Giáo án hè toán 7 lên 8 gồm 14 tiết với các nội dung: Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, Đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, Cộng, trừ đa thức một biến, Nghiệm của đa thức một biến, Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song, Các trường hợp bằng nhau của tam giác, Các đường đồng quy trong tam giác.
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HÈ MÔN TOÁN 8
10 Nghiệm của đa thức một biến.
giác
12
13 Ôn tập
Trang 22 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng làm bài.
- Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ
3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, thước thẳng, bảng phụ, bút dạ
- HS: vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các câu hỏi để ôn tập lại kiến
thức cho HS
- Thế nào là số hữu tỉ?
- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là gì?
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
b m
a y x
y
x ( ) ( )
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
*Nếu x a; y c thì x.y a c a.c
c) Chú ý:
- Phép cộng và phép nhân trong Q cũng cócác tính chất cơ bản như phép cộng vàphép nhân trong Z
x nêu x
x nêu x x
- Với xQ; m,nN thì:
xm = x.x … x.x (m thừa số x)
xm.xn = xm+n xm:xn = xm-n
(xm)n = xm.n
Trang 3- Gọi biểu thức là A Có A là biểu thức
gồm các lũy thừa của 2 Vậy 2A bằng gì?
- Nếu lấy 2A – A ta được gì?
II Bài tập Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 1: Tính
2 :
15 17 32 17Đáp án
a) 11
24 b) 3
2 c) 3
2d) 3
2 e) 25
6 f) 19
8g) 67
120 h) 1
9 i) 1
18k) 1
Trang 445 e) 2
3 f) 16
63g) 49 h) 0 i) 101
2 2
Hoạt động 3: Củng cố
GV mời HS nhắc lại các kiến thức trọng
tâm của tiết học
Đáp án ghépa) 1 b) 0 c) 5 d) 3
Trang 5Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
……… ……
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6- GV: giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, thước thẳng, bảng phụ, bút dạ.
- HS: vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Đáp ána) 2 x 5
b) 1
x 10
c) 43
x 49
Trang 7GV mời HS đọc đề bài
HS đọc đề bài
GV hướng dẫn HS tìm hướng giải
- Bài toán này ta sẽ sử dụng kiến thức gì để
GV mời nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
h)
12 x 5 12 x
5 3 2 và a + b – c = 12d) a b c
2 3 4 và a + 2b – 3c = 20 e) a b b c
,
2 3 5 4 và a – b + c = –49
Đáp ána) a 6; b 10 b) a 12; b 28 c) a 10; b 6; c 4 d) a 10; b 15; c 20e) a 70; b 105; c 84
2 Nếu x 5 = thì x – 5 bằng a) 0 b) 20
Trang 84 – a
a) 12 b) 81
4 Tỉ lệ thức 3 6
x 10 = thì x bằng a) 5 b) -5
c) 6 d) -6
5 3 n ( 0,75 )8 4
æö ÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
è ø , khi đó n là a) 4 b) -8
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập
- BTVN: Tìm x, y, z biết :
a) x y
19 21 = và 2x – y = 34 ; b)
9 = 16 và x
2 + y2 =100;
c) x y
2 = 3;
4 5 = và
x - y =- 16
- Ôn tập kiến thức tiết sau về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
……… …….……
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Ngày soạn: ………
TIẾT 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức: Nghiệm của đa thức một biến
Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Đưa ra các câu hỏi để HS nhớ lại
các kiến thức
1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
2 Nêu tính chất về quan hệ vuông góc
đến song song? Vẽ hình minh họa, ghi
giả thiết, kết luận
3 Phát biểu tiên đề Ơ-Clít về hai đường
thẳng song song?
4 Nêu tính chất về 3 đường thẳng song
song Vẽ hình minh họa, ghi giả thiết,
kết luận
5 Nêu tính chất hai góc đối đỉnh Vẽ
hình minh họa, ghi giả thiết, kết luận
GV: Chốt lại các kiến thức cần nhớ
I Kiến thức cần nhớ
Hoạt động 2: Bài tập
GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS
vẽ hình vào vở , viết GT,KL của bài toán
HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình
vào vở và viết GT,KL của bài toán
GV: Gọi HS nhắc lại định lý nói về một
đường thẳng vuông góc với một trong
hai đường thẳng song song ?
B
C
DE
Trang 10GV: Áp dụng định lý trên ta có thể kết
luận như thế nào về quan hệ của đường
thẳng d đối với đường thẳng b và c ?
GV: Gọi HS lên bảng tính Evà D, yêu
cầu HS cả lớp làm bài vào vở
GV: Gọi HS nhận xét , góp ý bài làm của
bạn
GV: Yêu cầu HS đọc đề,vẽ hình vào vở
HS: Vài HS đọc đề, cả lớp vẽ hình vào
vở
GV: Gợi ý: Qua O kẻ c//a
Như vậy b và c có quan hệ gì ?
HS: Qua O kẻ c//a, mà a//b Þ c//b
GV: Tính góc số đo x của góc AOB như
thế nào ?
Tính góc số đo x của góc AOB
Bằng cách tính số đo góc AOc , và số
đo góc cOB, rồi tinh tổng số đo của chún
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Nhận xét , đánh giá,bổ sung chốt lại
cách làm bài loại này cho HS
a) Tính B C,
Ta có : da ( GT)
Mà a // b // c ( GT )
Þ d b ; d cHay : B 900 ; C 900a) Tính D
Ta có : a // c ( GT)Nên : D G ( so le trong )
Do đó D 1100 (G 1100)b) Tính E
Ta có : b // c (GT)Nên : E G 1800(Góc trong cùng phía)
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Ngày soạn: ………
TIẾT 4: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức: Nghiệm của đa thức một biến
Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS
vẽ hình vào vở , viết GT,KL của bài toán
HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình
vào vở và viết GT,KL của bài toán
GV: Yêu cầu HS cả lớp tự lực làm bài
Trang 13GV: Yêu cầu HS đọc tìm hiểu đề bài tự
GV: Nhận xết , sửa chữa, chốt lại cách
chứng minh hai đường thẳng song song
GV: Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu HS
vẽ hình vào vở , viết GT, KL của bài
toán
HS: Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình
vào vở và viết GT, KL của bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
E nằm trên đường thẳng d’ Qua E vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng d tại F sao cho
a) Chứng minh a // b và c // bb) Tính CDb BDC , ?
Hướng dẫn
+ Ta có : a d ( GT)
b d ( GT ) Nên : a // b
Và : 0
D ACD( Hai góc so le trong a // b )
F
DE
y0
C
Dt
z1
2
Trang 14HS: Hoạt động nhóm làm bài
GV: Nhận xét , bổ sung , chốt lại cách
làm bài cho HS
Chứng minh: Ct//Dz
Hướng dẫn
Ta có a AB và b AB => a//b + 1
1 2
C ACD (vì Ct là tia p/g của ACD)(1) + 2
1 2
D BDy (vì Ct là tia p/g của BDy ) (2)
Mà ACD=BDy (đồng vị) (3)
-Từ (1),(2),(3) suy ra: 1 2 C D và hai góc này ở vị trí đòng vị => Ct // Dz Hoạt động 2: Củng cố - GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS các lưu ý khi làm bài tập 4 Hướng dẫn về nhà - Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa Bổ sung điều chỉnh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b 0
0
B 0
x 0
y 0
C
D t
z 1
2
Trang 15- GV: Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: Ôn tập các kiến thức: Đơn thức, đa thức.
Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng
phụ và yêu cầu HS trả lời (HS thực hiện
Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
2 Thế nào là đơn thức đồng dạng? Lấy VD Muốn cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
Bài 1: Tính tích của các đơn thức sau rồi
tìm bậc của đơn thức thu được:
a) 0,2x2y3 và 5x4y2
b) 0,6x4y6z và 0,2x2y4z3
c) ( 1 3
Trang 16GV mời 2 HS lên bảng thực hiện
GV mời HS nhận xét bài làm của bạn
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2 người
cùng bàn sau đó mời 2 nhóm nhanh nhất
lên trình bày bài vào bảng phụ
x2y2)2 ( 3x3y4) = x7y8
Bậc của x7y8 là 15
d) xy2.(x y)3 ( 3x y ) 13 5 0 = x y4 3Bậc của x y4 3là 7
Dạng 2: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng Bài 2: Viết 4 đơn thức đồng dạng với đơn
thức 3x2y4 rồi tính tổng của 5 đơn thức đó
Dạng 3: Bậc của đa thức, thu gọn đa thức.
Bài 4: Thu gọn các đa thức sau và tìm bậc
của đa thức thu được
a) 2x2y5 – xyz + y3 + 3x2y5 – 2xyz + 7y3 –4x2y5
b) x3y4 – x2y2 + y6 – 5x3y4 – 6x2y2 + 3y6 –5x2y2 + 4y6
c) x2– 2x – y + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y +3
Bài giải
a) 2x2y5 – xyz + y3 + 3x2y5 – 2xyz + 7y3 –4x2y5
= x2y5 – 3xyz + 8y3
Bậc của đa thức là 7
b) x3y4 – x2y2 + y6 – 5x3y4 – 6x2y2 + 3y6 –5x2y2 + 4y6
= –4x3y4 – 12x2y2 + 8y6
Bậc của đa thức là 7
Trang 17c) x2– 2x – y + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3
= –x2 + 3y2 – 7x + 3y + 3 Bậc của đa thức là 2
Hoạt động 3: Củng cố
GV mời HS trình bày các kiến thức
trọng tâm trong tiết học
GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm
trên bảng phụ để củng cố kiến thức cho
HS
HS trả lời, giải thích
1 – C
2 – B
3 – A
GV nhận xét, khen thưởng HS có câu trả
lời chính xác và nhanh nhất
1 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x y2 3?
a) 3x y3 2 b) 1 5
(xy) 3
c) 1 2 x( 2y )xy
2 d)
2 2
3x y
2 Chọn câu trả lời đúng nhất a) Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
b) Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
c) Cả A, B đều đúng
d) Cả A, B đều sai
3 Thu gọn đa thức
P 2x y 7xy 3x y 7xy ta được kết quả
a) P x y 2 b) P x y2 c) P x y 14xy 2 2 d) P 14xy 2
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập
- BVTN: Cho đa thức: f(x) = x + 7x2 – 6x3 + 3x4 + 2x2 + 6x – 2x4 + 1
a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến x
b) Xác định bậc của đa thức, hệ số tự do, hệ số cao nhất
c) Tính f(-1), f(0), f(1)
- Ôn tập kiến thức tiết sau: “Cộng, trừ đa thức”
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Ngày soạn: ………
TIẾT 6: ĐƠN THỨC, ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về cộng, trừ đa thức.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát; rút gọn, tính nhanh, chính xác các đa thức, giá trị của đa
thức
3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK, hệ thống câu hỏi bài tập, bảng phụ, bút dạ
- HS: Vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về cộng trừ đa thức, quy tắc dấu ngoặc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d y:ạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng
phụ và yêu cầu HS trả lời
- Khi thực hiện ta cần chú ý đến quy tắc
dấu ngoặc để đưa đa thức ra ngoài dấu
GV mời HS đọc yêu cầu bài toán
GV mời 2 HS lên bảng trình bày
Bài 1: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2
B = 3x2 + 2xy – y2 Tính A + B; A – B; B – AĐáp án
Đáp ána) A + B = –x2 + 3y2 – 7x + 3y + 2
Trang 19gọn trước khi thực hiện cộng, trừ đa thức
để đơn giản hơn
GV mời HS đọc đề bài bài 3
nhóm nào để không phải viết biểu thức
của cả 4 đa thức mà lại sử dụng được kết
quả của câu a?
GV mời HS lên bảng thực hiện câu b
Bài 3: Cho các đa thức:
C – D=4x2 10y2 9xy 10x 11y 13 Với x= –1 và y = 0 thì C – D = 36 b) A – B + C – D
= 7x2 7y2 13xy 3x 6y 17 Với x12 và y = –1 thì :
A – B + C – D = 30,75
Dạng 4: Tìm đa thức chưa biết
Bài 4: Tìm đa thức M sao cho:
a) M + (x3 – 2xy2 + y3) = x3 + 5xy2 – y3
b) M – (xy3 – 2xy + x2 + 5) = xy3 + 5xy –2x2 – 6
c) (x4 – y + y2 + xy) – M = x4 + 7y – 6 +xy
Đáp ána) M = 7xy2 – 2y3
b) M = 2xy3 + 3xy – x2 – 1c) M = –8y + y2 + 6
Bài 5: Cho các đa thức:
a) P = 11x2 – 11xy + 16y2
Q = –x2 + 5xy – 2y2
Trang 20GV mời HS nhận xét
- GV: Muốn tính giá trị của M ta làm thế
nào?
GV mời HS lên bảng thực hiện câu b
GV mời HS nhận xét
GV nhận xét
b) M = 12x2 – 16xy + 18y2
Với x = –1 và y = –2 thì M = 52
Hoạt động 3: Củng cố
GV mời HS trình bày các kiến thức trọng
tâm trong tiết học
GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm để
củng cố kiến thức cho HS
1 – b
2 – d
GV nhận xét, khen thưởng HS có câu trả
lời nhanh và chính xác nhất
1 Cho đa thức P = x2 6xy y 2và Q =
2x 6xy y Khi đó P + Q =?
a) 3 x2 12 xy b) 3x2 2y2 c) 2x2 y2 d) 3 x2 12 xy
2 Cho đa thức R =6x2xy 7y 2và S =
6x xy 5y Tìm đa thức M biết R +
M = S a) 12x2 12y2 b) 2xy 2y 2
c) 2xy 12y 2 d) 2xy2y2
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập
- BVN: Cho đa thức M = 6 x6y + x4y3 – y7 – 4x4y3 và N = 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5
a) Tìm đa thức P, Q biết P = M + N và Q = M – N
b) Tính giá trị của đa thức P tại x = –1 và y = 1
- Ôn tập kiến thức tiết sau: “Các trường hợp bằng nhau của tam giác”
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
Trang 21TIẾT 7: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác c-c-c;
c-g-c; g-c-g
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh
tam giác bằng nhau Từ đó suy ra các cạnh góc tương ứng bằng nhau
Rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát; chứng minh hình học
3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, SGK thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ
- HS: vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về tam giác bằng nhau
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d y:ạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các hình tam giác trên
bảng phụ, yêu cầu HS lên kí hiệu
vào hình các trường hợp bằng
nhau của tam giác
GV chú ý lại điều kiện về góc và
Trang 22biết các yếu tố nào?
- Muốn tìm số đo các cạnh của
Bài 1: Cho ABCDEF Hãy viết các cặpcạnh bằng nhau, các cặp góc bằng nhau
Bài 3: Cho ABCDEF Biết ˆA 55 ;
ˆE 75 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác.Đáp án
Trang 23- Muốn chứng minh OE là tia phân
giác của xOy ta cần chứng minh
yếu tố nào bằng nhau, cần tìm
thêm yếu tố nào bằng nhau?
- AC – AB bằng gì?
- So sánh MC – MB với NC
GV mời HS lần lượt lên bảng
Dạng 2: Chứng minh tam giác bằng nhau Bài 4: Cho xOy Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia
Oy lấy điểm D sao cho OC = OD Vẽ đường tròntâm C và tâm D có cùng bán kính sao cho chúngcắt nhau tại điểm E nằm trong xOy Chứng minh
OE là tia phân giác của xOy
Þ EOC EOD (góc tương ứng)
Mà tia OE nằm giữa hai tia Ox, OyVậy OE là tia phân giác của xOy
Bài 5: Cho ABCcó AB < AC, phân giác AM.Trên tia AC lấy điểm N sao cho AN = AB Gọi K
là giao điểm của các đường thẳng AB và MN.Chứng minh rằng:
a) MB = MN b) MBK = MNC c) AC – AB > MC – MB
Trang 24Hoạt động 3: Củng cố
GV mời HS trình bày các kiến
thức trọng tâm trong tiết học
GV đưa ra bài tập lựa chọn Đ/S để
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
4 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác nàybằng hai cạnh và một góc của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau
5 Nếu hai góc kề một cạnh của tam giác nàybằng hai góc kề một cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau
6 Nếu một cạnh và hai góc của tam giác nàybằng một cạnh và hai góc của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung bài học, hoàn thành các bài tập
- BVN: Cho ABCcân tại A (AB = AC) BD và CE lần lượt là phân giác của tam giác ABC
Trang 25TIẾT 8: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác
vuông qua giải một số bài tập
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình; suy luận, chứng minh tam giác vuông bằng nhau; từ đó
chỉ ra các cặp cạnh, góc tương ứng bằng nhau
3 Thái độ: Có ý thức tổ chức, tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, SGK, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ
- HS: vở, SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về cộng trừ đa thức, quy tắc dấu ngoặc
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d y:ạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các câu hỏi ôn tập trên bảng
phụ và yêu cầu HS trả lời
-GV: Ngoài ba trường hợp bằng nhau đã
ôn tập ở tiết trước, khi chứng minh hai
tam giác vuông bằng nhau ta còn có
những trường hợp chứng minh nào khác?