1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an l4t21

41 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Báo Giảng Tuần 21
Thể loại báo giảng
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 205,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn Nội dung Đoạn1: 3 dòng + Giới thiệu bao quat đầu về cây mai chiều cao, dáng, thân, tán, gốc, + Treo bảng ghi kết quả lời giải viết cánh và các nhánh mai sẵn, chốt lại ý kiến đúng, [r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG (Tuần: 21 Từ ngày 09 tháng 01 đến ngày 13 tháng 01 năm 2012)

2/09/

01/

2012

3 93 LT&C Câu kể Ai thế nào ?

3 41 TLV Trả bài văn Miêu tả đồ vật

4 21 KT Điều kiện ngoại cảnh của cây rau và , hoa

3 42 TLV Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối

5 21 SHCT SHNK - Sinh hoạt lớp

TUẦN 21

Trang 2

Thứ Hai ngày 09 tháng 01 năm 2012

TẬP ĐỌC:

ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA

I Mục tiêu:

1-Kiến thức:

- Đọc đúng các tiếng, từ khĩ hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: miệt mài,

nghiên cứu, thiêng liêng, ba - dơ - ca, xuất sắc, cống hiến, huân chương

- Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nộidung tự hào, ca ngợi

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: anh hùng lao động, tiện nghi, cương vị, cục quân giới, cống hiến

- Hiểu ND: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã cĩ những cống hiến xuấtsắc cho sự nghiệp quốc phịng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước (trả lời đượccác câu hỏi trong SGK)

2- Kỹ năng: - Đọc đúng, đọc rõ ràng và đọc diễn cảm

* KNS:

-Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

-Tư duy sáng tạo

3- Giáo dục: - Lịng yêu nước, yêu lao động

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc

- Ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK

III Hoạt động trên lớp:

5’

2’

12’

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc

bài Trống đồng Đông Sơn

và TLCH trong SGK

- GV nhận xét , cho điểm

B- Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

* Luyện đọc:

- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Quan sát tranh vẽ miêu tả về cũ ộcchiến đấu quyết liệt của bốn anh em CẩuKhây với yêu tinh

- 4 HS đọc theo trình tự

+ Đoạn 1: Trần Đại Nghĩa tạo vũ khí.+ Đoạn 2: Năm 1946 … của giặc.+ Đoạn 3 : Bên cạnh nhà nước

Trang 3

về nhân cách và những cống hiến xuất

sắc cho đất nước của nhà khoa học

Trần Đại Nghĩa

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1, trao đổi, trả lời

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- Ghi ý chính đoạn 1

+ Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng

liêng của tổ quốc cĩ nghĩa là gì ?

- HS đọc đoạn 2 và 3 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Nêu những đĩng gĩp của Trần Đại

Nghĩa cho sự nghiệp xây dựng tổ

+ Nĩi về tiểu sử của giáo sư Trần ĐạiNghĩa

- 2 HS nhắc lại

Đất nước đang bị giặc xâm lăng, nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc là nghe theo tình cảm yêu nước, trở về xây dựngbảo vệ đất nước

- 2 HS đọc Cả lớp đọc thầm, thảo luận

và trả lời câu hỏi

+ Ơng cĩ cơng lớn trong việc xây dựngnền khoa học trẻ tuổi của nước nhà.Nhiều năm liền giữ chức vụ chủ nhiệm

uỷ ban khoa học kĩ thuật nhà nước

+ Nĩi về những đĩng gĩp to lớn của ơngTrần Đại Nghĩa trong cuộc kháng chiến

và trong sự nghiệp xây dựng Tổ Quốc.+ HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi vàTLCH:

- Nội dung: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cĩ những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phịng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước.

Trang 4

3’

- 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài HS cả lớp theo dõi

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần

luyện đọc, HS luyện đọc

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Tổ chức cho HS thi đọc tồn bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

- Giáo viên : Các tài liệu liên quan bài dạy

* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học

III Hoạt động trên lớp:

5’

1’

16’

A- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS nêu kết luận

về tính chất cơ bản của

nhưng cĩ tử số và mẫu số bé hơn ?

- Lớp thực hiện chia tử số và mẫu số

5 :

: 15

10 15

10

Trang 5

một phân số có tử số và mẫu số bé đi

mà phân số mới vẫn bằng phân số đã

cho

- Đưa tiếp ví dụ : rút gọn phân số : 7

6

+ Hãy tìm xem có số tự nhiên nào mà

cả tử số và mẫu số của phân số 7

6

đều chia hết?

- Yêu cầu rút gọn phân số này

- GV Kết luận những phân số như vậy

gọi là phân số tối giản

- Yêu cầu tìm một số ví dụ về phân số

tối giản?

- Gợi ý rút ra qui tắc về cách rút gọn

phân số

- Giáo viên ghi bảng qui tắc

- Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc

c) Luyện tập:

Bài 1 :

- Gọi 1 em nêu đề nội dung đề bài

- Giáo viên nhận xét bài học sinh

+ 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- Học sinh tiến hành rút gọn phân số

và đưa ra nhận xét phân số này có tử

và mẫu số không cùng chia hết cho một

số tự nhiên nào lớn hơn 1 + Phân số này không thể rút gọn được

+ Một số phân số tối giản

100

91

; 28

13

; 21

8

; 13

9

; 8 5

- Học sinh nêu lên cách rút gọn phân

Trang 6

3’ - Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

C- Củng cố- dặn dị:

- Hãy nêu cách rút gọn phân số?

- Nhận xét đánh giá tiết học

Dặn về nhà học bài và làm bài

Phân số tối giản vì tử số

và mẫu số không cùng chia hết cho số nào đó lớn hơn 1

- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người

- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người

- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh

2- Kỹ năng: - Cư xử lịch sự với mọi người.

* KNS:

Thể hiện sự tự trọng và tơn trọng người khác

-Ứng xử lịch sự với mọi người

-Ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nĩi phù hợp trong một số tình huống

-Kiểm sốt khi cần thiết

3- Giáo dục: - ý thức lịch sử với mọi người

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi HS cĩ 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng

III Hoạt động trên lớp: Tiết: 1

5’

10’

A- Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nhắc lại nội dung

bài học tiết trước

xem tiểu phẩm dựa theo nội dung câu

chuyện) rồi thảo luận theo câu hỏi 1,

Trang 7

+ Trang là người lịch sự vì đã biết

chào hỏi mọi người, ăn nói nhẹ

nhàng, biết thông cảm với cô thợ may

+ Hà nên biết tôn trọng người khác

và cư xử cho lịch sự

+ Biết cư xử lịch sự sẽ được mọi

người tôn trọng, quý mến

* Hoạt động 2:

- Thảo luận nhóm đôi (Bài tập

1-bỏ ý a) thay ý d) SGK/32)

- GV chia 5 nhóm và giao nhiệm vụ

thảo luận cho các nhóm

Những hành vi, việc làm nào sau là

- GV chia 4 nhóm, giao nhiệm vụ

cho mỗi nhóm, trong nhóm thảo luận

để nêu ra một số biểu hiện của phép

lịch sự khi ăn uống, nói năng, chào

hỏi …

- GV kết luận:

Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện ở:

* Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn,

không nói tục, chửi bậy …

* Biết lắng nghe khi người khác

đang nói

* Chào hỏi khi gặp gỡ

* Cảm ơn khi được giúp đỡ

* Xin lỗi khi làm phiền người khác

* Ăn uống từ tốn, không rơi vãi,

Không vừa nhai, vừa nói

C- Củng cố- dặn dò:

- Sưu tầm ca dao, tục ngữ, truyện,

tấm gương về cư xử lịch sự với bạn

Trang 8

- Về nhà chuẩn bị bài tiết sau.

2- Kỹ năng: - QS và trả lời câu hỏi.

3- Giáo dục: - Nhận thức được bước đầu về vai trò của phápluật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- VBT, Sơ đồ về nhà nước thời Hậu Lê

III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Ù

5’

8’

10’

12’

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đọc bài

học tiết trước

- Nhận xét và cho điểm

B- Bài mới:

- Giới thiệu bài: Nhà hậu

Lê và việc tổ chức quản

lý đất nước

HĐ1: Làm việc cả lớp

- GV giới thiệu một số

khái quát về nhà Hậu Lê

HĐ 2 : Làm việc cả lớp

- GV tỏâ chức thảo luận

câu hỏi:

Nhìn vào tranh tư liệu về

cảnh Triều đình vua Lê và

nội dung bài hoặc SGK em

hãy tìm những sự việc

chứng tỏ vua là người có

quyền lực tối cao, chỉ huy

quân đội

- GV kết luận : Tính tập

quyền rất cao Vua là con

trời có quyền lực tối cao,

chỉ huy quân đội

HĐ 3 : Làm việc cá nhân

- 3 HS lên bảng thực hiện

Vua là người có quy quyền tuyệt đối Mọi quyền hành đều tập trung vào tay vua Vua trực tiếp là tổng chỉ huy quân đội

Đặt ra bộ luật Hồng Đức

Trang 9

- Yêu cầu HS đọc SGK từ:

Tuy vua lê Thái Tổ …quyền

phụ nữ và TLCH :

Nhà Hậu Lê, đặc biệt là

dời vua Lê Thánh Tông đã

làm gì để quản lý đất

nước?

- GV giới thiệu về vai trò

của Bộ luật Hồng Đức

nhấn mạnh đây là công cụ

để quản lí đất nước

Luật Hồng Đức bảo vệï

quyền lợi của ai?

Luật Hồng Đức có điểm

nào tiến bộ?

C- Củng cố- dặn dị:

-Nhà hậïu Lê ra đời trong

hoàn cảnh nào ? Việc tổ

chức quản lý đất nước ra

Bảo vệ chủ quyền quốc gia, khuyến khích bảo vệ và phát kinh tế Giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc, bảo vệ 1 số quyền lợi của phụ nữ

- Giáo viên : Các tài liệu liên quan bài dạy – Phiếu bài tập

* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học

III Hoạt động trên lớp:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại cách - Hai học sinh sửa bài trên bảng

Trang 10

- Gọi 1 em nêu đề bài.

+ GV viết bài mẫu lên bảng để hướng

dẫn HS dạng bài tập mới : 3 × 5× 7 2× 3× 5

(cĩ thể đọc là : hai nhân ba nhân năm

chia cho ba nhân năm nhân bảy )

+ Hướng dẫn HS lần lượt chia tích trên

và tích dưới gạch ngang cho các số

( lần 1 cho 3) cịn lại 5 × 7 2× 5 ( lần 2 )

chia tích trên và tích dưới gạch ngang

cho 5 cịn lại 7

2

- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét bài học sinh

C- Củng cố- dặn dị:

- Hai học sinh khác nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- 1 học sinh nêu lại qui tắc

- 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở

+ Quan sát và lắng nghe GV hướng dẫn

+ HS tự làm bài vào vở

- Một em lên bảng làm bài

b/ 11×8 ×7 8 ×7 × 5 = 115

Trang 11

- Hãy nêu cách rút gọn phân số ?

- Làm đúng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hồn chỉnh)

2- Kỹ năng: - Viết đúng, viết đẹp.

3- Giáo dục: - GD HS tư thế ngồi viết.

II Đồ dùng dạy học:

- Một số bảng phụ nội dung BT 2, 3 (nếu cĩ)

III Hoạt động trên lớp:

5’

20’

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng

các từ ngữ ở bài tập 2, 3

+ GV đọc lại tồn bài và đọc cho học

sinh viết vào vở

* Sốt lỗi chấm bài:

+ Đọc lại tồn bài một lượt để HS sốt

- HS thực hiện theo yêu cầu

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp sốt lỗi cho nhau và ghi

số lỗi ra ngồi lề tập

Trang 12

a/ HS đọc yêu cầu và nội dung.

- HS trao đổi theo nhĩm và tìm từ

- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng

C- Củng cố- dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm

được và chuẩn bị bài sau

I MỤC TIÊU :

1-Kiến thức:

- Nhận biết được âm thanh do vật rung động phát ra

2- Kỹ năng: - QS NX và trả lời câu hỏi.

3- Giáo dục: - Giáo dục HS biết sử dụng âm thanh đúng nơi ,đúng chỗ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Một số đồ vật để tạo ra âm thanh

III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ù

5’

1’

10’

A- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2HS lên bảng đocï bài

học của tiết trước

- GV nhận xét và ghi điểm

B- Bài mới:

- Giới thiệu bài : Âm thanh

HĐ1: Tìm hiểu các âm thanh

xung quanh

Bước 1 :Làm việc cả lớp

- 2 HS thực hiện yêu cầu

Trang 13

10’

3’

- GV cho HS nêu các âm

thanh mà em biết?

Trong số các âm thanh kể

rên những âm thanh nào do

con người tạo ra, những âm

thanh nào thường nghe được

vào sáng sớm, ban ngày,

buổi tối?

HĐ 2 : Thực hành cách phát

âm âm thanh

- Yêu cầu HS tiến hành

- Yêu cầu HS báo cáo kết

quả

HĐ 3: Tìm hiểu vật nào phát

ra âm thanh

- GV nêu vấn đề : Ta thấy

âm thanh phát ra từ nhiều

nguồn với những cách

khác nhau Vậy có điểm

nào chung khi vật phát ra

âm thanh hay không?

- Yêu cầu các nhóm báo

cáo kết quả

- Yêu cầu HS làm việc cá

nhân : để tay vào yết hầu

dễ phát hiện ra sự rung

động, rung độn này tạo âm

thanh

Âm thanh do đâu phát ra?

HĐ 4 : Trò chơi tiếng gì? Ở

phía nào thế?

- GV chia lớp thành 2 nhóm

Mỗi nhóm gây tiếng động

một lần (Khoảng nửa

phút) nhóm kia cố nghe xem

tiếng động do những vật

nào gây ra? Và viết vào

giấy? Sau đó so sánh nhóm

nào đúng nhiều hơn thì

- Tiếng chim hót, tiếng trống, tiếng người nói

- HS tìm cách tạo ra âm thanh với các vật cho trênhình 2 trang 82 SGK : cho sỏi vào trong ống : Cọ 2 viên sỏi vào nhau

- Các nhóm báo cáo kết quả làm việc

- Thảo luận các cách làmđể tạo ra âm thanh

- HS làm thí nghiệm gõ trống theo hướng ở trang

83 SGK HS sẽ thấy được mối liên hệ giữa sự rung động của trống và âm thanh do đó trống phát ra

- 2 HS trình bày với nhau về kết quả làm việc

- Do các vật rung động phát ra

Trang 14

thắng cuộc.

- GV cho HS nhận xét bình

chọn nhóm thắng cuộc

- Tuyên dương

C- Củng cố- dặn dị:

- Do đâu mà có những âm

thanh ? Những âm thanh nào

có ích , những âm thanh

nào không có ích ?

- Nhận xét tiết học.Chuẩn

- Cảm nhận được vẻ đẹp của trang trí hình tròn và hiểu sự

ứng dụng của nó trong cuộc sống hàng ngày

- Biết cách sắp xếp và trang trí được hình tròn.

- Có ý thức làm đẹp trong học tập và cuộc sống.

II CHUẨN BỊ

- Giáo án.

- Một số đồ vật được trang trí có dạng hình tròn.

- Bài vẽ trang trí hình tròn.

- Hình gợi ý cách trang trí.

2 Học sinh

- Sách, vở , dụng cụ học vẽ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

sát

nhận

- Giới thiệu bài

- Giới thiệu một số đồ vật,

tranh ảnh có trang trí dạnghình tròn

- Quan sát

theo nhóm

- Trả lời

Trang 15

- Đặt câu hỏi tìm hiểu:

Nêu tên những đồ vật có trang trí hình tròn?

Cách sắp xếp hình mảng, hoạ tiết?

Mảng chính nằm ở đâu?

Mảng phụ nằm ở đâu?

Hoạ tiết sử dụng trang trí?

Màu sắc vẽ như thế nào?

- Chốt ý chính:

 Nói khái quát về trang trí

cơ bản và trang trí ứngdụng

- Giới thiệu cách trang trí và

một số cách sắp xếphoạ tiết khác nhau

- Các bước trang trí:

 Kẻ các đường trục

 Vẽ hình mảng chính phụ

 Tìm hoạ tiết đặt vàomảng

 Vẽ màu có đậm, nhạt

- Yêu cầu 1 số HS lên vẽ

 Đốixứng quatrục

 Nằm ởgiữa

 Nằmxung quanh

 Hoa, lá,

 Nổi rõtrọng tâmcó đậm,có nhạt

- Quan sát

- Làm bài

tập trênbảng vàtrong tập

- Nhận xét,

rút kinhnghiệm

Trang 16

Màu sắc?

- Đánh giá chung.

IV CỦNG CỐ – LIÊN HỆ THỰC TẾ

- Giúp HS biết nhiều ứng

dụng trong trang trí hình trònvào học tập và đồ vậtbên ngoài

V DẶN DÒ

- Chuẩn bị bài sau: quan sát

cái ca và quả

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?

I Mục tiêu:

1-Kiến thức:

- Nhận biết được câu kể Ai thế nào ? (ND Ghi nhớ).

- Xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT1, mục III) ; bước đầu

viết được đoạn văn cĩ dùng câu kể Ai thế nào ? (BT2)

2- Kỹ năng: - Nhận biết câu kể Ai thế nào?

3- Giáo dục: - Thêm yêu mơn học

II Đồ dùng dạy học:

- BT1 Phần luyện tập viết vào bảng phụ

III Hoạt động trên lớp:

5’

18’

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

1 HS làm bài tập 2;1

HS làm bài tập 3

- 2 HS làm bài tập

- Nhận xét câu trả lời và bài làm củabạn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc lại câu văn

- Ho t ạ độ ng trong nhĩm h c sinh trao ọ đổ i

Trang 17

- Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu

kể (1HS đặt 2 câu: 1 câu hỏi cho từ

phiếu (Mời HS nêu các từ tữ chỉ các

sự vật được miêu tả trong mỗi câu

Sau đĩ, đặt câu hỏi cho các từ ngữ

vừa tìm được )

- Gọi nhĩm xong trước đọc kết

quả, các nhĩm khác nhận xét, bổ

sung

- GV: Tất cả các câu trên thuộc kiểu

câu kể Ai thế nào? Thường cĩ hai

bộ phận Bộ phận trả lời cho câu hỏi

Ai (như thế nào?) Được gọi là chủ

ngữ Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế

6/ Anh trẻ và thật khoẻ mạnh

thưa thớt dần hiền lành trẻ và thật khoẻ mạnh

Nhà cửa thế nào?

Chúng thế àno?

Anh thế nào?

được miêu tả Bài 5 : Đặt câu hỏi chonhững từ ngữ đĩ

1/ Bên đường cây cối

chân dưới những câu kể Ai thế nào? HS

dưới lớp gạch bằng bút chì vào sách giáo

Trang 18

- HS đọc yêu cầu, nội dung, tự làm

bài

+ Gọi HS chữa bài

- Gọi HS bổ sung ý kiến cho bạn

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2 :

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài

+ Nhắc HS câu Ai thế nào? Trong

bài kể để nĩi đúng tính nết, đặc

điểm của mỗi ban trong tổ

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi

+ Căn nhà trống vắng+ Anh khoa hồn nhiên, xởi lởi

+ Anh Đức lầm lì ít nói+ Còn anh Đỉnh thì đrnh đạc chu đáo

- 1 HS chữa bài bạn trên bảng ( nếusai )

+ 1 HS đọc

+ HS tự làm bài vào vở, đổi vở cho nhau

để chữa bài

- Tiếp nối 3 - 5 HS trình bày

- Về nhà thực hiện theo lời dặn dị

TỐN :

QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

1-Kiến thức:

- Bước đầu biết qui đồng mẫu sồ hai phân số trong trường hợp đơn giản

2- Kỹ năng: - Rèn kỹ năng qui đồng mẫu sồ hai phân số

3- Giáo dục: - GD HS tính tự giác trong học tập.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Các tài liệu liên quan bài dạy -

* Học sinh: Các đồ dùng liên quan tiết học

III Hoạt động trên lớp:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm

Trang 19

+ Làm thế nào để tìm được 2 phân số

có cùng mẫu số, trong đó một phân số

- Hướng dẫn lấy tử số 1 của phân số

(một phần ba) nhân với 5 của phân số

( hai phần năm)

- Lấy 2 của phân số (hai phần năm)

nhân với 3 của phân số (một phần

2 1 4

Yêu cầu đưa ra một số ví dụ về hai

phân số để qui đồng mẫu số

- Đưa ra một số phân số khác yêu cầu

- Thực hiện phép nhân theo hướng dẫn của giáo viên

- Hai phân số một phần ba bằng phân số năm phần mười lăm và phân số hai phần năm bằng phân số sáu phần 15 Hai phân

số này có cùng mẫu số là 15

+ 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- Lớp quan sát rút ra nhận xét :

- Hai phân số này có mẫu số 8 của phân

số 1 phần 8 chia hết mẫu số 4 của phân

Trang 20

3’

- Giáo viên ghi bảng qui tắc

- Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc

- Giáo viên nhận xét bài học sinh

*Qua bài tập này giúp em củng cố

- Một em nêu đề bài Lớp làm vào vở

- 3 học sinh làm bài trên bảng

a 56 và 14 MSC : 24

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà học thuộc bài và làm lại các bàitập cịn lại

-Tư duy sáng tạo

3- Giáo dục: - Thêm yêu mơn học.

II Đồ dùng dạy học:

- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

Ngày đăng: 11/07/2021, 05:35

w