1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hè toán 7 lên 8

48 218 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,43 MB
File đính kèm Giáo án hè Toán 7 lên 8.rar (411 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hè toán 7 lên 8 gồm 14 tiết với các nội dung: Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, Đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, Cộng, trừ đa thức một biến, Nghiệm của đa thức một biến, Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song, Các trường hợp bằng nhau của tam giác, Các đường đồng quy trong tam giác.

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HÈ MÔN TOÁN 8

10 Nghiệm của đa thức một biến.

giác

12

13 Ôn tập

Trang 2

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng làm bài.

- Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ

3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, thước thẳng, bảng phụ, bút dạ

- HS: vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các câu hỏi để ôn tập lại kiến

thức cho HS

- Thế nào là số hữu tỉ?

- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì?

- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ

b m

a y x

y

x   (  )   (  )  

b) Nhân, chia số hữu tỉ:

*Nếu x a; y c thì x.y a c a.c

c) Chú ý:

- Phép cộng và phép nhân trong Q cũng cócác tính chất cơ bản như phép cộng vàphép nhân trong Z

x nêu x

x nêu x x

- Với xQ; m,nN thì:

xm = x.x … x.x (m thừa số x)

xm.xn = xm+n xm:xn = xm-n

(xm)n = xm.n

Trang 3

- Gọi biểu thức là A Có A là biểu thức

gồm các lũy thừa của 2 Vậy 2A bằng gì?

- Nếu lấy 2A – A ta được gì?

II Bài tập Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 1: Tính

2 :

15 17 32 17Đáp án

a)  11

24 b) 3

2 c) 3

2d) 3

2 e)  25

6 f)  19

8g)  67

120 h) 1

9 i)  1

18k) 1

Trang 4

45 e)  2

3 f)  16

63g)  49 h) 0 i) 101

2 2

Hoạt động 3: Củng cố

GV mời HS nhắc lại các kiến thức trọng

tâm của tiết học

Đáp án ghépa) 1 b) 0 c) 5 d) 3

Trang 5

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

……… ……

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

- GV: giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, thước thẳng, bảng phụ, bút dạ.

- HS: vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Đáp ána) 2 x 5

 b) 1

x 10

 c) 43

x 49

Trang 7

GV mời HS đọc đề bài

HS đọc đề bài

GV hướng dẫn HS tìm hướng giải

- Bài toán này ta sẽ sử dụng kiến thức gì để

GV mời nhóm cử đại diện lên bảng trình bày

h)

12 x 5 12 x

5   3 2 và a + b – c = 12d) a b c

2   3 4 và a + 2b – 3c = 20 e) a b b c

,

2  3 5  4 và a – b + c = –49

Đáp ána) a 6; b 10 b) a 12; b 28 c) a 10; b 6; c 4  d) a  10; b  15; c  20e) a  70; b  105; c  84

2 Nếu x 5 = thì x – 5 bằng a) 0 b) 20

Trang 8

4 – a

a) 12 b) 81

4 Tỉ lệ thức 3 6

x 10 = thì x bằng a) 5 b) -5

c) 6 d) -6

5 3 n ( 0,75 )8 4

æö ÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

è ø , khi đó n là a) 4 b) -8

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập

- BTVN: Tìm x, y, z biết :

a) x y

19 21 = và 2x – y = 34 ; b)

9 = 16 và x

2 + y2 =100;

c) x y

2 = 3;

4 5 = và

x - y =- 16

- Ôn tập kiến thức tiết sau về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

……… …….……

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn: ………

TIẾT 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ

- HS: Ôn tập các kiến thức: Nghiệm của đa thức một biến

Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV: Đưa ra các câu hỏi để HS nhớ lại

các kiến thức

1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song?

2 Nêu tính chất về quan hệ vuông góc

đến song song? Vẽ hình minh họa, ghi

giả thiết, kết luận

3 Phát biểu tiên đề Ơ-Clít về hai đường

thẳng song song?

4 Nêu tính chất về 3 đường thẳng song

song Vẽ hình minh họa, ghi giả thiết,

kết luận

5 Nêu tính chất hai góc đối đỉnh Vẽ

hình minh họa, ghi giả thiết, kết luận

GV: Chốt lại các kiến thức cần nhớ

I Kiến thức cần nhớ

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS

vẽ hình vào vở , viết GT,KL của bài toán

HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình

vào vở và viết GT,KL của bài toán

GV: Gọi HS nhắc lại định lý nói về một

đường thẳng vuông góc với một trong

hai đường thẳng song song ?

B

C

DE

Trang 10

GV: Áp dụng định lý trên ta có thể kết

luận như thế nào về quan hệ của đường

thẳng d đối với đường thẳng b và c ?

GV: Gọi HS lên bảng tính ED, yêu

cầu HS cả lớp làm bài vào vở

GV: Gọi HS nhận xét , góp ý bài làm của

bạn

GV: Yêu cầu HS đọc đề,vẽ hình vào vở

HS: Vài HS đọc đề, cả lớp vẽ hình vào

vở

GV: Gợi ý: Qua O kẻ c//a

Như vậy b và c có quan hệ gì ?

HS: Qua O kẻ c//a, mà a//b Þ c//b

GV: Tính góc số đo x của góc AOB như

thế nào ?

Tính góc số đo x của góc AOB

Bằng cách tính số đo góc AOc , và số

đo góc cOB, rồi tinh tổng số đo của chún

GV: Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Nhận xét , đánh giá,bổ sung chốt lại

cách làm bài loại này cho HS

a) Tính  B C,

Ta có : da ( GT)

Mà a // b // c ( GT )

Þ d  b ; d cHay : B 900 ; C  900a) Tính D

Ta có : a // c ( GT)Nên : D G ( so le trong )

Do đó D  1100 (G  1100)b) Tính E

Ta có : b // c (GT)Nên : E G 1800(Góc trong cùng phía)

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

Ngày soạn: ………

TIẾT 4: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ

- HS: Ôn tập các kiến thức: Nghiệm của đa thức một biến

Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS

vẽ hình vào vở , viết GT,KL của bài toán

HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình

vào vở và viết GT,KL của bài toán

GV: Yêu cầu HS cả lớp tự lực làm bài

Trang 13

GV: Yêu cầu HS đọc tìm hiểu đề bài tự

GV: Nhận xết , sửa chữa, chốt lại cách

chứng minh hai đường thẳng song song

GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS

vẽ hình vào vở , viết GT, KL của bài

toán

HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình

vào vở và viết GT, KL của bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

E nằm trên đường thẳng d’ Qua E vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng d tại F sao cho

a) Chứng minh a // b và c // bb) Tính CDb BDC , ?

Hướng dẫn

+ Ta có : a  d ( GT)

b  d ( GT ) Nên : a // b

Và :   0

DACD( Hai góc so le trong a // b )

F

DE

y0

C

Dt

z1

2

Trang 14

HS: Hoạt động nhóm làm bài

GV: Nhận xét , bổ sung , chốt lại cách

làm bài cho HS

Chứng minh: Ct//Dz

Hướng dẫn

Ta có a AB và b  AB => a//b + 1 

1 2

C  ACD (vì Ct là tia p/g của ACD)(1) + 2 

1 2

D  BDy (vì Ct là tia p/g của BDy ) (2)

ACD=BDy (đồng vị) (3)

-Từ (1),(2),(3) suy ra:   1 2 CD và hai góc này ở vị trí đòng vị => Ct // Dz Hoạt động 2: Củng cố - GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS các lưu ý khi làm bài tập 4 Hướng dẫn về nhà - Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa Bổ sung điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b 0

0

B 0

x 0

y 0

C

D t

z 1

2

Trang 15

- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ.

- HS: Ôn tập các kiến thức: Đơn thức, đa thức.

Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng

phụ và yêu cầu HS trả lời (HS thực hiện

Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

2 Thế nào là đơn thức đồng dạng? Lấy VD Muốn cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng

Bài 1: Tính tích của các đơn thức sau rồi

tìm bậc của đơn thức thu được:

a) 0,2x2y3 và 5x4y2

b) 0,6x4y6z và  0,2x2y4z3

c) ( 1 3

Trang 16

GV mời 2 HS lên bảng thực hiện

GV mời HS nhận xét bài làm của bạn

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2 người

cùng bàn sau đó mời 2 nhóm nhanh nhất

lên trình bày bài vào bảng phụ

x2y2)2 ( 3x3y4) = x7y8

Bậc của x7y8 là 15

d) xy2.(x y)3 ( 3x y )  13 5 0 = x y4 3Bậc của x y4 3là 7

Dạng 2: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng Bài 2: Viết 4 đơn thức đồng dạng với đơn

thức 3x2y4 rồi tính tổng của 5 đơn thức đó

Dạng 3: Bậc của đa thức, thu gọn đa thức.

Bài 4: Thu gọn các đa thức sau và tìm bậc

của đa thức thu được

a) 2x2y5 – xyz + y3 + 3x2y5 – 2xyz + 7y3 –4x2y5

b) x3y4 – x2y2 + y6 – 5x3y4 – 6x2y2 + 3y6 –5x2y2 + 4y6

c) x2– 2x – y + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y +3

Bài giải

a) 2x2y5 – xyz + y3 + 3x2y5 – 2xyz + 7y3 –4x2y5

= x2y5 – 3xyz + 8y3

Bậc của đa thức là 7

b) x3y4 – x2y2 + y6 – 5x3y4 – 6x2y2 + 3y6 –5x2y2 + 4y6

= –4x3y4 – 12x2y2 + 8y6

Bậc của đa thức là 7

Trang 17

c) x2– 2x – y + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3

= –x2 + 3y2 – 7x + 3y + 3 Bậc của đa thức là 2

Hoạt động 3: Củng cố

GV mời HS trình bày các kiến thức

trọng tâm trong tiết học

GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm

trên bảng phụ để củng cố kiến thức cho

HS

HS trả lời, giải thích

1 – C

2 – B

3 – A

GV nhận xét, khen thưởng HS có câu trả

lời chính xác và nhanh nhất

1 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  3x y2 3?

a)  3x y3 2 b) 1 5

(xy) 3

c) 1 2 x( 2y )xy

2  d)

2 2

3x y

2 Chọn câu trả lời đúng nhất a) Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b) Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c) Cả A, B đều đúng

d) Cả A, B đều sai

3 Thu gọn đa thức

P  2x y 7xy   3x y 7xy  ta được kết quả

a) P x y  2 b) P  x y2 c) P x y 14xy  2  2 d) P 14xy  2

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập

- BVTN: Cho đa thức: f(x) = x + 7x2 – 6x3 + 3x4 + 2x2 + 6x – 2x4 + 1

a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến x

b) Xác định bậc của đa thức, hệ số tự do, hệ số cao nhất

c) Tính f(-1), f(0), f(1)

- Ôn tập kiến thức tiết sau: “Cộng, trừ đa thức”

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

Ngày soạn: ………

TIẾT 6: ĐƠN THỨC, ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về cộng, trừ đa thức.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát; rút gọn, tính nhanh, chính xác các đa thức, giá trị của đa

thức

3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, SGK, hệ thống câu hỏi bài tập, bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về cộng trừ đa thức, quy tắc dấu ngoặc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d y:ạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng

phụ và yêu cầu HS trả lời

- Khi thực hiện ta cần chú ý đến quy tắc

dấu ngoặc để đưa đa thức ra ngoài dấu

GV mời HS đọc yêu cầu bài toán

GV mời 2 HS lên bảng trình bày

Bài 1: Cho đa thức:

A = 4x2 – 5xy + 3y2

B = 3x2 + 2xy – y2 Tính A + B; A – B; B – AĐáp án

Đáp ána) A + B = –x2 + 3y2 – 7x + 3y + 2

Trang 19

gọn trước khi thực hiện cộng, trừ đa thức

để đơn giản hơn

GV mời HS đọc đề bài bài 3

nhóm nào để không phải viết biểu thức

của cả 4 đa thức mà lại sử dụng được kết

quả của câu a?

GV mời HS lên bảng thực hiện câu b

Bài 3: Cho các đa thức:

C – D=4x2 10y2 9xy 10x 11y 13   Với x= –1 và y = 0 thì C – D = 36 b) A – B + C – D

= 7x2  7y2  13xy 3x    6y 17 Với x12 và y = –1 thì :

A – B + C – D = 30,75

Dạng 4: Tìm đa thức chưa biết

Bài 4: Tìm đa thức M sao cho:

a) M + (x3 – 2xy2 + y3) = x3 + 5xy2 – y3

b) M – (xy3 – 2xy + x2 + 5) = xy3 + 5xy –2x2 – 6

c) (x4 – y + y2 + xy) – M = x4 + 7y – 6 +xy

Đáp ána) M = 7xy2 – 2y3

b) M = 2xy3 + 3xy – x2 – 1c) M = –8y + y2 + 6

Bài 5: Cho các đa thức:

a) P = 11x2 – 11xy + 16y2

Q = –x2 + 5xy – 2y2

Trang 20

GV mời HS nhận xét

- GV: Muốn tính giá trị của M ta làm thế

nào?

GV mời HS lên bảng thực hiện câu b

GV mời HS nhận xét

GV nhận xét

b) M = 12x2 – 16xy + 18y2

Với x = –1 và y = –2 thì M = 52

Hoạt động 3: Củng cố

GV mời HS trình bày các kiến thức trọng

tâm trong tiết học

GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm để

củng cố kiến thức cho HS

1 – b

2 – d

GV nhận xét, khen thưởng HS có câu trả

lời nhanh và chính xác nhất

1 Cho đa thức P = x2 6xy y 2và Q =

2x  6xy y Khi đó P + Q =?

a) 3 x2  12 xy b) 3x2  2y2 c) 2x2  y2 d) 3 x2  12 xy

2 Cho đa thức R =6x2xy 7y 2và S =

6x  xy 5y  Tìm đa thức M biết R +

M = S a) 12x2 12y2 b) 2xy 2y 2

c) 2xy 12y 2 d) 2xy2y2

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập

- BVN: Cho đa thức M = 6 x6y + x4y3 – y7 – 4x4y3 và N = 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5

a) Tìm đa thức P, Q biết P = M + N và Q = M – N

b) Tính giá trị của đa thức P tại x = –1 và y = 1

- Ôn tập kiến thức tiết sau: “Các trường hợp bằng nhau của tam giác”

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

Trang 21

TIẾT 7: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác c-c-c;

c-g-c; g-c-g

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh

tam giác bằng nhau Từ đó suy ra các cạnh góc tương ứng bằng nhau

Rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát; chứng minh hình học

3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: giáo án, SGK thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ

- HS: vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về tam giác bằng nhau

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d y:ạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các hình tam giác trên

bảng phụ, yêu cầu HS lên kí hiệu

vào hình các trường hợp bằng

nhau của tam giác

GV chú ý lại điều kiện về góc và

Trang 22

biết các yếu tố nào?

- Muốn tìm số đo các cạnh của

Bài 1: Cho ABCDEF Hãy viết các cặpcạnh bằng nhau, các cặp góc bằng nhau

Bài 3: Cho ABCDEF Biết ˆA 55  ;

ˆE 75   Tính các góc còn lại của mỗi tam giác.Đáp án

Trang 23

- Muốn chứng minh OE là tia phân

giác của xOy ta cần chứng minh

yếu tố nào bằng nhau, cần tìm

thêm yếu tố nào bằng nhau?

- AC – AB bằng gì?

- So sánh MC – MB với NC

GV mời HS lần lượt lên bảng

Dạng 2: Chứng minh tam giác bằng nhau Bài 4: Cho xOy Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia

Oy lấy điểm D sao cho OC = OD Vẽ đường tròntâm C và tâm D có cùng bán kính sao cho chúngcắt nhau tại điểm E nằm trong xOy Chứng minh

OE là tia phân giác của xOy

Þ EOC EOD    (góc tương ứng)

Mà tia OE nằm giữa hai tia Ox, OyVậy OE là tia phân giác của xOy

Bài 5: Cho ABCcó AB < AC, phân giác AM.Trên tia AC lấy điểm N sao cho AN = AB Gọi K

là giao điểm của các đường thẳng AB và MN.Chứng minh rằng:

a) MB = MN b) MBK = MNC c) AC – AB > MC – MB

Trang 24

Hoạt động 3: Củng cố

GV mời HS trình bày các kiến

thức trọng tâm trong tiết học

GV đưa ra bài tập lựa chọn Đ/S để

giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

4 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác nàybằng hai cạnh và một góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó bằng nhau

5 Nếu hai góc kề một cạnh của tam giác nàybằng hai góc kề một cạnh của tam giác

kia thì hai tam giác đó bằng nhau

6 Nếu một cạnh và hai góc của tam giác nàybằng một cạnh và hai góc của tam giác

kia thì hai tam giác đó bằng nhau

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập

- BVN: Cho ABCcân tại A (AB = AC) BD và CE lần lượt là phân giác của tam giác ABC

Trang 25

TIẾT 8: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác

vuông qua giải một số bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình; suy luận, chứng minh tam giác vuông bằng nhau; từ đó

chỉ ra các cặp cạnh, góc tương ứng bằng nhau

3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: giáo án, SGK, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ

- HS: vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về cộng trừ đa thức, quy tắc dấu ngoặc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d y:ạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng

phụ và yêu cầu HS trả lời

-GV: Ngoài ba trường hợp bằng nhau đã

ôn tập ở tiết trước, khi chứng minh hai

tam giác vuông bằng nhau ta còn có

những trường hợp chứng minh nào khác?

Ngày đăng: 15/07/2019, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w