1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi HKI toán 8

17 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 474,91 KB
File đính kèm Tuyển tập đề thi HKI Toán 8.rar (390 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8 Tuyền tập đề thi học kì I Toán 8

Trang 1

UBND HUYỆN THANH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng:

1 Giá trị của biểu thức x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 101 bằng:

2 Thương của phép chia (x3 – 5x2 + x – 5) : (x – 5) là:

3 Kết quả của phân tích đa thức 2x2 + 5x – 3 thành nhân tử là:

A (2x – 3)(x + 1)

B (2x – 1)(x + 3)

C (2x + 3)(x – 1)

D (2x + 1)(x – 3)

4 Phân thức

2

1 ( 1)

x

x x

− có kết quả rút gọn là:

A 1

x

x

x

+

x

+

5 Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau:

A Hình thang

B Hình bình hành

C Hình chữ nhật

D Hình thoi

6 Hình thang ABCD (AD // BC) có thì:

7 Hình thoi có hai đường chéo là 6cm và 8cm thì có cạnh bằng:

8 Diện tích của một tam giác cân có cạnh đáy bằng 8cm và cạnh bên bằng 5cm là:

Câu 2 (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 2x2 + x b) x2 – 4xy – 16 + 4y2

Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức A = x(x + 4) – 6(x – 1)(x + 1) + (2x – 1)2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị của x để A có giá trị bằng 3

Câu 4 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2 2

x

x x− +x x

12 3 4 16

:

Câu 5 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Gọi M là trung

điểm của BC, D là điểm đối xứng với A qua M trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = HA

a) Chứng minh HM // ED và HM = 1

2 DE b) Chứng minh ABDC là hình chữ nhật

c) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của E lên BD và CD, EP cắt AD tại K

Chứng minh DE = DK

d) Chứng minh 3 điểm H, P, Q thẳng hàng

Câu 6 (0,5 điểm)

Tìm x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau: 2 2 2 2

(xz) + (yz) +y +z = 2xy− 2yz+ 6z− 9 -Hết -

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN 8

1

Trả lời đúng mỗi ý được 0,25 điểm

TS: 2,0

2

Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) x(x – 1)2

b) Nhóm đúng hạng tử

Ra được kết quả (x – 2y – 4)(x – 2y + 4)

TS: 1,0

0,5 0,25 0,25

3 a) Rút gọn A = - x

2 + 7 b) A = 3 suy ra x = ± 2

TS: 1,5

1,0 0,25 0,25

4

a)

2

x x− +x x = x x− +x x

TS: 1,5

0,25

=

0,25

=( 2)(x 2) 2

( 2)

=

0,25

b) 212 3 :4 16 3(4 2). 2

= 3( 24)( 2) 3

( 2) 4( 4) 4( 2)

5

I

M

K H

P

E

Q D

C B

A

Vẽ hình đúng hết câu a

TS: 3,5

0,25 a) Chứng minh MH là đường trung bình của ∆AED

Đpcm b) Xét tứ giác ABDC có:

M là trung điểm của BC (gt)

M là trung điểm của AD (D đối xứng với A qua M)

⇒ABDC là hình bình hành

0,5 0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 3

⇒ABDC là hình chữ nhật

c) (2 góc so le trong, BC // DE)

(∆MBD cân, có lập luận)

⇒ ∆DEK cân tại D (có lập luận) ⇒ DE = DK

d) Chứng minh PH là đường trung bình của ∆AEK

⇒ PH // AK, tức PH // AD (1)

Gọi I là giao điểm của PQ với ED ⇒I là trung điểm của ED

Chứng minh PI là đường trung bình của ∆DEK ⇒ PI // DK

Mà I ∈ PQ; K ∈ AD ⇒ PQ // AD (2)

Từ (1) và (2) ⇒ H, P, Q thẳng hàng

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

6 - Biến đổi về dạng: (x – y – z)2+ (y – z)2 + (z – 3)2= 0

- Lập luận và chỉ ra x = 6, y = 3, z = 3

TS: 0,5

0,25 0,25

- Ghi chú: mọi cách làm khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 4

-

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

ĐAN PHƯỢNG NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra

(Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng)

Câu 1 Kết quả của phép tính 4 21 1 32

− bằng:

A 1

7

x x

x

Câu 2 Kết quả của phép tính 5 22 10: 2 4

3

là:

A 6 y2

x B 6 y

6

x

y D 2

9

x

y

Câu 3 Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 4cm, BC = 5cm Diện tích ∆ABC bằng:

Câu 4 Hình bình hành ABCD có Số đo góc D là:

II TỰ LUẬN (8 điểm): Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2(x – 3) – y(x – 3)

b) Tính nhanh gá trị của biểu thức 552 + 452+ 90.55

c) Làm tính chia: (2x2y2 – 12xy3 + 6x2y) : 2xy

Bài 2 (1,5 điểm)

a) Tìm x, biết: 5x(x + 1) – 3(x + 1)(x – 1) = 2x2+ 23

b) Thực hiện phép tính: 2 1 2 2x2

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Tìm số a để đa thức: P = 4x2– 7x + a chia hết cho đa thức Q = x – 1

b) Chứng tỏ rằng A = x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x

Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối

xứng với H qua AB, E là điểm đối xứng với H qua AC Gọi I là giao điểm của AB và

DH, K là giao điểm của AC và EH

a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh ba điểm D, E, A thẳng hàng

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM ⊥ IK

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 2 2

5x + 9y − 12xy+ 24x− 48y+ 81

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8

HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (8 điểm):

Bài 1

(1,5đ)

a) Phân tích đúng: 2(x – 3) – y(x – 3) = (x – 3)(2 – y) 0,5 b) Tính được: 552 + 452 + 90.55 = (55 + 45)2 = 1002 = 10000 0,5 c) Tính được: (2x2y2 – 12xy3+ 6x2y) : 2xy = xy – 6y2 + 3x 0,5

Bài 2

(1,5đ)

a) 5x(x + 1) – 3(x + 1)(x – 1) = 2x2 + 23

5x2 + 5x – 3x2 + 3 = 2x2 + 23

5x = 20

 x = 4

0,5 0,25 b)

1

x y

0,5

0,25

Bài 3

(1,5đ)

a) Thực hiện phép tính đúng để có:

P = 4x2 – 7x + a = (x – 1)(4x – 3) + (a – 3)

Lập luận tìm được a = 3

0,75

0,25 b) Biến đổi A = x2 + 2x + 3 = (x + 1)2 + 2

Lập luận chỉ ra được A > 0 với mọi x

0,25 0,25

Bài 4

(3,0đ)

Vẽ hình đúng đến câu a)

K

C H

E A

D

a) Chứng minh được tứ giác AIHK là

hình chữ nhật

0,75

b) Chứng minh được AD = AE (=AH)

CM được

Suy ra:

=180°

Suy ra D, A, E thẳng hàng

0,25 0,25 0,25

0,25 c) CM được: 1 = 1, 1 = 1 => 1

= 1

= 1 +

P

M O

K

C H

E A

D

0,25 0,25

Bài 5 M = 5x2 + 9y2 – 12xy + 24x – 48y + 81

Trang 6

(0,5đ) = 9y2 – 12y(x + 4) + 4(x + 4)2 – 4(x + 4)2 + 5x2 + 24x + 81

= [3y – 2(x +4)]2 + x2 – 8x + 17 = (3y – 2x – 8)2 + (x – 4)2 + 1 ≥ 1 với

Dấu “=” xảy ra ⟺ x = 4 và y = 16

3 Vậy Min M = 1 khi x = 4 và y = 16

3 0,25

Trang 7

ỦY BAN NHÂN DÂN Q.HÀ ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS VĂN YÊN Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán lớp 8

Thời gian là bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 2x + 2y

b) x2+ 4y2 – 25 + 4xy

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a) (x + 1)(x + 3) – x(x – 1) = 8

b) 9x2 = 1 – (3x + 1)(2x – 9)

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hai biểu thức:

A = 23( 1)

6

x

− − và B =

2 2

+

+ − − với x ≠ ± 3; x ≠ - 1

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 4 = 0

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm số tự nhiên x để biểu thức P = B : A đạt giá trị nguyên

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường cao Gọi D và E lần

lượt là hình chiếu của điểm M lên AB và AC

a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Lấy I đối xứng với D qua A, K đối xứng với E qua M Chứng minh DK = IE c) Gọi O là giao điểm của AM và DE Chứng minh 3 điểm K, O, I thẳng hàng d) Gọi P, Q thứ tự là trung điểm của BM, CM Chứng minh tứ giác DPQE là hình thang vuông

Bài 5 (0,5 điểm) Cho ba số x, y, z thỏa mãn điều kiện xyz = 1 Tính giá trị biểu thức:

1 x xy+ 1 y yz+ 1 z zx

-Hết -

Trang 8

UBND QUẬN HOÀNG MAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS TÂN MAI MÔN TOÁN – LỚP 8 – TIẾT 34 + 35

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày kiểm tra: 07 tháng 12 năm 2018

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng

1) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 2; 22 3

x

A 2(x – 1)(x2 + x + 1) B (x – 1)(x2+ x + 1) C (x – 1)2 D x2– 1 2) Một hình vuông có chu vi bằng 8cm thì diện tích của nó bằng:

Câu 2 (1 điểm) Khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau

là hình chữ nhật

B Phân thức đối của phân thức 2

3

x x

− là

2 3

x x

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

D Kết quả của phép rút gọn phân thức

3

3 2

8 12

xy

x y là 2 2

3

y

x

II TỰ LUẬN (8,5 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tìm x biết:

a) (x – 1)(x + 1) – x(x – 4) = 15 b) x(x – 2)(x + 2) – (x + 3)(x2– 3x + 9) = 1

Bài 2 (3 điểm) Rút gọn biểu thức:

a)

2 2

( 5) 9

4 4

x

36 2

x

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, AC, BC

a) Chứng minh: Tứ giác BCNM là hình thang cân

b) Gọi D là điểm đối xứng với P qua N Chứng minh tứ giác APCD là hình chữ nhật

c) Gọi O và G lần lượt là giao điểm của BD với AP và AC Chứng minh: DG =

1

3BD

d) Gọi E là hình chiếu của N trên cạnh BC Tam giác ABC phải thêm điều kiện gì

để tứ giác ONEP là hình vuông Khi ONEP là hình vuông tính diện tích của tam giác ABC, biết PN = 2 2cm

Trang 9

PHÒNG GD – ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Năm học: 2018 – 2019

Môn Toán Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày kiểm tra: 11/12

Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – 5x – y2 – 5y

b) x3+ 2x2 – 4x – 8

c) a3 – 8a2 + 16a

Bài 2 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = (x + 3)2 + (x – 2)2 – 2(x + 3)(x – 2)

b) B = (x – 2)3 – x(x – 1)(x – 3) + 3x2 – 9x + 8

Bài 3 (3,0 điểm) Cho biểu thức M = 3 3 2 2 23 6

a) Tìm điều kiện để biểu thức M xác định

b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của M khi x = 3

d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM Kẻ MH,

MK lần lượt vuông góc với AB và AC (H thuộc AB và K thuộc AC)

a) Chứng minh tứ giác AKMH là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành

c) Gọi E là trung điểm của MH, gọi F là trung điểm của MK Đường thẳng HK cắt

AE, AF lần lượt tại I và J Chứng minh HI = KJ

d) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Giả sử tam giác ABG vuông tại G và

AB = 4 3 (cm) Tính độ dài EF

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số hữu tỷ a, b, c và d thỏa mãn điều kiện:

2016 2017 2018 2019

1

1



Tính giá trị của biểu thức M = 3 4 5 6

a − +a bb+ cc+ dd

-Hết -

Lưu ý trong quá trình làm bài:

- Thí sinh được sử dụng máy tính, không được sử dụng bút xóa

- Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ SỐ 1

Trang 10

TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) (2x + 3)(x – 2) – 2x2

b) (3x3 – 4x2+ 5x + 6) : (x2 – 2x + 3)

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x

a) 3x2 – 6x + 3 = 0

b) 2x(x + 3) – 4(x + 3) = 0

c) x2+ 7x + 10 = 0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:

A = 1

3

x

x

+

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5

b) Rút gọn biểu thức B

c) Biết P = A.B, tìm các số tự nhiên x để P ∈ Z

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi D là trung điểm của AC

Vẽ điểm E đối xứng với điểm B qua D

a) Chứng minh: Tứ giác ABCE là hình bình hành

b) Gọi M là điểm đối xứng với B qua A Tứ giác AMEC là hình gì? Vì sao?

c) Kéo dài MD cắt BC tại I Vẽ đường thẳng qua A song song với MD cắt BC ở

K Chứng minh: KC = 2BK

d) Cho AC = 8cm, BC = 10cm Tính diện tích của tứ giác MECB

Bài 5 (0,5 điểm) Ông Giáp có 15m hàng rào rất đẹp Ông muốn rào một sân vườn

hình chữ nhật để đạt được diện tích lớn nhất vườn ngay sát tường nhà để một chiều không phải rào Hỏi diện tích sân vườn đó là bao nhiêu m2 ?

-* Chúc các con làm bài tốt * -

Trang 11

PHÒNG GD & ĐT NAM TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 2 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn kiểm tra: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề kiểm tra gồm: 01 trang)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 3x(2x2 – 4x + 3)

b) (12x2y2 + 6xy) : 3xy c)

2

+ +

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x:

a) (x – 1)2 + x(5 – x) = 0

2 1 ( 2)( 2) 0 2

Bài 3 (2,0 điểm)

  với điều kiện x ≠ ±1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A < 0

c) Tìm x nguyên để biểu thức A nguyên

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP

a) Chứng minh DE = MH

b) Gọi A là trung điểm của HP, O là giao điểm của DE và MH Chứng minh:

c) Chứng minh AO vuông góc với MN

d) Gọi I là trung điểm của NH Chứng minh SMNP = 2SDEAI

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 2y2 – 2xy + 4y +

2014

………Hết………

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 12

TRƯỜNG THCS MINH KHAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8

Năm học 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án trả lời đúng:

a) Kết quả rút gọn phân thức 2 3

3

x

− là:

A

3

x

x

− b) x3 – 125 bằng:

A (5 – x)(25 – 10x + x2)

B (x – 5)(25 + 10x + x2)

C (x – 5)(x2 + 5x + 25)

D (5 – x)(x2 + 5x + 25) c) Hình bình hành là hình chữ nhật nếu:

A Có hai cạnh kề bằng nhau

B Có một đường chéo là đường phân giác của một góc

C Có hai đường chéo bằng nhau

D Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d) ∆ABC có trung tuyến AM Nếu AC = 9cm, AB = 12cm thì AM bằng:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1, 5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – xy + x b) x2 – 2xy – 4 + y2 c) x3 – x2 – 16x + 16

Bài 2 (2,5 điểm) Cho biểu thức:

1

x

− −

− đk: x ≠ 1; x ≠ ± 4

a) Tìm giá trị của B biết x = - 2 b) Rút gọn P, biết P = A.B

c) Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ∆ABC đều, D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC

Trên tia đối của tia ED lấy điểm M sao cho DE = EM, DF cắt CM tại N

a) Chứng minh rằng BDEF là hình thoi?

b) Chứng minh rằng ADCM là hình chữ nhật

c) Chứng minh ∆FMN vuông

d) Gọi P là giao điểm của BE và DF, Q là giao điểm của EC và FM Chứng minh EF, DC, BM, PQ đồng quy

Bài 4 (0,5 điểm) Cho a, b, c là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn

0

b c+c a+a b =

c a

Trang 13

TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2018 – 2019 Môn: Toán lớp 8

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM

Bài 1 (1 điểm) Chọn Đúng/ Sai cho các phát biểu sau:

1) (x3 – 1) = (x – 1)(x2 – 1)

2) Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

3) (a – b)2 = (b – a)2

4) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình vuông

Bài 2 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

1) Phân thức đối của 42

1

x x

− là:

A 42

1

x x

B 42

1

x x

C 2 4

1

x x

D Cả A, B, C 2) Kết quả rút gọn của phân thức

2 2

3 15 25

x

+

− (với x ≠ ± 5)

A 3 3

5

x

3

x x

5

x

5

x x

II TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử

Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức M = x2 – x; N = (x – 1)3 – x2(x – 3) – 2

c) Tìm giá trị của x để P = M – N là số nguyên âm lớn nhất (0,5 điểm)

Bài 3 ( 2 điểm) Cho biểu thức:

A =

2 2

x

xx +x

1 2

x x

+ + (với x ≠ ±2)

b) Tìm giá trị của B khi |x + 1| = 1 (0,5 điểm)

c) Tìm giá trị nguyên của x để P = A : B có giá trị nguyên (0,5 điểm)

Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (AB > BC) Từ B kẻ BH vuông góc với

AC tại H Lấy E sao cho H là trung điểm BE, lấy Q đối xứng với C qua H

b) QE cắt DC tại M Gọi N là hình chiếu của E trên AD, MN cắt DE tại O Chứng minh rằng tam giác OEM là tam giác cân (0,75 điểm)

c) Chứng minh rằng ADEC là hình thang cân (0,75 điểm)

d) Chứng minh rằng 3 điểm N, M, H thẳng hàng (0,5 điểm)

(Vẽ hình – ghi GT-KL: 0,75 điểm)

Ngày đăng: 23/11/2019, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w