1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN DỊCH CAM 13 READING IELTS

2 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cambridge English IELTS 13 ACADEMICTest 4 - Passage 2 SAVING THE SOIL  To slow the decline: to reduce the decline >> làm chậm tiến trình  Farmable soil = arable/ cultivable soil >>

Trang 1

Cambridge English IELTS 13 ACADEMIC

Test 4 - Passage 2 SAVING THE SOIL

 To slow the decline: to reduce the decline >> làm chậm tiến trình

 Farmable soil = arable/ cultivable soil >> Đất trồng trọt được

 To sustain human life >> Duy trì sự sống loài người

 A huge problem: A big problem >> Một vấn đề lớn

 The degradation of the world’s soil >> Sự thoái hóa đất của toàn thế giới

 A single gram of: One gram of

Healthy soil: good soil >> Đất tốt

 To live amid: to grow among >> Phát triển, sinh sôi giữa (nói

về vi sinh vật, virut và nấm mốc

 Decomposing plants: >> Thực vật đang phân hủy

 An ally against: A factor against >> Một nhân tốt giúp chống lại

 To lock in smt: to keep smt

Carbon content: the amount of carbon >> Lượng carbon

 To store water: to keep/ hold water >> Giữ nước

 Special properties: special characteristics >> Những tính chất đặc biệt

 To get around the problem: to deal with the problem

 Practices: solutions/ measures >> Những biện pháp

 To run on smt: to work based on smt >> Hoạt động dựa trên…

 To manufacture smt: to produce smt >> Sản xuất…

 A bright idea: a good idea

 Excess: redundant >> Lượng dư thùa còn lại

 Indiscriminate use of fertilisers >> Việc dùng phân bón sai cách

 To hurt the soil: to harm the soil >> Làm tổn hại đến nguồn đất

 To come to realize = to realise

www.facebook.com/groups/thaytungielts Jack Nguyen

Trang 2

Cambridge English IELTS 13 ACADEMIC

 A cocktail of: A mixture of >> Một hỗn hợp…

 Fertiliser overuse >> Việc lạm dụng phân bón

 On a global scale: on a global level >> Trên qui mô toàn cầu

 Satellite imagery >> Hình ảnh vệ tinh

 Real-time data/ information >> Dữ liệu/ thông tin xác thực

 To agitate for: to argue for

 Unspoilt soils: undamaged soils >> Những vùng đất chưa bị hư hại (bởi tác động của con người)

 A future benchmark of quality: a future standard of quality

>> Một quy chuẩn chất lượng trong tương lai

www.facebook.com/groups/thaytungielts Jack Nguyen

Ngày đăng: 03/08/2019, 17:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w