Bài 82: Tìm GTLN của biểu thức: , GTLN đó đạt được tại giá trị nào của x HD: Ta có : = Bài 83: Tìm GTNN của biểu thức: HD: Ta có : Bài 84 : Tìm GTLN của biểu thức sau: HD: HD: Ta có: Bài 85: Tìm GTNN của biểu thức : , với x0 Bài 86: Tìm giá trị lớn nhất của Bài 87: Tìm giá trị lớn nhất của Bài 88: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: Bài 89: Cho biểu thức , với x>0, Tìm x để M có GTNN
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC
Dạng 1: Đa thức đơn giảnBài 1: Tìm GTNN của: A x x= ( −3) (x−4) (x−7)
Bài 8: Tìm min của: C= +(x 1) (x+2) (x+3) (x+ +4) 2011
Bài 9: Tìm max của: E= + −5 (1 x x) ( +2) (x+3) (x+6)
Bài 10: Tìm GTNN của: M = −(x 1) (x+2) (x+3) (x+6)
Bài 11: Tìm min của: D=(x+1) (x2−4) (x+ +5) 2014
Bài 12: Tìm min của: B= +(x a x b x c x d) ( + ) ( + ) ( + )+m
với a+d = b+cBài 13: Tìm GTNN của:
Trang 2A= x +y + x y−Bài 22: Tìm min của:
B= x + +y xy− x−Bài 23: Tìm max của:
4 5 18 10 12
A= − x − y + xy+ y+Bài 24: Tìm max của:
5x +9y −12xy+24x−48y+82Bài 27: Tìm max của:
P= − x − y + x+ y−Bài 38: Tìm max cảu:
Q= − −x y + xy+ y+Bài 39: Tìm max cảu:
Q= − −x y + xy+ y+Bài 40: Tìm max của:
R= − x − y − xy+ x+Bài 41: Tìm max của:
5 2 4 4 8 12
A= − x − y + xy− −x y
Trang 3Bài 42: Tìm max của:
Trang 4Dạng 2: NHÓM ĐƠN GIẢNBài 1: Tìm GTNN của:
A x= − xy+ y + x− y+Bài 2: Tìm min của:
E x= − +xy y − −x y+Bài 6: Tìm max của:
I = +x xy+ y − y+Bài 10: Tìm min của:
K = + − + +x y xy x y+Bài 11: Tìm min của:
M = −x xy+ y − y+Bài 12: Tìm min của:
F =a +ab b+ − a− +b
Bài 22: Tìm min của: G x= 2+ +xy y2−3(x y+ +) 3
Bài 23: CMR không có giá trị x, y, z thỏa mãn:
B x= − xy+ y + x− y+
Trang 5Bài 25: Tìm min của:
F x= − xy+ y − x+ y+Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức :
Trang 6Dạng 3: PHÂN THỨCBài 1: Tìm min của:
K x
=+
Bài 6: Tìm min hoặc max của:
2
41
M
=+ +
Bài 7: Tìm min hoặc max của:
2 2
x
=+
Bài 11: Tìm min hoặc max của: ( )2
2016
x I
x
=+
Bài 12: Tìm min hoặc max của:
2 2
x
=+
Bài 15: Tìm min hoặc max của: ( )
2 2
Bài 16: Tìm min hoặc max của:
2 2
Trang 7Bài 17: Tìm min hoặc max của:
2 2
x K
x
−
=+
Bài 19: Tìm min hoặc max của:
2
27 129
x M
x
−
=+
Bài 20: Tìm min hoặc max của:
2 2
+
=+
Bài 22: Tìm min hoặc max của:
11
x x N
x
+ +
=+
Bài 24: Tìm min hoặc max của:
2
2
x D x
+
=+
Bài 25: Tìm min hoặc max của:
2
E x
−
=+
Bài 27: Tìm min hoặc max của:
2
1
x G x
−
=+
Bài 28: Tìm min hoặc max của:
2 2
5128
x B x
+
=+
Bài 32: Tìm min hoặc max của:
11
x H x
−
=+
Trang 8Bài 34: Tìm min hoặc max của:
2
8
I x
−
=+
Bài 35: Tìm min hoặc max của:
2
x P
+
=+
Bài 39: Tìm min hoặc max của:
2 2
22
x C
x x
+
=+ +
Bài 40: Tìm min hoặc max của:
2 2
11
x H x
+
=+
Bài 43: Tìm min hoặc max của:
2 2
3 44
x A x
+
=+
Bài 44: Tìm min hoặc max của:
2 2
Bài 49: Tìm min hoặc max của:
2
x P x
=+
Bài 50: Tìm min hoặc max của:
Trang 9Bài 51: Tìm min hoặc max của:
2 2
−
=+
Bài 53: Tìm min hoặc max của:
2
2
x C x
+
=+
Bài 54: Tìm min hoặc max của:
2 2
Bài 55: Tìm min hoặc max của:
2
x E x
+
=+
Bài 56: Tìm min hoặc max của:
2 2
Bài 57: Tìm min hoặc max của: ( )
4 2 2
11
x G x
+
=+
Bài 58: Tìm min hoặc max của:
+
=+
Bài 60: Tìm min hoặc max của:
2 2
11
x J
22
x K
x x
+
=+ +
Bài 62: Tìm min hoặc max của:
2
3
x M x
+
=+
Bài 63: Tìm min hoặc max của:
2 2
+
=+ +
Bài 65: Tìm min hoặc max của:
Trang 10Bài 67: Tìm min hoặc max của:
2 2
4 6 12
Bài 76: Tìm min hoặc max của:
2 2
Bài 77: Tìm min hoặc max của:
x y
+
=+
Bài 80: Tìm min hoặc max của:
2 2
Trang 112 2
1 3( ) x
P x = + x + ≥
Bài 83: Tìm GTNN của biểu thức:
2 2
1( 1)
x x x
+
=+ + +HD:
2
1
x P x
+
=+
Bài 87: Tìm giá trị lớn nhất của
2
1
x P x
+
=+
Bài 88: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
2 2
Trang 12Dạng 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆNBài 1: Tìm min của:
3
A= x +y
biết :3x y+ =1HD:
( )2 2
Từ gt ta có:
12 53
A x= +y
Bài 9: Cho x+ y= 1, Tìm min của: B= −3 xy
Bài 10: Tìm min của:
Trang 13Bài 11: Cho x,y thỏa mãn:
2 2
2
8
88
y x
x
, Tìm max, min của A xy=
Bài 15: Cho x,y ∈
Trang 15Từ gt => z= − −6 x y
thay vào A xy= +2 6y( − − +x y) 3 6x( − −x y)Bài 24: Cho x,y ∈
m
n +np p+ = −
, Tìm min, max của:
A m n p= + +HD:
Trang 16Bài 28: Cho x,y,z thỏa mãn: x y z+ + =3
, Tìm min max của: A xy yz zx= + +HD:
Bài 30: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2x+3y z− =4
, Tìm min max của A= − +xy yz zx+HD:
Từ gt=> z=2x+3y−4
thay vào A= − +xy y x(2 +3y− +4) (x x2 +3y−4)Bài 31: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2x+3y z− =4
, Tìm min max của: B=12xy−3yz−4zxHD:
Từ gt ta có : z=2x+3y−4
thay vào B=12xy−3 2y x( +3y− −4) 4 2x x( +3y−4)Bài 32: Cho hai số thực x,y thỏa mãn: x y+ = −2
Trang 17Bài 36: Cho hai số x,y thỏa mãn: x4+y4− =7 xy(3 2− xy)
, Tìm min max của: P=xyHD:
Bài 39: Cho các số x, y, z thỏa mãn: 3x y+ +2z=1
Tìm min max của:
Trang 18Từ gt=> x= −1 2y
thay vào P=y(1 2− y)
Bài 42: Cho x,y ∈ R+
thỏa mãn: x+y=10, Tìm min của:
1 1
A
x y
= +HD:
Bài 43: Cho x,y ≥
0, x+y=1, Tìm min, max của:
a b
Trang 19, min
643
Trang 20Bài 56: Cho a+b+c+d=9, Tìm min của:
A≥
dấu bằng xảy ra khi
94
1
x+ y+ z =
, Tìm min của: A x y z= + +HD:
Điểm rơi:
2 42
Trang 21Từ gt ta có : 11x+6y+2015 0=
hoặc x y− + =3 0TH1: Ta có :
thay vào P Bài 64: Cho a,b,c dương và tổng bằng 3, Tìm max của:
, tìm min của:
1 1 1 14
2
1
P= +y + +
Trang 22−
=
Bài 75: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn : x y z+ + =3
, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :( ) ( )
Trang 23Dạng 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤCác BĐT phụ là:
+
=+ với x≥0HD:
11
x x A
x x
− +
=+ +với x > 0HD:
1
2 1
x x A
+ +
=+ +
Bài 5: Tìm min của:
=
− với x >1HD:
Trang 242 1
x x A
x B
−
với 0 < x < 1HD:
x x
x
= +
− (x > 1)HD:
Trang 25x B
−HD:
x x
Trang 26xy≥ − = =>
Min B
Bài 20: Tìm min của:
2 2
Trang 27Bài 24: Cho x,y > 0, thỏa mãn: x+ y= 1, Tìm min của:
2 2
x y
=
+HD:
Bài 27: Tìm min của:
a b
+ ≤
, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a b S
b a
= +