CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ Định lý Bơzu: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất xa là 1 hằng số có giá trị là f(a) ” Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, có chia hết cho x2 không, có chia hết cho x+2 không? HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x2 có giá trị là: Vậy Tương tự: Số dư của khi chia cho x+2 có giá trị là: Vậy Bài 2: Tìm số a để HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x+2 thì a22=0 hay a=22 Bài 3: Tìm hế số a để: HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x 3, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x 3 thì a+ 18 = 0 hay a = 18 Bài 4: Tìm hế số a để: HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = 15 Bài 5: Tìm hế số a để: HD: Hạ phép chia ta có: Để Bài 6: Tìm hế số a để: dư 4 HD : Theo định lý Bơ Zu ta có : Dư của , khi chia cho x3 là Để có số dư là 4 thì Bài 7: Tìm hế số a để: HD : Theo định lý Bơ Zu ta có : Dư của , khi chia cho x 1 là Để có phép chia hết thì Bài 8: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có: Để Bài 9: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có: Để phép chia là phép chia hết thì a 5 = 0 hay a = 5 Bài 10: Tìm hế số a, b để: HD : Hạ phép chia ta có: Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b2 =0 hay a=3 và b=2 Bài 11: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để được phép chia hết thì 124a=0 hay a=3 Bài 12: Tìm hế số a để: HD : Để thì Áp dụng định Bơ Zu ta có: Và: Giải hệ ta được a=0 và b=16 Bài 13: Tìm hế số a để: HD : Để thì Áp dụng định Bơ Zu ta có: Và: Giải hệ ta được a tùy ý và b= a Bài 14: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b4=0=> b=4 và a=4 Bài 15: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để là phép chia hết thì a1=0 và ab=0=> a=b=1 Bài 16: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a10b+50=0 Bài 17: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có :
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ
Định lý Bơ-zu: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất x-a là 1 hằng số có giá trị là f(a) ”
Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, f x 3x3 2x2 9x có chia hết cho x-2 không, 2
có chia hết cho x+2 không?
HD:
Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x 3x3 2x2 9x khi chia cho nhị thức bậc nhất x-2 có giá2 trị là: f 2 2.23 2.22 9.2 2 0
Vậy f x x 2
Tương tự:
Số dư của f x 3x3 2x2 9x khi chia cho x+2 có giá trị là:2
2 2 2 3 2 2 2 9 2 2 4
Vậy f x x2
Bài 2: Tìm số a để 2x3 3x2 x a x 2
HD:
Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x 2x3 3x2 khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có x a
giá trị là: f22 8 3.4 2 a a 22
Để f(x) chia hết cho x+2 thì a-22=0 hay a=22
Bài 3: Tìm hế số a để: 4x2 6x a x 3
HD:
Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x 4x2 6x a khi chia cho nhị thức bậc nhất x - 3, có giá trị là: f 3 4.9 6.3 a a 18
Để f(x) chia hết cho x - 3 thì a+ 18 = 0 hay a = -18
Bài 4: Tìm hế số a để: 2x2 x a x 3
HD:
Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x 2x2 khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị x a
là: f 3 2.9 3 a a 15
Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = -15
Bài 5: Tìm hế số a để: 10x2 7x a x 2 3
HD:
Hạ phép chia ta có:
2
10x 7x a 2x 3 5x4 a12
Để 10x2 7x a x 2 3 a 12 0 a12
Bài 6: Tìm hế số a để: 2x2ax1:x 3 dư 4
HD :
Theo định lý Bơ- Zu ta có :
Dư của f x 2x2ax , khi chia cho x-3 là 1 f 3 2.9 3 a 1 3a19
Để có số dư là 4 thì 3a19 4 3a15a5
Bài 7: Tìm hế số a để: ax55x4 9x1
HD :
Trang 2Theo định lý Bơ- Zu ta có :
Dư của f x ax55x4 9
, khi chia cho x - 1 là f 1 a 5 9 a 4
Để có phép chia hết thì a 4 0 a4
Bài 8: Tìm hế số a để: 8x2 26x a x 2 3
HD :
Hạ phép chia ta có:
2
8x 26x a 2x 3 4x 7 a 21
Để 8x2 26x a x 2 3 a 21 0 a21
Bài 9: Tìm hế số a để: x4 x36x2 x a x 2 x5
HD :
Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có:
Để phép chia là phép chia hết thì a - 5 = 0 hay a = 5
Bài 10: Tìm hế số a, b để: x3ax b x 2 x 2
HD :
Hạ phép chia ta có:
Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b-2 =0 hay a=-3 và b=2
Bài 11: Tìm hế số a để: x3ax2 4x24x4
HD :
Hạ phép chia ta có :
Để được phép chia hết thì 12-4a=0 hay a=3
Bài 12: Tìm hế số a để: x4ax b x 2 4
HD :
Để x4ax b x 2 4 thì
4 4
2 2
Áp dụng định Bơ- Zu ta có:
f x x ax b f a b
Và: f216 2 a b 0
Giải hệ ta được a=0 và b=-16
Bài 13: Tìm hế số a để: x4ax3bx1x21
HD :
Để x4ax3bx1x21 thì
4 3
4 3
Áp dụng định Bơ- Zu ta có:
f x x ax bx f a b
Và: f 1 1 a b 1 0
Giải hệ ta được a tùy ý và b= - a
Bài 14: Tìm hế số a để: x3ax b x 22x 2
HD :
Hạ phép chia ta có :
Trang 3Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b-4=0=> b=4 và a=-4
Bài 15: Tìm hế số a để: x4ax2b x 2 x1
HD :
Hạ phép chia ta có :
Để là phép chia hết thì a-1=0 và a-b=0=> a=b=1
Bài 16: Tìm hế số a để: ax3bx25x50x23x10
HD :
Hạ phép chia ta có :
Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a-10b+50=0
Bài 17: Tìm hế số a để: ax4bx31x12
HD :
Hạ phép chia ta có :
Để là phép chia hết thì :
8a+5b=0 và 3a+2b-1=0
Bài 18: Tìm hế số a để: x44x2ax b
HD :
Tách:
4 4 2 2 2 2 2 2
Vậy b=2 và a=2 hoặc a=-2
Bài 19: Tìm hế số m để: x4 3x36x2 7x m x 2 2x1
HD :
Ta có:
Để là phép chia hết thì m- 3=0=> m=3
Bài 20: Tìm hế số a để: 10x2 7x a x 2 3
HD :
Hạ phép chia ta có:
2
10x 7x a 2x 3 5x4 a 12
Để là phép chia hết thì a+12=0 hay a=-12
Bài 21: Tìm hế số a để: 2x2ax 4x4
HD :
Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của f x 2x2a x 4 khi chia cho x+4 là:
4 2.16 4 4 28 4
f a a
Để là phép chia hết thì 28-4a=0=>a=7
Bài 22: Tìm hế số a để: x3 ax25x3x22x3
HD :
Hạ phép chia ta có:
Để là phép chia hết thì -3a-3 =0=>a=-1
Bài 23: Tìm hế số a để:
4
HD :
Trang 4Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của 2 5 2 1
4
khi chia cho x+2a là:
Để là phép chia hết thì
0
Bài 24: Tìm số dư của x x 3x9x27 x81 khi chia cho x-1
HD :
Ta có :
1 3 1 9 1 27 1 81 1 5
nên số dư là 5 Hoặc sử dụng định lý Bơ- Zu
Bài 25: Tìm số dư của : x x 3x9x27x81 khi chia cho x 2 1
HD :
Ta có :
=> Dư 5x
Bài 26: Xác định dư của: P x 1 x x9x25x49x81
khi chia cho x3 x
HD :
= x x 81x x 241x x 481x x 8015x1
vậy số dư là : 5x - 1
Bài 27: Tìm n nguyên để: 3n310n2 5 3n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
3n 10n 5 3n1 n 3n1 4
Để 3n310n2 5 3n 1 4 3n 1 3n 1 U 4 1; 2; 4
Bài 28: Tìm n nguyên để 2n2 n2 2n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
2
2n n 2 2n1 n1 3
Để : 2n2 n2 2 n 1 3 2 n 1 2n 1 U 3 1; 3
Bài 29: Tìm các số x nguyên để 4x3 6x28 2x x 1
HD :
Hạ phép chia ta có :
4x 6x 8x 2x1 2x 2x3 3
Để 4x3 6x28 2x x 1 3 2 x 1 2x 1 U 3 1; 3
Bài 30: Tìm các số x nguyên để: 4x3 3x22x 83x 3
HD :
Theo định Bơ zụ thì dư của f x 4x3 3x22x 83, khi chia cho x-3 là :
3 4.27 3.9 2.3 83 4
Để 4x3 3x22x 83x 3 x 3U 4 1; 2; 4
Trang 5Bài 31: Tìm các số x nguyên để: 4n3 4n2 n4 2 n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
4n 4n n 4 2n1 2n 3n1 3
Để 4n3 4n2 n4 2n 1 3 2 n 1 2n 1 U 3 1; 3
Bài 32: Tìm các số x nguyên để: 8n2 4n1 2 n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
2
8n 4n 1 2n1 4n 4 5
Để 8n2 4n1 2 n 1 5 2n 1 2n 1 U 5 1; 5
Bài 33: Tìm các số x nguyên để: 3n38n215n6 3n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
3n 8n 15n 6 3n1 n 3n 4 2
Để 3n38n215n6 3n 1 2 3n 1 3n 1 U 2 1; 2
Bài 34: Tìm các số x nguyên để: 4n3 2n2 6n5 2 n1
HD :
Hạ phép chia ta có :
4n 2n 6n 5 2n1 2n 3 2
Để 4n3 2n2 6n5 2 n 1 2 2n 1 2n 1 U 2 1; 2
Trang 6DẠNG 2: TÌM ĐA THỨC Bài 1: Tìm a,b sao cho f x x3ax b , chia cho x+1 dư 7, chia cho x-3 dư -5
HD :
Theo bài ra ta có:
, Cho x=-1, x=3=>
8
a b
a b
Bài 2: Tìm hằng số a,b,c sao cho: ax3bx2 cchia hết cho x+2, chia cho x 2 1 dư 5
HD :
Theo bài ra ta có: x2 1 x1 x1
Khi dó ta có :
3 2 2
f x a x bx c x A x
1 1 5
f x x x B x
Cho x= - 2 khi đó ta có : - 8a + 4b + c = 0
Cho x=1=> a + b + c = 5
Cho x=-1 => - a + b + c = 5
Khi đó ta có hệ:
5 5
a b c
a b c
a b c
Bài 3: Xác định a, b biết: 2x3ax b chia cho x+1 dư -6, chia cho x-2 dư 21
HD :
Theo bài ra ta có :
2 3 1 6
f x x a x b x A x
và f x 2.x3a x b x 2 B x 21
Cho x 1 2 a b 6
Cho x 2 16 2 a b 21
Khi đó ta có hệ :
a b
a b
Bài 4: Tìm hệ số a,b sao cho: x4 x3 3x2ax b chia cho x2 x 2 được dư là 2x-3
HD :
Theo bài ra ta có :
x x x x
Nên ta có :
4 3 3 2 2 1 2 3
f x x x x a x b x x x
Cho x 2 16 8 12 2 a b 1
Cho x 1 1 1 3 a b 6
Khi đó ta có hệ
5
a b
a b
Bài 5: Cho P x( )x4x3 x2ax b Q x , x2 x 2, Xác định a,b để P x Q x
HD :
Đặt phép chia ta có :
P x Q x
Trang 7Bài 6: Xác định các số hữu tỉ a,b,c sao cho: 2x4ax2bx c chia hết cho x-2,
chia cho x 2 1 dư 2x
HD :
Theo bài ra ta có :
2 4 2 2
f x x a x bx c x A x
Và f x 2x4a x 2bx c x1 x1 B x 2x
Cho x 2 32 4 a2b c 0
Cho x 1 2 a b c 2
Cho x 1 2 a b c 2
Khi đó ta có hệ :
0 4
a b c
a b c
a b c
Bài 7: Xác định a,b sao cho: P x ax4bx31Q x x12
HD :
Đặt phép chia
a b
P x Q x
a b
Bài 8: Xác định a,b sao cho: 6x4 7x3ax23x2x2 x b
HD :
Đặt phép chia
6x 7x a x 3x 2 x x b A x a 5b2 x 6b ab b 2
Để là phép chia hết thì
2
a b
b ab b
Bài 9: Tìm tổng các hệ số của đa thứ sau khi khai triển: x7 4x49
HD :
Tổng các hệ số cảu đa thức sau khi triển khai là giá trị cảu đa thức tại x=1
Thay x=1 vào ta được:
1 4 4 9 1
Bài 10: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x+4 dư là 9, còn f(x) chia cho x-3 dư là 2, và
: 2 12
f x x x
có thương là x 2 3 và còn dư
HD :
Cho
4, 3
f x a b
Khi đó ta có hệ :
a b
a b
Trang 8Bài 11: Xác định đa thức A x ax3bx2 , biết: A(x) chia hết cho x-2 và c A x x : 2 x 2 dư là 3x+2
HD :
Ta có : x2 x 2x1 x2
Khi đó ta có :
3 2 2
A x a x bx c x B x
Và A x a x 3bx2 c x1 x2 C x 3x2
Cho x 2 8a4b c 0
Cho x 1 a b c 5
Cho x 2 8a4b c 4
Khi đó ta có hệ :
5
a b c
a b c
a b c
Bài 12: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x-3 dư 2, f(x) chia cho x+4 dư 9, và f x x : 2 x 12
được thương là x 2 3 và còn dư
HD :
Do f(x) chia cho x2 x 12x 3 x4 được thương là x 2 3 còn dư nên ta có :
4 3 2 3
Cho x4 f x 4a b 9
Cho x 3 f x 3a b 2
Khi đó ta có hệ:
a b
a b
Bài 13: Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) biết, P(x) chia cho các đa thức (x-1), (x-2), (x-3) đều được dư là 6,
và P(-1)=-18
HD :
Từ gt ta có :
nên P 1 P 2 P 3 6 Đặt : P x( ) d c x 1b x 1 x 2a x 1 x 2 x 3
Chọn x=1=>d=6, x=2=>c=0, x=3=>b=0, x=-1=>a=1
Vậy đa thức cần tìm là: p x x1 x 2 x 36
Bài 14: Tìm đa thức bậc 4 biết: P( 1) 0, P x P x 1 x x 1 2 x1
HD :
Cho x=0=> P 0 P 1 mà P(-1)=0=>P(0)=00
Lần lượt cho x=-2,1,2 ta có: P(-2)=0,P(1)=6, P(2)=36
Đặt P x e d x 2c x 2 x1b x 2 x1x a x 2 x1 x x1
Chọn x=-2=>e=0 x=-1=>d=0 x=0=>c=0 x=1=>b=1 x=2=>a=1/2
Vậy đa thức cần tìm là: 1 2 1 1 2 1
2
Trang 10Bài 15: Tìm đa thức P(x) thỏa mãn: P(x) chia cho x+3 dư 1, P(x) chia cho x- 4 dư 8,
chia cho (x+3)(x-4) được thương là 3x, còn dư
HD :
Vì P(x) chia cho (x+3)(x-4) được thwuong là 3x còn dư nên ta có:
3 4 3
P x x x x ax b
Và P x x3 A x 1
Và P x x 4 B x 8
Cho x 3 P x 1 3a b
Cho x 4 P x 8 8a b
Khi đó ta có hệ:
a b
a b
Bài 16: Tìm đa thức bậc hai P(x) biết: P(0) =19, P(1)=5, P(2)=1995
HD :
Đặt: P x c b x 0a x 0 x1
Cho x=0=>c=19 x=1=>b=-14 x=2=>a=1002
Vậy đa thức cần tìm là: P x 1002x x 1 14 x19
Bài 17: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết: P(0)=10, P(1)=12, P(2)=4, P(3)=1
HD :
Đặt P x d cx bx x 1ax x 1 x 2
Cho x 0 P 0 10d
Cho x 1 P 1 12 c d c 2
Cho x 2 P 2 4 d 2c2b b 5
2
x P d c b aa
Vậy đa thức cần tìm là: 5 1 2 5 1 2 10
2
Bài 18: Tìm đa thức bậc hai biết: P(0)=19, P(1)=85, P(2)=1985
HD :
Đặt P x a x x 1bx c
Cho x 0 P 0 19 c c 19
Cho x 1 P 1 85 b c b 66
Cho x 2 P 2 1985 2 a2b c a917
Vậy đa thức bậc hai cần tìm là: P x 917x x 166x19
Bài 19: Cho đa thức: P x x4ax2 và 1 Q x x3ax , xác định a để P(x) và Q(x) có nghiệm 1 chung
HD :
Giả sử nghiệm chung là c
=> P x xQ x x 1 P c cQ c c 1
vì x = c là nghiệm
Trang 11NênP c Q c , 0 c 1 0 c 1
Khi c=1=>P(1)=Q(1)=a+2=0= >a= - 2
Vậy a= - 2 thì P(x) và Q(x) có nghiệm chung
DẠNG 3: TỔNG HỢP
Bài 1: CMR với mọi số tự nhiên n ta có : 5n226.5n82n159
HD :
Ta có:5n226.5n82n159 = 51.5n 8.64n 59 8 5 n 8.64n 59.5n 8 64 n 5n
Vì 64n 52 64 5
nên ta có đpcm
Bài 2: CMR: n4 2n3 n22n chia hết cho 24 với mọi nZ
HD :
Ta có:n4 2n3 n22n n n n 2 2 n 2 n n 1 n1 n 2
là tích 4 số tự nhiên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 4 nên chia hết cho 8 và chia hết cho 3
Bài 3: Cho a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp, CMR: ab a b chia hết cho 481
ta có: ab a b 1 a1 b1 ,
HD :
Vì a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp nên:
2 1 ;2 2 32
với nZ
Nên ab a b 1 (a1)(b1)2n12 1 2n321 16n n 1 2 n2
Nên chia hết cho 16 và chia hết cho 3 nên chia hết cho 48
Bài 4:
a, Tìm giá trị của a để
21x2 9x3 x x4a x2 x 2
b, Xác định các hệ số a, b để đa thức f x( )x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 6
HD :
a,
Thực hiện phép chia ta được thương là x2 8x15 và dư là a+30
b,
2 6
f x x x khi f x x3 x 2, Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8
Bài 5: Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức
(x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18
HD :
Ta có: f x 6x1 , x 2 , x 3
vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng
6 1 2 3
f x m x x x với m là hằng số:
Trang 12lại có: f( 1) 18m1 vậy f x 6x1 x 2 x 3 f x x3 6x211x
Bài 6: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
4 2 2 2
x x x x x
HD :
Biểu thức <=>x4 4x36x2 4x 1 x4 6x2 4x34x1
Bài 7: Tìm a để đa thức 3x4x3 x a chia hết cho đa thức x 2 1
HD :
Đem chia ta được dư là a+3
Bài 8: Tìm các số a và b sao cho x3ax b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5
HD :
Ta có : x3ax b x1 P x 7 x 3 Q x 5
Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a10,b2
Bài 9: CMR: Tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9
HD:
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1
Bài 10: Cho a,b là hai số nguyên, CMR : Nếu 3a211ab 4b2169 thì ab13
Bài 11: Tìm phần dư của phép chia f x x2012x2011 cho đa thức :1
a, x 2 1
b, x2 x 1
Bài 12: Tìm giá trị của a để 21x2 9x3 x x4a x2 x 2
HD:
Thực hiện phép chia ta được thương là x2 8x15 và dư là a+30
Bài 13: Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức
(x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18
HD:
Ta có: f x 6x1 , x 2 , x 3 vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng
6 1 2 3
f x m x x x
với m là hằng số:
lại có: f( 1) 18m1 vậy f x 6x1 x 2 x 3 f x x3 6x211x
Bài 4: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
x14 x x2 2 64x x 21
HD:
Biểu thức <=>x4 4x36x2 4x 1 x4 6x2 4x34x1
Bài 15: Tìm a để đa thức 3x4x3 x a chia hết cho đa thức x 2 1
HD :
Đem chia ta được dư là a+3
Bài 16: Cho đa thức: P x( )x4x36x2 40x m 1979
Trang 13a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2
b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0
Bài 17: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho x2 7x10 được thương là x 2 4 và còn dư
Bài 18: Xác định các số hữ tỉ a, b sao cho x3ax b chia hết cho x2 2x 3
Bài 19: Cho đa thức f x 100x10099x99 2 x2 , Gọi m là số dư của phép chia đa thức x 1
cho
3x-1, CMR :
7 4
m
Bài 20: Có tốn tại hay không đa thức f(x) với hệ số nguyên thỏa mãn : f(3) 1931, (26) 2012 f
Bài 21: Tìm các số a và b sao cho x3ax b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5
HD :
Ta có : x3ax b x1 P x 7 x 3 Q x 5
Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a10,b2
Bài 22: CMR : p n 23n , không chia hết cho 121 với mọi số tự nhiên n5
Bài 23: CMR với mọi số nguyên n thì 52n12n42n1 chia hết cho 23
Bài 24: CMR với mọi n thì n311 6n với n là số nguyên
Bài 25: Xác định các hệ số a, b để đa thức f x( )x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 6
HD:
2 6
f x x x
khi f x x3 x 2
, Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8 Khi đó ta có: M a13a3a13 3a36a3a a 1 a19 9a