1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L4-T4

26 103 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn bài Vệ Đệ Trong Học Tập
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Long Ninh Bình
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Soạn bài
Năm xuất bản 2008
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieồm tra baứi cuừ: 4’ - GV kieồm tra 2 hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc truyeọn ngửụứi aờn xin?. Thaựi ủoọ chớnh trửùc cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnhtrong vieọc laọp ngoõi vua: - GV cho HS ủoùc th

Trang 1

Tuần 4

Soạn 15/ 9/ 2008 Dạy:Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008

ẹAẽO ẹệÙC: ( Đ4 ) VệễẽT KHOÙ TRONG HOẽC TAÄP

(Đã soạn gộp thứ 2 ngày15/9/2008)

TAÄP ẹOẽC:( Đ7) MOÄT NGệễỉI CHÍNH TRệẽC

I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- ẹoùc lửu loaựt, troõi chaỷy toaứn baứi Bieỏt ủoùc truyeọn vụựi gioùng keồ thong thaỷ, roừraứng ẹoùc phaõn bieọt lụứi caực nhaõn vaọt, theồ hieọn roừ sửù chớnh trửùc, ngay thaỳngcuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh

- Hieồu caực tửứ: chớnh chửùc, di chieỏu, thaựi tửỷ, thaựi haọu, phoứ taự, tieỏn cửỷ

- Hieồu noọi dung, yự nghúa truyeọn: ca ngụùi sửù chớnh trửùc, thanh lieõm, taỏm loứng

vỡ daõn vỡ nửụực cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

GV: Tranh minh hoùa baứi ủoùc trong saựch giaựo khoa Baỷng giaỏy vieỏt caõu, ủoaùnvaờn caàn hửụựng daón hoùc sinh ủoùc

- HS: Saựch giaựo khoa, xem trửụực baứi hoùc ụỷ nhaứ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh: (1’)

2 Kieồm tra baứi cuừ: (4’)

- GV kieồm tra 2 hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc truyeọn ngửụứi aờn xin

? Noọi dung caõu chuyeọn noựi leõn ủieàu gỡ?

- Nhận xeựt chung

3 Baứi mụựi:(30’)

a) Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi

b) Luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu ủeà baứi

* Luyeọn ủoùc:

1 HS đọc cả bài, lớp đọc thầm chia đoạn

- ẹoaùn 1:Tửứ ủaàu ủeỏn ẹoự laứ Lyự Cao Toõng.

- ẹoaùn 2: Tieỏp theo ủeỏn tụựi thaờm Toõ Hieỏn Thaứnh ủửụùc.

- ẹoaùn 3: Phaàn coứn laùi.

- Cho hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc3 ủoaùn truyeọn – ủoùc 2-3 lửụùt

- Trong luực hoùc sinh ủoùc GV keỏt hụùp sửỷa loói phaựt aõm cho hs

- HS luyeọn ủoùc theo caởp - GV kieồm tra moọt soỏ HS

- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi, chuự yự theõm gioùng ủoùc toaứn baứi

* Tỡm hieồu baứi

1 Thaựi ủoọ chớnh trửùc cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnhtrong vieọc laọp ngoõi vua:

- GV cho HS ủoùc thaàm tửứ ủaàu ủeỏn ẹoự laứ vua Lyự Cao Toõng vaứ hoỷi :

? Toõ Hieỏn Thaứnh laứm quan trieàu naứo? (trieàu Lyự)

? Moùi ngửụứi ủaựnh giaự oõng laứ ngửụứi nhử theỏ naứo? ( noồi tieỏng laứ chớnh trửùc)

Trang 2

? Trong vieọc laọp ngoõi vua, sửù chớnh trửùc cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh theồ hieọn nhử theỏnaứo?

GV ghi bảng: chính trực

Goùi HS ủoùc nghúa tửứ chuự giaỷi.

? ẹoaùn 1 keồ laùi truyeọn gỡ?

- Hoùc sinh neõu – GV ghi baỷng

2.Toõ Hieỏn Thaứnh laõm beọnh coự Vuừ Taựn ẹửụứng ủeựn haàu haù:

- GV cho HS ủoùc ủoaùn 2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

? Khi Toõ Hieỏn Thaứnh oỏm naởng, ai thửụứng chaờm soực oõng?

- GV ghi baỷng: laõm beọnh naởng

? Coứn giaựn nghũ ủaùi phu Traàn Trung Taự thỡ sao?

- GV ghi baỷng: ngaứy ủeõm haàu haù

? Đoạn 2 nói đến ai?

- Hoùc sinh neõu – GV ghi baỷng yự 2

3.Toõ Hieỏn Thaứnh tieỏn cửỷ ngửụứi gioỷi giuựp nửụực:

- GV cho HS ủoaùn 3 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

? ẹoó Thaựi Haọu noựi vụựi oõng ủieàu gỡ?

? Toõ Hieỏn Thaứnh tieỏn cửỷ ai thay oõng ủửựng ủaàu trieàu ủỡnh?

GV ghi bảng: tiến cử

? Vỡ sao Thaựi haọu ngaùc nhieõn khi Toõ Hieỏn Thaứnh tieỏn cửỷ Traàn Trung Taự

? Trong vieọc tỡm ngửụứi giuựp nửụực, sửù chớnh trửùc cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh theồ hieọnnhử theỏ naứo?

? Vỡ sao nhaõn daõn ca ngụùi nhửừng ngửụứi chớnh trửùc nhử oõng Toõ Hieỏn Thaứnh?

? Đoạn 3 ý nói gì? ( Tô Hiến Thành tiến cử ngời ra giúp nửụực)

HS đọc thầm cả bài

? Nêu nội dung chính của bài ?

- GV ghi bảng, HS nêu lại

c) Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc dieón caỷm

- Cho 4 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc 4 ủoaùn cuỷa baứi

- GV hửụựng daón HS tỡm gioùng ủoùc vaứ theồ hieọn ủuựng gioùng ủoùc phuứ hụùp vụựinoọi dung cuỷa tửứng ủoaùn

- Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc vaứ thi luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn ủoỏi thoaùitrong baứi theo caựch phaõn vai

– GV + HS nhận xét giọng đọc

4 Cuỷng coỏ , daởn doứ: (4’)

- Cho 2 HS ủoùc dieón caỷm caỷ baứi vaứ neõu noọi dung baứi

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem trửụực baứi “ TRE VIEÄT NAM

TOAÙN: (Đ16)

Trang 3

SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC ĐÍCH

- Giúp HS hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về:

+ Cách so sánh hai số tự nhiên

+ Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- GV cho HS viết số tự nhiên trong hệ thập phân : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- GV nêu: viết số tự nhiên với các đặc điểm nêu trªn được gọi là viết số tựnhiên trong hệ thập phân

3 Bài mới : (28’)

a) Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu cặp số 100 và 99 và hỏi:

? Số 100 có mấy chữ số? Số 99 có mấy chữ số? ( số 100 có ba chữ số, số 99có hai chữ số)

- G V kết luận và ghi bảng : 100 > 99

HS nhắc lại

- Tiến hành tương tự như trên với các số: 456 và 231; 4578 và 6325

? Khi so sánh hai số tự nhiên với nhau căn cứ vào số các chữ số của chúng tacó thể rút ra kết luận gì?

- HS nêu, GV kết luận

- HS nhắc lại quy tắc

- GV nêu tiếp: Trường hợp hai số có số chữ số bằng nhau ta so sánh từng cặpsố từ trái sang phải

- GV nêu từng cặp số trong SGK và hướng dẫn HS so sánh từng cặp số nhưSGK

- GV nêu trường hợp kế tiếp: “ hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặpchữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau”

? Nêu dãy số tự nhiên? ( 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, )

? Hãy so sánh 5 và 7?

? Trong dãy số tự nhiên 5 đứng trước 7 hay 7 đứng trước 5?

? Số đứng trước lớn hơn hay bé hơn số đứng sau?

- GV chốt: “ Trong dãy số tự nhiên: 0,1,2,3… số đứng trước bao giờ cũng bé hơn số đứng sau Và ngược lại.”

- GV vẽ tia số lên bảng và nêu: Trên tia số số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơnvà số 0 là số tự nhiên bé nhất Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn

- GV nêu: Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định đượcsố này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia

b) Hướng dẫn HS nhận biết về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định.

- GV nêu một nhóm các số tự nhiên, chẳng hạn: 7698, 7968, 7896, 7869, rồi cho HS xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

? Chỉ ra số tự nhiên bé nhất, số tự nhiên lớn nhất ?

- Cho HS nêu lại quy tắc: “Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.

Trang 4

c) Thực hành:

- Bài tập 1:

Cho HS làm vào vở nháp và cho 1 HS lên bảng sửa

? Giải thích cách so sánh từng cặp số ?

GV nhận xét và cho điểm

- Bài tập 2:

HS làm vào vở sau đó nêu kết quả rồi nêu kết quả

GV nhận xét sửa bài lên bảng:

- Bài tập 3:

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

? Muốn xếp được thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn ta phải làm như thếnào?

- Học sinh làm bài và chữa bài

4 Củng cố, Dặn dò: ( 5’)

- Cho HS nêu lại các quy tắc về so sánh số tự nhiên

- Học thuộc quy tắc

- Xem trước bài “ LUYỆN TẬP”

LỊCH SỬ: ( §4 ) NƯỚC ÂU LẠC

I-MỤC TIÊU

Học xong bài này HS biết:

- Nước Âu Lạc là nước tiếp nối của nước Văn Lang

- Thời gian tồn tại của nướcÂu Lạc, tên vua, nơi kinh đô đóng

- Sự phát triển về quân sự của nướcÂu Lạc

- Nguyên nhân thắng lợi và nguyên nhân thất bại của nướcÂu Lạc trước sựxâm lược của Triệu Đà

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

-Lược đồ Bắc bộ và Trung bộ

-Hình trong SGK phóng to

-Phiếu học tập của HS

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức: ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

? Nêu các hoạt động sản xuất của thời Vua Hùng Vương?

- Nhận xét và bổ xung

3.Bài mới: ( 30’)

a)Giới thiệu bài và ghi đề bài

b) Bài giảng

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

-Yêu cầu HS đọc SGK và làm bài tập sau:

? Em hãy điền dấu x vào ô chấm sau những điểm giống nhau về cuộc sốngcủa người Lạc Việt và người Âu Việt

…….Sống cùng trên một địa bàn

Trang 5

………Đều biết ché tạo đồ đồng.

…… Đều biết rền sắt

…… Đều trồng lúa và chăn nuôi

…….Tục lệ cónhiều điểm giống nhau

- GV hướng dẫn HS kết luận: Cuộc sống của người LạcViệtvà người Âu Việtcó nhiều điểm tương đồng và họ sống hoà hợp với nhau

*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

- Cho HS xác định trên lược đồ nơi đóng đô của nước Âu Lạc

? So sánh sự khác nhau về nơi đóng đô của nước Văn Lang và nước Âu Lạc?

- GV nêu tác dụng của nỏ và thành cổ Loa qua sơ đồ

*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

-Yêu cầu HS đọc SGK Sau đó, HS kể lại cuộc kháng chiến chống quân xâmlược Triệu Đà của nhân dân Âu Lạc

- Nêu câu hỏi để HS thảo luận:

? Vì sao cuộc xâm lược của quân Triệu Đà bị thất bại?

? Vì sao năm 179 TCN nước Âu Lạc lại rơi vào ách đô hộ của phong kiếnphương Bắc?

4.Củng cố: (3’)

- Cho HS đọc ghi nhớ bài

5.Dặn dò: ( 2’)

-Nhận xét tiết học

-Xem trước bài “ NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHƯƠNG

BẮC

Soạn 16.9.2008 Dạy: Thø ba ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2008

TOÁN (§17) LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên

- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x< 5; 68 < x < 92 (với x là số tự nhiên)

B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định: (1’ )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- HS nhắc lại cách so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

- GV nhËn xÐt, cho điểm HS

3 Bài mới: (30’)

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài, HS ghi vào vở

b) Bài giảng:

* Bài 1: GV nªu bµi tËp, HS nªu yªu cÇu

HS tù lµm, 2HS lªn ch÷a, GV thèng nhÊt kÕt qu¶

a) 0, 10, 100,

Trang 6

b) 9, 99, 999,

* Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bài.

? Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

? Số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào? Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

- GV vẽ tia số

? Mỗi đoạn như thế có bao nhiêu số?( 10 chữ số)

? Vậy từ 10 đến 99 có bao nhiêu chữ số? ( 10 x 9 = 90 số) ?

? Vậy có bao nhiêu số có hai chữ số ?

* Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.

Kết quả là:

b)Cho HS tự làm bài rồi chữa bài:

- HS tự nêu: “Tìm số tự nhiên x, biết x lớn hơn 2 và x bé hơn 5, viết thành 2<

x < 5”

- Có thể giải như sau: Số tự nhiên lớn hơn 2và bé hơn 5 là số 3 và số 4 Vậy xlà: 3; 4

* Bài 5: Học sinh đọc đề bài

? X cần tìm thoả mãn yêu cầu nào?

? Kể tên các số tròn chục từ 60 đến 90?

? Vậy x có thể là số nào?

(Các số tròn chục lớn hơn 68 ,ø bé hơn 92 là 70; 80; 90 Vậy x là: 70; 80; 90)

4 Củng cố, Dặn dß :( 4’ )

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài : “ YẾN, TẠ, TẤN”

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (§7) TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Nắm được hai cách chính cấu tạo từ phức của tiếng Việt: ghép nhữngtiếng có nghĩa lại với nhau; phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau

2 Bước đầu biết vân dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từláy, tìm được các từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với từ đó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- VBT Tiếng Việt 4

- Bảng phụ viết hai từ làm mẫu để so sánh hai kiểu từ: L¸y, ghÐp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Cho HS nêu một số từ mang chủ đề Nhân hậu - đoàn kết

- GV nhËn xét chung

Trang 7

3 Baứi mụựi: ( 30’ )

a) Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng

b) Tỡm hieồu vớ duù

* Nhaọn xeựt:

- GV ghi baỷng : kheựo tay, kheựo leựo

? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caỏu taùo tửứ treõn?

- Cho HS ủoùc noọi dung baứi taọp

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm

-HS trao đổi theo cặp, 1 soỏ HS chửừa baứi

? Tửứ naứo coự hai tieỏng ? ( truyeọn coồ, oõng cha …)

? Tửứ “ truyeọn coồ” coự nghúa laứ gỡ?

? Tửứ phửực naứo do nhửừng tieỏng coự aõm hoaởc vaàn laởp laùi nhau taùo thaứnh?( thỡthaàm, chaàm chaọm, cheo leo…)

? Nhửừng tửứ do caực tieỏng coự nghúa gheựp laùi goùi laứ tửứ gỡ? ( tửứ gheựp )

? Nhửừng tửứ do caực tieỏng phoỏi hụùp vụựi nhau coự phaàn vaàn hay aõm ủaàu gioỏngnhau goùi laứ gỡ? ( tửứ laựy )

? Hai tieỏng ủoự taựch rụứi ra coự nghúa khoõng?(moói tieỏng ủeàu coự nghúa)

- Cho HS ủoùc khoồ thụ tieỏp theo trao đổi làm bài tập

- GV keỏt luaọn: - ghi bảng – HS nhắc lại

- Cho HS ủoùc phaàn ghi nhụự SGK 1 HS nêu ví dụ

* Phaàn luyeọn taọp:

+ Baứi taọp 1: 2 HS đọc yêu cầu, trao đổi làm bài tập

- GV cho HS laứm baứi taọp theo maóu, phaựt phieỏu cho HS

- HS laứm vaứo vụỷ, neõu keỏt quaỷ cho lụựp nhaọn xeựt

? Tửứ bụứ baừi laứ tửứ gỡ? ( tửứ gheựp ) ? Vỡ sao ? ( tieỏng bụứ vaứ tieỏng baừi ủeàu coự nghúa

+ Baứi taọp 2:

- Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- HS laứm vaứo vụỷ baứi taọp cuỷa HS

- GV nhaọn xeựt sửỷa sai

3 Cuỷng coỏ, Daởn doứ: (5’)

- HS ủoùc laùi ghi nhụự baứi (4 -5 em)

? Theỏ naứo laứ tửứ gheựp ? Theỏ naứo laứ tửứ laựy ?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem trửụực baứi “ LUYEÄN TAÄP VEÀ Tệỉ GHEÙP VAỉ Tệỉ LAÙY”

ẹềA LÍ : (Đ4 ) HOAẽT ẹOÄNG SAÛN XUAÁT CUÛA NGệễỉI DAÂN

ễÛ HOAỉNG LIEÂN SễN

I MUẽC TIEÂU

Trang 8

Học xong bài này ,HS biết :

-Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ởHoàng Liên Sơn

-Dựa vào tranh ,ảnh để tìm ra kiến thức

-Dựa vào hình vẽ nêu được qui trình sản xuất phân lân

-Xác lập được mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất củacon người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

-Tranh ,ảnh một số mặt hàng thủ công ,khai thác khoáng sản …(nếu có )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(4’)

? Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn?

? Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn được tổ chức vào mùa nào?

3.Dạy bài mới: ( 30’)

a) Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

b) Bài giảng

1.Trồng trọt trên đất dốc

? H ãy cho biết người dân ở Hoàng Liên Sơn thường trồng những cây gì ? ởđâu?

- GV yêu cầu HS tìm vị trí của địa ghi ở hình 1 trên bản đồ Địa lí tự nhiênViệt Nam (Hoàng Liên Sơn)

- HS quan sát hình 1 và trả lời các câu hỏi sau:

? Ruộng bậc thang thường làm ở đâu?(ở sườn núi )

? Tại sao phải làm ruộng bậc thang?(giúp cho việc giữ nước,chống xói mòn) ? Người dân ở Hoàng Liên Sơn trồng gì trên ruộng bậc thang?

2.Nghề thủ công truyền thống

- HS dựa vào tranh ,ảnh vốn hiểu biết để thảo luận

? Kể tên một số sản phẩm nổi tiếng của một số dân tộc ở vùng núi HoàngLiên Sơn ?

? Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm ?

? Hàng thổ cẩm thường được dùng để làm gì ?

3 Khai thác khoáng sản

-HS quan sát hình 3 và đọc mục 3 trong SGK, trả lời các câu hỏi sau :

? Kể tên một số khoáng sản có ở Hoàng Liên Sơn ?

? Ở vùng Hoàng Liên Sơn ,hiện nay khoáng sản nào được khai thác nhiềunhất ?

? Mô tả quy trình sản xuất ra phân lân?

? Tại sao chúng ta phải bảo vệ ,giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí ?

? Ngoài khai thác khoáng sản ,người dân miền núi còn khai gì?

- GV sữa chữa giúp HS hoàn thiện trả lời

- Gọi HS đọc ghi nhớ/ SGK

4.Củng cố : ( 5’)

-? Người Hoàng Liên Sơn làm những nghề gì ? Nghề nào là những nghề

Trang 9

chính ?

- Nhận xét tiết học – Dặn HS về nhà ôn bài Chuẩn bị bài sau: Trung du bắcbộ

KỂ CHUYỆN: (§4) MỘT NHÀ THƠ CHÂN CHÍNH

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.Rèn kỹ năng nói: - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS trảlời được các câu hỏi về nội dung câu chuyện, kể lại được câu chuyện, phốihợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu truyện: Ca ngợinhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu, khôngchịu khuất phục cường quyền

2.Rèn kỹ năng nghe: - Chăm chú nghe côkể chuyện, nhớ chuyện

- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lờibạn

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Tranh minh họa chuyện trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn nội dung yêu cầu 1 (a, b, c, d)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- GV kiểm tra 1- 2 Học sinh kể một câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc vềlòng nhân hậu, tình cảm thương yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa mọi người

3 Dạy bài mới: ( 30’)

a) Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

b) Bài giảng

* GV kể chuyện: Một nhà thơ chân chính (2-3 lần)

- GV kể lần 1 Sau đó giải nghĩa một số từ khó được chú thích sau truyện

- GV kể lần 2 Trước khi kể, yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu 1 (các câu hỏi a,

b, c, d) Kể đến đoạn 3, kết hợp tranh minh họa phóng to treo trên bảng lớp

- GV kể lần 3: Nêu nội dung truyện

+ Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

* Yêu cầu 1: Dựa vào câu chuyện đã nghe kể, trả lời các câu hỏi

- Một HS đọc các câu hỏi a, b, c, d Cả lớp lắng nghe, suy nghĩ

- GV nêu câu hỏi

? Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng phản ứng bằng cách nào?

?Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca lên án mình?

? Trước sự đe dọa của nhà vua, thái độ của mọi người như thế nào?

? Vì sau nhà vua phải thay đổi thái độ?

* Yêu cầu 2, 3 : Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm Từng cặp học sinh luyện kể từng đoạn và toàn bộcâu chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

Trang 10

? Caõu chuyeọn coự yự nghúa nhử theỏ naứo?

- HS neõu, GV ghi baỷng noọi dung truyeọn

- Thi keồ toaứn boọ caõu chuyeọn trửụực lụựp Moói HS keồ chuyeọn xong ủeàu noựi yựnghúa caõu chuyeọn hoaởc ủoỏi ủaựp cuứng caực baùn, traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa coõ, caực baùnveà nhaõn vaọt, chi tieỏt, yự nghúa caõu chuyeọn

- GV nhaọn xeựt, bỡnh choùn baùn keồ chuyeọn haỏp daón nhaỏt, hieồu nhaỏt yự nghúa caõuchuyeọn

4 Cuỷng coỏ, Daởn doứ: ( 5’)

- Cho 2 HS keồ toaứn boọ caõu chuyeọn

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Veà nhaứ taọp keồ chuyeọn nhieàu laàn

- Xem trửụực truyeọn “KEÅ CHUYEÄN ẹAế NGHE, ẹAế ẹOẽC”

II/ Địa điểm và ph ơng tiện

-Sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

-1 còi

III/- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

1.Phần mở đầu: 6-10|

- Lớp trởng tập hợp lớp GV nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c buổi học

- Trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

2.Phần cơ bản :18- 20 phút

a) Ôn đội hình đội ngũ 14-15 phút

* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điiểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay sau

* Ôn đi đều vòng phải, vòng trái, đừng lại

* Ôn ttổng hợp tất cả đội hình đội ngũ nêu trên

- GV điều khiển lớp tập 2-3 lần - nhận xét sửa chữa ĐT sai

- Chia tổ tập luyện do tổ trởng điền khiển GV quan sát ,nhận xét, biểu dơng tinh thần tập luyện

-Tập trung cả lớp tập để củng cố Cán sự lớp điều khiển

b) Trò chơi: “chạy đổi chỗ vỗ tay nhau” 8- 10 phút

- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo đội hình chơi, giải thích cách chơi, luậtchơi

- GV cho1 nhóm làm mẫu, sau đó tổ chức cho cả lớp chơi thử 1-2 lần HS cả lớpchơi 2 - 3 lần

- GV quan sát biểu dơng tổ thắng cuộc

3.Phần kết thúc: 4-6 phút

- Cho HS tập hợp thành 4 hàng dọc, quay thành hàng ngang làm động tác thả lỏng.Sau đó đi thành 3

Trang 11

- GV , HS hệ thống bài

- GV nhận xét kết quả giờ học và giao bài về nhà

Soaùn 17.9.2008 Daùy: Thửự t ngaứy 24 thaựng 9 naờm 2008

TAÄP ẹOẽC: (Đ8)

TRE VIEÄT NAM

I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

1 Bieỏt ủoùc lửu loaựt tửứng baứi, gioùng ủoùc dieón caỷm, phuứ hụùp vụựi noọi dung caỷmxuực vaứ nhũp ủieọu cuỷa caực caõu thụ, ủoaùn thụ

- Hieồu caực tửứ : tửù, luyừ tre, aựo coọc, noõi tre, nhửụứng

2 Caỷm nhaọn vaứ hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa baứi thụ: Caõy tre tửụùng trửng cho conngửụứi Vieọt Nam Qua hỡnh tửụùng caõy tre, taực giaỷ ca ngụùi nhửừng phaồm chaỏtcao ủeùp cuỷa con ngửụứi Vieọt Nam: giaứu tỡnh thửụng, ngay ngaộn, chớnh trửùc

3 Hoùc thuoọc loứng nhửừng caõu thụ em thớch

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Tranh minh hoùa trong baứi

- Baờng giaỏy vieỏt caõu, ủoaùn thụ caàn hửụựng daón hoùc sinh ủoùc

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅn ủũnh: ( 1’)

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 4’)

- HS ủoùc truyeọn Moọt ngửụứi chớnh trửùc

? Neõu noọi dung chớnh cuỷa baứi ?

3 Daùy baứi mụựi: (30’)

a) Giụựi thieọu baứi: GV cho HS quan sát tranh

b) Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

* Luyeọn ủoùc:

- 1 HS đọc cả bài, HS khác đọc thầm

- Cho HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn thụ 2-3 laàn

- GV keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

- Sửừa loói phaựt aõm cho HS

- HS luyeọn ủoùc theo caởp GV kieồm tra 1-2 HS ủoùc

- GV ủoùc dieón caỷm baứi thụ - gioùng nheù nhaứng, caỷm hửựng ngụùi ca

* Tìm hiểu bài

1 Sửù gaộn boự tửứ laõu ủụứi cuỷa tre vụựi ngửụứi Vieọt Nam:

- Hoùc sinh ủoùc tửứ ủaàu ủeỏn tre xanh

? Tỡm nhửừng caõu noựi leõn sửù gaộn boự laõu ủụứi cuỷa caõy tre vụựi ngửụứi Vieọt Nam?

GV ghi baỷng: tửù bao giụứ

? Em hieồu “ tửù bao giụứ” laứ gỡ ?( khoõng ai bieỏt tre coự tửù bao giụứ)

? ẹoaùn 1 muoỏn noựi vụựi chuựng ta ủieàu gỡ ?

- Hoùc sinh neõu, GV ghi baỷng yự 1

2 Ca ngụùi nhửừng phaồm chaỏt toỏt ủeùp cuỷa noứi tre:

Trang 12

- HS đọc tiếp đoạn 2, trả lời câu hỏi:

? Chi tiết nào cho thấy cây tre như con người ?

- GV ghi bảng: khuất mình

? Những hình ảnh nào của tre gợi lên những phẩm chất tốt đẹp của người

Việt Nam?(cần cù, đoàn kết , ngay thẳng)

GV ghi b¶ng: cÇn cï, ®oµn kÕt, ngay th¼ng

? Những hình ảnh nào của tre tượng trưng cho tính cần cù ?

? Những hình ảnh nào của tre gợi lên phẩm chất đoàn kết của người ViệtNam ?

Gv ghi b¶ng: tay «m tay nÝu

?Những hình ảnh nào của tre tượng trưng tính ngay thẳng ?

- HS đọc thầm, đọc lướt toàn bài,

? Tìm những hình ảnh về cây tre và búp măng non mà em thích.Giải thích vì

sao em thích những hình ảnh đó ?

? Ý đoạn này nói lên điều gì ?

- Học sinh nêu, GV ghi bảng ý 2

- 1 học sinh đọc toàn bài

? Nêu nội dung chính của bài thơ ?

- Học sinh nêu, GV ghi bảng nội dung bài

c)Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL

- HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

-Thi học thuộc lòng từng đoạn thơ

- HS nhẩm học thuộc lòng những câu thơ ưa thích

- Cả lớp thi học thuộc lòng từng đoạn thơ

4 Cđng cố - Dặn dò: ( 5’)

? Qua hình tượng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của nàocủa người Việt Nam ? (giàu tình thương yêu, ngay thẳng, chính trực)

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

Chuẩn bị bài sau: Những hạt thóc giống

- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng

- Biết thực hiện các phép tính với các số đo khối lượng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: ( 1’)

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

3 Bài mới: ( 30’)

a) Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

b) Bài giảng

+ Giới thiệu đơn vị đo khối lượng yến, tạ, tấn

* Giới thiệu đơn vị yến

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học: ki-lô-gam

- GV nêu để đo khối lượng các vật nặng hàng chục kg người ta còn dùng đơn

vị yến

- GV viết lên bảng 1yến = 10 kg

? mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu ki-lô-gam? ( 20 kg)

* Giới thiệu đơn vị tạ, tấn

? 10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10 kg Vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki lôgam ?

- GV ghi bảng: 1 tạ = 10 yến = 100 kg

? Con bê nặng 1 tạ nghĩa là con bê nặng bao nhiêu yến ? bao nhiêu ki lô gam

?

? Con trâu nặng 200 kg tức là nặng bao nhiêu tạ ? Bao nhiêu yến ?

- GV ghi bảng: 10 tạ = 1 tấn

? Biết 1 tạ = 10 yến vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến ?

- GV ghi bảng: 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg

? Một xe chở 3 tấn hàng, vậy xe đó chở được bao nhiêu ki lô gam hàng? b) Luyện tập

- Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của đề bài rồi tự làm vào vở nháp

- Gọi HS chữa bài, giáo viên nhận xét sửa sai

? Con bò nặng 2 tạ tức là bao nhiêu ki lô gam ?

? Con voi nặng 2 tấn tức là bao nhiêu tạ ?

- Bài tập 2: GV gợi ý HS làm như sau:

5 yến = 1 yến x 5 = 10 kg x 5= 50 kg

+ Sau đó cho HS làm bài a,b,c

- Cho HS nêu kết quả GV nhận xét và sửa sai

- Bài tập 3:

- GV viết bảng: 18 yến + 26 yến = ?

- Cho HS làm vào vở rồi chữa bài

- Nhận xét và bổ xung

- Bài tập 4:

- Gọi 2 học sinh đọc đề bài

? Em có nhận xét gì về đơn vị đo số muối của chuyến muối đầu và số muốichở thêm của chuyến sau? ( không cùng đơn vị đo )

? Vậy trước khi làm chúng ta phải làm gì?

- HS tự đọc đề toán rồi tự làm bài vào vở Sau đó GV nhận xét và sửa bài:

4:Cđng cè dỈn dß( 5’ )

- HS nhắc lại các đơn vị đo khối lượng và cách đổi các đơn vị đo khối lượng

- Nhận xét tiết học- Dặn: Xem trước bài “BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG”.

Ngày đăng: 06/09/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w