TRƯỜNG THCS ĐỀ THI LẠI – NĂM HỌC: MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Phương trình bậc nhất 1 ẩn; phương trình chứa ẩn ở mẫu. Giải bài toán bằng cách lập phương trình HS biết định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu, cách giải các loại phương trình trên. HS hiểu được cách giải các loại phương trình trên. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. HS giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn; giải bài toán bằng cách lập phương trình ở mức độ vừa phải. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1 2 1 6 3 30% 2. Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. HS biết định nghĩa bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. HS hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn; cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. HS giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số; giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 0,5 1 0,5 5 2 20% 3. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. HS biết các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. HS hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. HS biết các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 0,5 1 0,5 1 2 4 3 30% 4. Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. HS biết các yếu tố của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. HS biết công thức tính diện tích xung quynh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều. HS hiểu được hai đường thẳng, hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau trong không gian. HS hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều. HS biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 1 1 0,5 3 2 20% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 7 3 30% 6 3 30% 5 4 40% 18 10 100% 2. ĐỀ BÀI Bài 1: (3 điểm) a) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 5x – 15 0 10 – 3x < 1 b) Giải phương trình sau: = 3x + 1 Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào? c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ? Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15 cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 18cm. Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp. Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11. Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng . Tìm phân số ban đầu. Bài 5: (2 điểm) Cho xOy 1800. Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 14cm. Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = 7cm, OD = 10cm. a) Chứng minh OCB OAD. b) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng ICD IAB ?
Trang 1Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1 ẩn, phương trình chứa ẩn
ở mẫu, cách giải các loại phương trình trên.
HS hiểu được cách giải các loại phương trình trên Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
HS giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn;
giải bài toán bằng cách lập phương trình ở mức độ vừa phải.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 1
2 1
6 3 30%
HS hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn; cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
HS giải được bất phương trình bậc nhất 1
ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số; giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 0,5
1 0,5
5 2 20%
HS hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
HS biết các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0,5
1 0,5
1 2
4 3 30%
4 Hình lăng
trụ đứng, hình
chóp đều.
HS biết các yếu tố của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều HS biết công thức tính diện tích
HS hiểu được hai đường thẳng, hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau trong không
HS biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều.
Duyệt
Trang 2-xung quynh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
gian HS hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 0,5
3 2 20%
6 3 30%
5 4 40%
18 10 100%
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (3 điểm)
a) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5x – 15 0
10 – 3x < 1b) Giải phương trình sau: 4x = 3x + 1
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?
c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15
cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 18cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB ?
Trang 35 0,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x 3 0,25đ
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 5 0
* 10 – 3x < 1
-3x < 1 – 100,25đ
-3x < - 90,25đ
x > -9 : (-3)
x > 30,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x > 3
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(
3 0
* Nếu 4x > 0 x > 0 thì phương trình đã cho tương đương với phương trình:
0,25đ
4x = 3x + 1 x = 1 (TMĐK)0,25đ
* Nếu 4x < 0 x < 0 thì phương trình đã cho tương đương với phương trình:
0,25đ
-4x = 3x + 1 -7x = 1
x =
1 7
(TMĐK) 0,25đ
Trang 4Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {1;
1 7
}Bài 2: (1,5 điểm) a) Lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
Bài 3: (1,5 điểm) Theo đề bài ta có, hình vẽ:
0,25đ
Theo đề bài, ta có: SC = 15cm; IC = BC : 2 = 18 : 2 = 9 cmXét tam giác SIC vuông tại I, ta có:
SC2 = SI2 + IC2 (định lý pi- ta go)0,25đ
SI = 152 92 = 225 -81= 144
SI = 12 (cm)0,25đ
Ta có diện tích xung quanh của hình chóp đều là:
S = p.d = (18.2) 12 = 432 (cm2)0,25đ
Diện tích đáy của hình chóp đều là:
18 18 = 324 (cm2)0,25đ
Vậy diện tích toàn phần của hình chóp đều là:
S = 432+ 324 = 756(cm2)0,25đ
I
S
D
C B
A
Trang 5Bài 4: (2 điểm) Gọi x là tử số của phần số cần tìm
0,25đ
ĐK: x là số nguyên Lúc đó mẫu của phân số cần tìm là: x + 110,25đ
Theo đề bài ta có phương trình:
11 4 4
x x
0,5đ
4(x + 3) = 3(x + 7)0,25đ
4x + 12 = 3x + 210,25đ
x = 9 (TMĐK)Vậy tử số là 9 và mẫu số là: 9 + 11 = 20 0,25đ
Nên phân số cần tìm là:
9 200,25đ
Bài 5: (2 điểm) Hình vẽ: 0,5đ
GT, KL đúng: 0,25đ
B A
Trang 6b) Ta có: OAD OCB (theo câu a)Nên ODA = OBC (hai góc tương ứng của 2 đồng dạng)Xét ICD và IAB có:
ODA = OBC (cm trên) 0,25đ
AIB = CID (đối đỉnh) 0,25đ
ICD IAB (g – g)
0, 25đ
Trang 7Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1 ẩn, phương trình chứa ẩn
ở mẫu, cách giải các loại phương trình trên.
HS hiểu được cách giải các loại phương trình trên Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
HS giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn;
giải bài toán bằng cách lập phương trình ở mức độ vừa phải.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 1
2 1
6 3 30%
HS hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn; cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
HS giải được bất phương trình bậc nhất 1
ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số; giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 0,5
1 0,5
5 2 20%
HS hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
HS biết các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng.
Số câu:
Số điểm:
2 0,5
1 0,5
1 2
4 3
Duyệt
Trang 8HS hiểu được hai đường thẳng, hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau trong không gian HS hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
HS biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 0,5
3 2 20%
6 3 30%
5 4 40%
18 10 100%
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (3 điểm)
a) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5x – 3 0
7 – 2x < 1b) Giải phương trình sau: 3x = 2x + 1
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?
c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15
cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 20cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
Trang 9b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó ?
3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (3 điểm) a) 5x – 3 0
5x 30,25đ
x
3 50,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x
3 5Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 5 0
0,25đ
* 7 – 2x < 1
-2x < 1 – 7
-2x < - 60,25đ
x > -6 : (-2)
x > 30,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x > 3
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(
3 0
* Nếu 3x < 0 x < 0 thì phương trình đã cho tương đương với phương trình:
0,25đ
-3x = 2x + 1 -5x = 1 0,25đ
Trang 10 x =
1 5
(TMĐK)0,25đ
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {1;
1 5
}0,25đ
Bài 2: (1,5 điểm) a) Lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
Bài 3: (1,5 điểm) Theo đề bài ta có, hình vẽ:
0,5đ
Theo đề bài, ta có: SC = 15cm; IC = BC : 2 = 20 : 2 = 10 cmXét tam giác SIC vuông tại I, ta có:
SC2 = SI2 + IC2 (định lý pi- ta go)
SI = 152 102
SI = 11,2 (cm)0,25đ
Ta có diện tích xung quanh của hình chóp đều là:
S = p.d = (20.2) 11 2 = 448 (cm2)0,25đ
Diện tích đáy của hình chóp đều là:
I
S
D
C B
A
Trang 1120 20 = 400 (cm2)0,25đ
Vậy diện tích toàn phần của hình chóp đều là:
S = 228 + 400 = 848 (cm2)0,25đ
Bài 4: (2 điểm) Gọi x là tử số của phần số cần tìm
0,25đ
ĐK: x là số nguyên Lúc đó mẫu của phân số cần tìm là: x + 110,25đ
Theo đề bài ta có phương trình:
11 4 4
x x
0,5đ
4(x + 3) = 3(x + 7)0,25đ
4x + 12 = 3x + 210,25đ
x = 9 (TMĐK)Vậy tử số là 9 và mẫu số là: 9 + 11 = 20 0,25đ
Nên phân số cần tìm là:
9 200,25đ
Bài 5: (2 điểm) Hình vẽ:
0,5đ
GT, KL đúng: 0,25đ
B A
Trang 12b) Ta có: OAD OCB (theo câu a)Nên OBC = ODA (hai góc tương ứng của 2 đồng dạng)Xét ICD và IAB có:
ODA = OBC (cm trên)AIB = CID (đối đỉnh)
1 ẩn, phương trình chứa ẩn
ở mẫu, cách giải các loại
HS hiểu được cách giải các loại phương trình trên Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
HS giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn;
giải bài toán bằng cách lập phương trình ở mức độ vừa
Duyệt
Trang 132 1
2 1
6 3 30%
HS giải được bất phương trình bậc nhất 1
ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0,5
1 0,5
3 1 10%
HS hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
HS biết các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng.
HS biết các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng và tìm
tỉ số đồng dạng của 2 tam giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0,5
1 0,5
1 2
1 1
5 4 40%
4 Hình lăng
trụ đứng, hình
chóp đều.
HS biết các yếu tố của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều HS biết công thức tính diện tích xung quynh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
HS hiểu được hai đường thẳng, hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau trong không gian HS hiểu được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của lăng trụ đứng, của hình chóp đều.
HS biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 0,5
3 2 20% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
5 2 20%
6 3 30%
5 4 40%
1 1 10%
17 10 100%
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (3 điểm)
Trang 14a) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5x – 15 0
10 – 3x < 1b) Giải phương trình sau: 4x = 3x + 1
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?
c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15
cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 18cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB ?
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (2 điểm)
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5x – 3 0
7 – 2x < 1
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?
c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 10
cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 6cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Trang 15Bài 4: (3 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó ?
3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Bài 1: (3 điểm) a) 5x – 3 0
5x 30,25đ
x
3 50,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x
3
5 0,25đ
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 5 0
0,25đ
* 7 – 2x < 1
-2x < 1 – 7
-2x < - 60,25đ
x > -6 : (-2)
x > 30,25đ
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x > 3 0,25đ
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(
3 0
0,25đ
Trang 16Bài 2: (1,5 điểm) a) Lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
Bài 3: (1,5 điểm) Theo đề bài ta có, hình vẽ:
0,5đ
Theo đề bài, ta có: SC = 10cm; IC = BC : 2 = 6 : 2 = 3 cmXét tam giác SIC vuông tại I, ta có:
A
Trang 17Bài 4: (3 điểm) Gọi x là tử số của phần số cần tìm
0,25đ
ĐK: x là số nguyên 0,25đ
Lúc đó mẫu của phân số cần tìm là: x + 110,25đ
Theo đề bài ta có phương trình:
11 4 4
x x
1đ
4(x + 3) = 3(x + 7)0,25đ
4x + 12 = 3x + 210,25đ
x = 9 (TMĐK) 0,25đ
Vậy tử số là 9 và mẫu số là: 9 + 11 = 20 0,25đ
Nên phân số cần tìm là:
9 200,25đ
Bài 5: (2 điểm) Hình vẽ:
0,5đ
GT, KL đúng: 0,25đ
B A
Trang 18b) Ta có: OAD OCB (theo câu a)Nên ODA = OBC (hai góc tương ứng của 2 đồng dạng)Xét ICD và IAB có:
ODA = OBC (cm trên)AIB = CID (đối đỉnh)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI LẠI – NĂM HỌC: 2014 – 2015
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?
c) Mặt phẳng(ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 10
cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh dài 6cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (3 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó ?
Trang 19Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Trang 20Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15 cm, đáy
là hình vuông ABCD cạnh dài 18cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3
đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
3
4 Tìm phân số ban đầu
Bài 5: (2 điểm) Cho xOy 1800 Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho
OA = 5cm, OB = 14cm Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = 7cm,
OD = 10cm
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
Bài 2: (1,5 điểm) a) Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
b) Đường thẳng CC’ song song với những đường thẳng nào?c) Mặt phưởng (ABC) vuông góc với những mặt phẳng nào ?
Trang 21Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là 15 cm, đáy
là hình vuông ABCD cạnh dài 18cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình chóp
Bài 4: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3
đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng
3
4 Tìm phân số ban đầu
Bài 5: (2 điểm) Cho xOy 1800 Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho
OA = 5cm, OB = 14cm Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = 7cm,
OD = 10cm
a) Chứng minh OCB OAD
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng ICD
IAB ?