c/ Viết và đọc số có sáu chữ số: - GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn.. - GV cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, baonhiêu chụcnghìn, bao
Trang 1Tuần 2
Ngaứy soaùn: 1 / 9 / 2008 Ngaứy daùy: Thửự hai ngaứy 8 thaựng 9 naờm 2008
ẹAẽO ẹệÙC :(Đ2)
TRUNG THệẽC TRONG HOẽC TAÄP (Tieỏp)
(Đã soạn thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2008)
I mục tiêu :
Học xong bài này HS có khả năng :
- Nhận thức đợc cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong học tập
Ii đồ dùng dạy- học :
Tranh minh hoạ truyện Một học sinh nghèo vợt khó.
Các mẩu truyện, tấm gơng vợt khó trong học tập
Giấy khổ to
Iii Các hoạt động dạy- học :
Tiết 2
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (2’) Gọi 2 HS đọc thuộc lòng phần ghi nhớ
3 Dạy bài mới :(30’)
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm (BT3)
HS đọc và nêu y/c BT
- HS thảo luận nhóm đôi - nêu cách ứng sử mỗi tình huống
- Goi đại diện nhóm trình bày - cả lớp nhận xét bổ sung;
H? Tại sao em lại chon cách giải quyết đó?
*GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình huống :
Hoạt động 2 : Trình bày t liệu đã su tầm đợc (BT4)
Yêu cầu HS đem những t liệu đã su tầm đợc để trình bày trớc lớp
2 HS trình bày, giới thiệu
HS trả lời câu hỏi : Em nghĩ gì về những mẩu chuyện , tấm gơng đó?
H? Em học tập đợc tấm gơng đó điều gì?
* GV kết luận : Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gơng về trung thực trong họctập Chúng ta cần học tập các bạn đó
4 Củng cố- Dặn dò: (5)
Yêu cầu 2 HS nhắc lại ghi nhớ
Em hãy trung thực trong học tập và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
Trang 2Chuẩn bị bài Vợt khó trong học tập
TAÄP ẹOẽC (Đ4) DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU(Tieỏp theo)
TOÂ HOAỉI
I / MUẽC TIEÂU :
1/ ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi:
- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ vaứ caõu, ủoùc ủuựng caực tieỏng coự aõm vaàn deó laón,bieỏt ngaộtnghổ ủuựng
- Bieỏt caựch ủoùc baứi phuứ hụùp vụựi dieón bieỏn cuỷa caõu chuyeọn, vụựi lụứi leừvaứ tớnhcaựch cuỷa tửứng nhaõn vaọt
2/ Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn; Ca ngụùi deỏ meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp , beõnhvửùc ngửụứi yeỏu, xoaự boỷ aựp bửực, baỏt coõ ng
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC :
- Tranh minh hoaù trong saựch giaựo khoa
- Baờng giaỏy vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
1/ ổ n định tổ chức : (1’)
2/ Kieồm tra baứi cuừ : (5’)
- HS1: ẹoùc thuoọc long baứi “Meù oỏm” vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi sau:
?Sửù quan taõm chaờm soực cuỷa xoựm laứng ủoỏi vụựi meù cuỷa baùn nhoỷ ủửụùc theồhieọn qua nhửừng chi tieỏt naứo?
- HS2: ẹoùc thuoọc loứng baứi thụ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
? Nhửừng chi tieỏt naứo trong baứi boọc loọ tỡnh yeõu thửụng saõu saộc cuỷa baùn nhoỷủoỏi vụựi meù?
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3/ Baứi mụựi : (30’)
* Giụựi thieọu baứi : -Ghi đầu baứi leõn baỷng
A/ Luyeọn ủoùùc:
1 học sinh đọc toàn bài
- Goùi HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn (2 ,3 lửụùt)
- GV keỏt hụùp sửỷa loói phaựt aõm
- Luyeọn ủoùc theo caởp
- GV ủoùc dieón caỷm.( Chú ý thêm về cách đọc toàn bài)
B/Tỡm hieồu baứi:
1 Cảnh trận địa mai phục của bọn Nhện
-HS ủoùc ủoaùn 1 (4 doứng ủaàu) vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Trang 3?Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ nh thÕ nµo?
GV ghi bảng: sừng sững ; lủng củng
? Em hiểu “sừng sững” nghĩa là như thế nào?
(Dáng một vật to lớn đứng chắn ngang tầm mắt)
? Với trận địa mai phục như vậy bọn Nhện sẽ làm gì?
? Đoạn này giúp em hình dung ra cảnh gì?
- HS nêu – GV ghi bảng ý 1
2.: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện:
- HS đọc đoạn 2: ( 6 dòng tiếp ) và trả lời :
? Dế mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
- GV ghi bảng : chóp bu
? Thái độ bọn Nhện ra sao khi gặp Dế Mèn? (Nhện cái ngang tàng….)
- GV ghi bảng: nặc nô
? Ý đoạn này nói gì?
- HS nêu , GV ghi bảng ý 2, chuyển ý3
3 Dế Mèn giảng giải để bọn Nhện nhận ra lẽ phải:
- HS đọc đoạn 3: ( phần còn lại )
? Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
- GV ghi bảng: kéo bè kéo cánh
? Bọn nhện sao đó hành độngnhư thế nào ?
( Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc,
ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.)
- GV ghi bảng: cuống cuồng
? Từ ngữ” cuống cuồng” gợi cho em cảnh gì?
HS đọc câu hỏi 4 và thảo luận: Chọn danh hiệu thích hợp cho dế mèn.người yếu)
? Theo em ý đoạn 3 nói gì?
- Học sinh nêu – Giáo viên ghi bảng ý 3
C/ Luyện đọc diễn cảm :
HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài GV khen ngợi HS đọc tốt , hướng dẫn
HS đọc chưa đúng
-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1,2 đoạn tiêu biểu.(đã viết sẵn dán lênbảng )
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
Trang 4- Một vài HS thi đua đọc diễn cảm.
- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài
? Em hãy nêu nội dung chính của bài ?
- Học sinh nêu – GV ghi bảng
4/ Củng cố – dặn dò : (5’)
- Nhận xét tiết học
- Tìm đọc truyện dế mèn phiêu lưu kí
- Chuẩn bị bài sau: Truyện cổ nước mình
TOÁN : (§ 6)
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Giúp HS:
- Ôân lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Phóng to bảng từ hoặc bảng cài, các thẻ số có ghi 100 000; 10 000; 1 000;100; 10; 1; Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; …; 9
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ KiĨm tra bµi cị: (5’)
Gäi HS ch÷a bµi 1 c, d
3/ Bài mới : (30’)
*Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với các số có sáu chữ số
GV ghi ®Çu bài lên bảng
1/ Số có sáu chữ số:
a/ Ôn vềcác hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:
- Học sinh quan sát H8/SGK
? Mấy đơn vị bằng 1 chục?
? Mấy chục bằng 1 trăm?
?Mấy trăm bằng 1 nghìn?1 nghìn bằng mấy trăm?
? Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn?
-HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
Trang 5- GV giới thiệu : 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
- 1 trăm nghìn viết là 100 000
c/ Viết và đọc số có sáu chữ số:
- GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn
- Sau đó gắn các thẻ số 100 000; 10 000; …10; 1 lên các cột tương ứng trênbảng, yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chụcnghìn, …, bao nhiêu đơn vị
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng
- GV cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, baonhiêu chụcnghìn, bao nhiêu đơn vị, hướng dẫn HS viết số và đọc số
Tương tự GV lập thêm vài số có sáu chữ số nữa trên bảng, cho HS lênbảng viết và đọc số
Viết số: 453 425
Đọc số: Bốn trăm năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
2/ Luyện tập:
Bài tập1:
a/ GV cho HS phân tích mẫu
b/ GV đưa hình vẽ như SGK, HS nêu kết quả cần viết vào ô trống 523 453.cả lớp đọc
? Khi đọc, viết số em cần lưu ý gì?
Bài tập 2:
? Bài tập yêu cầu gì?(Viết số)
HS làm vào vở.Sau đóthống nhất kết quả
? Số nào gồm 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn vị?
Bài tập 3: GV cho HS đọc số
Gọi HS đọc số, mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số
? Khi đọc em cần lưu ý gì?
Bài tập 4: GV cho HS chơi trò chơi thi đua.Chia làm hai đội, mỗi đội 2
HS, 1HS đọc số, 1 HS viết số
GV kết hợp với HS nhận xét, đổi vở để kiểm tra bài của nhau
Trang 6*HSG làm bài 4; 5 / 7 SBT và NC
3/ Củng cố dặn dò : (5’)
? Nêu cách đọc, viết số có 6 chữ số?
HSY vềlàm lại bài 1; 2.
-chuÈn bÞ bµi sau: Luyện tập
lÞch sư vµ ®ia lÝ :(§3)
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ ( TIẾP THEO )
( §· so¹n gép thø 3 / 11 / 2007)
Ngày soạn: 2 / 9 / 2008 Ngày dạy:Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
TOÁN : (§7)
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU :
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có sáu chữ số
II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 4 HS lên bảng đọc và viết các số sau:
a/ 4 trăm nghìn, 7 chụcnghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
b/ 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
c/ 7 trăm nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 4 đơn vị
d/ 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
3/ Bài mới : (30’)
* Giới thiệu bài:
-GV viết số 825 713, cho HS xác định các hàng
và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào Chẳng hạn,
chữ số 3 thuộc hàng gì? ( thuộc hàng đơn vị), chữ số 1 thuộc hàng gì? ( hàngchục)
-GV cho HS đọc các số: 850 203; 820 004; 800007; 832 100; 832 010
* Luyện tập:
Trang 7Bài 1: Viết theo mẫu:
- GV đính bảng phụ đã viết sẵn lên bảng
? Phân tích các số trên thành các trăm, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơnvị?
.GV hướng dẫn HS làm mẫu, sau đó HS thực hiện
HS lần lượt lên bảng thực hiện rồi nêu số đó gồm mấy trăm nghìn, mấychục nghìn, mấy nghìn, mấy nghìn mâùy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 2 :
a/ Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
HS tập đọc theo nhóm đôi Gọi đại diện 4 HS đọc trước lớp
? Khi đọc em cần lưu ý gì?
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào? (2 453 số 5 thuộc hàngchục; 65 243 thuộc hàng nghìn; 762 543 thuộc hàng trăm; 53 620 thuộc hàngchục nghìn.)
HS lên bảng thực hiện – HS dưới lớp làm bài
Gọi HS nêu miệng- GV có thể hỏi thêm các chữ số ở các hàng khác
Bài3 Viết các số sau:
1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào vở
GV chữa bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo để KT bài nhau
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:( Cho HS lên bảng thi đua thựchiện)
? Nhận xét các đặc điểm của dãy số?(Dãy số tròn trăm nghìn, tròn chụcnghìn, tròn nghìn)
*HSG làm bài 6 ,7 / 8 SBT và NC
3/ Củng cố dặn dò : (5’)
- Nhận xét tiết học
HSY về làm lại bài 1, 2
- Chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (§3)
Mở rộng vốn từ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm “ Thương người như thể thương thân” Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
-HS hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo Hán – việt Nắm được cáchdùng từ ngữ đó
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Bút dạ và 4 -5 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các từ mẫu để HS điền tiếp những từcần thiết vào cột BT2
- Một số tờ giấy trắng để làm nhóm BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Gọi HS lên bảng viết , cả lớp viết vào nháp những tiếng chỉ người tronggia
đình mà phần vần có một âm và vần có hai âm
3 Bài mới : (30’)
* Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn luyện tập :
Bài tập 1 : HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm
1/ Tìm các từ ngữ :
? Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?
? Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
?.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại ?
? Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
- GV nhận xét chung
Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm đôi
? Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “ người”?
? Trong những từ nào, Tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”?
- HS cả lớp làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét khen ngợi
Bài tập 3 : Đặt câu với 1 từ ở bài tập 2
- HS cả lớp làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét khen ngợi
Bài tập 4 : HS đọc yêu cầu – Chọn 2 nhóm cho HS thi đua thực hiện
? Các tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì ? chê điều gì ?
a/ Ở hiền gặp lành ( khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu, vì sống nhưvậy sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn )
b/ Trâu buộc ghét trâu ăn (chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy ngườikhác được hạnh phúc, may mắn.)
Trang 9c/ Moọt caõy laứm chaỳng neõn non…hoứn nuựi cao (Khuyeõn ngửụứi ta phaỷi bieỏtủoaứn keỏt vụựi nhau, ủoaứn keỏt taùo neõn sửực maùnh.)
-GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự
4/ Cuỷng coỏ – daởn doứ : (5’)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hoùc xong baứi naứy hoùc sinh bieỏt:
-Chổ vũ trớ cuỷa daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn treõn lửụùc ủoà vaứ baỷn ủoà ủũa lyự tửùnhieõn Vieọt Nam
-Trỡnh baứy moọt soỏ ủaởc ủieồm caỏu taùo daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn (vũ trớ, ủũahỡnh, khớ haọu)
-Moõ taỷ ủổnh nuựi Phaờng-xi-paờng
-Dửùa vaứo lửụùc ủoà (baỷn ủoà), tranh aỷnh, baỷng soỏ lieọu ủeồ tỡm ra kieỏn thửực
-Tửù haứo veà caỷnh ủeùp thieõn nhieõn cuỷa ủaỏt nửụực Vieọt Nam
II-ẹOÀ DUỉNG DAẽY-HOẽC.
-Baỷn ủoà ủũa lyự tửù nhieõn Vieọt Nam
-Tranh, aỷnh veà daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn vaứ ủổnh nuựi Phaờng-xi-paờng (neỏu coự)
III-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (1’)
2.Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
? Chỉ đờng biên giới quốc gia trên bản đồ?
? Kể tên 1 số con sông thể hiện trên bản đồ?
3.Baứi mụựi: (30’)
a)Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi
b)Baứi giaỷng
1)Hoaứng Lieõn Sụn – daừy nuựi cao vaứ ủoà soọ nhaỏt Vieọt Nam.
*Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc caự nhaõn
-GV chổ vũ trớ caực daùy nuựi treõn baỷn ủoà vaứ yeõu caàu HS tỡm vũ trớ cuỷa daừy nuựiủoự ụỷ hỡnh 1 SGK
-HS quan saựt vaứ tỡm vũ trớ treõn baỷn ủoà
? Keồ teõn nhửừng daừy nuựi chớnh ụỷ phớa baộc nửụực ta?
? Trong nhửừng daừy nuựi ủoự, daừy nuựi naứo daứi nhaỏt?
Trang 10? Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của sông Đông và sông Đà?
? Dài bao nhiêu km? Rộng bao nhiêu km?
? Đỉnh núi sườn và thung lũng như thế nào?
+HS kể, lớp nhận xét và bổ sung
+HS trả lời, lớp nhận xét
-GV nhận xét sửa bài cho lớp
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
-Cho HS thảo luận các câu hỏi sau:
? Cho biết độ cao của đỉnh núi Phan xi păng?
? Tại sao đỉnh núi này gọi là nóc nhà của Tổ quốc?
? Quan sát hình 2 và mô tả đỉnh núi Phan xi păng?
- Tập trung nhóm thảo luận
-Cho đại diện nhóm báo cáo kết quả, GV nhận xét và sửa bài
2)Khí hậu lạnh quanh năm
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
-Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 SGK và trả lời câu hỏi:
? Khí hậu ở những nơi cao của HLS như thế nào?
-GV nhận xét và hoàn thiện phần trả lời cho HS
-Cho HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ và trả lời câu hỏi ở mục 2 SGK
- GV kết luận : Sa Pa có khí hậu mát mẻ, phong cảnh đẹp nên đã trở thành nơi du lịch, nghỉ mát lí tưởng của vùng núi phía bắc.
-Cho HS đọc ghi nhớ bài
4.Củng cố – dặn dò: (5’)
-Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài tiếp theo
KỂ CHUYỆN : (§8)
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU :
- Kể lại bằng ngôn ngư õvà cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ Nàngtiên Ốc đã học
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi cùng với các bạn về ý nghĩa câuchuyện: con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Tranh minh hoạ câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 11• Giới thiệu bài:
GV đọc diễn cảm bài thơ
3 HS nối tiếp nhau đọc
1 HS đọc toàn bài
Cả lớp đọc thầm từng đoạn thơ và trả lời câu hỏi
? Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?
? Bà lão làm gì khi bắt được ốc?
? Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
? Khi rình xem bà lão nhìn thấy gì?
? Sau đó bả lão làm gì?
? Câu chuyện kết thúc như thế nào?
• Hướng dẫn kể chuỵên:
?.Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của em?
(Em đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho người khác nghe Kể bằnglời của em và dựa vào nội dung truyện thơ, không đọc lại từng câu thơ.)
- HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
- HS kể theo cặp ( nhóm) HS kể nhóm đôi
Đại diện kể – nhận xét – khen ngợi
HS trả lời
HS nh¾c lại
- HS tiếp nối kể toàn bộ câu chuyện
? Nêu ý nghĩa truyện?
( Câu chuyện nói về tình thương yêu lẫn nhau giữa bà lão và nàng tiên ốc.
Vì vậy con người phải yêu thương nhau Ai sống nhân hậu yêu thương mọi người sẽ có cuộc sống hạnh phúc)
4/ Củng cố dặn dò: (5’)
- Kể lại câu chuyện thơ cho người thân
- Tìm một câu chuyện nghe hoặc đọc kể cho các bạn trong lớp nghe
- Chuẩn bị bài tiếp theo
ThĨ dơc: (§3)
Trang 12quay phải, quay trái, dàn hàng dàn hàng - trò chơi “ thi xếp hàng”
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dồn hàng, dàn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái
đúng kĩ thuật, đều đẹp đúng khẩu lệnh
- Trò chơi: “ Thi xếp hàng” Yêu cầu học sinh chơi đúng luật, nhanh nhẹn,hào hứng trong khi chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện
* Địa điểm: Sân trờng đã đợc vệ sinh sạch sẽ, an toàn
* Phơng tiện: Giáo viên chuẩn bị một còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1. Hồi tĩnh: Bằng bài múa tập thể.
2 Giáo viên hệ thống bài và nhận xét giờ dạy.
3. Dặn dò: Ôn lại các động tác
- thể dục đã học
Trang 13Ngày soạn:10/9/2008 Ngày dạy: Thửự tử ngaứy 10 thaựng 9 naờm 2008
TAÄP ẹOẽC (Đ4)
TRUYEÄN COÅ NệễÙC MèNH
I MUẽC ẹÍCH- YEÂU CAÀU :
- ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng, phuứ hụùp vụựi aõm ủieọu, vaàn nhũp cuỷa tửứng caõu thụ luùc baựt ẹoùc baứi vụựi gioùng tửù haứo, traàm laộng
- Hieồu yự nghúa baứi thụ: Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa ủaỏt nửụực ẹoự laứ nhửừng caõu chuyeọn vửứa nhaõn haọu, vửứa thoõng minh, chửựa ủửùng kinh nghieọm soỏng quyự baựu cuỷa cha oõng
- Hoùc thuoọc loứng baứi thụ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC :
- Tranh minh hoaù trong SGK
- Giaỏy khoồ to vieỏt caõu, ủoaùn thụ caàn hửụựng daón ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 OÅn ủũnh : (1’) Haựt vui
2 Kieồm tra : (5’)Goùi 3 hs tieỏp noỏi nhau ủoùc 3
ủoaùn Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu
? Sau khi ủoùc xong baứi, em nhụự nhaỏt nhửừng hỡnh aỷnh naứo veà Deỏỏ Meứn? Vỡ sao?
3 Baứi mụựi : (30’)
* Giụựi thieọu baứi: - GV ghi đề baứi leõn baỷng
A Luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:
a/ Luyeọn ủoùc:
-1 hoùc sinh khaự ủoùc baứi Lụựp ủoùc thaàm
- Goùi hs ủoùc noỏi tieỏp nhau tửứ ủoaùn thụ( coự theồ chia baứi thaứnh 5 ủoaùn)
- GV nhaộc nhụỷ sửỷa chửừa HS phaựt aõm sai, ngaột nghổ chửaủuựng
- HS luyeọn ủoùc theo caởp nhoựm ủoõi
b.Tỡm hieồu baứi:
1.Truyeọn coồ ủeà cao loứng nhaõn haọu, aờn ụỷ hieàn laứnh:
- HS ủoùc thaàm tửứ ủaàu ủeõựn ủa mang
? Vỡ sao taực giaỷ yeõu truyeọn coồ nửụực nhaứ?
- GV ghi baỷng: nhaõn haọu, phaọt tieõn ủoọ trỡ
? ẹoaùn thụ naứy noựi leõn ủieàu gỡ?
- HS neõu –GV ghi baỷng yự 1
Trang 142.Những bài học quý của ông cha ta muốn răn dạy con cháu đời sau:
- Học sinh đọc đoạn còn lại
? Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào?
? Chi tiết nào cho em biết điều đó?
? Nêu ý nghĩa của truyện “Tấm Cám” và “Đẽo cày giữa đường”?
? Em còn biết những truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu của người Việt Nam ta?
- Một HS đọc 2 dòng thơ cuối
? Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế nào?
? Đoạn thơ này nói lên điều gì?
- Học sinh nêu, GV ghi bảng ý 2
? Bài thơ “ Truyện cổ nước mình” nói lên điều gì?
- Học sinh nêu, GV ghi bảng nội dung bài
B Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL:
- HS đọc nối tiếp bài thơ
- GV khen ngợi HS đọc đúng, diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn thơ “ Tôi yêu … nghiêng soi”
- HS luyện đọc nhóm đôi
- HS đọc nhẩm HTL bài thơ
- HS thi đua đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ
4/ Củng cố dặn dò : (5’)
? Ngoài 2 chuyện Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường, em còn biết truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu của người Việt Nam?
- GV nhận xét tiết học
HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài sau: Thư thăm bạn.
TOÁN : (§8)
HÀNG VÀ LỚP
I/ Mục tiêu :
Giúp HS nhận biết được:
- Lớp đơn vị gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm ba hàng:hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số ở từng hàng từng lớp
Trang 15II/ Đồ dùng dạy học :
Một bảng phụ được kẻ sẵn như ở phần đầu bài học( chưa viết số)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định : (1’)Hát vui.
2 Kiểm tra : (5’)
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện “ Ai nhanh hơn”
GV nêu yêu cầu: Viết số có 6 chữ số lớn nhất từ các chữ số sau:
a 3, 5, 8, 1, 9, 0
b 5, 7, 0, 1, 2, 5
Cả lớp nhận xét đánh giá
3 Bài mới : (30’)
* Giới thiệu bài:
I Giới thiệu lớp đợn vị, lớp nghìn :
? Nêu tên các hàng đã học rồi sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? ( hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn…)
- GV giới thiệu : Hàng đơn vị, hàng chục, hợp thành lớp đơn vị; hàng
nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
- GV đưa ra bảng phụ đã kẻ sẵn
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- GV viết số 321 vào cột “số” trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng:Chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàng chục, chữ số 3 ở cột ghi hàng trăm
? Lớp nghìn gồm những hàng nào?
- GV hướng dẫn HS phân tích và ghi vào bảng vậy đối các số: 54 000 và
654 321
II Bài tập :
Bài 1 : Viết theo mẫu:
- GV cho HS quan sát và phân tích mẫu như trong SGK
? Hãy đọc số ở dòng thứ nhất?
? Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312?
- GV cho HS nêu kết quả phần còn lại
Bài 2 : HS đọc yêu cầu của bài tập và thảo luận nhóm đôi
? Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307; 56 032; 123 517;
305 804; 960 783
GV viết số lần lượt lên bảng
? Nêu tên hàng tương ứng với các số?
Trang 16b GV đính bảng phụ lên bảng đã viết sẵn gọi HS lần lượt lên thực hiện.(theo mẫu).
Bài 3 :Viết mỗi số sau thành tổng : ( theo mẫu)
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
? Em hiểu bài mẫu như thế nào?
- GV hướng dẫn HS làm mẫu:
52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
- Gọi HS lên bảng sửa bài
Bài 4 : Viết số, biết số đó gồm:
- Gọi HS lên bảng sửa bài
4/ Củng cố dặn dò : (5’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
KHOA HỌC : (§3)
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp theo )
I / MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơquan thực hiện quá trình đó
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy
ra ở bên trong cơ thể
- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện trao đổi chất ở bên trong cơ thểvà giữa môi trường bên ngoài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Hình vẽ trang 8,9 SGK
- Phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :