1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề CHIA hết của đa THỨC LOP 8

13 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 437,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ Định lý Bơzu: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất xa là 1 hằng số có giá trị là f(a) ” Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, có chia hết cho x2 không, có chia hết cho x+2 không? HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x2 có giá trị là: Vậy Tương tự: Số dư của khi chia cho x+2 có giá trị là: Vậy Bài 2: Tìm số a để HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x+2 thì a22=0 hay a=22 Bài 3: Tìm hế số a để: HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x 3, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x 3 thì a+ 18 = 0 hay a = 18 Bài 4: Tìm hế số a để: HD: Theo định lý Bơ zu thì dư của khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị là: Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = 15 Bài 5: Tìm hế số a để: HD: Hạ phép chia ta có: Để Bài 6: Tìm hế số a để: dư 4 HD : Theo định lý Bơ Zu ta có : Dư của , khi chia cho x3 là Để có số dư là 4 thì Bài 7: Tìm hế số a để: HD : Theo định lý Bơ Zu ta có : Dư của , khi chia cho x 1 là Để có phép chia hết thì Bài 8: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có: Để Bài 9: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có: Để phép chia là phép chia hết thì a 5 = 0 hay a = 5 Bài 10: Tìm hế số a, b để: HD : Hạ phép chia ta có: Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b2 =0 hay a=3 và b=2 Bài 11: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để được phép chia hết thì 124a=0 hay a=3 Bài 12: Tìm hế số a để: HD : Để thì Áp dụng định Bơ Zu ta có: Và: Giải hệ ta được a=0 và b=16 Bài 13: Tìm hế số a để: HD : Để thì Áp dụng định Bơ Zu ta có: Và: Giải hệ ta được a tùy ý và b= a Bài 14: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b4=0=> b=4 và a=4 Bài 15: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để là phép chia hết thì a1=0 và ab=0=> a=b=1 Bài 16: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có : Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a10b+50=0 Bài 17: Tìm hế số a để: HD : Hạ phép chia ta có :

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ

Định lý Bơ-zu: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất x-a là 1 hằng số có giá trị là f(a) ”

Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, f x 3x3 2x2 9x có chia hết cho x-2 không, 2

có chia hết cho x+2 không?

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  3x3 2x2 9x khi chia cho nhị thức bậc nhất x-2 có giá2 trị là: f  2 2.23 2.22 9.2 2 0 

Vậy f x  x  2

Tương tự:

Số dư của f x  3x3 2x2 9x khi chia cho x+2 có giá trị là:2

 2 2 2 3 2 2 2 9 2  2 4

Vậy f x   x2

Bài 2: Tìm số a để 2x3 3x2 x a x 2

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  2x3 3x2  khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có x a

giá trị là: f22 8  3.4 2   a a 22

Để f(x) chia hết cho x+2 thì a-22=0 hay a=22

Bài 3: Tìm hế số a để: 4x2 6x a x   3

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  4x2 6x a khi chia cho nhị thức bậc nhất x - 3, có giá trị là: f  3 4.9 6.3   a a 18

Để f(x) chia hết cho x - 3 thì a+ 18 = 0 hay a = -18

Bài 4: Tìm hế số a để: 2x2 x a x 3

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  2x2  khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị x a

là: f 3 2.9 3   a a 15

Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = -15

Bài 5: Tìm hế số a để: 10x2 7x a x 2  3

HD:

Hạ phép chia ta có:

2

10x  7x a  2x 3 5x4  a12

Để 10x2 7x a x 2  3 a 12 0 a12

Bài 6: Tìm hế số a để: 2x2ax1:x 3 dư 4

HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có :

Dư của f x 2x2ax , khi chia cho x-3 là 1 f  3 2.9 3 a 1 3a19

Để có số dư là 4 thì 3a19 4 3a15a5

Bài 7: Tìm hế số a để: ax55x4 9x1

HD :

Trang 2

Theo định lý Bơ- Zu ta có :

Dư của f x ax55x4 9

, khi chia cho x - 1 là f  1   a 5 9 a 4

Để có phép chia hết thì a 4 0 a4

Bài 8: Tìm hế số a để: 8x2 26x a x 2  3

HD :

Hạ phép chia ta có:

2

8x  26x a  2x 3 4x 7  a 21

Để 8x2 26x a x 2  3 a 21 0 a21

Bài 9: Tìm hế số a để: x4 x36x2 x a x  2 x5

HD :

Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có:

Để phép chia là phép chia hết thì a - 5 = 0 hay a = 5

Bài 10: Tìm hế số a, b để: x3ax b x  2 x 2

HD :

Hạ phép chia ta có:

Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b-2 =0 hay a=-3 và b=2

Bài 11: Tìm hế số a để: x3ax2 4x24x4

HD :

Hạ phép chia ta có :

Để được phép chia hết thì 12-4a=0 hay a=3

Bài 12: Tìm hế số a để: x4ax b x  2 4

HD :

Để x4ax b x  2 4 thì

4 4

2 2

Áp dụng định Bơ- Zu ta có:

f xxax b  f   a b 

Và: f216 2 a b 0

Giải hệ ta được a=0 và b=-16

Bài 13: Tìm hế số a để: x4ax3bx1x21

HD :

Để x4ax3bx1x21 thì

4 3

4 3

Áp dụng định Bơ- Zu ta có:

f xxaxbx  f     a b

Và: f 1  1 a b  1 0

Giải hệ ta được a tùy ý và b= - a

Bài 14: Tìm hế số a để: x3ax b x  22x 2

HD :

Hạ phép chia ta có :

Trang 3

Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b-4=0=> b=4 và a=-4

Bài 15: Tìm hế số a để: x4ax2b x 2 x1

HD :

Hạ phép chia ta có :

Để là phép chia hết thì a-1=0 và a-b=0=> a=b=1

Bài 16: Tìm hế số a để: ax3bx25x50x23x10

HD :

Hạ phép chia ta có :

Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a-10b+50=0

Bài 17: Tìm hế số a để: ax4bx31x12

HD :

Hạ phép chia ta có :

Để là phép chia hết thì :

8a+5b=0 và 3a+2b-1=0

Bài 18: Tìm hế số a để: x44x2ax b 

HD :

Tách:

4 4 2 2 2 2 2 2

Vậy b=2 và a=2 hoặc a=-2

Bài 19: Tìm hế số m để: x4 3x36x2 7x m x  2 2x1

HD :

Ta có:

Để là phép chia hết thì m- 3=0=> m=3

Bài 20: Tìm hế số a để: 10x2 7x a x 2  3

HD :

Hạ phép chia ta có:

2

10x  7x a  2x 3 5x4  a 12

Để là phép chia hết thì a+12=0 hay a=-12

Bài 21: Tìm hế số a để: 2x2ax 4x4

HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của f x  2x2a x  4 khi chia cho x+4 là:

 4 2.16 4 4 28 4

f    a   a

Để là phép chia hết thì 28-4a=0=>a=7

Bài 22: Tìm hế số a để: x3 ax25x3x22x3

HD :

Hạ phép chia ta có:

Để là phép chia hết thì -3a-3 =0=>a=-1

Bài 23: Tìm hế số a để:

4

HD :

Trang 4

Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của   2 5 2 1

4

khi chia cho x+2a là:

Để là phép chia hết thì

0

Bài 24: Tìm số dư của x x 3x9x27 x81 khi chia cho x-1

HD :

Ta có :

   1  3 1  9 1  27 1  81 1 5

nên số dư là 5 Hoặc sử dụng định lý Bơ- Zu

Bài 25: Tìm số dư của : x x 3x9x27x81 khi chia cho x 2 1

HD :

Ta có :

=> Dư 5x

Bài 26: Xác định dư của: P x    1 x x9x25x49x81

khi chia cho x3 x

HD :

= x x 81x x 241x x 481x x 8015x1

vậy số dư là : 5x - 1

Bài 27: Tìm n nguyên để: 3n310n2 5 3n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

3n 10n  5 3n1 n 3n1  4

Để 3n310n2 5 3n 1 4 3n 1 3n 1 U  4    1; 2; 4

Bài 28: Tìm n nguyên để 2n2 n2 2n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

    2

2nn 2 2n1 n1 3

Để : 2n2 n2 2 n 1 3 2 n 1 2n 1 U  3   1; 3

Bài 29: Tìm các số x nguyên để 4x3 6x28 2x x 1

HD :

Hạ phép chia ta có :

4x  6x 8x 2x1 2x  2x3 3

Để 4x3 6x28 2x x  1 3 2 x 1 2x 1 U  3   1; 3

Bài 30: Tìm các số x nguyên để: 4x3 3x22x 83x 3

HD :

Theo định Bơ zụ thì dư của f x  4x3 3x22x 83, khi chia cho x-3 là :

 3 4.27 3.9 2.3 83 4

Để 4x3 3x22x 83x 3 x 3U  4    1; 2; 4

Trang 5

Bài 31: Tìm các số x nguyên để: 4n3 4n2 n4 2 n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

4n  4nn 4 2n1 2n  3n1 3

Để 4n3 4n2 n4 2n 1 3 2 n 1 2n 1 U  3   1; 3

Bài 32: Tìm các số x nguyên để: 8n2 4n1 2 n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

2

8n  4n 1 2n1 4n 4 5

Để 8n2 4n1 2 n 1 5 2n 1 2n 1 U  5   1; 5

Bài 33: Tìm các số x nguyên để: 3n38n215n6 3n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

3n 8n 15n 6 3n1 n 3n 4 2

Để 3n38n215n6 3n 1 2 3n 1 3n 1 U  2   1; 2

Bài 34: Tìm các số x nguyên để: 4n3 2n2 6n5 2 n1

HD :

Hạ phép chia ta có :

4n  2n  6n 5 2n1 2n  3 2

Để 4n3 2n2 6n5 2 n 1 2 2n 1 2n 1 U  2   1; 2

Trang 6

DẠNG 2: TÌM ĐA THỨC Bài 1: Tìm a,b sao cho f x  x3ax b , chia cho x+1 dư 7, chia cho x-3 dư -5

HD :

Theo bài ra ta có:

, Cho x=-1, x=3=>

8

a b

a b

 

 

Bài 2: Tìm hằng số a,b,c sao cho: ax3bx2 cchia hết cho x+2, chia cho x 2 1 dư 5

HD :

Theo bài ra ta có: x2 1 x1 x1

Khi dó ta có :

  3 2  2  

f xa xbx  c xA x

   1  1   5

f xxxB x

Cho x= - 2 khi đó ta có : - 8a + 4b + c = 0

Cho x=1=> a + b + c = 5

Cho x=-1 => - a + b + c = 5

Khi đó ta có hệ:

5 5

a b c

a b c

a b c

  

   

Bài 3: Xác định a, b biết: 2x3ax b chia cho x+1 dư -6, chia cho x-2 dư 21

HD :

Theo bài ra ta có :

  2 3  1   6

f xxa x b  xA x

f x  2.x3a x b  x 2  B x 21

Cho x   1 2 a b 6

Cho x 2 16 2 a b 21

Khi đó ta có hệ :

a b

a b

   

Bài 4: Tìm hệ số a,b sao cho: x4 x3 3x2ax b chia cho x2 x 2 được dư là 2x-3

HD :

Theo bài ra ta có :

   

xx  xx

Nên ta có :

  4 3 3 2  2  1 2 3

f xxxxa x b  xx  x

Cho x 2 16 8 12 2   a b 1

Cho x   1 1 1 3 a b 6

Khi đó ta có hệ

5

a b

a b

 

  

Bài 5: Cho P x( )x4x3 x2ax b Q x ,  x2 x 2, Xác định a,b để P x Q x   

HD :

Đặt phép chia ta có :

P x Q x

Trang 7

Bài 6: Xác định các số hữu tỉ a,b,c sao cho: 2x4ax2bx c chia hết cho x-2,

chia cho x 2 1 dư 2x

HD :

Theo bài ra ta có :

  2 4 2  2  

f xxa xbx c  xA x

f x 2x4a x 2bx c x1 x1   B x 2x

Cho x 2 32 4 a2b c 0

Cho x     1 2 a b c 2

Cho x   1 2 a b c 2

Khi đó ta có hệ :

0 4

a b c

a b c

a b c

  

   

Bài 7: Xác định a,b sao cho: P x  ax4bx31Q x   x12

HD :

Đặt phép chia

a b

P x Q x

a b

 

Bài 8: Xác định a,b sao cho: 6x4  7x3ax23x2x2 x b

HD :

Đặt phép chia

6x  7xa x 3x 2 xx b A x  a 5b2 x 6bab b 2

Để là phép chia hết thì

2

a b

b ab b

Bài 9: Tìm tổng các hệ số của đa thứ sau khi khai triển: x7 4x49

HD :

Tổng các hệ số cảu đa thức sau khi triển khai là giá trị cảu đa thức tại x=1

Thay x=1 vào ta được:

1 4 4  9 1

Bài 10: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x+4 dư là 9, còn f(x) chia cho x-3 dư là 2, và

 : 2 12

f x x  x

có thương là x 2 3 và còn dư

HD :

Cho

 

 

4, 3

f x a b

Khi đó ta có hệ :

a b

a b

 

Trang 8

Bài 11: Xác định đa thức A x  ax3bx2 , biết: A(x) chia hết cho x-2 và c A x x : 2 x 2 dư là 3x+2

HD :

Ta có : x2 x 2x1 x2

Khi đó ta có :

  3 2  2  

A xa xbx  c xB x

A x a x 3bx2 cx1 x2  C x 3x2

Cho x 2 8a4b c 0

Cho x    1 a b c 5

Cho x  2 8a4b c 4

Khi đó ta có hệ :

5

a b c

a b c

a b c

   

Bài 12: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x-3 dư 2, f(x) chia cho x+4 dư 9, và f x x : 2 x 12

được thương là x 2 3 và còn dư

HD :

Do f(x) chia cho x2 x 12x 3 x4 được thương là x 2 3 còn dư nên ta có :

   4  3  2 3

Cho x4 f x 4a b 9

Cho x 3 f x 3a b 2

Khi đó ta có hệ:

a b

a b

 

Bài 13: Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) biết, P(x) chia cho các đa thức (x-1), (x-2), (x-3) đều được dư là 6,

và P(-1)=-18

HD :

Từ gt ta có :

   nên P 1 P 2 P 3 6 Đặt : P x( ) d c x 1b x 1 x 2a x 1 x 2 x 3

Chọn x=1=>d=6, x=2=>c=0, x=3=>b=0, x=-1=>a=1

Vậy đa thức cần tìm là: p x   x1 x 2 x 36

Bài 14: Tìm đa thức bậc 4 biết: P( 1) 0,  P x  P x 1 x x 1 2  x1

HD :

Cho x=0=> P 0  P 1  mà P(-1)=0=>P(0)=00

Lần lượt cho x=-2,1,2 ta có: P(-2)=0,P(1)=6, P(2)=36

Đặt P x   e d x 2c x 2 x1b x 2 x1x a x  2 x1 x x1

Chọn x=-2=>e=0 x=-1=>d=0 x=0=>c=0 x=1=>b=1 x=2=>a=1/2

Vậy đa thức cần tìm là:   1 2  1  1  2  1

2

Trang 10

Bài 15: Tìm đa thức P(x) thỏa mãn: P(x) chia cho x+3 dư 1, P(x) chia cho x- 4 dư 8,

chia cho (x+3)(x-4) được thương là 3x, còn dư

HD :

Vì P(x) chia cho (x+3)(x-4) được thwuong là 3x còn dư nên ta có:

   3  4 3

P xxxx ax b 

P x   x3  A x 1

P x   x 4  B x 8

Cho x 3 P x  1 3a b

Cho x 4 P x  8 8a b

Khi đó ta có hệ:

a b

a b

 

Bài 16: Tìm đa thức bậc hai P(x) biết: P(0) =19, P(1)=5, P(2)=1995

HD :

Đặt: P x   c b x  0a x  0 x1

Cho x=0=>c=19 x=1=>b=-14 x=2=>a=1002

Vậy đa thức cần tìm là: P x 1002x x 1 14 x19

Bài 17: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết: P(0)=10, P(1)=12, P(2)=4, P(3)=1

HD :

Đặt P x  d cx bx x  1ax x 1 x 2

Cho x 0 P 0 10d

Cho x 1 P 1 12 c d  c 2

Cho x 2 P 2   4 d 2c2b b 5

2

x P   d cbaa

Vậy đa thức cần tìm là:   5  1  2 5  1 2 10

2

Bài 18: Tìm đa thức bậc hai biết: P(0)=19, P(1)=85, P(2)=1985

HD :

Đặt P x  a x x  1bx c

Cho x 0 P 0 19  c c 19

Cho x 1 P 1 85   b c b 66

Cho x 2 P 2 1985 2 a2b c a917

Vậy đa thức bậc hai cần tìm là: P x 917x x 166x19

Bài 19: Cho đa thức: P x x4ax2 và 1 Q x  x3ax , xác định a để P(x) và Q(x) có nghiệm 1 chung

HD :

Giả sử nghiệm chung là c

=> P x  xQ x    x 1 P c  cQ c   c 1

vì x = c là nghiệm

Trang 11

NênP c Q c       , 0 c 1 0 c 1

Khi c=1=>P(1)=Q(1)=a+2=0= >a= - 2

Vậy a= - 2 thì P(x) và Q(x) có nghiệm chung

DẠNG 3: TỔNG HỢP

Bài 1: CMR với mọi số tự nhiên n ta có : 5n226.5n82n159

HD :

Ta có:5n226.5n82n159 = 51.5n 8.64n 59 8 5 n 8.64n 59.5n 8 64 n 5n

Vì 64n 52 64 5

nên ta có đpcm

Bài 2: CMR: n4 2n3 n22n chia hết cho 24 với mọi nZ

HD :

Ta có:n4 2n3 n22n n n n  2  2  n 2 n n 1 n1 n 2

là tích 4 số tự nhiên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 4 nên chia hết cho 8 và chia hết cho 3

Bài 3: Cho a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp, CMR: ab a b   chia hết cho 481

ta có: ab a b   1 a1 b1 ,

HD :

Vì a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp nên:

2 1 ;2 2 32

với nZ

Nên ab a b   1 (a1)(b1)2n12 1 2n321 16n n 1 2 n2

Nên chia hết cho 16 và chia hết cho 3 nên chia hết cho 48

Bài 4:

a, Tìm giá trị của a để

21x2 9x3 x x4a x2 x 2

b, Xác định các hệ số a, b để đa thức f x( )x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 6

HD :

a,

Thực hiện phép chia ta được thương là x2 8x15 và dư là a+30

b,

  2 6

f x x  x khi f x  x3 x 2, Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8

Bài 5: Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức

(x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18

HD :

Ta có: f x  6x1 , x 2 , x 3

vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng

  6  1  2  3

f x  m xxx với m là hằng số:

Trang 12

lại có: f( 1) 18m1 vậy f x  6x1 x 2 x 3 f x x3 6x211x

Bài 6: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

 4 2 2   2 

x  x x   x x

HD :

Biểu thức <=>x4 4x36x2 4x 1 x4 6x2 4x34x1

Bài 7: Tìm a để đa thức 3x4x3 x a chia hết cho đa thức x 2 1

HD :

Đem chia ta được dư là a+3

Bài 8: Tìm các số a và b sao cho x3ax b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5

HD :

Ta có : x3ax b x1  P x  7 x 3  Q x  5

Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a10,b2

Bài 9: CMR: Tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9

HD:

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1

Bài 10: Cho a,b là hai số nguyên, CMR : Nếu 3a211ab 4b2169 thì ab13

Bài 11: Tìm phần dư của phép chia f x x2012x2011 cho đa thức :1

a, x 2 1

b, x2 x 1

Bài 12: Tìm giá trị của a để 21x2 9x3 x x4a x2 x 2

HD:

Thực hiện phép chia ta được thương là x2 8x15 và dư là a+30

Bài 13: Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức

(x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18

HD:

Ta có: f x  6x1 , x 2 , x 3 vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng

  6  1  2  3

f x  m xxx

với m là hằng số:

lại có: f( 1) 18m1 vậy f x  6x1 x 2 x 3 f x x3 6x211x

Bài 4: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

x14 x x2 2 64x x 21

HD:

Biểu thức <=>x4 4x36x2 4x 1 x4 6x2 4x34x1

Bài 15: Tìm a để đa thức 3x4x3 x a chia hết cho đa thức x 2 1

HD :

Đem chia ta được dư là a+3

Bài 16: Cho đa thức: P x( )x4x36x2 40x m 1979

Trang 13

a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2

b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0

Bài 17: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho x2 7x10 được thương là x 2 4 và còn dư

Bài 18: Xác định các số hữ tỉ a, b sao cho x3ax b chia hết cho x2 2x 3

Bài 19: Cho đa thức f x  100x10099x99 2 x2  , Gọi m là số dư của phép chia đa thức x 1

cho

3x-1, CMR :

7 4

m 

Bài 20: Có tốn tại hay không đa thức f(x) với hệ số nguyên thỏa mãn : f(3) 1931, (26) 2012 f

Bài 21: Tìm các số a và b sao cho x3ax b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5

HD :

Ta có : x3ax b x1  P x  7 x 3  Q x  5

Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a10,b2

Bài 22: CMR : p n 23n , không chia hết cho 121 với mọi số tự nhiên n5

Bài 23: CMR với mọi số nguyên n thì 52n12n42n1 chia hết cho 23

Bài 24: CMR với mọi n thì n311 6n với n là số nguyên

Bài 25: Xác định các hệ số a, b để đa thức f x( )x3ax b chia hết cho đa thức x2 x 6

HD:

  2 6

f x x  x

khi f x  x3 x 2

, Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8 Khi đó ta có: M a13a3a13 3a36a3a a 1 a19 9a

Ngày đăng: 20/07/2019, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w