Đánh giá thành tích Lựclượng bán hàng Chapter 6.. Evaluating Sales Force Performance NỘI DUNG Phân tích chi phí Đánh giá thành tích dựa trên hành vi Đánh giá thành tích dựa trên kế
Trang 1Chương 6 Đánh giá thành tích Lực
lượng bán hàng Chapter 6 Evaluating Sales Force Performance
NỘI DUNG
Phân tích chi phí
Đánh giá thành tích dựa trên hành vi
Đánh giá thành tích dựa trên kết quả
Sử dụng các mô hình đánh giá thành tích
2
ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH - EVALUATING PERFORMANCE
Đánh giá thành tích được định nghĩa như là sự so sánh các mục đích và mục tiêu của LLBH với những thành tựu thực
tế tại hiện trường.
Đánh giá thành tích bán hàng thông qua:
Thành tích chung của LLBH
Thành tích của NVBH
Trang 2Tại sao phải đánh giá thành tích?
To link compensation and rewards to performance.
To identify salespeople capable of promotion.
To identify training and counseling needs.
To identify criteria for recruitment and selection.
To clarify work expectations.
To motivate salespeople.
To help salespeople set career goals.
Một mô hình đánh giá Lực lượng BH
Sửa lỗi
Đo lường Kết quả
So với Tiêu chuẩn
Thiết lập các tiêu chuẩn về năng suất cho:
Tổ chức Các Nhân viên BH
Các Vùng Các Khách hàng
Các Khu vực
Thiết kế Kế hoạch bán hàng
Thiết lập Mục đích và Mục tiêu
cho LLBH, bao gồm:
Doanh thu
Lợi nhuận gộp
Thị phần
Tỷ suất chi phí
5
Doanh thu - Sales Lợi nhuận - Profit
Sales volume previous year’s growth Gross margin percentage
Sales growth Net profit as a percentage of sales Sales volume by product Gross margin dollars
Sales volume by customer Margin by product category New account sales Khách hàng - Accounts
Sales volume in units Number of new accounts
Sales volume to potential (market share) Number of accounts lost
Đơn hàng - Orders Number of accounts sold
Number of orders Number of accounts buying full line Average order size
Các thước đo kết quả được sử dụng để đánh giá LLBH
Trang 3Performance Measure
Percent Using Performance Measure
Percent Using
Sales
Sales volume dollars
Sales volume previous year’s sales
Sales to quota
Sales growth
Sales volume by product
Sales volume by customer
New account sales
Sales volume in units
Sales volume to potential
Accounts
Number of new accounts
Number of accounts lost
Number of accounts buying full line
79%
76
55
44
35
69
27
Profit Net profit Gross margin percentage Return on investment Net profit asa percentage of sales Margin by product category Gross margin dollars
Orders Number of orders Average size of order
69% 34
32
25
47
Các thước đo kết quả được sử dụng để đánh giá LLBH
Selling expenses to budget Number of calls per day
Selling expenses as a percentage of sales Number of calls to quota
Hoạt động phi bán hàng - Nonselling
Advertising displays set up Number of reports turned in Number of service calls Number of prospecting phone calls Number of customer complaints Selling time vs non-selling time
Thước đo Đầu vào hay Cơ sở Hành vi được sử dụng để đánh giá LLBH
Base
Percent
Percent Using
Selling expenses to budget
Total expenses
Selling expenses as a % of sales
55%
53 49
Number of calls per day Number of reports turned in Number of days worked
42% 38 33
Thước đo Đầu vào hay Cơ sở Hành vi được sử dụng để đánh giá LLBH
Trang 4Attitudinal and Personality Factors Time management
Creativity and resourcefulness Product knowledge
Initiative and aggressiveness Pricing knowledge
Thông tin định tính được sử dụng để đánh giá LLBH
Base
Percent Using Performance Measure
Percent Using
Communication skills
Product knowledge
Attitude
Selling skills
Initiative and aggressiveness
Appearance and manner
Knowledge of competition
Team player
Enthusiasm
88%
85
79 76
71
66
Time management Cooperation Judgment Motivation Ethical/Moral behavior Planning ability Pricing knowledge Report preparation and submission Creativity
63% 62
61 59
55
54
Thông tin định tính được sử dụng để đánh giá LLBH
Company Percentage Industry Company Volume Change from Volume Market Share Year ($ millions) Previous Year ($ millions) (percent)
Dữ liệu bán hàng cho máy tính Con gấu
Sales Data for Bear Computer
Trang 5Products
Thousands
of Dollars Units
Avg Price Per Unit Thousands
Of Dollars Units
Avg Price Per Unit
Computers
Accessories
Software
$16,800
4,800
2,400
560 4,000
1,200
$30,000 1,200 2,000
$18,200 5,200 2,600
520 4,727 1,280
$35,000 1,100 2,031 Total $24,000 5,760 $26,000 6,527
-2007 Sales - -2008
Sales -So sánh doanh thu và số lượng bán tại công ty máy tính Con Gấu
Products
2008 Sales
(000)
CGS and Commission
$ CGS as a Percentage
Of Sales Contribution Margin Contribution Margin Percentage
Computers
Accessories
Software
$18,200
5,200
2,600
$12,740
3,120
520
70
60
20
$5,460 2,080 2,080
30
40
80
Phân tích chi phí theo dòng sản phẩm, Công ty máy tính Con Gấu, 2008
Đánh giá hiệu suất LLBH: phân tích chi phí
Chi phí nào có liên quan?
Doanh thu thuần
Trừ Biến phí: Giá vốn hàng bán
Hoa hồng bán hàng
Trừ: Định phí bán hàng
Trang 6Đánh giá hiệu suất LLBH: chi phí sản phẩm
CGS + Commissions higher for computers
paying too much for parts
competition has driven down selling prices
salespeople cutting computer prices to make deals possible actions:
limit price negotiation capabilities
shift to a gross margin commission
change commission structure to emphasize
accessories and software
Một mô hình đánh giá nhân viên BH
Hệ thống
đầu vào
Kết quả Doanh thu Bán hàng Tăng trưởng Doanh thu DT/Hạn ngạch DT/Tiềm năng
Số khách hàng mới
Số dư đảm phí
Tỷ lệ đóng góp
Hệ thống đầu ra
Đánh giá
NV bán hàng
Hành vi
Các lần tiếp
xúc KH
Các báo cáo
Các phàn nàn
Các thể hiện
Các cuộc gặp
nhà bán sỉ
Bố trí trưng bày
Chi phí du lịch/
giải trí
17
Ví dụ: Đo lường kết quả (doanh số) của LLBH tại một công ty
Market Sales ‘05 Sales ‘06 Potential Sales Percentage Sales Jan-Sept Jan-Sept Dollar Sales index Quota of Quota Variance Territory (000) (000) Change Growth (percent) (000) Achieved (000)
Jones $ 750 $ 825 + $75 10.0% 26.0% $ 943 87.0% – $118 Smith 500 570 + 70 14.0 15 543 105 + 27 Brown 1025 1110 + 85 8.3 32 1160 96 – 50 West 960 1000 + 40 4.2 27 977 102 + 23
$3235 $3505 +$270 8.3% 100.0% $3623
Trang 7Ví dụ: Đo lường kết quả (lợi nhuận) của LLBH tại một công ty
Territory Performance (thousands) Jones Smith Brown West Net Sales $825 $570 $1100 $1000 Less CGS and Commissions 495 428 744 660 Contribution margin 330 142 356 340
CM as a percentage of sales 40% 25% 32% 34% Less direct selling costs
Sales force salaries 55.0 35.0 55.0 65.0
Food and lodging 12.5 4.0 3.2 4.5 Entertainment 11.4 0.3 0.5 1.0 Home sales office expense 4.5 2.3 2.0 4.5 Profit contribution $231.1 $ 96.3 $291.8 $260.0
PC as a percentage of sales 28% 17% 26% 26%
19
Ví dụ: Đánh giá thành tích sử dụng dữ liệu
về kết quả và hành vi
Performance factors Pete Jones Ann Smith
Batting average (orders per calls) 40% 50%
20
Xếp hạng NVBH dựa trên 10 yếu tố đầu vào/đầu ra
Trang 8Performance factors Pete Jones Ann Smith
Batting average (orders per calls) 40% 50%
Xếp hạng NVBH dựa trên 10 yếu tố đầu vào/đầu ra
3.87
3.66
3.44
3.23
3.02
2.80
2.59
2.38
2.16
1.95
1.74
1.53
1.31
1.10
NGƯỜI THOẢ HIỆP –
COMPROMISERS
Avg sales $3.17
Avg contribution $1.13
Avg contribution % 35.8
Calls 1122
Number of salespeople 18
NGÔI SAO - STARS
Avg sales $2.91 Avg contribution $1.09 Avg contribution % 37.4
Number of salespeople 11
Avg sales $1.78
Avg contribution $ 64
Avg contribution % 35.8
Number of salespeople 11
KẺ CHẬM CHẠP - LAGGARDS
Avg sales $2.03 Avg contribution $ 75 Avg contribution % 37.1
Number of salespeople 16
KẺ LỀ MỀ - SLOWPOKES
Millions
$
Contribution Margin (%)
S
L
S
Y
R
2
Xếp hạng NVBH dựa trên 10 yếu tố đầu vào/đầu ra
23
Value Measured Value of 100%
Input Territory Potential ($) 60,500 50,000 10,500
Influence Iterations=10
Hiệu suất thành tích tương đối của 22 đại diện bán hàng
Trang 9Outcome Systems(OS)
• Customers need
information
• Customers trust the
salesperson
• There are ways to close
the deal
• Sales environment is
competitive
Behavioral System(BS)
• Salespeople lack experience
• No need to protect the brand image
• Nonselling behaviors are
a priority
• Difficult to assign sales credit
Điều kiện khi hệ thống đánh giá Đầu ra hoặc Hành vi được lựa chọn
Một số chỉ tiêu đánh giá thành tích - Account Related Ratios
DT bình quân 1 Khách hàng
Dollar Sales
# Accounts
Độ lớn Đơn hàng bình quân
Dollar Sales
# Orders
Tỷ lệ Tăng trưởng KH
# New Accounts Total # Accounts
Tỷ lệ nắm giữ KH
Accounts Sold Total # Accounts
26
Một số chỉ tiêu đánh giá thành tích - Expense Ratios
Tỷ lệ Chi phí bán hàng
Expenses Sales
Chi phí 1 lần tiếp xúc KH
Total Costs
# of Calls
Trang 10Các mô hình kết hợp kiểm soát đầu vào và đầu ra: thủ tục xếp hạng
28
Được sử dụng rộng rãi, dễ hiểu, dễ sử dụng.
Thêm tiêu chí xếp hạng cho việc đánh giá thành tích tổng thể.
Các lựa chọn đối với NVBH/Doanh số
Sales to potential – độ bao phủ thị trường (hạn chế) tốt
Sales to quota – khả năng tăng doanh số
Sales per order – khả năng sinh lợi liên quan tới tầm cỡ khách hàng
Batting average – Hiệu quả của các lần tiếp xúc khách hàng
Gross margin percentage – Khả năng kiểm soát giá cả, bán một cơ cấu sản phẩm hợp lý nhất
Mức chênh lệch (biến đổi) weight importance of each criterion
Đánh giá thành tích LLBH: Chi phí phục vụ
khách hàng
Chỉ tiêu này thường giảm dần theo doanh số
Giúp xác định được đâu là khách hàng tốt
29
Total Cost to Serve Account
Cost to Serve =
Revenue from Account
Mô hình bốn yếu tố
Các mô hình kết hợp kiểm soát đầu vào và đầu ra
$ Sales = Days worked x
$ Sales = Days worked x Call Rate Average Batting Order Size Average