1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 1tuan 3 nguyen thi thuy

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 29,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Daën hoïc sinh veà nhaø ñoïc laïi baøi nhieàu laàn, xem tröôùc baøi 9.. III/ Caùc hoaït ñoäng daïy hoïc:.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 3 –Từ ngày5/9 đến 9/9/ 2011

Thứ hai ngày 5 tháng9 năm 2011

CHÀO CỜ : TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN

Chào cờ

Triển khai kế hoạch tuần 3

*******************************

MỸ THUẬT (3): MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

Cĩ G/V chuyên trách

*********************************

HỌC VẦN (19,20) : Bài 8: l h

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được l, h, lê, hè; từ ngữ và câu ứng dụng

2

Chào cờ

Mỹ thuật

Học vần

Học vần

Tốn

3 19 20 9

Tập trung đầu tuần

Màu và vẽ màu vào hình đơn giản L,H

L,H Luyện tập 3

Thủ cơng

Âm nhạc

Học vần

Học vần

3 3 21 22

Xé dán hình chữ nhật hình tam giác Học hát bài Mời bạn vui múa ca

O, C

O, C

4

Thể dục

Học vần

Học vần

Tốn

3 23 24 10

Đội hình đội ngũ Trị chơi

Ơ, Ơ

Ơ, Ơ

Bé hơn, dấu bé 5

Học vần

Học vần

Tốn

TN- XH

25 26 11 3

Ơn tập

Ơn tập Lớn hơn, dấu lớn Nhận biết các vật xung quanh

6

Học vần

Học vần

Tốn

Đạo đức

Sinh hoạt

27 28 12 3

I, A

I, A Luyện tập Gọn gàng sạch sẽ

Sơ kết tuần 3

Trang 2

- Viết được l, h lê hè (1/2 số dịng quy định)

- Luyện nĩi theo chủ đề: le le.

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 7 - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: ê, v,

bê, ve.

- 1 HS đọc từ ứng dụng: bé vẽ bê

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: l, h

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ l:

a/ Nhận diện chữ l.

- GV: Chữ l được ghi bằng hai nét: nét khuyết

trên và một nét móc ngược Cho HS so sánh

chữ l với chữ b

- GV hướng dẫn phát âm: l

b/ Phát âm và đánh vần tiếng

- GV viết lên bảng : lê GV đánh vần: lờ-

ê-lê/ lê

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: l, lê.

Dạy chữ h: (Qui trình tương tự dạy âm và chữ

l)

Hdẫn đọc viết h, hè

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại Thảo luận nhóm về sự giống

và khác nhau giữa l với

b

- HS nhìn bảng và phát

âm: l (cá nhân, tập thể).

- HS đánh vần : lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS vào bảng con

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

Trang 3

Câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: l, h, lê,

hè.

- Nhắc yêu cầu và tư thế viết

c/ Luyện nói: Chủ đề : le le

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho

HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng

Việt 1,

SGV/ 40)

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụngï Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi 4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm tiếng mới mang l, h.

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 9

*****************************

TOÁN (9) : LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Nhận biết số lượng các nhĩm đồ vật từ 1 đến 5

- Đọc, viết các số 4,5

- Đếm các sốtừ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1

- Biết thứ tự mỗi trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

II/ Đồ dùng dạy học:

Các số 1, 2, 3, 4, 5 được viết trên tờ bìa

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

Hoạt động 2: Thực hành

- HS đọc theo GV đầu bài

Trang 4

- GV hướng dẫn HS lần lượt giải

các bài tập

Bài 1 và2: Thực hành nhận biết số

lượng và đọc,viết số

- Khi HS làm bài tập 1, 2, GV

hướng dẫn HS đọc thầm bài tập,

nêu cách làm từng bài tập rồi làm

bài

- Có thể gọi HS chữa từng bài hoặc

làm xong cả hai bài rồi chữa bài 1,

sau đó chữa bài 2 Khi chữa bài cho

HS đọc kết quả

Bài 3: Cho HS đọc thầm đề bài, gọi

HS nêu cách làm

- Khi chữa bài gọi HS đọc kết quả

Bài 4: GV hướng dẫn HS viết các

số 1, 2, 3, 4, 5 như SGK.(giảm tải)

- Trò chơi “Thi đua nhận biết thứ

tự các số” (xem sách toán 1, SGV/

34)

- HS thực hiện làm bài theo sự hướng dẫn của GV

- Khi làm bài xong, HS đọc kết quả HS khác theo dõi bài làm của mình

- HS nêu cách làm: Viết số thích hợp vào ô trống HS làm bài, chữa bài HS đọc lại kết quả để tập đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 hoặc ngược lại

- HS thực thực hiện trò chơi dưới sự điều khiển của GV

4/ Củng cố: GV nhắc lại nội dung bài

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn hoc sinh về nhà làm các bài tập

************************************************************

Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011

THỦ CƠNG(3) : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT HÌNH TAM GIÁC

Cĩ G/V chuyên trách

*************************

ÂM NHẠC(3) : HỌC HÁT BÀI MỜI BẠN VUI MÚA CA

Cĩ G/V chuyên trách

HỌC VẦN (21,22) : Bài 8: O C

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được o, c, bò, cỏ

- Đọc được từ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Luyện nĩi theo chủ đề: vó bè.

Trang 5

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần

luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 8

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: l, h, lê, hè.

- 1 HS đọc từ ứng dụng: ve ve ve, hè về

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: o, c

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ o:

a/ Nhận diện chữ o.

- GV: Chữ o được ghi bằng một nét cong kín

- GV hướng dẫn phát âm: o

b/ Phát âm và đánh vần tiếng

- GV viết lên bảng : bò GV đánh vần: bờ – o

- bo- huyền – bò/ bò

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: o, bò

Dạy chữ c: (Qui trình tương tự dạy âm và chữ

o)

- Cho HS so sánh chữ o với chữ c

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- H/S luyện đọc bài

Câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại

- HS nhìn bảng và phát

âm: o (cá nhân, tập

thể)

- HS đánh vần : lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy

so sánh

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng

Trang 6

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: o, c,

bò, cỏ

c/ Luyện nói: Chủ đề : vó bè

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho

HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng

Việt 1, SGV/ 43)

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi 4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm tiếng mới mang o,c.

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 10

************************************************************

*

Thứ tư ngày7 tháng9 năm 2011

THỂ DỤC(3) : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRỊ CHƠI

Cĩ G/V chuyên trách

********************************

TIẾNG VIỆT (23,24) : Bài 10 Ô Ơ

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ

- Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Luyện nĩi từ 2,3 câu theo chủ đề: bờ hồ.

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 9 - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: o, c,

bò, cỏ.

- 1 HS đọc từ ứng dụng: bò bê có bó cỏ

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: ô, - HS đồng thanh đầu

Trang 7

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ ô:

a/ Nhận diện chữ ô

- GV: Chữ ô được ghi bằng một nét cong kín

và dấu mũ

- GV hướng dẫn phát âm: ô

b/ Phát âm và đánh vần tiếng

- GV viết lên bảng : cô GV đánh vần: cờ –

ô- cô/ cô

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: ô, cô

Dạy chữ ơ: (Qui trình tương tự dạy âm và chữ

ô)

- Cho HS so sánh chữ ô với chữ ơ.

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- H/S luyện đọc bài

Câu ứng dụng:bé có vở vẽ

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: ô, ơ,

cô, cờ

c/ Luyện nói: Chủ đề : bờ hồ

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho

HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng

Việt 1, SGV/ 49)

bài

- Vài HS nhắc lại

- HS nhìn bảng và phát

âm ô (cá nhân, tập thể).

- HS đánh vần (lớp, nhóm, bàn, cá nhân)

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy

so sánh

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụngï Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi 4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm tiếng mới mang ô, ơ

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 11

*********************************

Trang 8

TOÁN (10): BÉ HƠN, DẤU <

I/Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi

so sánh các số

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật mô hình phục vụ cho việc dạy học về quan hệ bé hơn

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: GV cho HS viết các số từ 1 đến 5 vào bảng con 3/ Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bé

hơn

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận

biết số lượng của từng nhóm trong

hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số

chỉ số lượng đó

- GV giới thiệu: Một ô tô ít hơn hai

ô tô, một hình vuông ít hơn hai

hình vuông Ta nói: “Một ít hơn

hai”

- GV viết: 1< 2

- GV giới thiệu dấu < đọc là: Bé

hơn 1 < 2 đọc là: Một bé hơn hai

Lưu ý: Khi viết dấu < giữa 2 số bao

giờ mũi nhọn cũng chỉ vào số bé

hơn

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: GV giúp HS nêu cách làm

và cho HS làm bài, GV quan sát và

giúp HS trong quá trình tập viết

dấu <

- HS đọc đầu bài theo GV

- HS quan sát, thảo luận số lượng của từng nhóm đồ vật

- HS lắng nghe

- HS đọc nhìn vào bảng và đọc:

“Một bé hơn hai”

- HS nêu cách làm: Viết dấu bé hơn HS làm bài

- HS thực hiện theo yêu cầu: “Bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá cờ,

ta viết 3 < 5, đọc là “ba bé hơn năm”

- HS làm bài, chữa bài

- HS thực hiện làm bài theo yêu

Trang 9

Bài 2: Cho HS quan sát tranh đầu

tiên ở bên trái và nêu cách làm

- Cho HS làm tương tự với các

tranh khác

Bài 3: Cho HS thực hiện tương tự

bài 2

Bài 4: Cho HS thực hiện tương tự

bài 2, 3

Bài 5(giảm tải)

cầu của bài toán rồi làm bài, chữa bài

- HS thực hiện làm bài, chữa bài

4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS

- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập

***********************************************************

Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN (25,26) : Bài 11: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

- HS đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài

7 đến bài11

- Viết được : ê, v, I, h, o, ơ, c các từ ngữ ứng dụngtừ bài 7 đến bài 11.

- Nghe hiểu và kể một đoạn theo tranh truyện kể: hổ

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 10

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: ô, ơ, cô, cờ.

- 2 - 3 HS đọc từ ứng dụng: bé có vở vẽ

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: ôn

tập

- GV treo bảng phụ lên bảng

- HS đồng thanh đầu bài

- HS theo nhẩm đọc

Trang 10

Hoạt động 2: Ôn tập

a/ Các chữ và âm vừa học

- GV đọc âm

b/ Ghép chữ thành tiếng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Tập viết từ ngữ ứng dụng

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

Câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

b/ Luyện viết và làm bài tập

c/ Kể chuyện : hổ

(Xem sách tiếng việt 1, SGV/ 48, 49)

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần

ở bảng ôn

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- HS đọc các từ đơn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp

- HS viết bảng con: lò

dò, vơ cỏ

- HS viết vào vở tập viết

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS tập viết, nối các từ ngữ còn lại

4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm chữ và tiếng mới vừa ôn

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 12

******************************

TOÁN (11): LỚN HƠN, DẤU >

I/Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 11

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật mô hình phục vụ cho việc dạy học về quan hệ

lớn hơn

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS viết “hai bé hơn ba, một bé hơn 2” vào bảng con

3/ Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ

lớn hơn

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận

biết số lượng của từng nhóm trong

hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số

chỉ số lượng đó

- GV giới thiệu: Hai con bướm

nhiều hơn một con bướm; hai hình

tròn nhiều hơn một hình tròn Ta

nói: “Hai lớn hơn một” và viết như

sau:

- GV viết: 2 >1

- GV giới thiệu dấu > đọc là “lớn

hơn”; GV viết 2 >1 đọc là: Hai lớn

hơn một

Lưu ý: Khi đặt dấu <, > giữa 2 số

bao giờ mũi nhọn cũng chỉ vào số

bé hơn

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS viết một

dòng dấu >

- HS đọc đầu bài theo GV

- HS quan sát, thảo luận số lượng của từng nhóm đồ vật

- HS lắng nghe

- HS đọc nhìn vào bảng và đọc:

“Hai lớn hơn một”

- HS viết vào vở: dấu >

- HS nêu : Phải so sánh số quả bóng ở bên trái với số quả bóng ở bên phải rồi viết kết quả so sánh:

5 > 3 HS đọc “ Năm lớn hơn ba”

- HS làm bài, chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài toán: Viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả HS thực hiện làm bài, chữa

Trang 12

Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách

làm

Bài 3: Cho HS thực hiện tương tự

bài 2

Bài 4: Hướng dẫn HS nêu cách

làm

Bài 5:(giảm tải)

bài

- HS nêu cách làm rồi làm bài, chữa bài

4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS

- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập

*******************************

TN- XH (3) : NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

Cĩ G/V chuyên trách

**********************************************************

Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN (27, 28) : Bài 12 I , A

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được i, a, bi, cá

- Đọc được từ và câu ứng dụng: bé hà có vở ô liõ

- Luyện nĩi từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: lá cờ.

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: lò cò, vơ

cỏ.

- 1 HS đọc từ ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài i, a - HS đồng thanh đầu

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w