1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ứng dụng Định lý Lagrange CM BDT hàm

2 955 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Định Lý Lagrange Chứng Minh Một Dang BĐT Hàm
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài báo
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng Dụng Định Lý Larange Chứng Minh Một Dang BĐT HàmI.. Mở rộng + Dùng phương pháp qui nạp ta có thể chứng minh BĐT trên với n số: a.

Trang 1

Ứng Dụng Định Lý Larange Chứng Minh Một Dang BĐT Hàm

I Định lý Larange: Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và có đạo hàm trên (a; b) khi đó ∃c∈(a;b)

sao cho:

a b

a f b f c f

= ( ) ( )

) ( '

II Bài toán: Cho hàm số y= f (x) xác định và có đạo hàm cấp hai trên (a; b) CMR:

a Nếu f " ( x ) ≥ 0 ∀x∈(a;b) ( chỉ bằng 0 tại các điểm rời rạc trên (a; b) ) thì:

) 2

( 2

) ( )

f x f x

b Nếu f " ( x ) ≤ 0 ∀x∈(a;b) ( chỉ bằng 0 tại các điểm rời rạc trên (a; b) ) thì:

) 2

( 2

) ( ) ( 1 2 x1 x2

f x f x

Chứng minh :

Không mất tính tổng quát giả sử x1 < x2

Xét hàm số f (x) liên tục trên (a; b) chứa ( x1; x2) Theo định lý Larange ta có:

t ∈ ( x1; x2) sao cho:

2

) ( ' ) ( ) 2

( ) ( ' 2

) ( ) 2 (

1 2

1 2

1

1 2 1

1 2

1

t f x

x

x f x x f t f x

x x

x f x x f

=

+

=

− +

− +

(1)

k ∈ ( x1; x2) sao cho:

2

) ( '

) 2 ( ) ( ) ( ' 2

) 2 ( ) (

1 2

2 1 2

2 1 2

2 1

x x

x x f x f k f x

x x

x x f x f

=

+

= +

+

(2)

Trừ (1) cho (2) suy ra:

2

) ( ' ) ( ' ) ( ) (

1 2

2

x x

x f x

+

(3)

+) Nếu f " ( x ) ≥ 0 ∀x∈(a;b) ⇒ f ' x( ) đồng biến trên (a; b)

) ( ' ) (

' k f t

f >

⇒ kết hợp với (3) suy ra:

) 2

( 2

) ( )

( 1 2 x1 x2

f x f x

+) Nếu f " ( x ) ≤ 0 ∀x∈(a;b) ⇒ f ' x( ) nghịch biến trên (a; b)

) ( ' ) (

' k f t

f <

⇒ kết hợp với (3) suy ra:

) 2

( 2

) ( )

( 1 2 x1 x2

f x f x

III Mở rộng

+) Dùng phương pháp qui nạp ta có thể chứng minh BĐT trên với n số:

a

) (

) (

1 1

n

x f n

x

i i n

i

i

=

) (

1 1

n

x f n

x

i i

n

i i

=

IV Ứng dụng:

1 f(x) =sinx trên 0;2

π

Ta có: f " ( x ) = − sin x < 0 

2

;

0 π

x

Trang 2

Vậy: )

2

sin(

2

sin sin x1+ x2 ≤ x1 + x2

2 f(x)=cosx trên 

2

;

0 π

Ta có: f " ( x ) = − cos x < 0 

2

;

0 π

x

2

cos(

2

cos cos x1+ x2 ≤ x1+ x2

3 f(x) =tanx trên 

2

;

0 π

Ta có:

0 sin

2 )

(

" =2 >

x cox

x x

2

;

0 π

x

2

tan(

2

tan tan x1+ x2 ≥ x1+ x2

4 f(x)=cotx trên 

2

;

0 π

Ta có:

0 sin

cos 2

) (

" =2 >

x

x x

2

;

0 π

x

2

cot(

2

cot cot x1+ x2 ≥ x1 + x2

5 f(x)=lnxx >0 Ta có:

0

1 )

(

"

1 )

(

' = ⇒ = − 2 <

x x

f x

x

2

ln(

2

ln

ln x1+ x2 ≤ x1+ x2

Tổng quát: ln 1 ln 2 ln ln( 1 2 )

n

x x

x n

x x

2 1

n

x x

x x

x

n

n

+ + +

Do hàm f(x) =lnx đồng biến nên suy ra:

n

x x

x x x

n

n

+ + +

2

6 f(x)=xα ∀ x > 0 Ta có: f " ( x ) = α ( α − 1 ) x α−2

+) Nếu α <0 hoặc α >1 ⇒ f " ( x ) > 0 ∀x >0

α α

) 2

( 2

2 1 2

1 x x x

α α

α

) ( 1 2

2 1

n

x x

x n

x x

+) Nếu 0 ≤ α ≤ 1 ⇒ f " ( x ) ≤ 0 ∀ x > 0

α α

) 2

( 2

2 1 2

1 x x x

α α

α

) ( 1 2

2 1

n

x x

x n

x x

Ngày đăng: 05/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w