Chương 2:Xây dựng Chương trình và Kế hoạch bán hàng Chapter 2: Identify Sales Program and Plan NỘI DUNG KINH DOANH, CHIẾN LƯỢC MARKETING & QUẢN TRỊ B.HÀNG Chiến lược kinh doanh tổng th
Trang 1Chương 2:
Xây dựng Chương trình và Kế hoạch bán hàng
Chapter 2:
Identify Sales Program and Plan
NỘI DUNG
KINH DOANH, CHIẾN LƯỢC
MARKETING & QUẢN TRỊ B.HÀNG
Chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty cóvai tròquyết định, định hướng các chiến lượcchức năng
Chiến lược marketing có vai trò định hướng và
hỗ trợ các chương trình, kế hoạch bán hàng
Quản trị bán hàng có vai trò cụ thể hoá chiếnlược kinh doanh, chiến lược marketing thànhcácchương trình, kế hoạch bán hàng cụ thểnhằm đạt được các mục tiêu về doanh số, thịphần…
3
Trang 2Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM )
sử dụng tốt hơn các Nguồn lực của doanh nghiệp và để Tạo dựng và Duy trì Lợi thế so với đối thủ.
định và Liên kết một Sứ mạng tổng thể của
doanh nghiệp, Phát triển những Mục đích kinh doanh cụ thể, và Thiết kế một chuỗi các Hoạt động chiến lược nhằm đạt được
5
Chiến lược kinh doanh
6
Trang 3Hình 2-2: Những nhân tố ảnh hưởng tới Quản trị chiến lược
Các điều kiện cạnh tranh
Các yếu tố văn hoá xã hội
Hoạch định Quản trị Chiến lược
Các nguồn lực
Tài chính R&D Nhân sự Tài sản thương hiệu Sản xuất Văn hoá quản lý
Mục tiêu marketing thông qua việc Định
vị các Giá trị mong đợi của khách hàng.
1 Phân khúc thị trường
2 Tiếp thị mục tiêu, và
3 Pháttriển và truyền đạt Chiến lược định vị.
8
Các mục tiêu cấp Doanh nghiệp
Tối đa hoá giá trị (Tài sản) của Cổ đông
Các mục tiêu cấp Đơn vị kinh doanh chiến lược
Doanh thu tăng trưởng 12%; Lợi nhuận trước thuế tăng 18%
Các Mục tiêu Marketing
Tăng thị phần Sản phẩm A thêm 2 điểm; LN gộp tăng (Sau cp MKT) 20%
Các mục tiêu của Phòng kinh doanh
Doanh thu đạt 210 triệu USD; Lợi nhuận gộp tăng 25%
Các mục tiêu của bộ phận kinh doanh khu vực
Doanh thu Sản phẩm A đạt 10,5 triệu USD; DT – CP bán hàng đạt 7 triệu USD
Các mục tiêu của Nhân viên bán hàng
Doanh thu Sản phẩm A đạt 1,2 triệu USD; Hiệu số gộp đạt 0,8 triệu dollars
Mục tiêu đối với 1 Khách hàng chính
Doanh thu Sản phẩm A đạt 95.000 USD; Lợi nhuận gộp bình quân đạt 80%
9
Trang 4Hình 2-4: Các Chiến lược kinh doanh & Các Chương trình LLBH Lợi nhuận cao
Chiến lược Chi phí
Tập trung vào các mối quan hệ KH giao dịch
Cấu trúc LLBH sao cho các Quản lý giám sát được lượng lớn NVBH
Đãi ngộ chủ yếu dựa trên cơ sở Khuyến khích
NVBH được đánh giá chủ yếu qua kết quả KD
Chiến lược Khác biệt hoá:
Tạo dựng và Đề xuất một
nhận thức nhất quán, dẫn đến
sự trung thành cao với nhãn
hiệu và sự kém nhạy cảm với
giá cả.
CácChương trình bán hàng lãi cao:
Sử dụng có lựa chọn các NVBH độc lập
Tập trung vào các mối quan hệ KH lâu dài
Cấu trúc LLBH sao cho các Quản lý giám sát được một số lượng vừa phải NVBH
Đãi ngộ chủ yếu dựa trên cơ sở Lương bổng
NVBH được đánh giá chủ yếu qua hành vi và kết quả.
Chiến lược Nép góc:
Phục vụ rất tốt thị trường mục
tiêu, tập trung các quyết định
vào các nhucầu ở thị trường
mục tiêu, thống trị về doanh
số tại phân khúc mục tiêu.
CácChương trình bán hàng lãi cao:
Sử dụng các chuyên gia về cơ hội và hoạt động tương ứng với từng thị trường mục tiêu Hoặc DN sử dụng các chương trình tương ứng với các chiến lược tạo dựng giá trị ở trên.
Có nhucầu tương tự;
Cóphản ứng giống nhau với một chươngtrìnhtiếp thị
Tiếp thị mục tiêu là việc phân loại và sắp
xếp thứ tự ưu tiên cho những phân khúc thị trường mà doanh nghiệp nhắm tới.
11
Chiến lược định vị
Positioning Strategy
vị dựa trên các quyết định về Sản phẩm,
thức tiếp thị - Marketing mix, 4P).
diện được Sản phẩm, Nhãn hiệu, Công ty
12
Trang 5Chiến lược định vị
Positioning Strategy
thường đặt ra để nhận biết sản phẩm là:
Đó là ai? (nhận diện nhãn hiệu);
Đó là cái gì? (ý nghĩa của nhãn hiệu);
Tôi suynghĩ hay cảm nhận về cái đó như thếnào? (phản ứng với nhãn hiệu);
Tôi cóthể kết nối và liên tưởng đến nó theo kiểunào? (liênhệ với nhãn hiệu)
13
Chiến lược định vị
Positioning Strategy
hợp có thể giúp tạo dựng được một vị thế vững mạnh và rõ ràng trong tâm trí khách hàng
phải phân định lại Chương trình lực lượng bán hàng.
14
15
Trang 6Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM )
sẽ phát triển để Tạo dựng Giá trị khách
hàng và đạt được Lợi thế cạnh tranh.
nghiệp sử dụng gồm:
1 Xâmnhập thị trường;
2 Quản lý Phát triển sản phẩm;
3 Quản lý Chuỗi cung ứng; và
4 Quản lý mối Quan hệ khách hàng
17
(1) Chiến lược Xâm nhập thị trường Go-to-Market Strategy
định xem những ai là người cần phải thực hiện các hành động Lôi cuốn và Duy trì
đó đối với khách hàng nào.
lược xâm nhập thị trường phải trả lời các
18
Trang 71 Cách tốt nhất để Phân khúc thị trường là gì?
2 Mỗi phân khúc thị trường cần có những Hoạt động thiết yếu nào?
3 Những Nhóm thâm nhập thị trường nào sẽ
thực hiện các hoạt động thiết yếu đó?
4 Nên sử dụng Những LLBH trực tiếp nào?
Hình 2-5 Các bước để Phát triển một Chiến lược xâm
nhập thị trường
19
Phân khúc thị trường
Segmenting the Market
Phân khúcthị trường là việc xác định những nhómkhách hàng khác nhau, mỗi nhóm có những điểmtương đồng về đặc tính, nhu cầu sản phẩm, và phảnứng đối với các nỗ lực tiếp thị của DN
Các tiêu chí cóthể được dùng để phân khúc thịtrường (đối với KH doanh nghiệp):
Ngành kinh doanh của KH
Qui mô của KH
Purchase
Pre-purchase
Post-21
Trang 8Duy trì khách hàng:
Tiếp tục dịch vụ chất lượng cao
Quản lý CSDL điện tử (EDI)
Phân phối nhanh chóng, đúng hẹn
Tăng cường các đề xuất có giá trị
Bán hàng hiệu quả:
Tiếp nhận các đơn hàng
Phân phối đầy đủ
Xem xét phát triển các đơn tự đặt
Một khuôn khổ cho việc xác định
các hoạt động thiết yếu
Quảng cáo Chiêu thị Thư trực tiếp
Bán hàng
Từ xa Internet
Trực tiếp Gián tiếp
Các lựa chọn phi LLBH Các lựa chọn LLBH
Công ty Các Khách hàng hiện tại và các KH tiềm năng
Hình 2-7 Những người tham gia thị trường tiềm năng
Những người Thâm nhập thị trường
Lực lượng BH
Hiệu lực Effectiveness
Hiệu quả
Efficiency
Lựa chọn Doanh số cao
Lựa chọn
Chi phí thấp
24
Trang 9(2) Quản lý phát triển sản phẩm
Product Development Management (PDM)
Làmthế nào để phát triển, sản xuất, và tiêu thụsản phẩm do công ty sáng tạo ra là một trongnhững cơ sở quan trọng cho thành công củacông ty Đó là lý do mà nhiều công ty lớn dànhnhiều thời gian cho công tác phát triển sảnphẩm
Trong cáctiến trình phát triển sản phẩm củacông ty, LLBH có liên quantrực tiếp đến cácbước khởi đầu và kết thúc (Hình 2-9)
25
(2) Quản lý phát triển sản phẩm
Product Development Management (PDM)
Nhận diện các nhu cầu của KH để đề xuất các Giải pháp tốt hơnKhám phá và Thiết kế các Giải pháp sản phẩm mới
Phát triển các mẫu giải pháp mới
Quản lý các ưu tiên nội ngành và những vấn đề có liên quanThiết kế các hoạt động để tăng tốc tiến trình phát triểnKhai trương sản phẩm mới và tiếp tục tái thiết kế
Hình 2-9 Các bước Quản lý phát triển sản phẩm
26
(3) Quản lý chuỗi cung ứng
Supply Chain Management (SCM)
Quản lý chuỗi cung ứng là việc Tích hợp và Tổchức các thông tin cũng như các hoạt động hậucần xuyên suốt các hãng trong một chuỗi cungứng với mục đích Tạo dựng và Phân phối cácsản phẩm, dịch vụ nhằm mang lại lợi ích chokhách hàng
Nói cách khác, Quản lý chuỗi cung ứng là việcsản xuất những sản phẩm chất lượng sao chonhững sản phẩm này sẵn sàng có mặt đúng lúc, đúng chỗ, đúng hình thức, cũng như đúng điềukiện
27
Trang 10Hình 2-10 Các bước Quản lý chuỗi cung ứng
Lựa chọn và Quản lý các mối quan hệ với nhà cung cấpQuản lý hậu cần nội địa
Quản lý hậu cần nội bộ
Quản lý hậu cần quốc tế
Thiết kế dây chuyền sản xuất và qui trình sản xuấtQuản lý công nghệ chế biến
Quản lý đặt hàng, định giá, và các điều khoản
Quản lý các đối tác phân phối
Quản lý lắp đặt và bảo dưỡng sản phẩm
(3) Quản lý chuỗi cung ứng
Supply Chain Management (SCM)
28
(4) Quản lý Quan hệ khách hàng
Customer Relationship Management
Quản lý quan hệ khách hàng bao gồm một tổng thểcácPhương pháp và Công nghệ quản lý những mốiquanhệ với các Khách hàng hiện hữu và tiềm năngcũng như các Đối tác kinh doanh thông qua các hoạt
động Tiếp thị, Bán hàng, và cung cấp Dịch vụ bằng
bất cứ kênh giao tiếp nào
Những nỗ lực quản lý quan hệ khách hàng thànhcôngphụ thuộc vào sự kết hợp giữa con người, các
phương pháp, công nghệ, và kiến thức Thông tin là
trái timcủa công tác quản lý quan hệ khách hàng
29
Hình 2-11 Các bước Quản lý quan hệ khách hàng
Xác định những triển vọng giá trị cao
Nâng cao sự tin tưởng và lòng trung thành của khách hàngBán chéo (Cross-selling) và Bán Gia tăng (Upselling) sản phẩm
(4) Quản lý Quan hệ khách hàng
Customer Relationship Management
30
Trang 11Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM )
Ngân quỹ Giá vốn hàng bán
Budgeted profit
Ngân quỹ Chi phí bán hàng
và CP QLDN Ngân quỹ Doanh thu
Trang 12Hoạch định chiến lược và quá trình quản trị bán hàng
Hoạch định một chiến lược bán hàng
Pháttriển các chiến lược bán hàng
1 Một bức tranh rõ ràng về tình hình hiện tại
2 Cácchiến lược được xác định rõ ràng bao trùm toàn
bộ các lĩnh vực chính của các bộ phận hay đơn vịbán hàng
3 Cáckế hoạch về thu, chi, và lợi nhuận
Trang 13Sales Force Objectives
Define Roles, Activities,
and Markets of Sales Force
Establish Organizational Design and Structure
Sales Analysis and
Evaluation of Sales Personnel
Tiến trình hoạch định LLBH chiến lược
37
Hình 2-2 Chương trình Lực lượng bán hàng
Mục tiêu, Chiến lược KD, CL Marketing, Các CT triển khai CL Đánh giá tiềm năng
Dự báo doanh số
Ước tính qui mô và
Ngân quỹ Lực lượng BH
Chiến lược Quan hệ khách hàng
Các Hành vi và Hoạt động bán hàng cần có Cấu trúc tổ chức Lực lượng bán
hàng Chương trình phát triển các khả năng cần thiết
• Chu kỳ bán hàng kéo dài bao lâu?
• Tốn bao nhiêu thời gian để khám phá nhu cầu KH?
• Việc chào hàng có nên tuỳ chỉnh cho từng KH không?
• Các lĩnh vực chức năng khác có liên quan đến BH?
• Cần đầu tư bao nhiêu cho mối quan hệ với KH cá nhân?
• KH của ta có dễ chuyển sang mua hàng của các công ty khác không?
• Trách nhiệm khác (ngoài việc bán hàng) của họ là gì?
• NVBH cần dành bao nhiêu thời gian cho việc tiếp xúc trực tiếp với khách hàng?
• Làm sao để dẫn đầu về doanh số?
• Dành bao nhiêu thời gian cho KH tiềm năng?
• Phát triển kinh doanh với KH hiện tại như thế nào?
• LLBH nên tiếp xúc với ai trong công ty của KH?
• Để bán được hàng, cần có sự hỗ trợ nào?
Các thành phần của Chương trình LLBH – Cont.
39
Trang 14Các thành phần của Chương trình LLBH – Cont.
• Cần bao nhiêu nhân viên bán hàng?
• Tỷ lệ cán bộ quản lý so với NVBH là bao nhiêu?
• Cần mấy cấp quản lý?
• Thiết kế địa bàn hoạt động ra sao?
• Sắp xếp NVBH và QLBH vào địa bàn nào?
• Có cần phải sử dụng hỗ trợ bán hàng từ xa?
• Mức độ kinh nghiệm của NVBH mới là bao nhiêu?
• Thời gian và Mục đích của chương trình đào tạo ban đầu?
• Tính chất của chương trình phát triển tiếp theo?
• Có cần thêm những khoản Phúc lợi nào khác không?
• Có sử dụng Chỉ tiêu (quotas) cho NVBH không?
• Sẽ chi cho các cuộc họp mặt NVBH bao nhiêu?
• Sử dụng phương pháp Đánh giá nhân viên theoHành vi?
• Sử dụng phương pháp Đánh giá nhân viên dựa trênThành tích?
• Có cần Hệ thống thông tin LLBH?
Các thành phần của Chương trình LLBH – Cont.
41
Chiến lược Quan hệ khách hàng
Account Relationship Strategy
định phát triển với khách hàng của mình Đó
trì, và phát triển khách hàng
đến các mức độ đầu tư khác nhau vào các
42
Trang 15Chiến lược quan hệ khách hàng
Account Relationship Strategy
43
Quan hệ Giao dịch - Transaction Relationship
Quanhệ giao dịch là kiểu quan hệ dựa trên cơ sởnhucầu về một loại sản phẩm với chất lượng chấpnhận được, giá cả cạnh tranh, và mua bán dễ dàngcủa khách hàng
Một mối quan hệ giao dịch tốt thường có liên quanđến một mối quan hệ cá nhân giữa người bán vàngười mua (chứ không phải giữa hai công ty)
Khoảng 68% các công ty có sử dụng kiểu giao dịchnàyvới ít nhất một vài khách hàng
Các công ty B2B thường sử dụng cùng lúc nhiều
kiểu quan hệ KH, dựa trên nhu cầu và đặc tính của
khách hàng
44
Quan hệ Tư vấn - Consulative Relationship
Quanhệ tư vấn, phổ biến trong thị trường côngnghiệp, dựa trên nhu cầu và mức độ sẵn sàng củaKhách hàng chi tiền cho những nỗ lực bán hàngmanglại những giá trị mới và lợi ích gia tăng ngoàisản phẩm
LLBH cố gắng tạo dựng giá trị cho KH bằng cách:
Giúp KH hiểu rõ vấn đề và cơ hội của họ theo cách mới hoặckhác
Giúp KH pháttriển những giải pháp tốt hơn cho vấn đề của
họ hơn là họ tự giải quyết
Đóng vai trò tư vấn cho KH bên trong tổ chức của NCC, đảmbảo phân bổ kịp thời các nguồn lực nhằm cung cấp các giảipháp linhhoạt hoặc độc đáo đáp ứng các nhu cầu đặc biệt
45
Trang 16Quan hệ Tư vấn - Consulative Relationship
Cần cân nhắc khi lựa chọn kiểu quan hệ KH này Kinhnghiệm là chỉ áp dụng kiểu quan hệ này khi
cómột hay nhiều hơn những điều kiện sau:
Sản phẩm/dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh
Sản phẩm/dịch vụ có thể điều chỉnh cho phù hợp vớinhucầu của KH
KH khônghiểu rõ làm cách nào sản phẩm/dịch vụ cungcấp được giải pháp hoặc tăng tạo giá trị
Việc phân phối, lắp đặt, và sử dụng sản phẩm/dịch vụđòi hỏi phải có hỗ trợ từ phía người bán
Lợi ích của sản phẩm/dịch vụ minh chứng cho việcphải bỏ chi phí cao cho các quan hệ tư vấn
46
Quan hệ Đối tác (tổ chức) - Enterprise
Relationship
chức năng chính là cân đối mọi và tất cả
đóng góp vào thành công chiến lược của
KD giá trị
48
Trang 17Hình 2-14: Những thay đổi trong những mong đợi của khách hàng về các nhà cung cấp
Các Quan hệ Truyền thống Các Quan hệ Đối tác
Ítnhận biết về danh tiếng của
những thành tích quá khứ
Nhận biết thành tích quá khứ
và ghinhận các hoạt động
Khôngchịu trách nhiệm cho
lợi nhuận của nhà cung cấp
Nhận biết các nhu cầu của nhàcungcấp để tạo lợi ích côngbằng
Íthỗ trợ cho những phản hồi
từ phía các nhà cung cấp
Khuyến khích các phản hồi từphía nhà cungcấp
Khôngbảo lãnh cho những
thương vụ bên ngoài hợp
Tròchơi không có đối thủ nào
50
Khái niệm
Kế hoạch hoá là hoạt động có hướng đích của tổchức nhằm đạt được những mục tiêu đã định Chức năng chủ yếu của kế hoạch hoá là tính toán các nguồn tiềm năng, dự kiến khai thác các khả năng có thể huy động và phối hợp các nguồn tiềm năng ấy theo những định hướng chiến lược đã định để tạo nên một cơ cấu hợp lí, thúc đẩy tăng trưởng nhanh và giữ cân bằng các yếu tố trên tổng thể
51
Trang 18Kế hoạch ngắn hạn(Ngày, tuần, tháng)
Kế hoạch BH
theothời gian
54
Trang 19Kế hoạch BH cho sản phẩm mới
Trang 20Nội dung của kế hoạch bán hàng
Mục tiêu và Nhiệm vụ bán hàng
Thiết lập Chính sách bán hàng
Lựa chọn cách thức, phương thức bán hàng, loại sản phẩm sẽ bán
Tổ chức Lực lượng bán hàng và phân chia địabàn
Xây dựng phương án bán hàng Xây dựng chính sách hỗ trợ
Dự trù kinh phí hoạt động
Dự thảo kế hoạch Lấy ý kiến đóng góp, Hoàn chỉnh, và ban hành KH 59
Tiến trình kế hoạch hoá Quản trị bán hàng
Đánh giá/Kiểm tra Thực hiện Những chiến thuật Chiến lược Xác định Các mục tiêu bán hàng
Phân tích Căn cứ vào Mục tiêu/Nhiệm vụ của công ty
60
Trang 212.5 LẬP KẾ HOẠCH NGÂN QUỸ
61