1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (8)

6 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 171,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để mỗi phương trình sau có nghiệm a.. Tìm m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi xR a1.. Tìm m để mỗi bất phương trình sau vô nghiệm b1.. Viết phương trình đường thẳng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10

HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 - 2015

Các câu có đánh dấu * dành cho các lớp chọn 10A1, A2, A3, D1

PHẦN I ĐẠI SỐ

1 Cho a, b, c là các số dương Chứng minh các bất đẳng thức

a a2 + b2 +1  ab + a + b

c

c b a c b

9 1

1 1

e

2

c b a b a

c a c

b c

b

b

b a b

a   

4 1 1

d (1 )(1 )(1 )8

a

c c

b b a

f*

2

3 b a

c c a

b c b

a

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

x

4

 với x > 0 b B =

x

) 4 x )(

1 x

với x > 0

c C =

x 2

1 x

1

 với 0 < x < 2 d* D =

2 2 2 2 2 2

b a

c a

c

b c

b

a

với a, b, c > 0 và a2 + b2 + c2 = 1

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

a A = 3x + 8y + 5 biết x2 + 4y2 = 9

b B = 1x  1x với x1;1

c C = cos2x + sinx + 2 với 00  x 1800

4 Giải các bất phương trình sau

a (2-3x)(x2 – 4x + 3 ) > 0 b (3x-1)2 – 16  0

c

1 x 2

2 x 1

3

3 x 7 x 2

2

e

1 x x

15 x

) 1 x

5 Giải các bất phương trình sau

1 x

x 2

9 x

9 x 10 x

2

2

2

1 4 x x

1 x

6 Giải các bất phương trình sau

a x2  x 2x7 b 6x  x40

x

3 x x 2

g x2 x2 x2  x32 x2  x4

5

Trang 2

7 Tìm m để mỗi phương trình sau có nghiệm

a x2 + (m-1)x -3m + 1 = 0

b (m-4)x2 - 6mx + m – 5 = 0

c mx2 + 4(m-1)x – 12m – 2 = 0

8 Xác định m để mỗi hệ sau có nghiệm

a

 1 m x

0 2 x

x2

3 x ) 1 m (

0 15 x

x2

0 m m x ) 1 m 2 ( x

0 x 9

2 2

2

9 a Tìm m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi xR

a1 (m+1)x2 - 2(m-1)x + 3m + 6  0

3 x x

5 x ) 1 m ( x

2

b Tìm m để mỗi bất phương trình sau vô nghiệm

b1 (m - 2)x2 + 6(m – 2)x – 2m + 1  0

1 x x

2 m 4 mx 2 x

2

2

10 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình mx4 - 2(m-3)x2 + m – 4 = 0

a Có đúng bốn nghiệm

b Có đúng ba nghiệm

c Có đúng hai nghiệm

11* Tìm m để bất phương trình (2x)(4x)x2 2xm

nghiệm đúng với mọi x 2;4

PHẦN II LƯỢNG GIÁC

12 Không dùng bảng số và máy tính, hãy tính giá trị các biểu thức sau:

A

2

3 cot 2

tan 2

3 sin )

c) D = (sin 500)2 +(sin 700)2 – cos 500 cos 700

d) E = tan 90 - tan 270 - tan 630 + tan 810

e) F= cos a cos 3a cos 5a … cos 17a cos 19a (biết a=90)

13 a Cho sinx =

2

1

và 900 < x < 1800 Tính giá trị của biểu thức

A = 3cosx – 4sinx + tanx + cotx

b Cho tanx = 2, tính giá trị của các biểu thức

B =

x sin 2 x cos

x cos x sin 2

C = 3sin2x + 4sinxcosx – 5cos2x

b Tính tổng S = sin210 + sin220 + sin230 + … + sin2890 + sin2900

x

x x

x

2 sin

) cos 1 ( 1 sin cos 1

Trang 3

a Rút gọn A

b Sau đó tính giá trị A biết

2

1 cosx và  x

BÀI 15: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) cos(a + b) cos(a  b) = cos2a – sin2b = cos2b – sin2a

b) 3(sin4x + cos4x) – 2(sin6x + cos6x) = 1

c)

2

3 3

2 cos 3

2 cos

a

a a

a

cot 2 cos 1

cos 1 cos

1

cos

1

với 0<a<

2

e) sin 3x sin3x + cos 3x cos3x = cos32x

BÀI 16: Rút gọn các biểu thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a)

a a

a a

A

2 sin 2 cos

1

2 sin 2 cos

1

5 cos 3

cos cos

5 sin 3 sin sin

a a

a a

C

cos sin

cos sin

2

BÀI 17: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a)

2

cos 2

cos 2 cos 4 sin sin

b)

2

sin 2

sin 2 sin 4 1 cos cos

c) cos2A + cos2B + cos2C =1  2 cosA cosB cosC

d) tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC

e) cot

2

A

+ cot

2

B

+ cot 2

C

= cot 2

A

cot 2

B

cot 2

C

BÀI 18* Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a) sinA + sinB + sinC 

2

3 3 b) sinAsinBsinC

8

3 3

 BÀI 19*: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a) Nếu cosA.cosB.cosC=

8 1 thì tam giác ABC đều

Trang 4

b) Nếu

B

A B

A

2 sin

sin tan

tan

BÀI 20* CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào số nguyên dương n

n

S =

1 2 cos ) 1 (

1 2

3 cos 1 2

2 cos 1 2

n

n n

n n

PHẦN III HÌNH HỌC

Bài 1 a Cho sinx =

2

1

và 900 < x < 1800 Tính giá trị của biểu thức

A = 3cosx – 4sinx + tanx + cotx

b Cho tanx = 2, tính giá trị của các biểu thức

B =

x sin 2 x cos

x cos x sin 2

C = 3sin2x + 4sinxcosx – 5cos2x

c Tính tổng S = sin210 + sin220 + sin230 + … + sin2890 + sin2900

Bài 2 Cho tam giác ABC có b = 6, c = 8, A = 600

a Giải tam giác ABC

b Tính chiều cao ha, diện tích tam giác

c Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác

Bài 3* Trong tam giác ABC, chứng minh rằng:

4

1

b Nếu 2sin4A + 2sin4B + sin4C = 2(sin2A+ sin2B)sin2C thì tam giác ABC vuông cân

3

R

2

ABC đều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, giải các bài toán sau:

Bài 4 Cho hai điểm M(1;3), N(3;-5) và đường thẳng d có phương trình (d): 3x + y + 4 = 0

a Tìm toạ độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng d

b Viết phương trình đường thẳng qua N và song song với d

d Tìm trên Ox các điểm có khoảng cách từ đó đến d bằng 2

f Tìm trên Oy các điểm I sao cho 2IM3IN nhỏ nhất

g Tìm trên d điểm K sao cho KM + KN nhỏ nhất

Trang 5

với a > 0, b > 0 Viết phương trình đường thẳng d’ sao cho diện tích tam giác OAB

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 a Viết phương trình các đường cao và các đường trung tuyến của tam giác ABC biết

A(1;4), B(-3;2), C(5;-4)

b Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(3;5), đường cao và đường

trung tuyến xuất phát từ một đỉnh có phương trình lần lượt là 5x + 4y – 1 = 0 và

8x + y -7 = 0

c Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1), đường cao qua đỉnh

A và đường phân giác trong qua đỉnh C có phương trình lần lượt là:

3x - 4y + 7 = 0 và x + 2y – 5 = 0

d Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(6;2), B(-1;3) và có tâm nằm trên

đường thẳng x + y - 1 = 0

e Cho hai đường thẳng có phương trình (d1) 2x + y – 1 = 0 và(d2) x – 3y + 4 = 0

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm I(1;-2), cắt d1 tại A, cắt d2 tại B sao cho

I là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 6 a Cho A(10;5), B(15;-5), D(-20;0) là ba đỉnh của hình thang cân ABCD Tìm toạ độ

đỉnh C biết rằng AB // CD

c Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4

Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng x – y =

0 Tìm tọa độ các đỉnh C và D

d Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh AB là điểm M(1;4), phương trình đường phân

giác trong đỉnh B là x – 2y +2 = 0, phương trình đường cao qua đỉnh C là 3x + 4y –

15 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

x + 2y – 3 = 0 và trọng tâm tam giác ABC nằm trên đường thẳng x + y – 2 = 0 Tìm

tọa độ các đỉnh A, B

Bài 7 Cho đường thẳng (dm): mx + (3 - m)y + 3 - 2m = 0 (m là tham số)

a Tìm m để dm vuông góc với đường thẳng d có phương trình x + 2y = 0

b Tìm điểm cố định mà đường thẳng dm luôn đi qua

c Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến dm đạt giá trị lớn nhất

Bài 8 Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 -2x + 4y - 20 = 0

a Xác định toạ độ tâm và tính bán kính đường tròn (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(4;2)

c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó đi qua B(-4;1)

d Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng 3x + 4y = 0 và cắt (C) tại

hai điểm M, N sao cho MN = 8

e Chứng minh rằng (C) cắt đường tròn (C’): (x-2)2 + y2 =16 tại hai điểm phân biệt

Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn trên

f* Tìm trên đường thẳng x + y – 2 = 0 các điểm từ đó có thể kẻ được đến (C) hai tiếp

tuyến tạo với nhau góc 600

Bài 9: Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có:

a Tiêu cự bằng 6, độ dài trục lớn bằng 10

Trang 6

b Tâm sai bằng

2

3

, độ dài trục nhỏ bằng 2

c Elip đi qua M(0;-2) và có độ dài trục lớn là 6

Bài 10: Cho elip (E) có phương trình: 16x2 + 25y2 = 400

a Tìm tọa độ tiêu điểm, đỉnh, tiêu cự, tâm sai và độ dài các trục của elip

b Điểm M trên elip(E) có tung độ bằng 2 tính khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm

c Một đường thẳng đi qua tiêu điểm và vuông góc với trục hoành cắt (E) tại 2 điểm A,

B Tính khoảng cách AB

*** Hết ***

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w