Giáo án hè môn Toán lớp 5 lên 6 gồm 16 tiết với các nội dung ôn tập về số tự nhiên, phân số, số thập phân, đơn vị đo, các dạng toán đố, hình học với các tiết được soạn cẩn thận, chi tiết theo hoạt động của GVHS, nội dung cần đạt
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 5 LÊN 6
Ôn tập các phép toán về phân số
567
Ôn tập các phép toán về số thập phân8
2
9
10 Ôn tập các đơn vị đo
11 Ôn tập về hình tam giác
12 Ôn tập về hình thang
13 Ôn tập về hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương14
Ôn tập về giải toán15
16
Trang 2Ngày soạn: ……….
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên gồm: cấu tạo số các tính chất
của các phép tính trên tập hợp số tự nhiên
2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,
dạng bài tìm x
3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng phép nhân phép trừ phép chia
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Hãy lấy VD: về số tự nhiên
- Cho số tự nhiên ab viết số tự nhiên
ab dưới dạng cấu tạo số
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng trình
2 Dùng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để viết số và trong hệ tự nhiên.
3 Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên.
a – x = d => x = a – d (số bị trừ trừ đi hiệu)
9 Phép nhân và tính chất của phép nhân.
Trang 3- GV: Nêu phép nhân tính chất của phép
nhân
-Học sinh trả lời
- GV: lưu ý học sinh tính chất phân phối
phép nhân đối với phép cộng, cách tìm thừa
số chưa biết
-GV ; nêu phép chia tính chất của phép chia
- học sinh trả lời
- GV yêu cầu nêu rõ số bị chia số chia,
thương Để thực hiện được phép chia cần
Số bị chia S chia thương
* Tìm số bị chia và số chia chưa biết
GV : Nêu đặc điểm của các số tự nhiên liên
tiếp các số lẻ liên tiếp , các số chẵn liên tiếp
Hs : trả lời , thực hiện bài tập trên bảng
II Bài tập Dạng 1: Ghi , đọc số tự nhiên, so sánh hai
số tự nhiên
Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau : 30 567,
975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giátrị của chữ số 5 trong mỗi số trên
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để
có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
256; 257;……… …… ; 158; ……… …….; …….; 2010
b) Ba số chẵn liên tiếp:
68; ….; 72 786; ………; ……
…… ; ……; 306 c) Ba số lẻ liên tiếp:
25; 27; …
Trang 4GV yêu cầu HS lên bảng
HS khác làm bài cá nhân
……; 1999; ……
205; …….; ……
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862 b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754 Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào ô trống: 5789 56689 68400 684100 6500 :10 650 53796 53800
Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được: a) £45 chia hết cho 3 b) 1£6 chia hết cho 9 c) 82£ chia hết cho 2 và 5 d) 46£ chia hết cho 3 và 2 Hoạt động 3: Củng cố Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của các phép tính 4 Hướng dẫn về nhà Xem lại các bài tập đã chữa Bài tập về nhà Bài 1: Tính nhanh: a 64 25 + 35 25 + 25 b 58 42 + 32 8 + 5 16 Bài 2: Tìm x biết: a 890 : x = 35 dư 15 b 648 – 34 x = 444 c 1482 : x + 23 = 80 Bài 3: tính nhanh: a (42 43 + 43 57 + 43) – 360 : 4 b (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13) c 456 : 2 18 + 456 : 3 – 102 Bổ sung điều chỉnh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
Trang 5TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên.
2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,
dạng bài tìm x
3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng, phép nhân, phép trừ, phép chia
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV yêu cầu 3 Hs lên bảng trình bày
Hs khác thực hiện trên vở nhận xét bài làm
của bạn
GV chốt
GV đưa bài lên bảng phụ
GV yêu cầu 2 Hs lên bảng trình bày
Yêu cầu nêu rõ từng bước thực hiện
Hs khác thực hiện trên vở nhận xét bài làm
a.73,53-41,08=32,45b.21,8 x 4.3 = 93.74
Trang 6GV chốt
Kết quả
a) 20000
b)4565,1
c)1420
d)528
e)3,003
g) 40
Yêu cầu hs nêu rõ các bước thực hiện (dùng
t/c gì)
h)8
i)14200
k) GV gợi ý : Nhóm thành từng cặp
(60-51)+(50-41)+(40-31)+30
l) Lưu ý phép tính trong ngoặc kq : 2800
m) Gợi ý : Tách số
n) nhóm
HD :
a) tách 201= 200+1
b) tách 35= 34+1
e) (8,27 + 7,16 + 9,333) – ( 7,27 + 6,16 + 8,33)
g) 1,5 + 2,5 + 3,5 + 4,5 +… + 8,5) h) (7,29 + 9,34 + 8,27) – (7,34 + 6,27 + 5,29)
i) ( 200 - 58) x 58 + ( 100 + 42) x 42 k) 50 – 51 + 40 – 41 + 30 – 31 + 60 l) 28 + 62 x a x ( a x 1 – a : 1) + 28 x 8 + 28
m)72 x 55 + 216 x 15 n) 100 – 99 + 98 – 97 + 96 – 95 + …+ 4 – 3 + 2
Bài 5 : Không tính cụ thể hãy so sánh hai
biểu thúc a) A= 199 x 201 và B=200 x200 C= 35x53-18 và D= 35+53 x34
Hoạt động 3: Củng cố
Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của các phép
tính
4 Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã chữa
Bài tập về nhà: Th c hi n phép tính (Tính nhanh n u có th )ực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ếu có thể) ể)
a) (28 x 9 – 190) 25 – 2790 : 45
b) ( 527 + 291– 518) : 5
c) 2459 8 – 8 2451 + 6
d) (273 + 485) 16 – 483 : 3 4
e) 779 : 41 16 (435 – 249)
f) 64 25 + 35 25 + 25
g) 1078 25 – 25 35 – 43 25 h) 621 131 + 131 622 – 243 131 i) 74 18 + 740 6 + 22 74
k) 20 23 + 41 46 + 46 49 l) 31 15 + 150 5 – 15 + 20 15 m) 25 122 4 10
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
Trang 7TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên gồm: cấu tạo số, các tính chất
của các phép tính trên tập hợp số tự nhiên
2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,
dạng bài tìm x
3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng phép nhân phép trừ phép chia
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
số bị chia = số chia x thương + số dư
Hs đứng tại chỗ nêu các bước thực hiện
d) [3(x + 2) : 7] 4 = 120
e) x : 125 = 75 dư 5 f) 890 : x = 35 dư 15
g) 648 – 34 x = 444 h) 1482 : x + 23 = 80
Bài 3: Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số Biết
rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái
số đó thì được số mới lớn hơn gấp 26 lần sốban đầu,
Bài giải:
Gọi số tự nhiên có 2 chữ số đó là ab
Trang 8Gọi hai số phải tìm là a và b
Hãy tóm tắt đề bài
ĐK của a,b là gì ?
Có mấy cặp số a,b thỏa mãn đk
Ta có
ab 26 = 5ab
500 + ab = ab 26
500 = ab (26 – 1)
500 = ab 25
ab = 500 : 2
ab = 20 Vậy số tự nhiên cần tìm là 20
Bài 4:
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 9 và tích của hai chữ số gấp đôi tổng
Bài giải
Gọi hai số phải tìm là a và b (a,b<10)
Có a+b = 9 axb=18 Các cặp số (a,b) = (2,9),(3,6)
Vì a+b= 9 nên (a,b)= (3,6) hoặc (a,b)= (6,3)
Hoạt động 2: Củng cố
Nhắc lại cách giải bài toán toán x
4 Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã chữa
Bài tập về nhà
Bài 1: Tính nhanh:
a 64 25 + 35 25 + 25 b 58 42 + 32 8 + 5 16
Bài 2: Tính nhanh:
a (42 43 + 43 57 + 43) – 360 : 4
b (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13)
c 456 : 2 18 + 456 : 3 – 102
Bài 3: Tìm một số có 4 chữ số Biết trung bình cộng của các chữ số là 3 và chữ số hàng
nghìn gấp 3 lần chữ số hàng trăm
Bài 4: Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số Biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái số
đó thì được số mới lớn hơn gấp 26 lần số ban đầu
Bài 5: Tìm hai số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng bằng 74.
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
Trang 9TIẾT 4: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh ôn tập kiến thức về khái niệm, tính chất, quy đồng mẫu số, rút gọn
và so sánh phân số
2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến quy đồng, rút gọn, so sánh phân số.
3 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý
thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết khái niệm, tính chất, quy đồng mẫu số, rút gọn và so sánhphân số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
+ Khái niệm phân số, ví dụ
+ Tính chất cơ bản của phân số
+ Quy đồng mẫu số các phân số
b) Tính chất cơ bản của phân số
Trang 10Hoạt động 2: Bài tập
GV: Yêu cầu HS làm bài 1 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác
làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác
làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của
bạn
GV chốt
GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác
làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của
a) 20 14 48 81; ; ;
25 28 30 54b) 8 x 7 x5 ; 4 x 5 x 6 6 x 8 x11;
11 x 8 x7 12 x15 x 9 33 x 16 c) 121 ;
1111
12121313
Đáp sốa) 20 4 14; 1 48; 8 81; 3
25 5 28 2 30 5 54 2b)
8 x 7 x 5 5 4 x 5 x 6 2 6 x 8 x 11
11 x 8 x 7 11 12 x 15 x 9 27 33 x 16 c) 121 11 1212 1212 :101 12;
5 3
3
4 d) 3 5 3; ;
16 48 8 Đáp số
14 và 1314
1314 d) 8 8;
9 11 và 9
8Đáp số
a) 2 10
5 25 Mà 10 7 2 7
25 25 5 25b)
Ta có: 4 1; 10 1 4 10
7 9 7 9c) Ta có: 1314 1314 :101 13
1314 1314 :101 14
Trang 11GV: Yêu cầu HS làm bài 4 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác
làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của
7 14 5 c) 6 9 12; ;
20 12 32
Đáp sốa) Ta có: 2 8 5 10 3; ; 9
3 12 6 12 4 12 Mà: 8 9 10
12 12 12 Vậy thứ tự sắp xếp các phân số từ bé đến lớn là:
2 3 5
; ;
3 4 6b) Ta có: 10 5
10 6 8
; ;
14 7 5c) Ta có: 6 3 9; 3 12; 3
20 10 12 4 32 8
Mà 3 3 3
108 4 nên 6 12 9
20 32 12Vậy thứ tự sắp xếp các phân số từ bé đến lớn là:
6 12 9
; ;
20 32 12
Trang 12Hoạt động 3: Củng cố
- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở
HS các lưu ý khi làm bài tập
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Làm các bài tập về nhà sau:
Bài 1:
a) Rút gọn các phân số sau: 20; 303 ; 212121 9 x 8 x 5;
36 3003 151515 6 x 4 x15 b) Quy đồng mẫu số các phân số sau: 8
18 và 5
36; 4 1,
6 5 và 21
27
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 1 3 5; ;
2 4 8 b) 8 7 17; ;
9 5 18 c) 12 16 9; ;
15 8 7
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 4
5 7 b) 10 3
12 4 c) 3 x 6
9 8
d) 7 3: 8 4 e) 2 7 13 3 12 12
Bổ sung điều chỉnh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
TIẾT 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ (Tiếp)
I MỤC TIÊU
Trang 131 Kiến thức: Học sinh ôn tập kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số và
các tính chất của các phép toán đó
2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến các phép toán phân số.
3 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý
thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và các tính chất củacác phép toán
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- GV: Đưa ra các câu hỏi để HS nhớ lại các
kiến thức: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai
phân số và các tính chất của các phép toán
đó; thứ tự thực hiện phép tính
- GV chốt:
a) Phép cộng
- Cách làm:
+ Quy đồng mẫu ( nếu cần )
+ Cộng tử số với tử số, giữ nguyên mẫu số
+ Quy đồng mẫu ( nếu cần )
+ Trừ tử số của phân số bị trừ với tử số của
phân số trừ, giữ nguyên mẫu số
+ Nhân phân số bị chia với phân số đảo
ngược của phân số chia
Trang 14GV: Yêu cầu HS làm bài 1 (Bảng phụ).
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV chú ý thứ tự thực hiện phép tính
GV chốt
GV: Yêu cầu HS làm bài 2 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV chốt
GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
II Bài tập Dạng 2: Thực hiện phép tính, tìm x Bài 1: Th c hi n phép tính ực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 3 2
4 3 b) 1 1 1
2 3 6 c) 5 2
6 9d) 5 5 3
12 6 4 e) 4 1 1
5 2 3
f) 4 x 3
9 10g) 1 x x 5 3
h) 7: 28i) 5 1 1:
2 3 4k) 1 1 1 1x
4 2 3 6 Đáp số
100 21 32 4 21 32 c) 7 1x 7 x2
19 3 19 3d) 3 7 3 2x x
5 9 5 9
Đáp sốa) 2 b) 3 c) 7
Trang 15GV chốt.
a) x 1
4
b) 43
33 c) 1
4 d) 31
12
Hoạt động 3: Củng cố
- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS
các lưu ý khi làm bài tập
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Làm các bài tập về nhà sau:
Bài 1: Tính (tính nhanh n u có th ):ếu có thể) ể)
a) 2 5 3
3 2 4 b) 2 1 1x :
5 2 3 c) 2 2 1 4: x
7 3 2 3
d) 2 3 4 1x x :
3 4 5 5 e) 8 2: 7 : 2
15 11 15 11
18 34 7 4 34 160 18 14
Bài 2: Tìm x
16 x 4
9
x
c) 35 5: 45
9 9 x 6
9 27 9
x
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ………
TIẾT 6: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ (Tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh ứng dụng kiến thức về các phép toán phân số vào giải bài toán có
lời văn
2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến các phép toán phân số.
Trang 163 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý
thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ
- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và các tính chất củacác phép toán
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV chú ý cách tìm phân số của một số
GV chốt
GV: Yêu cầu HS làm bài 2 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV chú ý cách giải bài toán tìm hai số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số
GV chốt
GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV gợi ý HS: Tìm tổng độ dài của chiều dài
và chiều rộng từ chu vi đã biết
GV chốt
II Bài tập Dạng 3: Các bài toán có lời văn Bài 1: Một cửa hàng có 50 kg đường Buổi
sáng bán được 10 kg đường, buổi chiều bánđược 3
8 số đường còn lại Hỏi cả hai buổicửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường ?
b) Số thứ nhất là: 88, số thứ hai là 55
Bài 3: Một sân vận động hình chữ nhật có
chu vi là 400m, chiều dài bằng 3
2 chiều rộng
a) Tính chiều dài và chiều rộng sân vận động đó
b) Tính diện tích sân vận động đó
Đáp sốa) Chiều dài: 120m; chiều rộng: 80m
b) Diện tích sân vận động: 9600m2
Bài 4:
a) Tìm phân số bằng phân số 3
5 biết rằng
Trang 17GV: Yêu cầu HS làm bài 4 (Bảng phụ).
HS: Đọc đề
GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm
bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn
GV gợi ý HS:
a) Quy bài toán về bài toán tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ số
b) Khi nhân tử số của phân số với 2, giữ
nguyên mẫu số thì cả phân số thay đối thế
nào so với phân số cũ ?
GV chốt
hiệu của mẫu số trừ đi tử số bằng 8
b) Tìm một phân số biết rằng khi nhân tử số của phân số đó với 2, giữ nguyên mẫu số thì
ta được một phân số mới hơn phân số ban đầu là 7
36
Đáp số:
a) Phân số là: 12
20 b) Phân số ban đầu là: 7
36
Hoạt động 2: Củng cố
- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS
các lưu ý khi làm bài tập
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Làm các bài tập về nhà sau:
Bài 1: Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi bằng 1
8 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 4
7 số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp
Bài 2: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi Cách đây 3 năm, tuổi con bằng 1
4 tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi người hiện nay
Bài 3: Tìm phân số bằng phân số 2
3 biết rằng tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 15
Bổ sung điều chỉnh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn:
TIẾT 7: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về khái niệm, đọc viết số thập phân, số thập phân bằng
nhau, so sánh số thập, viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập về chuyển các phân số thành số thập phân, viết các
số thập phân thành phân số, so sánh số thập phân, tìm x
Trang 183 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán,trình bày bài khoa hoc.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5
- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Cho 1 hs lấy ví dụ về số thập phân
Yêu cầu chỉ rõ phần nguyên, phần thập phân
Nêu cách so sánh hai số thập phân?
Yêu cầu hs nêu cách làm
Yêu cầu 2 hs lên bảng làm
Yêu cầu hs nêu cách làm
Cho hs làm bài theo nhóm
Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
Yêu cầu cả lớp làm bài
II Bài tập Dạng 1: Viết các phân số thành số thập phân
127
; 100
912
; 10
836
; 10
152
; 10 9
b)
2
5
; 20
13
; 50
31
; 25
11
; 8
9
; 5 7
Dạng 2: Viết các hỗn số thành số thập phân
Bài 2
a)
10000
27 18
; 10
7 24
; 100
32 30
; 1000
501 31
; 100
61 17
b)
100
28 35
; 1000
3 4
; 100
8 90
; 100
62 51
; 10
3 5
Dạng 3: Viết các số thập phân thành phân số
Bài 3: Viết các số thập phân thành phân số
a) 3,56 b) 8,625 c) 0,00035
Bài 4: Viết các số thập phân thành phân số
a) 1,038 b) 2,00324 c) 3,5
Dạng 4: So sánh Bài 5: Viết theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08.b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502
Bài 6: Viết theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1
Trang 19Gọi 2 hs lên bảng chữa
GV cho 1hs lên bảng chữa sau đó nêu cách
làm
Nêu cách trình bày
b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271
; 0,27
Bài 7: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các
số sau:
6,49;
5
32
;
1000
49
6 ;
20
1
6 ;
1000 6491
Bài 8: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
a) 28,7 28,9 28,9 b) 30,500 30,5 28,9
c) 36,2 35,9 28,9
d) 253,18 253,16 28,9 Hoạt động 3: Củng cố Nêu cách thực hiện phép tính về số thập phân? 4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại giải các bài tập, tiết sau ôn tập tiếp Bổ sung điều chỉnh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
Ngày soạn:
TIẾT 8: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về khái niệm, đọc viết số thập phân, số thập phân bằng nhau, so sánh số thập, viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân
2 Kỹ năng:
Trang 20- Rèn kỹ năng giải các bài tập về chuyển các phân số thành số thập phân, viết các số thập phân thành phân số, so sánh số thập phân, tìm x.
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán,trình bày bài khoa hoc
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5
- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Cho 1 hs lấy ví dụ về số thập phân
Nêu cách so sánh hai số thập phân?
* Tính chất của phép cộng, phép nhân
Có các tính chất như phép cộng, phép nhân số tự nhiên
Hoạt động 2: Bài tập
Yêu cầu hs nêu cách làm
Yêu cầu 3 hs lên bảng làm
Yêu cầu hs nêu cách làm
Cho hs làm bài theo nhóm
Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
II Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể)
Bài 1:
a) 35,88 + 19,36b) 8,32 + 14,6 + 5,24c) 65,842 – 27,86d) 51,2 – 12,4 – 10,6
e) 36,25 × 24 f) 20,08 × 400
g) 173,44 : 32
Dạng 2: Tính nhanh Bài 2:
a) 1,27 + 2,77 + 4,27 + 5,77 + 7,27 + 8,77 + 10,27 + 11,77 + 13,27 + 14,77
b) 49,8 – 48,5 + 47,2 – 45,9 + 44,6 – 43,3 + 42 – 40,7
c)
Dạng 3: Tìm x Bài 3: Tìm chữ số x, biết:
a 8,x2 = 8,12
b 4x8,01 = 428,010
c 154,7 = 15x,70
d 23,54 = 23,54x
Trang 21Yêu cầu cả lớp làm bài
Gọi 3 hs lên bảng chữa
GV cho 1hs lên bảng chữa sau đó nêu
cách làm
- Nêu cách tìm x phần a
- Nêu cách tìm x phần b
- Nêu cách tìm x, y phần c
e x 0,3
10
g 48,362 = 483 2 1000x
Bài 4: Tìm số tự nhiên x sao cho: a 2,9 < x < 3,5 b 3,25 < x < 5,05 c x <3,008 Bài 5: a Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8<x<9 b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1<x<0,2 c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y Hoạt động 3: Củng cố Nêu cách thực hiện phép tính về số thập phân? 4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại giải các bài tập, tiết sau ôn tập tiếp Bổ sung điều chỉnh ………
………
………
………
………
……….………
……… …………
………
………
………
………
……….………
Ngày soạn:
TIẾT 9: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Trang 22- Củng cố kiến thức về thực hiện các phép toán về số thập phân, tìm x, các bài toán liên quan thực tế
- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5
- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
2 Tính chất của phép cộng, phép nhân
Có các tính chất như phép cộng, phép nhân số tự nhiên
Hoạt động 2: Bài tập
GV nêu cách thực hiện phần a,b
HS thực hiện trong ngoặc trước
GV nêu cách thực hiện phần c,d
HS thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
- Nhóm 1,2 làm phần a,b c,d
- Nhóm 3,4 làm phần e, f, g, h
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Học sinh quan sát đặc điểm các phép tính
để tính toán hợp lí
II Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính
a) (2,468 + 1,057) × 0,72b) (2,468 – 1,057) × 0,72c) 12,45 + 1,35 : 0,15d) 10,35 : 4,5 × 3,4
Bài 2: Thực hiện phép tính (tính nhanh
nếu có thể)a) 19,152 : 3,6b) 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4c) 60 – 26,75 – 13,25d) 45,28 + 52,17 – 15,28 – 12,17e) 0,125 × 6,94 × 80
f) 72,9 × 99 + 72 + 0,9g) 96,28 × 3,57 + 3,57 × 3,72i) 23,45 : 12,5 : 0,8
Dạng 2: Tính nhanh Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 12,3 × 4,5 + 4,5 × 7,7b) 2,5 × 3,6 × 4
c) 3,75 × 6,8 – 6,8 × 3,74d) 7,89 × 0,5 × 20
e) 12,75 – 7,28 – 1,72f) 16,34 – 12,45 + 8,45g) 0,2468 + 0,08 × 0,4 ×12,5 × 2,5 +
Trang 23GV: Em hãy nêu cách tìm 1 yếu tố chưa
biết trong 1 tổng, hiệu, tích, thương
HS phát biểu, GV chốt lại cách làm
0,7532h) 3,45 × 0,99 + 3,45 : 100i) 1,2 : 6,5 × 1,3
Dạng 3: Tìm x Bài 4: Tìm x, biết:
a) x + 5,28 = 9,19b) 37,66 + x = 80,94c) x – 34,87 = 58,21d) 76,22 – x = 38,08e) x × 2,1 = 9,03f) 3,45 × x = 9,66g) x : 9,4 = 23,5h) 2,21 : x = 0,85i) 2,25 – x + 0,9 = 0,57k) x : 0,28 × 0,7 = 2,7
Hoạt động 3: Củng cố
Giáo viên lưu ý học sinh trước khi thực hiện cách phép tính cần quan sát để đưa ra cách
làm cho hợp lí, trình bày khoa học, tính toán chính xác
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại giải các bài tập
- Ôn lại các kiến thức về đổi đơn vị đo để tiết sau ôn tập
Trang 241 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện
tích, thể tích, thời gian
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đổi nhanh, chính xác các đơn vị đo Rèn kĩ năng trình bày, giải các
bài toán liên quan đến đơn vị đo
3 Thái độ: Có ý thức tố chức, tự giác, tích cực.
II CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, bảng phụ, bút dạ
- HS: Vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về các đơn vị đo
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)
3 Bài d yạy
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV đưa ra các câu hỏi để ôn tập lại kiến
thức cho HS
- Kể tên các đơn vị đo độ dài thường dùng
mà em biết?
- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo
liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau
- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo
liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau
- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo
liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau
nó?
- Ngoài các đơn vị đo trên, ta còn có đơn
vị đo diện tích nào khác nữa?
GV chốt kiến thức trên bảng phụ cho HS
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị
bé hơn tiếp liền
+ Mỗi đơn vị đo độ dài bằng 1
10 đơn vị
lớn hơn tiếp liền
2 Đơn vị đo khối lượng
3 Đơn đo diện tích
- Chú ý: 1 ha = 10000 m2= 1 hm2
1 mẫu = 3.600m2
1 sào Bắc Bộ = 360m2