ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI KHẢO SÁT HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8 Năm học: 2017 – 2018 PHAÀN LYÙ THUYEÁT A. ĐẠI SỐ Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Câu hỏi và bài tập Câu 1: Thế nào là 2 pt tương đương ? Cho ví dụ ? Câu 2: Nêu định nghĩa pt bậc nhất 1 ẩn và cách giải ? Câu 3: Với điều kiện nào của a thì pt ax + b = 0 là 1 pt bậc nhất ? (a; b là 2 hằng số). Câu 4: Một phương trình bậc nhất 1 ẩn có mấy nghiệm ? Câu 5: Nêu 2 quy tắc biến đổi pt ? (quy tắc chuyển vế quy tắc nhân với 1 số). Câu 6: Nêu dạng pt tích và cách giải ? Câu 7: Nêu các giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ? Câu 8: Nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ? Chương 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Câu 1: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất 1 ẩn ? Cho ví dụ ? Câu 2: Nêu 2 quy tắc biến đổi bất phương trình ? (qui tắc chuyển vế quy tắc nhân với 1 số) ? Cho biết 2 quy tắc trên dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số ? Câu 3: Thế nào gọi là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ? B. HÌNH HỌC Chương 3: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Câu 1: Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị 2 đoạn thẳng AB, CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’ ? Câu 2: Phát biểu, vẽ hình, ghi GT,KL của định lý Talét trong tam giác ? Câu 3: Phát biểu, vẽ hình, ghi GT,KL của định lý Talét đảo ? Câu 4: vẽ hình, ghi GT,KL về hệ quả của định lý Talét ? Câu 5: Phát biểu định lý về tính chất của đường phân giác trong tam giác ? Câu 6: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng ? Câu 7: Phát biểu các định lý về 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác ? Câu 8: Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng đặc biệt của 2 tam giác vuông ? Chương 4: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU Câu 1: Hình lập phương có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh ? Các mặt là những hình gì ? Câu 2: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh ? Câu 3: Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt ? Câu 4: Viết công thức tính Sxq; Stp; V của các hình sau: a) Hình lăng trụ đứng. b) Hình hộp chữ nhật. c) Hình lập phương. d) Hình chóp đều
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI KHẢO SÁT HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 - Năm học: 2017 – 2018
*PHAÀN LYÙ THUYEÁT
A ĐẠI SỐ
Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu hỏi và bài tập
Câu 1: Thế nào là 2 pt tương đương ? Cho ví dụ ?
Câu 2: Nêu định nghĩa pt bậc nhất 1 ẩn và cách giải ?
Câu 3: Với điều kiện nào của a thì pt ax + b = 0 là 1 pt bậc nhất ? (a; b là 2 hằng số)
Câu 4: Một phương trình bậc nhất 1 ẩn có mấy nghiệm ?
Câu 5: Nêu 2 quy tắc biến đổi pt ? (quy tắc chuyển vế - quy tắc nhân với 1 số)
Câu 6: Nêu dạng pt tích và cách giải ?
Câu 7: Nêu các giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Câu 8: Nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ?
Chương 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu 1: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất 1 ẩn ? Cho ví dụ ?
Câu 2: Nêu 2 quy tắc biến đổi bất phương trình ? (qui tắc chuyển vế - quy tắc nhân với 1 số)
? Cho biết 2 quy tắc trên dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số ?
Câu 3: Thế nào gọi là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ?
B HÌNH HỌC
Chương 3: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Câu 1: Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị 2 đoạn thẳng AB, CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’
và C’D’ ?
Câu 2: Phát biểu, vẽ hình, ghi GT,KL của định lý Talét trong tam giác ?
Câu 3: Phát biểu, vẽ hình, ghi GT,KL của định lý Talét đảo ?
Câu 4: vẽ hình, ghi GT,KL về hệ quả của định lý Talét ?
Câu 5: Phát biểu định lý về tính chất của đường phân giác trong tam giác ?
Câu 6: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng ?
Câu 7: Phát biểu các định lý về 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác ?
Câu 8: Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng đặc biệt của 2 tam giác vuông ?
Chương 4: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - HÌNH CHÓP ĐỀU
Câu 1: Hình lập phương có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh ? Các mặt là những hình gì ? Câu 2: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh ?
Câu 3: Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt ?
Câu 4: Viết công thức tính Sxq; Stp; V của các hình sau:
a) Hình lăng trụ đứng
b) Hình hộp chữ nhật
c) Hình lập phương
d) Hình chóp đều
1
Trang 2* PHẦN BÀI TẬP ĐẠI SỐ
Bài 1: a) Hai pt 8x + 25 = 7x + 15 và x + 25 = 15 cĩ tương đương khơng ? Vì sao ?
b) Hai pt x + 1 = 0 và x2 = 1 cĩ tương đương khơng ? Vì sao ?
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 4x - 3(20 - x) = 6x - 7(11 - x) b) 7(x - 8,2) = 3x + 19
x+ − x−
= -2 d) (1 + 3x)(1 - 5x) = 0 e) (3x + 4)2 = 4(x + 3) f) y−y5= y y−−26
g) 1 22 ( 1) (2 2)
−
Bài 3: Tổng 2 bằng 80 Hiệu của chúng bằng 14 Tìm hai số đó ?
Bài 4: Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu
tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số đã cho ?
Bài 5: Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 13 Nếu
tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 5đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số đã cho ?
Bài 6: Hiện nay tuổi của cha gấp 4 lần tuổi con Lúc tuổi
con bằng tuổi cha hiện nay thì tổng số tuổi của cha và con là
99 Tính tuổi con và tuổi cha hiện nay ?
Bài 7: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đĩ đi với
vận tốc 30 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ?
Bài 8: Giải các bất pt sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 4(2 - 3x) - (5 - x) ≥ 11 – x b) 6x – 5 ≥ 0
c) 9 – 3x < 0 d) 28 – 9x ≤ 1 e) 7x - 2 > 2
x− + x+ ≤
x
x+ − x−
> -2 h) (x - 3) - (3x + 4) < 0
x− − x− +x+
< 7
Bài 9 Giải các pt sau:
a) x− 1 = 3 b) 3x+ 5 = 3x + 4
2
Trang 3c) 2x = x – 6 d) 3x = 2x + 1
*PHẦN BÀI TẬP HÌNH HỌC
Bài 1: Cho 1 tam giác ABC có cạnh AB = 24cm ; AC = 28cm
.Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D.Gọi M ,N theothứ tự là hình chiếu củaBvàCtrên đườngthẳng AD
a) Tính tỉ số BM
CN ? b) Chứng minh : AM DM
AN = DN
Bài 2: Cho xoy ≠1800 Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho
OA = 5cm ;OB= 16cm Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = 8cm ,
OD =10cm
a) Chứng minh : ∆OCB ∆OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh ∆
ICD ∆IAB Tính tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó ?
Bài 3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.FGHE
a) Hãy kể tên các cạnh song song với mp (EFGH)?
b) Cạnh CD song song với mặt phẳng nào ? c) AB cắt BC Vì sao ?
d)AD// mp (BCHG ) Vì sao ?
đ) AF⊥ mp (FGHE) Vì sao ?
Bài 4: Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ chiều cao 5m, đáy là tam giác vuơng tại A
và AB = 2m , BC = 3m
a)Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ ?
b)Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ ?
Bài 5: Một cái lều ở trại hè cĩ dạng lăng trụ đứng tam giác với các kích thước trên
hình:
a) Tính thể tích khoảng khơng ở bên trong lều ? b) Số vải bạt cần phải cĩ để dựng lều đĩ là bao nhiêu ? (khơng tính các mép và nếp gấp của lều)
Bài 6 Tính Sxq ; Stp của hình chĩp tứ giác sau:
3
5 m
2 m
1,2m
3,2 m
20 cm
Trang 4Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I
MƠN TỐN 8 - Năm học: 2015 - 2016
A ĐẠI SỐ
I.ÔN TẬP LÝ THUYẾT
ChươngI :PHÉP NHÂN –PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Câu 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ; nhân đa thức
với đa thức ?
Câu 2 : Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ?
Câu 3 :Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Câu 4 :Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
Câu 5 : Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã
học ?
ChươngII : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Câu1: Nêu định nghĩa phân thức đại số ; hai phân thức đại số
bằng nhau ?
Câu2 : Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số ?
Câu 3: Nêu quy tắc rút gọn 1 phân thức đại số ?
Câu 4 : Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức có mẫu
khác nhau ta làm thế nào ?
Câu 5 :Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu; cộng hai
phân thức khác mẫu ; trừ hai phân thức cùng mẫu ; trừ hai phân thức khác mẫu ?
Câu 6 :Phát biểu quy tắc nhân ; chia hai phân thức ?
Câu 7 : Gỉa sử ( )
( )
A x
B X là 1 phân thức của biến x Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định ?
B HÌNH HỌC ChươngI :TỨ GIÁC
Câu 1: Phát biểu định nghĩa tứ giác; hình thang ; hình thang cân ;
hình bình hành ; hình chữ nhật; hình thoi ; hình vuông ?
Câu2 : Nêu tính chất của hình thang cân ; hình bình hành ; hình chữ
nhật; hình thoi ; hình vuông ?
Câu3 : Nêu tính chất đường trung bình của tam giác ; đường trung
bình của hình thang ?
Câu4 : Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành ; hình chữ
nhật; hình thoi ; hình vuông?
Câu5 : Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm ? hai
điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng ?
ChươngI : ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Câu 1: Phát biểu và viết công thức tính diện tích hình chữ nhật –
diện tích hình vuông – diện tích tam giác vuông – diện tích tam giác ?
II TOÁN ÔN TẬP
A ĐẠ I SỐ
Bài 1: Làm tính nhân
4
Trang 5a) 5x 2 (3x 2 – 7x + 2) b) (2x2 – 3x ) (5x 2 – 2x + 1)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 2)(x – 2 ) - (x – 3 )(x + 1) b) (2x + 1) 2 + (3x – 1 ) 2 + 2(2x +1)(3x – 1 )
Bài 3: Làm tính chia sau:
a) (6x 3 – 7x 2 – x + 2) : (2x – 1 ) b) (25x 2 – 5x 4 + 10x 2 ) : 5x 2
Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x 3 – 2x 2 + x – xy 2 b) x 2 – 4 + (x – 2 ) 2
Bài 5: Rút gọn phân thức sau sau:
a)3 2 412 12
8
x x
− +
− b)
45 3
x x
x x
−
−
Bài 6:Quy đồng mẫu thức các phân thức sau :
a) 5 ; 23
2x+ 6 x − 9 b) 3 5 4 2
;
15x y 12x y
Bài 7: Thực hiện các phép tính sau
1) 2 7 4 5
+ + + + + 2)
2 2
5x 2x 7 2 3x
− − + − 3)
2
x x− x
4) 3
5 5 10 10
x y− x y
.
+ −
− + 6)
3 2
.
15 9
x y z
z x y
7)
3
: 4
−
÷
8)( )
2 2
5 5 20 20
:
3 3 1
x x
+ +
Bài 8: Cho phân thức 2 10 25
5
x
− +
−
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định ? b) Rút gọn phân thức đã cho ?
c) Tính giá trị của phân thức tại x= 2016 ?
B HÌNH HỌC
Bài1: Cho tứ giác MNPQ Gọi A,B,C ,D lần lượt là trung điểm của các
cạnh MN, NP,PQ, QM Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành?
Bài 2 : Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC vuông góc CD Gọi
J,Q,K,H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD , DA Chứng minh :
a) Tứ giác JQKH là hình bình hành ? b) Hình bình hành JQKH là hình chữ nhật ?
Bài 3 : Cho hình thoi ABCD Gọi X,K,S.T lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB,BC, CD,DA
Chứng minh tứ giác XKST là hình chữ nhật ?
Bài 4: Cho hình vuông PHST, có cạnh PH= 6cm Hãy tính độ dài đường
chéo PS của hình vuông
đó?
Bài 5 : Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 700m , chiều rộng
400m Hãy tính diện tích đám đất đó theo đơn vị m 2 ; km 2 ; a ; ha ?
Bài 6 :Tính các cạnh của một hình chữ nhật,biết tỉ số của các cạnh
là 4
9 và diện tích của nó là 144m 2 ?
Bài 7: ABCD là một hình vuông cạnh 12cm , AE =
x cm
5
Trang 6Tính x sao cho diện tích tam giác ABE bằng 1
3 diện tích hình vuông ABCD ?
Bài 8 Vẽ ba đường trung tuyến của một tam giác nhọn Chứng minh
sáu tam giác 1,2,3,4,5,6 có diện tích bằng nhau ?
6