1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án dạy THÊM TOÁN 7

11 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tính chất hai đường thẳng vuông góc, c

Trang 1

Dạy:

Buổi 1 CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các KT về số hữu tỉ

- Rèn luyện KN thực hiện phép tính, KN áp dụng KT đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 GV:

2 HS:

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: Xen kẽ

Tiết 1

I Những KT cần nhớ

1 Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng

b

a

với a, b ∈ Z; b ≠ 0

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q

2 Các phép toán trong Q.

a) Cộng, trừ số hữu tỉ:

Nếu = ; = (a,b,mZ,m≠0)

m

b y m

a x

Thì

m

b a m

b m

a y

x+ = + = +

;

m

b a m

b m

a y x y

x− = +(− )= +(− ) = −

b) Nhân, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thì d

c y b

a x

=

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thì y

d

c y b

a x

1 :

) 0 (

=

Thương x: y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)

y x

Chú ý:

+) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z

+) Với x ∈Q thì

<

=

0

0

x nêu x

x nêu x x

Bổ sung:

* Với m > 0 thì

x <m⇔−m<x<m

Trang 2

<

>

>

m x

m x m

x

=

=

=

0

0 0

*

y

x y

x

0

0

*

<

>

z voi yz xz

y

x

z voi yz xz

y

x

Tiết 2

II Bài tập

Bài 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp

a)

14

17 9

4 7

5 18

17 125

11 − − + +

b)

1 2

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

2

2

2

1

1 − + − + − + − − − − − −

Bài 2 Tính:

A=

×

− +

+

×

) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6

4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8

,

0

(

5

,

2

) 1 , 0 2

,

0

(

:

3

+

3

2

:

21

4

Bài 3 Tìm x, biết:

=

13

11 28

15 42

5 13

11

b) 3 , 75 2 , 15

15

4

=

− +

x

Tiết 3

Bài 1

a)

125

11 2

1 2

1 125

11 9

4 18

17 7

5 14

17 125

 −

 − +

b)

1 1 ( 1 1) ( 2 2) ( 3 3) 4

2 2

4 1 1 1 1

− + ÷ − + ÷= − − − =

Bài 2 Tính:

3: 0,1 0, 25 4 7

26 : 2,5 2 6,84 : 3, 42 2

13 2 2

Bài 3 Tìm x, biết:

=

13

11 28

15 42

5 13

11

x

12 5 42

5 28 15

13

11 28

15 42

5 13 11

=

+

=

+

= +

x x

x

b)

Trang 3

Bài 4 Tìm x, biết:

 −

= +

3

1 5

2 3

1

x

−

=

5

3 4

1 7

3

x

Bài 5 Tìm x, biết:

a

10

3 7

5 3

2

= +

x

b

3

2 3

1 13

21

= +

x

c x−1,5 = 2

2

1 4

3 − = +

x

Bài 6 Tính: (Bài tập về nhà)

=

=

= +

=

+

= +

+

= +

=

− +

=

− +

15 28 3 4

6 , 1 5 4

6 , 1 5 4

6 , 1 15 4

75 , 3 15 , 2 15 4

15 , 2 75 , 3 15 4

15 , 2 75

, 3 15 4

x x x x x x x x

Bài 4 Tìm x, biết:

 −

= +

3

1 5

2 3

1

x

KQ: a) x =

5

2

;

−

=

5

3 4

1 7

3

x

b) -140 59

Bài 5 Tìm x, biết:

a

10

3 7

5 3

2

= +

x

KQ: a) x =

140

87

− ;

b

3

2 3

1 13

21

= +

x b) x =

21

13 ;

c x−1,5 = 2

c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ;

2

1 4

3 − = +

d) x = -1/4 hoặc x = -5/4

Bài 6 Tính: (Bài tập về nhà)

Trang 4

( )

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

1, 2 0,5 :

5

E

(1, 08 0,08 :) 4

119 36

36 17 7

1

2

×

4 Củng cố: (5') Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

5 HDVN: (3')Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 5

Dạy:

Buổi 2 CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỶ (tiếp)

I Mục tiêu:

- Rèn luyện KN thực hiện phép tính, KN áp dụng KT đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

-Vận dụng KT đã học vào thức tế

II Chuẩn bị:

1 GV:

2 HS:

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: Xen kẽ

3 Bài mới:

Tiết 1

1 Thực hiện phép tính:

a) 1 1

3 4 +

c) 38 6+−5

e) 16 5

42 8

− −

g) 0,4 24

5

+ − ÷

 

i) −129 − − 3542÷

 

m) 11 ( 2,25)

4

o) 2 1

21 28

q) 3 24

26 69

− +

s) 1 25 1

12 8 3

− − − 

 

u) − − − +56  3 18 10÷

2 Thực hiện phép tính:

a) 1,25 33

8

− 

 

c) 20 4.

41 5

e) 2 21 11

7 12

1 Thực hiện phép tính:

b) 2 7

5 21

− + d) 1512 4−−1

f) 11 5

9 12

− − − ÷

 

h) 4,75 17

12

− −

k) 0,75 21

3

n) 31 21

2 4

p) 33 55− +2 5

r) 7 3 17

2 4 12

− + − t) 1,75 1 21

9 18

 

v) 25+ − 43 ÷ + −12÷

   

x) 123−15 106 − 3÷

2 Thực hiện phép tính:

b) 9 17.

34 4

d) 6 21.

7 2

f) 4 31

21 9

− 

 

Trang 6

g) 4 63

−  − 

   

i)( 3,8) 2 9

28

 

m) 2 2 3

5 4

3 Thực hiện phép tính:

a) 5 3:

2 4

c) 1,8: 3

4

− 

 

e) 12 34:

21 43

g) 2 : 32 3

− 

i) ( 3,5 : 2) 3

5

m) 3 1 6. 7

7 55 12

o) 2 : 54 .25

− 

4 Thực hiện phép tính: (tính nhanh nếu

có thể)

a) 24−1−14−1 72 8− ÷

 

b) 5 77 5− ÷−12− − − 2 17 10÷

c) −12 ÷ − −35 ÷ + −19÷+711 − − 27÷+35 184 − 7

d) 3 1 2 5 1 6 6 7 3

 − +  − − −  − − + 

e)

 + −  − − − +  − + − 

f) 1 33 4− − − 35÷+64 9 36 151 2 1− − + 1

 

g) 5 5 13 1 15 13 2

− − − ÷+ + + − ÷+ − − ÷

h) ( 3,25 2) 10

13

k) 8 1.1

15 4

n) 1 21 1

17 8

− 

3 Thực hiện phép tính:

b) 4 : 21 4

− 

 

d) 17 4:

15 3 f) 31 : 16

−  − 

h)1 : 53 5

− 

 

k) 1 1 4 111

8 51 3

n)18 15 : 63

−  − 

   

p) 1 . 15 38.

6 19 45

−  − 

   

q) 2 2 9 3 : 3

15 17 32 17

4 Thực hiện phép tính: (tính nhanh nếu

có thể)

h) 3: 1 1 3: 1 11

5 15 6 5 3 15

i) 3 5 :2 21 8 :2

4 13 7 4 13 7

− +  − + 

   

k) 1 13 5: 2 1 5:

2 14 7 21 7 7

 −  − − + 

m) 12.2 8:31 2 5 .31

7 9 2 7 18 2

n) 133 43 83

p)111 25 51

 

q) 85 35 35

11 8 11

u) 1.139 0,25.62

v) 4: −1+6 :5 −1

Trang 7

Tiết 2

5 Thực hiện phép tính

a) 2 4. 1 3

−  + ÷

 

b) 1 5 .11 7

3 6

− +  −

c) 5 3. 13 3.

9 11 18 11

−  + − 

   

6* Thực hiện phép tính:

+

− −  − −  + 

2

1 1 1 1

a 1 2 1

2 3 3 2

b 4

9 145 3 145 145

c 2 :2 :2 2 :2

12 7 18 7 9 7

7 Tìm x biết:

a) 2 x 3

15 10

− − =

b) x 1 1

15 10

− =

c) 3 x 5

− − =

8 Tìm x biết:

a x b x

Tiết 3

9 Tìm x biết:

4

1 5 :

1

5

2

=

x

4

1

9

4

1

2 x− =

5 Thực hiện phép tính d) 2 3. 16 3.

3 11 9 11

e) 1 . 2 7. 2

4 13 24 13

  − − − 

     

f) 1 3. 5 . 3

27 7 9 7

  +  − 

g) 1 3 : 2 4 4 : 2

5 7 11 5 7 11

− +  + − + 

6* Thực hiện phép tính:

+

− −  − −  + 

2

1 1 1 1

a 1 2 1

2 3 3 2

b 4

9 145 3 145 145

c 2 :2 :2 2 :2

12 7 18 7 9 7

7 Tìm x biết:

d) 3 x 1 7

− = +

e) 5 x 3 1

 

− − = − − − ÷

 

f) x 1 5 1

 

− ÷= − +

 

g) 8,25 x 31 9

6 10

 

− = +  ÷ 

8 Tìm x biết:

a x b x

Tiết 3

9 Tìm x biết:

( )

= −

− =

− = −

a :x

21 5

c x: 4 4

14

d 5,75 :x

23

Trang 8

10 Tìm x biết:

= −

=

a x

3 15

b x

13 26

14 42

c x

25 35

22 8

d x

15 27

11 Tìm số nguyên x biết:

− 3 4 ≤ ≤ − 3 6

a 4 2 x 2 :1

5 23 5 15

−  − ÷≤ ≤ −  − − ÷

3 2 6 3 3 2 4

12 Tìm x biết:

6

1 5 4

1 3

1

%

30

25

,

7

5 3

1

:

2

1 + =

 −x

2

1 : 7

3

.

5

,

x

k

2

1 720

4

:

x

x

13 Tìm x biết:

− − =

− + =

− − =

g 2 x

2 1 3

h x

5 2 4

2 1

i 5 3x

3 6

k 2,5 3x 5 1,5

10 Tìm x biết:

= −

=

a x

3 15

b x

13 26

14 42

c x

25 35

22 8

d x

15 27

11 Tìm số nguyên x biết:

− 3 4 ≤ ≤ − 3 6

a 4 2 x 2 :1

5 23 5 15

−  − ÷≤ ≤ −  − − ÷

1 1 1 2 1 1 3

3 2 6 3 3 2 4

12 Tìm x biết:

  − = − −

− +  − = +

− =

a 3 : x 1

b : x

7 3 10

22 1 2 1

e x

15 3 3 5

3 1 3

f x

4 2 7

13 Tìm x biết:

=

=

=

= −

+ − =

a x 5,6

b x 0

1

c x 3

5

d x 2,1

d x 3,5 5

3 1

4 2

1

f 4x 13,5 2

4

4 Củng cố: (5') Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

5 HDVN: (3')Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 9

Dạy:

Buổi 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tính chất hai đường thẳng vuông góc, các phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

- Rèn KN chứng minh hai góc đối đỉnh

- Mở rộng: các phương pháp chứng minh hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị:

1 GV:

2 HS:

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra (xen kẽ)

3 Bài mới:

Tiết 1

Hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc

I Phương pháp:

1 Muốn chứng minh hai góc xOy và x’Oy’ là hai góc đối đỉnh ta có thể dùng một số phương pháp:

- Chứng minh hai cạnh của một góc là hai tia đối của hai cạnh của góc còn lại (định nghĩa)

- Chứng minh rằng: ∠xOy= ∠x Oy' ', tia Ox và tia Ox’ đối nhau còn hai tia Oy và

Oy’ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng xOx’

2 Phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc:

- Chứng minh một trong bốn góc tạo thành có một góc vuông

- Chứng minh hai góc kề bù bằng nhau

- Chứng minh hai tia là hai tia phân giác của hai góc kề bù

- Chứng minh hai đường thẳng đó là hai đường phân giác của 2 cặp góc đối đỉnh

3 Phương pháp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:

- Chứng minh a vuông góc với AB tại trung điểm của AB

- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB

II Bài tập

1 Bài tập về hai góc đối đỉnh

Bài 1 Vẽ hai đường thẳng cắt nhau, trong

góc tạo thành có một góc bằng 500

Bài 2 Trên đường thẳng AA’ lấy một

điểm O Trên một nửa mặt phẳng có bờ là

AA’vẽ tia OB sao cho 0

45

AOB

∠ = trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC sao cho

0

90

AOC

Bài 1 Vẽ hai đường thẳng cắt nhau, trong

góc tạo thành có một góc bằng 500 Tính các góc còn lại

Bài 2 Trên đường thẳng AA’ lấy một

điểm O Trên một nửa mặt phẳng có bờ là AA’vẽ tia OB sao cho 0

45

AOB

∠ = trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC sao cho

0

90

AOC

Trang 10

Tiết 2

Bài 3 Cho tia Om là tia phân giác của

góc xOy, On là tia phân giác của góc đối

đỉnh với góc xOy

Bài 4.

a/ Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2cm

b/ Vẽ góc AOB có số đo bằng 600

c/ Vẽ góc BOC có số đo bằng 600

d/ Vẽ các tia OA’, OB’, OC’ là các tia đối

của các tia OA, OB, OC

e/ Viết tên năm cặp góc đối đỉnh

f/ Viết tên năm cặp góc bằng nhau mà

không đối đỉnh

III Bài tập tự luyện.

Cho hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau

tại A tạo thành góc MAP có số đo là 330

a/ Gọi OB’ là tia phân giác của góc A’OC Chứng minh rằng hai góc AOB và A’OB’

là hai góc đối đỉnh

b/ Trên nửa mặt phẳng bờ AA’ có chứa tia

OB, vẽ tia OD sao cho ∠DOB= 90 0 Tính góc A’OD

Tiết 2

Bài 3 Cho tia Om là tia phân giác của

góc xOy, On là tia phân giác của góc đối đỉnh với góc xOy

a/ Nếu góc xOy = 500, hãy tính số đo của các góc kề bù với góc xOy

b/ Các tia phân giác Ok, Oh của các góc kề bù đó có phải là hai tia đối nhau không? tại sao?

c/ Bốn tia phân giác Om, On, Ok, Oh từng đôi một tạo thành các góc bằng bao nhiêu độ

Bài 4.

a/ Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2cm b/ Vẽ góc AOB có số đo bằng 600 Hai điểm A, B nằm trên đường tròn (O; 2cm) c/ Vẽ góc BOC có số đo bằng 600 Điểm

C thuộc đường tròn (O; 2cm)

d/ Vẽ các tia OA’, OB’, OC’ là các tia đối của các tia OA, OB, OC Các điểm A’, B’, C’ thuộc đường tròn (O; 2cm)

e/ Viết tên năm cặp góc đối đỉnh

f/ Viết tên năm cặp góc bằng nhau mà không đối đỉnh

III Bài tập tự luyện.

Cho hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo là 330 a/ Tính số đo góc NAQ

b/ Tính số đo góc MAQ

c/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d/ Viết tên các cặp góc bằng nhau

2 Bài tập về hai đường thẳng vuông góc.

Bài 1 Vẽ góc xOy có số đo bằng 450 Bài 1 Vẽ góc xOy có số đo bằng 450 Lấy

điểm A bất kì trên Ox, vẽ qua A đường thẳng d1vuông góc với đường tia Ox và đường thẳng d2vuông góc với tia Oy

Tiết 3

Trang 11

Tiết 3

Bài 2 Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Vẽ

đường thẳng d1vuông góc với đường tia

Ox tại A

Bài 3 Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200,

AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đường trung

trực d1của đoạn AB

Bài 4 Cho góc xOy= 1200, ở phía ngoài

của góc vẽ hai tia Oc và Od sao cho Od

vuông góc với Ox, Oc vuông góc với Oy

Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On

là tia phân giác của góc dOc Gọi Oy’ là

tia đối của tia Oy

Bài 5 Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy

điểm A Kẻ đường thẳng đI qua A vuông

góc với Ox, đường thẳng này cắt Oy tại

B Kẻ đường vuông góc AH với cạnh OB

III Bài tập tự luyện.

Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa

mặt phẳng bờ AB ta vẽ hai tia OC và OD

sao cho ∠AOC= ∠BOD= 160 0 Gọi tia OE

là tia đối của tia OD

Bài 2 Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Vẽ đường thẳng d1vuông góc với đường tia

Ox tại A Trên d1lấy B sao cho B nằm ngoài góc xOy Qua B vẽ đường thẳng d2

vuông góc với tia Oy tại C Hãy đo góc ABC bằng bao nhiêu độ

Bài 3 Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200,

AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đường trung trực d1của đoạn AB Vẽ đường trung trực

2

d của đoạn thẳng AC Hai đường thẳng

1

dd2cắt nhau tại O

Bài 4 Cho góc xOy= 1200, ở phía ngoài của góc vẽ hai tia Oc và Od sao cho Od vuông góc với Ox, Oc vuông góc với Oy Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On

là tia phân giác của góc dOc Gọi Oy’ là tia đối của tia Oy

Chứng minh:

a/ Ox là tia phân giác của góc y’Om b/ Tia Oy’ nằm giữa 2 tia Ox và Od c/ Tính góc mOc

d/ Góc mOn = 1800

Bài 5 Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy

điểm A Kẻ đường thẳng đI qua A vuông góc với Ox, đường thẳng này cắt Oy tại

B Kẻ đường vuông góc AH với cạnh OB a/ Nêu tên các góc vuông

b/ Nêu tên các cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc

III Bài tập tự luyện.

Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB ta vẽ hai tia OC và OD sao cho ∠AOC= ∠BOD= 160 0 Gọi tia OE

là tia đối của tia OD Chứng minh rằng: a/ ∠BOC= ∠BOE

b/ Tia OB là tia phân giác của góc COE

4 Củng cố: Các KT vừa chữa

5 HDVN: Xem kỹ bài mẫu làm bài tập ở nhà.

Ngày đăng: 31/07/2019, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w