Người soạn: Nguyễn Huy Quý.
Trang 1Giáo án vật lí 7 - Năm học 2009 - 2010
TIẾT 28: CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN I/ Mục tiêu
1) Kiến thức: Nêu được dịng điện càng mạnh thì cường độ của nĩ càng lớn và
tác dụng của dịng điện càng mạnh
Nêu được đơn vị cđdđ là ampe, kí hiệu A
Sử dụng được ampe kế để đo cđdđ (kựa chọn ampe kế thích hợp và mắc đúng ampe kế)
2) Kĩ năng: Mắc mạch điện đơn giản
3) Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong hợp tác nhĩm
II/ Chuẩn bị
1) Giáo viên: Nguồn , bĩng đèn , biến trở, 1 ampe kế, 1 vơn kế, 1 cơng tắc, dây
nối
2) Học sinh: Xem trước nội dung bài
III/ Phương pháp dạy học:
Vấn đáp đàm thoại, thuyết trình, trực quan
IV/ Tiến trình
1) Ổn định tổ chức: Kiểm diện học sinh
2) Kểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Dịng điện cĩ mấy tác dụng kể ra? Nêu ứng dụng của nĩ? (10đ)
Trả lời:
- tác dụng nhiệt : làm bàn là điện nĩng lên
- tác dụng từ : làm chuơng điện kêu
- tác dụng phát sáng : làm bĩng đèn bút thử được sáng
- tác dụng sinh lí : chạy điện châm cứu
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Như sgk
Hoạt động 2: Tìm hiểu cđdđ và đơn
vị cđdđ
* Gv giới thiệu TN h24.1
* Mơ tả TN, các tác dụng của thiết
bị
* Gv tiến hành TN sau đĩ di
chuyển con chạy của biến trở để
đèn lúc sáng mạnh lúc sáng yếu
+ Hs quan sát
* Gv yêu cầu hs thảo luận đi đến
nhận xét
+ Hs thảo luận hồn thành nhận
xét
* Gv thơng báo: số chỉ của ampe
kế cho biết mức độ mạnh yếu của
I/ Cường độ dịng điện
- Cường độ dịng điện là mức độ mạnh yếu của dịng điện
Người soạn: Nguyễn Huy Quý
Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 2Giáo án vật lí 7 - Năm học 2009 - 2010
dịng điện là giá trị của cđdđ
- Cường độ dịng điện là gì?
Hoạt động 3: tìm hiểu ampe kế
* Gv cho hs xem ampe kế và trả
lời c1
Hoạt động 4: Mắc ampe kế để xác
định cđdđ
+ Gv cho hs vẽ sơ đồ mạch điện
hình 24.3 (kí hiệu ampe kế)
+ Nhìn vào bảng 2 trả lời mục III
+ Cho hs các nhĩm mắc mạch điện
như hình 24.3
* Gv hướng dẫn cách mắc ampe kế
kiểm tra cách mắc của từng nhĩm
trước khi đĩng cơng tắc
+ Đĩng khố ghi số chỉ ampe kế
* Gv nhắc nhở hs lưu ý độ sáng của
đèn của đèn I1 = … A
+ Gv cho hs TN như trên với 2 pin
ghi giá trị của cđdđ I2 =… A Quan
sát độ sáng của đèn
+ Cho hs thảo luận trả lời c2
* Gv chốt lại so sánh I1 , I2 và độ
sáng của đèn
+ Hs hồn thành nhận xét phiếu
học tập
- Kí hiệu bằng chữ I
II/ Ampe kế
- Ampe kế là dụng cụ dùng để đo cđdđ
c1: a/ GHD: 100mA; ĐCNN: 10mA b/ GHD:6A;ĐCNN:0.5A
C1b: H24.2a, 24.2b dùng kim chỉ thị ; h24.2c hiện số
C1c: (+)chốt dương ,dấu (-)chốt âm
* Cho hs xem ampe kế của nhĩm và cho biết GHĐ; ĐCNN
III/ Đo cường độ dịng điện
Dịng điện chạy qua đèn cĩ cường độ dịng điện càng lớn thì đèn càng sáng
4) Củng cố và vận dụng :
- Cho hs trả lời c3, c4, c5
C3: a/ 0.175 A = 175 mA
b/ 0,38A = 380 mA
c/ 1250 mA = 1.250 A
d/ 280 mA = 0.280 A
C4: 2a; 3b; 4c
C5: hình a vì chốt dương của ampe kế được mắc với cực (+) của nguồn điện
- Cho hs đọc phần cĩ thể em chưa biết, gv nĩi thêm cđdđ định mức 1 số dụng cụ
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học kỹ phần ghi nhớ
- Làm bài tập 24.1 -> 24.4 sách bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Hiệu điện thế
Người soạn: Nguyễn Huy Quý