TRƯỜNG THCS A ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015– 2016 MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Nhân đa thức với đa thức, chia 2 đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS biết quy tắc nhân 2 đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS hiểu được quy tắc nhân 2 đa thức, chia 2 đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS thực hiện được phép nhân đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS Biết vận dụng điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B để tìm số tự nhiên n Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 1 1 1 1 1 4 3,5 35% 2. Các hằng đẳng thức đáng nhớ. HS biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. HS biết áp dụng các hằng đẳng thức vào đề giải toán. Áp dụng hằng đẳng thức để giải toán ở mức độ cao hơn. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 0,5 1 0,5 4 2,5 25% 3. Định lí tổng các góc của một tứ giác. Hình thang cân, đường trung bình của tam giác, hình thang. Trục đối xứng, tâm đối xứng, hình bình hành, hình chữ nhật. HS biết khai niệm hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. HS biết khái niệm đường trung bình của tam giác, của hình thang. Dấu hiệu nhận biết các loại hình trên. HS hiểu khái niệm hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. HS hiểu tính chất của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. HS hiểu tính chất đường trung bình của tam giác của hình thang. HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập. HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1,5 2 2,5 6 5 50% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 4 2 20% 4 3 30% 4 4 40% 1 1 10% 13 10 100% TRƯỜNG THCS A ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Nhân đa thức với đa thức, chia 2 đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS biết quy tắc nhân 2 đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. HS thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thứcvà tính được giá trị cúa biểu thức HS vận dụng điều kiện đơn thức A chia hết cho đơn thức B để tìm số tự nhiên Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5đ 1 0,5đ 1 1đ 3 2đ 20% 2. Phân tích đa thức thành nhân tử Các hằng đẳng thức đáng nhớ. HS biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học. HS biết áp dụng cá phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5đ 4 2,5đ 5 3đ 30% 3. Tứ giác,. hình thang cân, đường trung bình của tam giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật. HS biết khai niệm tứ giác hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. HS biết khái niệm đường trung bình của tam giác, của hình thang. Dấu hiệu nhận biết các loại hình trên. HS hiểu khái niệm ,tính chất của hình tứ giác,hìnhthang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. HS hiểu tính chất đường trung bình của tam giác , hình thang. HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập. HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật
Trang 1TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015– 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề bài
Chủ đề
Tên chủ đề
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Nhân đa thức
với đa thức, chia
2 đơn thức, chia
đa thức cho đơn
thức.
HS biết quy tắc nhân 2 đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
HS hiểu được quy tắc nhân 2 đa thức, chia 2 đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
HS thực hiện được phép nhân đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
HS Biết vận dụng điều kiện
để đơn thức A chia hết cho đơn thức B để tìm số tự nhiên n
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 1
1 1
4 3,5 35%
2 Các hằng đẳng
thức đáng nhớ.
HS biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
HS biết áp dụng các hằng đẳng thức vào đề giải toán.
Áp dụng hằng đẳng thức để giải toán ở mức
độ cao hơn.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
1 0,5
4 2,5 25%
3 Định lí tổng
các góc của một
tứ giác Hình
thang cân, đường
trung bình của
tam giác, hình
thang Trục đối
xứng, tâm đối
xứng, hình bình
hành, hình chữ
nhật.
HS biết khai niệm hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật HS biết khái niệm đường trung bình của tam giác, của hình thang Dấu hiệu nhận biết các loại hình trên.
HS hiểu khái niệm hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật HS hiểu tính chất của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật HS hiểu tính chất đường trung bình của tam giác của hình thang.
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 1,5
2 2,5
6 5 50% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
4 3 30%
4 4 40%
1 1 10%
13 10 100%
TRƯỜNG THCS A
Duyệt
Trang 2-A Ma trận đề bài Chủ đề
Tên chủ đề
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Nhân đa thức
với đa thức, chia
2 đơn thức, chia
đa thức cho đơn
thức.
HS biết quy tắc nhân 2 đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
HS thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thứcvà tính được giá trị cúa biểu thức
HS vận dụng điều kiện đơn thức A chia hết cho đơn thức B
để tìm số tự nhiên
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5đ
1 0,5đ
1 1đ
3 2đ 20% 2.- Phân tích đa
thức thành nhân
tử
-Các hằng đẳng
thức đáng nhớ.
HS biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.
HS biết áp dụng cá phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào giải toán
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5đ
4 2,5đ
5 3đ 30%
3 Tứ giác, hình
thang cân, đường
trung bình của
tam giác, hình
thang, hình bình
hành, hình chữ
nhật.
HS biết khai niệm tứ giác hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật
HS biết khái niệm đường trung bình của tam giác, của hình thang Dấu hiệu nhận biết các loại hình trên.
HS hiểu khái niệm ,tính chất của hình tứ
giác,hìnhthang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.
HS hiểu tính chất đường trung bình của tam giác , hình thang.
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1đ
2 3
2 1
6 5 50% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
2 3 30%
7 4 40%
1 1 10%
14 10 100%
Trang 3TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀA
Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 25x4y3z2 : 5x2 y2z2 tại x = 2; y = -10 và z
= 2004
Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 _ 2x2 + x b) 2x - 2y – x2 + 2xy – y2
Bài 3: (2 điểm) Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam
giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x2 – x = 0 b) x(x – 2015) – x + 2015= 0
Bài 5: (3 điểm) Cho tứ giác EFGH có hai đường chéo EG và FH vuông góc với
nhau Gọi M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh EF , FG , GH , HE Chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Bài 6: (1 điểm) Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
A = 4xn+1y2
B = 3x3 yn-1
Trang 4Bài 1: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x2 – x = 0 b) x(x – 2015) – x + 2015 = 0
Bài 2: (2 điểm) Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam
giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm
Bài 3: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 _ 2x2 + x b) 2x - 2y – x2 + 2xy – y2
Bài 4: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 25x4y3z2 : 5x2 y2z2 tại x = 2; y = -10 và z
= 2004
Bài 5: (1 điểm) Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
A = 4xn+1y2
B = 3x3 yn-1
Bài 6 (3 điểm) Cho tứ giác EFGH có hai đường chéo EG và FH vuông góc với
nhau Gọi M,N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh EF , FG , GH , HE Chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Trang 5TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015– 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (1 điểm) 25x4y3z2 : 5x2 y2z2
= 5x2 y
0,25đ
Thay x = 2; y = -10 vào biểu thức 5x2 y , ta có: 0,25đ 5 22 (- 10) = 5 4.(-10) = -200 0,25đ Vậy-200 giá trị của 15x4y3z2 : 5x2 y2z2 tại x = 2; y =-10 và z = 2004 0,25đ Bài 2: (1,5 điểm) a) ) x3 - 2x2 + x =x ( x2 - 2x + 1 )
0, 5đ = x(x – 1)2
0,25đ
b) 2x - 2y – x2 + 2xy – y2 = (2x – 2y) – (x2 - 2xy +y2 )
0, 5đ
= 2(x – y) – (x – y)2
0,25đ = (x – y) (2 - x + y) 0,25đ
Bài 3: (2 điểm) Ta có hình vẽ:
0,25đ
ABC : A=900
AB = 3cm; AC = 4cm 0,25đ
4 cm
C B
A
Trang 6Ta có: BC = AB + AC (định lí Pi – ta go) 0,25đ
= 32 + 42 = 9+16 = 25= 52 0,25đ
⇒
BC =5 (cm) 0,25đ
Ta có AM là đường trung tuyến của tam giác vuông ABC
Nên AM =
1 2
BC (định lý suy ra từ hình chữ nhật) 0,25đ
AM =
1 2 5= 2,5 (cm) 0,25đ
Vậy đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông
có 2 cạnh góc vuông lần lượt là: 3cm và 4cm bằng 2,5 cm
0,25đ
Bài 4: (1,5 điểm) a) x2 – x = 0
⇒ x(x – 1) = 0 0,25đ
⇒
0
1 0
x x
=
− =
0 1
x x
=
=
0,25đ
0,25đ
b) x(x – 2015) – x + 2015= 0
⇒
x(x – 2015) – (x – 2015) = 0 0,25đ
Trang 7⇒
(x – 2015)(x – 1) = 0 0,25đ
⇒
2015 0
1 0
x x
− =
⇒
2015 1
x x
=
=
Vậy x = 2015 hoặc x = 1
0,25đ
Bài 5: (3 điểm) Ta có hình vẽ:
0,25đ
GT Tứ giác EFGH ; EG ⊥ FH; ME =MF ; NF=NG ; PG = PH ; QE = QH
0,25đ
KL Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Chứng minh
*Xét ∆
EFG , ta có:
ME =MF (gt) 0,25đ
NF=NG (gt) Nên MN là đường trung bình của∆
EFG Suy ra : MN // EG và MN = 2
EG
(1)
0,25đ
Trang 8Nên QP là đường trung bình của∆
EHG
Suy ra : QP // EG và QP = 2 EG (2)
0,25đ
Từ (1) và (2) suy ra : MN // QP và MN = QP ( = 2 EG )
0,25đ
Nên tứ giác MNPQ là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
0,25đ
Ta có : MN // EG (chứng minh trên )
0,25đ Chứng minh tương tự , ta có : MQ // FH
0,25đ
mà EG ⊥ FH(GT)
⇒
NM ⊥ MQ hay NMQ = 900
0,25đ
Vậy hình bình hành MNPQ là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
0,25đ Bài 6: (1 điểm) Ta có A = 4xn+1y2 B = 3x3 yn-1
Để đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A
0,25đ và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A thì A : B = 4xn+1y2 : 3x3 yn-1 * Đối với biến x : 3 ≤
n+1 ⇔ n ≥ 2, với n ∈ N
0,25đ
Trang 9* Đối với biến y : n- 1≤
2 ⇔
n≥
3 , với n ∈ N 0,25đ
Kết hợp hai điều kiện trên thì : n ∈ 2,3 0,25đ