1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng N2 Mimikara bản dịch chuẩn tiếng việt

55 792 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 144,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng N2 Mimikara cho anh em, bản worl dễ học và nhẹ tay, mình lấy công đánh máy là 5k nhéTừ vựng N2 Mimikara cho anh em, bản worl dễ học và nhẹ tay, mình lấy công đánh máy là 5k nhéTừ vựng N2 Mimikara cho anh em, bản worl dễ học và nhẹ tay, mình lấy công đánh máy là 5k nhéTừ vựng N2 Mimikara cho anh em, bản worl dễ học và nhẹ tay, mình lấy công đánh máy là 5k nhé

Trang 11

239 邪魔なな じゃまな vướng víu

Trang 20

505 シーズン シーズン mùa

Trang 23

560 かんかん かんかん bực mình, nóng nảy

561 びしょびしょ・計る・量るびっ

Trang 29

703 回す まわす xoay, qua, gửi, chuyển nhượng, đầu tư

705 組むむ くむ hiệp lực, tham gia, đoàn kết, vượt qua

708 加える くわえる tham gia, được cộng vào, tăng thêm

709 仕上がる しあがる được kết thúc, được hoàn thành

Trang 31

728 頼る たよる dựa dẫm, dựa vào

745 漏れるれる もれる rò rỉ, chạy trốn, bày tỏ, bị bỏ lại

Trang 32

752 膨れるらます ふくらます phồng, phình, được làmđầy bởi

Trang 33

764 薄まるめる うすめる pha loãng, suy yếu

766 透き通るき通る すきとおる trở nên rõ ràng, trở nên trong suốt

767 静まる・鎮まるまる・計る・量る鎮まるまる しずまる trở nên yên lặng, được bình tĩnh lại

768 静まる・鎮まるめる・計る・量る鎮まるめる しずめる yên tĩnh, hạ hỏa, giải tỏa

770 落ち込むち着くく おちつく giữ bình tĩnh, không phô trương

775 蓄えるえる たくわえる dự trữ, tiết kiệm, có trữlượng lớn

776 整う ととのう đã sẵn sàng, được chuẩn bị tốt,

777 整える・計る・量る調える ととのえる chuẩn bị, sửa, điều chỉnh

Trang 39

868 器用な きような lanh tay, tài giỏi, khéo léo

Trang 40

880 順調な じゅんちょうな thuận tiện, thỏa đáng

Trang 45

970 用途 ようと sử dụng

Trang 46

988 成立ち止まる せいりつ thành lập

993 指すす さす biểu thị, chỉ vào, tham khảo, chơi

Trang 48

1023 問う とう hỏi về, yêu cầu

1029 改まるまる あらたまる được cải tiến, được thay thế

1031 収まる・計る・量る納まる・計る・量る治まま

1032 収める・計る・量る納める・計る・量る治まめ

Trang 51

1076 乱す みだす lộn xộn, làm đảo lộn kếhoạch, làm hỏng

1077 緩いむ ゆるす nới lỏng, được thư giãn, phá vớ

1084 恵まれるまれる めぐまれる được ban phước, được ưa chuộng

1091 さっぱり さっぱり hoàn toàn, sảng khoái, khéo léo, ngăn nắp

1092 すっきり すっきり sảng khoái, tươi mới, minh bạch

Trang 52

1107 さすが さすが quả là, như dự đoán, thật đúng là

1108 とにかく とにかく dù sao, cách này hay cách khác

1109 ともかく ともかく dù sao, đặt (cái gì) sangmột bên

Trang 53

1117 ちゃんと ちゃんと nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối

Trang 55

1145 必ずしもずしも かならずしも không hẳn, không cần thiết

Ngày đăng: 07/06/2017, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w