bao giờ kết thúc
HS: Chú ý nghe
GV : Cho HS quan sát kết quả khi
chạy ví dụ trên máy tính (GV chuẩn bị
sẳn)
HS : Quan sát
GV: Trong chương trình trên, giá trị
của biến a luôn luôn bằng 5, điều kiện
a<6 luôn luôn đúng nên lệnh
- khi thực hiện vòng lặp, điều kiện trong câu
lệnh phải được thay đổi để sớm hay muộn giá
trị của điều kiện được chuyển từ đúng sang sai
- Chỉ như thế chương trình mới không "rơi" vàonhững "vòng lặp vô tận"
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
*Củng cố:
Trang 30- Nhắc lại kiến thức cơ bàn của vũng lặp chohọc sinh nắm
* Dặn dũ:
- Học lại bài, làm bài tập và đọc bài thực hành
Hoạt động của GV và hs Kiến thức cần đạt
HOạT Đẫng 1: ôn lại lý thuyết
GV : Cho học sinh lên bảng viết
HS : Làm theo yêu cầu của GV
Hãy nêu cấu trúc của câu lệnh lặp với số lần biết trớc và cha biết trớc
GV: Hãy nêu dữ liệu đầu vào(input) và
dữ liệu đầu ra (output)?
HS: Trả lời
Bài 1: viết chơng trình sử dụng lệnh While do để tính trung bình n số thực x1,x2 ,xn Các số xi đợc nhập từ bàn phím
Thuật toán:
B1: Nhập N là số lợng các số thực sum 0, dem 0;
B2: dem <N thi
Trang 31GV: Bổ sung
GV: Đa thuật toán của bài toán cho học
sinh quan sát và giải thích từng bớc cho
HS hiểu bài toán
HS: Quan sát, lắng nghe và ghi
GV: Dựa vào thuật toán Ta cần khai báo
bao nhiêu biến? Các biến có kiểu dữ
liệu nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Bổ sung
GV: Cho HS tự viết chơng trình lên
máy tính và sữa lỗi
HS: Gõ chơng trình và sữa lỗi
GV: Hỗ trợ việc thực hành
GV: Đa chơng trình đã chuẩn bị sẵn lên
bảng cho HS quan sát và sửa lỗi
HS: Sửa lỗi và chạy chơng trình
GV: Cho HS thay thế vòng lặp while
- Cộng x vào tông sum: sum sum+x;
- Tăng biến đếm: dem dem +1B3: TB sum/N
B4: Đa TB ra màn hình và kết thúc thuật toán
dem:=0; sum:=0;
Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);while dem<=n do
begin dem: = dem+i;
Writeln(‘nhap so thu’); Readln(x); sum:=sum+x;
End;
tb:=sum/n;
Write(‘TB cua’,n,’so la’,tb:10:2);
Write(‘nhan enter de thoat…’);
ReadlnEnd
Đọc phần còn lại của tiết thực hành
Trang 32GV: Cho học sinh đọc nội dung của bài
tập 2 và nêu yêu cầu của bài tập
HS: Đọc và nêu yêu cầu
GV:Điều kiện để một số tự nhiên là một
GV:Để kiểm tra N là số nguyên tố hay
không ta đi kiểm tra N có chia hết cho
GV: Sử dụng phép chia lấy phần d mod
Vi dụ: Kiểm tra 7 có phải là nguyên tố
Bài 2: viết chơng trình nhận biết một số
có phải là số nguyên tố hay không với n
là số nguyên đợc nhập từ bàn phím
Thuật toán:
B1: Nhập số tự nhiên N từ bàn phímB2: Nếu N<= 0 thì thông báo N không phải là số tự nhiên, rồi chuyển tới B4.B3: Nừu N>0; I 2;
Trong khi N mod 1<>o, i i+1;
Nừu I =N thì thông báo N là số nguyên
tố rồi chuyển tới B4, không thì thông báo
Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);
If n<=1 then Writeln(n,‘ko la so ngto’) else begin
i:=2;
while n mod i <>0 do i:=i+1;
if i=n then Writeln(n,’la so ngto’)else writeln(n,’ko la so ngto’);
end;
Readln;
End
Hoạt động 2: Củng cố và dặn dò
Trang 33Bài Tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hiểu đợc cấu trúc lặp với số lần biết trơc
- Biết vận dụng cấu trúc vòng lặp vào các bài tập
- Đọc trớc bài, SGK, dụng cụ học tập
C Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Trong quá trinh học
III Dạy bài mới:
hoạt động của gv và hs Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : ôn lại lý thuyếtGV: Cho HS lên bảng viết và nêu hoạt
động
HS: Trả lời và bổ sung
GV: Nhận xét
Bài tập 1: Hãy nêu câu lệnh lặp với số lần
biết trớc và số lần cha biết trớc và nêu hoạt động của vòng lặp
Bài tập 2: (SGK Trang 71)
Trang 34GV: Nêu câu hỏi cho HS thảo luận
theo nhóm
HS: Thảo luận theo nhóm và đại diện
nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS trả lời theo yêu cầu bằng
cach hoạt động theo nhóm và đại diện
nhóm trả lời với thuật toán 1
HS: Hoạt động theo nhóm và trả lời
GV: Có thể gợi ý
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS trả lời theo yêu cầu bằng
cach hoạt động theo nhóm và đại diện
nhóm trả lời với thuật toán 2
HS: Hoạt động theo nhóm và trả lời
GV: Có thể gợi ý
GV: Nhận xét và bổ sung
GV: Cho HS chạy chơng trình trên
máy cho cả lớp quan sát
- câu lệnh lặp với số lần lặp cho trớc chỉthị cho máy tính thực hiện một lệnh hoặcmột nhóm lệnh với số lần đã đợc xác định
từ trớc, còn với câu lệnh lặp với số lần lặpcha biết trớc thì số lần lặp cha đợc xác
định trớc
- Trong câu lệnh lặp với số lần cho trớc,
điều kiện là giá trị của một biến đếm cógiá trị nguyên đã đạt đợc giá trị lớn nhấthay cha, còn trong câu lệnh lặp với số lầnlặp cha biết trớc, điều kiện có thể là kiểmtra một giá trị của một số xem có thỏamãn hay không ?
- Trong câu lệnh lặp với số lần cho trớc,
câu lệnh đợc thực hiện ít nhất một lần,
sau đó kiểm tra điều kiện Trong câu lệnhlặp với số lần cha xác định trớc, trớc hết
điều kiện đợc kiểm tra Nếu điều kiện đợcthỏa mãn, câu lệnh mới đợc thực hiện Do
đó có thể có trờng hợp câu lệnh hoàn toàn
không đợc thực hiện
Bài tập 3: (SGK Trang 71) Trả lời
a/ Thuật toán 1: 10 vòng lặp đợc thựchiện Khi kết thúc thuật toán S = 5.0.
Đoạn chơng trình Pascal tơng ứng:
S:=10; x:=0.5;
while S>5.2 do S:=S-x;
writeln(S);
b/Thuật toán 2: Không vòng lặp nào đợc
thực hiện vì ngay từ đầu điều kiện đã không đợc thỏa mãn nên các bớc 2 và 3 bị
bỏ qua S = 10 khi kết thúc thuật toán
Đoạn chơng trình Pascal tơng ứng:
S:=10; n:=0;
while S<10 do begin n:=n+3; S:=S-n end;
writeln(S);
Nhận xét: Trong các thuật toán và chơng
trình trên, điều kiện đợc kiểm tra trớc khi các bớc lặp đợc thực hiện Do đó nếu điềukiện không đợc thỏa mãn ngay từ đầu, cácbớc lặp sẽ bị bỏ qua Điều này đặc biệt
đúng đối với câu lệnh lặp while do
Trang 35- Ôn lại lý thuyết cho tiêt sau
Bài Tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hiểu đợc cấu trúc lặp với số lần biết trơc
- Biết vận dụng cấu trúc vòng lặp vào các bài tập
2 Kỹ năng
- Biết viết chơng trình và sửa lỗi
3 Thái độ