1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hè toán 5 lên 6

48 198 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,97 MB
File đính kèm Giáo án hè Toán 5 lên 6.rar (260 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hè môn Toán lớp 5 lên 6 gồm 16 tiết với các nội dung ôn tập về số tự nhiên, phân số, số thập phân, đơn vị đo, các dạng toán đố, hình học với các tiết được soạn cẩn thận, chi tiết theo hoạt động của GVHS, nội dung cần đạt

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 5 LÊN 6

Ôn tập các phép toán về phân số

567

Ôn tập các phép toán về số thập phân8

2

9

10 Ôn tập các đơn vị đo

11 Ôn tập về hình tam giác

12 Ôn tập về hình thang

13 Ôn tập về hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương14

Ôn tập về giải toán15

16

Trang 2

Ngày soạn: ……….

TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên gồm: cấu tạo số các tính chất

của các phép tính trên tập hợp số tự nhiên

2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,

dạng bài tìm x

3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng phép nhân phép trừ phép chia

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Hãy lấy VD: về số tự nhiên

- Cho số tự nhiên ab viết số tự nhiên

ab dưới dạng cấu tạo số

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng trình

2 Dùng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để viết số và trong hệ tự nhiên.

3 Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên.

a – x = d => x = a – d (số bị trừ trừ đi hiệu)

9 Phép nhân và tính chất của phép nhân.

Trang 3

- GV: Nêu phép nhân tính chất của phép

nhân

-Học sinh trả lời

- GV: lưu ý học sinh tính chất phân phối

phép nhân đối với phép cộng, cách tìm thừa

số chưa biết

-GV ; nêu phép chia tính chất của phép chia

- học sinh trả lời

- GV yêu cầu nêu rõ số bị chia số chia,

thương Để thực hiện được phép chia cần

Số bị chia S chia thương

* Tìm số bị chia và số chia chưa biết

GV : Nêu đặc điểm của các số tự nhiên liên

tiếp các số lẻ liên tiếp , các số chẵn liên tiếp

Hs : trả lời , thực hiện bài tập trên bảng

II Bài tập Dạng 1: Ghi , đọc số tự nhiên, so sánh hai

số tự nhiên

Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau : 30 567,

975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giátrị của chữ số 5 trong mỗi số trên

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để

có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

256; 257;……… …… ; 158; ……… …….; …….; 2010

b) Ba số chẵn liên tiếp:

68; ….; 72 786; ………; ……

…… ; ……; 306 c) Ba số lẻ liên tiếp:

25; 27; …

Trang 4

GV yêu cầu HS lên bảng

HS khác làm bài cá nhân

……; 1999; ……

205; …….; ……

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862 b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754 Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào ô trống: 5789 56689 68400 684100 6500 :10 650 53796 53800

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được: a) £45 chia hết cho 3 b) 1£6 chia hết cho 9 c) 82£ chia hết cho 2 và 5 d) 46£ chia hết cho 3 và 2 Hoạt động 3: Củng cố Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của các phép tính 4 Hướng dẫn về nhà Xem lại các bài tập đã chữa Bài tập về nhà Bài 1: Tính nhanh: a 64 25 + 35 25 + 25 b 58 42 + 32 8 + 5 16 Bài 2: Tìm x biết: a 890 : x = 35 dư 15 b 648 – 34 x = 444 c 1482 : x + 23 = 80 Bài 3: tính nhanh: a (42  43 + 43  57 + 43) – 360 : 4 b (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13) c 456 : 2  18 + 456 : 3 – 102 Bổ sung điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

Trang 5

TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên.

2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,

dạng bài tìm x

3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng, phép nhân, phép trừ, phép chia

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

GV yêu cầu 3 Hs lên bảng trình bày

Hs khác thực hiện trên vở nhận xét bài làm

của bạn

GV chốt

GV đưa bài lên bảng phụ

GV yêu cầu 2 Hs lên bảng trình bày

Yêu cầu nêu rõ từng bước thực hiện

Hs khác thực hiện trên vở nhận xét bài làm

a.73,53-41,08=32,45b.21,8 x 4.3 = 93.74

Trang 6

GV chốt

Kết quả

a) 20000

b)4565,1

c)1420

d)528

e)3,003

g) 40

Yêu cầu hs nêu rõ các bước thực hiện (dùng

t/c gì)

h)8

i)14200

k) GV gợi ý : Nhóm thành từng cặp

(60-51)+(50-41)+(40-31)+30

l) Lưu ý phép tính trong ngoặc kq : 2800

m) Gợi ý : Tách số

n) nhóm

HD :

a) tách 201= 200+1

b) tách 35= 34+1

e) (8,27 + 7,16 + 9,333) – ( 7,27 + 6,16 + 8,33)

g) 1,5 + 2,5 + 3,5 + 4,5 +… + 8,5) h) (7,29 + 9,34 + 8,27) – (7,34 + 6,27 + 5,29)

i) ( 200 - 58) x 58 + ( 100 + 42) x 42 k) 50 – 51 + 40 – 41 + 30 – 31 + 60 l) 28 + 62 x a x ( a x 1 – a : 1) + 28 x 8 + 28

m)72 x 55 + 216 x 15 n) 100 – 99 + 98 – 97 + 96 – 95 + …+ 4 – 3 + 2

Bài 5 : Không tính cụ thể hãy so sánh hai

biểu thúc a) A= 199 x 201 và B=200 x200 C= 35x53-18 và D= 35+53 x34

Hoạt động 3: Củng cố

Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của các phép

tính

4 Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã chữa

Bài tập về nhà: Th c hi n phép tính (Tính nhanh n u có th )ực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ếu có thể) ể)

a) (28 x 9 – 190)  25 – 2790 : 45

b) ( 527 + 291– 518) : 5

c) 2459  8 – 8  2451 + 6

d) (273 + 485)  16 – 483 : 3  4

e) 779 : 41  16  (435 – 249)

f) 64  25 + 35  25 + 25

g) 1078  25 – 25  35 – 43  25 h) 621  131 + 131  622 – 243  131 i) 74  18 + 740  6 + 22  74

k) 20  23 + 41  46 + 46  49 l) 31  15 + 150  5 – 15 + 20  15 m) 25  122  4  10

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

Trang 7

TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số tự nhiên gồm: cấu tạo số, các tính chất

của các phép tính trên tập hợp số tự nhiên

2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh,

dạng bài tìm x

3 Thái độ: Rèn tính toán cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết tính chất phép cộng phép nhân phép trừ phép chia

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

số bị chia = số chia x thương + số dư

Hs đứng tại chỗ nêu các bước thực hiện

d) [3(x + 2) : 7]  4 = 120

e) x : 125 = 75 dư 5 f) 890 : x = 35 dư 15

g) 648 – 34  x = 444 h) 1482 : x + 23 = 80

Bài 3: Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số Biết

rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái

số đó thì được số mới lớn hơn gấp 26 lần sốban đầu,

Bài giải:

Gọi số tự nhiên có 2 chữ số đó là ab

Trang 8

Gọi hai số phải tìm là a và b

Hãy tóm tắt đề bài

ĐK của a,b là gì ?

Có mấy cặp số a,b thỏa mãn đk

Ta có

ab 26 = 5ab

500 + ab = ab 26

500 = ab (26 – 1)

500 = ab  25

ab = 500 : 2

ab = 20 Vậy số tự nhiên cần tìm là 20

Bài 4:

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 9 và tích của hai chữ số gấp đôi tổng

Bài giải

Gọi hai số phải tìm là a và b (a,b<10)

Có a+b = 9 axb=18 Các cặp số (a,b) = (2,9),(3,6)

Vì a+b= 9 nên (a,b)= (3,6) hoặc (a,b)= (6,3)

Hoạt động 2: Củng cố

Nhắc lại cách giải bài toán toán x

4 Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã chữa

Bài tập về nhà

Bài 1: Tính nhanh:

a 64 25 + 35 25 + 25 b 58 42 + 32 8 + 5 16

Bài 2: Tính nhanh:

a (42  43 + 43  57 + 43) – 360 : 4

b (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13)

c 456 : 2  18 + 456 : 3 – 102

Bài 3: Tìm một số có 4 chữ số Biết trung bình cộng của các chữ số là 3 và chữ số hàng

nghìn gấp 3 lần chữ số hàng trăm

Bài 4: Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số Biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái số

đó thì được số mới lớn hơn gấp 26 lần số ban đầu

Bài 5: Tìm hai số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng bằng 74.

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

Trang 9

TIẾT 4: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh ôn tập kiến thức về khái niệm, tính chất, quy đồng mẫu số, rút gọn

và so sánh phân số

2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến quy đồng, rút gọn, so sánh phân số.

3 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý

thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết khái niệm, tính chất, quy đồng mẫu số, rút gọn và so sánhphân số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

+ Khái niệm phân số, ví dụ

+ Tính chất cơ bản của phân số

+ Quy đồng mẫu số các phân số

b) Tính chất cơ bản của phân số

Trang 10

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Yêu cầu HS làm bài 1 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác

làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác

làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của

bạn

GV chốt

GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác

làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của

a) 20 14 48 81; ; ;

25 28 30 54b) 8 x 7 x5 ; 4 x 5 x 6 6 x 8 x11;

11 x 8 x7 12 x15 x 9 33 x 16 c) 121 ;

1111

12121313

Đáp sốa) 20 4 14; 1 48; 8 81; 3

25 5 28 2 30 5 54 2b)

8 x 7 x 5 5 4 x 5 x 6 2 6 x 8 x 11

11 x 8 x 7 11 12 x 15 x 9 27 33 x 16 c) 121 11 1212 1212 :101 12;

5 3

3

4 d) 3 5 3; ;

16 48 8 Đáp số

14 và 1314

1314 d) 8 8;

9 11 và 9

8Đáp số

a) 2 10

5 25 Mà 10 7 2 7

25  25 5  25b)

Ta có: 4 1; 10 1 4 10

7  9   7  9c) Ta có: 1314 1314 :101 13

1314 1314 :101 14 

Trang 11

GV: Yêu cầu HS làm bài 4 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác

làm bài cá nhân, nhận xét bài làm của

7 14 5 c) 6 9 12; ;

20 12 32

Đáp sốa) Ta có: 2 8 5 10 3; ; 9

3 12 6 12 4 12  Mà: 8 9 10

12 12 12 Vậy thứ tự sắp xếp các phân số từ bé đến lớn là:

2 3 5

; ;

3 4 6b) Ta có: 10 5

10 6 8

; ;

14 7 5c) Ta có: 6 3 9; 3 12; 3

20 10 12 4 32 8

Mà 3 3 3

108 4 nên 6 12 9

20 32 12Vậy thứ tự sắp xếp các phân số từ bé đến lớn là:

6 12 9

; ;

20 32 12

Trang 12

Hoạt động 3: Củng cố

- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở

HS các lưu ý khi làm bài tập

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Làm các bài tập về nhà sau:

Bài 1:

a) Rút gọn các phân số sau: 20; 303 ; 212121 9 x 8 x 5;

36 3003 151515 6 x 4 x15 b) Quy đồng mẫu số các phân số sau: 8

18 và 5

36; 4 1,

6 5 và 21

27

Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 1 3 5; ;

2 4 8 b) 8 7 17; ;

9 5 18 c) 12 16 9; ;

15 8 7

Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 4

5 7 b) 10 3

12 4 c) 3 x 6

9 8

d) 7 3: 8 4 e) 2 7 13 3 12 12 

Bổ sung điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

TIẾT 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ (Tiếp)

I MỤC TIÊU

Trang 13

1 Kiến thức: Học sinh ôn tập kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số và

các tính chất của các phép toán đó

2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến các phép toán phân số.

3 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý

thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và các tính chất củacác phép toán

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- GV: Đưa ra các câu hỏi để HS nhớ lại các

kiến thức: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai

phân số và các tính chất của các phép toán

đó; thứ tự thực hiện phép tính

- GV chốt:

a) Phép cộng

- Cách làm:

+ Quy đồng mẫu ( nếu cần )

+ Cộng tử số với tử số, giữ nguyên mẫu số

+ Quy đồng mẫu ( nếu cần )

+ Trừ tử số của phân số bị trừ với tử số của

phân số trừ, giữ nguyên mẫu số

+ Nhân phân số bị chia với phân số đảo

ngược của phân số chia

Trang 14

GV: Yêu cầu HS làm bài 1 (Bảng phụ).

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV chú ý thứ tự thực hiện phép tính

GV chốt

GV: Yêu cầu HS làm bài 2 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV chốt

GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

II Bài tập Dạng 2: Thực hiện phép tính, tìm x Bài 1: Th c hi n phép tính ực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) ện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 3 2

4 3 b) 1 1 1

2 3 6  c) 5 2

6 9d) 5 5 3

12 6 4 e) 4 1 1

5 2 3 

f) 4 x 3

9 10g) 1 x x 5 3

h) 7: 28i) 5 1 1:

2 3 4k) 1 1 1 1x

4 2 3 6 Đáp số

100 21 32 4 21 32    c) 7 1x 7 x2

19 3 19 3d) 3 7 3 2x x

5 9 5 9

Đáp sốa) 2 b) 3 c) 7

Trang 15

GV chốt.

a) x 1

4

 b) 43

33 c) 1

4 d) 31

12

Hoạt động 3: Củng cố

- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS

các lưu ý khi làm bài tập

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Làm các bài tập về nhà sau:

Bài 1: Tính (tính nhanh n u có th ):ếu có thể) ể)

a) 2 5 3

3 2 4  b) 2 1 1x :

5 2 3 c) 2 2 1 4: x

7 3 2 3

d) 2 3 4 1x x :

3 4 5 5 e) 8 2: 7 : 2

15 11 15 11

18 34 7 4 34 160 18 14      

Bài 2: Tìm x

16 x 4

9

x

c) 35 5: 45

9 9 x 6

9 27 9

x  

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: ………

TIẾT 6: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ (Tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh ứng dụng kiến thức về các phép toán phân số vào giải bài toán có

lời văn

2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải các bài tập liên quan đến các phép toán phân số.

Trang 16

3 Thái độ: Có ý thức tự học, ý thức cân nhắc lựa chọn các giải pháp hợp lý khi giải toán; ý

thức rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

- GV: Hệ thống câu hỏi bài tập, bút dạ bảng phụ

- HS: Bảng nhóm , ôn lý thuyết quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và các tính chất củacác phép toán

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV chú ý cách tìm phân số của một số

GV chốt

GV: Yêu cầu HS làm bài 2 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV chú ý cách giải bài toán tìm hai số khi

biết tổng (hiệu) và tỉ số

GV chốt

GV: Yêu cầu HS làm bài 3 (Bảng phụ)

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV gợi ý HS: Tìm tổng độ dài của chiều dài

và chiều rộng từ chu vi đã biết

GV chốt

II Bài tập Dạng 3: Các bài toán có lời văn Bài 1: Một cửa hàng có 50 kg đường Buổi

sáng bán được 10 kg đường, buổi chiều bánđược 3

8 số đường còn lại Hỏi cả hai buổicửa hàng đã bán được bao nhiêu kg đường ?

b) Số thứ nhất là: 88, số thứ hai là 55

Bài 3: Một sân vận động hình chữ nhật có

chu vi là 400m, chiều dài bằng 3

2 chiều rộng

a) Tính chiều dài và chiều rộng sân vận động đó

b) Tính diện tích sân vận động đó

Đáp sốa) Chiều dài: 120m; chiều rộng: 80m

b) Diện tích sân vận động: 9600m2

Bài 4:

a) Tìm phân số bằng phân số 3

5 biết rằng

Trang 17

GV: Yêu cầu HS làm bài 4 (Bảng phụ).

HS: Đọc đề

GV: Yêu cầu HS lên bảng, các HS khác làm

bài cá nhân, nhận xét bài làm của bạn

GV gợi ý HS:

a) Quy bài toán về bài toán tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số

b) Khi nhân tử số của phân số với 2, giữ

nguyên mẫu số thì cả phân số thay đối thế

nào so với phân số cũ ?

GV chốt

hiệu của mẫu số trừ đi tử số bằng 8

b) Tìm một phân số biết rằng khi nhân tử số của phân số đó với 2, giữ nguyên mẫu số thì

ta được một phân số mới hơn phân số ban đầu là 7

36

Đáp số:

a) Phân số là: 12

20 b) Phân số ban đầu là: 7

36

Hoạt động 2: Củng cố

- GV tổng kết lại bài học và nhắc nhở HS

các lưu ý khi làm bài tập

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Làm các bài tập về nhà sau:

Bài 1: Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi bằng 1

8 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 4

7 số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp

Bài 2: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi Cách đây 3 năm, tuổi con bằng 1

4 tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi người hiện nay

Bài 3: Tìm phân số bằng phân số 2

3 biết rằng tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 15

Bổ sung điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:

TIẾT 7: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về khái niệm, đọc viết số thập phân, số thập phân bằng

nhau, so sánh số thập, viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập về chuyển các phân số thành số thập phân, viết các

số thập phân thành phân số, so sánh số thập phân, tìm x

Trang 18

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán,trình bày bài khoa hoc.

II CHUẨN BỊ

- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5

- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Cho 1 hs lấy ví dụ về số thập phân

Yêu cầu chỉ rõ phần nguyên, phần thập phân

Nêu cách so sánh hai số thập phân?

Yêu cầu hs nêu cách làm

Yêu cầu 2 hs lên bảng làm

Yêu cầu hs nêu cách làm

Cho hs làm bài theo nhóm

Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

Yêu cầu cả lớp làm bài

II Bài tập Dạng 1: Viết các phân số thành số thập phân

127

; 100

912

; 10

836

; 10

152

; 10 9

b)

2

5

; 20

13

; 50

31

; 25

11

; 8

9

; 5 7

Dạng 2: Viết các hỗn số thành số thập phân

Bài 2

a)

10000

27 18

; 10

7 24

; 100

32 30

; 1000

501 31

; 100

61 17

b)

100

28 35

; 1000

3 4

; 100

8 90

; 100

62 51

; 10

3 5

Dạng 3: Viết các số thập phân thành phân số

Bài 3: Viết các số thập phân thành phân số

a) 3,56 b) 8,625 c) 0,00035

Bài 4: Viết các số thập phân thành phân số

a) 1,038 b) 2,00324 c) 3,5

Dạng 4: So sánh Bài 5: Viết theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08.b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502

Bài 6: Viết theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1

Trang 19

Gọi 2 hs lên bảng chữa

GV cho 1hs lên bảng chữa sau đó nêu cách

làm

Nêu cách trình bày

b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271

; 0,27

Bài 7: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các

số sau:

6,49;

5

32

;

1000

49

6 ;

20

1

6 ;

1000 6491

Bài 8: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a) 28,7 28,9 28,9 b) 30,500 30,5 28,9

c) 36,2 35,9 28,9

d) 253,18 253,16 28,9 Hoạt động 3: Củng cố Nêu cách thực hiện phép tính về số thập phân? 4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại giải các bài tập, tiết sau ôn tập tiếp Bổ sung điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

Ngày soạn:

TIẾT 8: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về khái niệm, đọc viết số thập phân, số thập phân bằng nhau, so sánh số thập, viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân

2 Kỹ năng:

Trang 20

- Rèn kỹ năng giải các bài tập về chuyển các phân số thành số thập phân, viết các số thập phân thành phân số, so sánh số thập phân, tìm x.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán,trình bày bài khoa hoc

II CHUẨN BỊ

- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5

- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Cho 1 hs lấy ví dụ về số thập phân

Nêu cách so sánh hai số thập phân?

* Tính chất của phép cộng, phép nhân

Có các tính chất như phép cộng, phép nhân số tự nhiên

Hoạt động 2: Bài tập

Yêu cầu hs nêu cách làm

Yêu cầu 3 hs lên bảng làm

Yêu cầu hs nêu cách làm

Cho hs làm bài theo nhóm

Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

II Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể)

Bài 1:

a) 35,88 + 19,36b) 8,32 + 14,6 + 5,24c) 65,842 – 27,86d) 51,2 – 12,4 – 10,6

e) 36,25 × 24 f) 20,08 × 400

g) 173,44 : 32

Dạng 2: Tính nhanh Bài 2:

a) 1,27 + 2,77 + 4,27 + 5,77 + 7,27 + 8,77 + 10,27 + 11,77 + 13,27 + 14,77

b) 49,8 – 48,5 + 47,2 – 45,9 + 44,6 – 43,3 + 42 – 40,7

c)

Dạng 3: Tìm x Bài 3: Tìm chữ số x, biết:

a 8,x2 = 8,12

b 4x8,01 = 428,010

c 154,7 = 15x,70

d 23,54 = 23,54x

Trang 21

Yêu cầu cả lớp làm bài

Gọi 3 hs lên bảng chữa

GV cho 1hs lên bảng chữa sau đó nêu

cách làm

- Nêu cách tìm x phần a

- Nêu cách tìm x phần b

- Nêu cách tìm x, y phần c

e x 0,3

10 

g 48,362 = 483 2 1000x

Bài 4: Tìm số tự nhiên x sao cho: a 2,9 < x < 3,5 b 3,25 < x < 5,05 c x <3,008 Bài 5: a Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8<x<9 b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1<x<0,2 c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y Hoạt động 3: Củng cố Nêu cách thực hiện phép tính về số thập phân? 4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại giải các bài tập, tiết sau ôn tập tiếp Bổ sung điều chỉnh ………

………

………

………

………

……….………

……… …………

………

………

………

………

……….………

Ngày soạn:

TIẾT 9: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 22

- Củng cố kiến thức về thực hiện các phép toán về số thập phân, tìm x, các bài toán liên quan thực tế

- GV: Thước thẳng, sgk toán 5, sách luyện giải toán 5

- HS: Ôn tập trước bài học, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

2 Tính chất của phép cộng, phép nhân

Có các tính chất như phép cộng, phép nhân số tự nhiên

Hoạt động 2: Bài tập

GV nêu cách thực hiện phần a,b

HS thực hiện trong ngoặc trước

GV nêu cách thực hiện phần c,d

HS thực hiện nhân chia trước cộng trừ sau

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

- Nhóm 1,2 làm phần a,b c,d

- Nhóm 3,4 làm phần e, f, g, h

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Học sinh quan sát đặc điểm các phép tính

để tính toán hợp lí

II Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính

a) (2,468 + 1,057) × 0,72b) (2,468 – 1,057) × 0,72c) 12,45 + 1,35 : 0,15d) 10,35 : 4,5 × 3,4

Bài 2: Thực hiện phép tính (tính nhanh

nếu có thể)a) 19,152 : 3,6b) 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4c) 60 – 26,75 – 13,25d) 45,28 + 52,17 – 15,28 – 12,17e) 0,125 × 6,94 × 80

f) 72,9 × 99 + 72 + 0,9g) 96,28 × 3,57 + 3,57 × 3,72i) 23,45 : 12,5 : 0,8

Dạng 2: Tính nhanh Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 12,3 × 4,5 + 4,5 × 7,7b) 2,5 × 3,6 × 4

c) 3,75 × 6,8 – 6,8 × 3,74d) 7,89 × 0,5 × 20

e) 12,75 – 7,28 – 1,72f) 16,34 – 12,45 + 8,45g) 0,2468 + 0,08 × 0,4 ×12,5 × 2,5 +

Trang 23

GV: Em hãy nêu cách tìm 1 yếu tố chưa

biết trong 1 tổng, hiệu, tích, thương

HS phát biểu, GV chốt lại cách làm

0,7532h) 3,45 × 0,99 + 3,45 : 100i) 1,2 : 6,5 × 1,3

Dạng 3: Tìm x Bài 4: Tìm x, biết:

a) x + 5,28 = 9,19b) 37,66 + x = 80,94c) x – 34,87 = 58,21d) 76,22 – x = 38,08e) x × 2,1 = 9,03f) 3,45 × x = 9,66g) x : 9,4 = 23,5h) 2,21 : x = 0,85i) 2,25 – x + 0,9 = 0,57k) x : 0,28 × 0,7 = 2,7

Hoạt động 3: Củng cố

Giáo viên lưu ý học sinh trước khi thực hiện cách phép tính cần quan sát để đưa ra cách

làm cho hợp lí, trình bày khoa học, tính toán chính xác

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại giải các bài tập

- Ôn lại các kiến thức về đổi đơn vị đo để tiết sau ôn tập

Trang 24

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện

tích, thể tích, thời gian

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đổi nhanh, chính xác các đơn vị đo Rèn kĩ năng trình bày, giải các

bài toán liên quan đến đơn vị đo

3 Thái độ: Có ý thức tố chức, tự giác, tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, hệ thống câu hỏi bài tập, bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức về các đơn vị đo

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra trong quá trình ôn tập)

3 Bài d yạy

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV đưa ra các câu hỏi để ôn tập lại kiến

thức cho HS

- Kể tên các đơn vị đo độ dài thường dùng

mà em biết?

- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo

liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau

- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo

liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau

- Mỗi đơn vị bằng bao nhiêu lần đơn vị đo

liền trước nó, bao nhiêu lần đơn vị liền sau

nó?

- Ngoài các đơn vị đo trên, ta còn có đơn

vị đo diện tích nào khác nữa?

GV chốt kiến thức trên bảng phụ cho HS

+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị

bé hơn tiếp liền

+ Mỗi đơn vị đo độ dài bằng 1

10 đơn vị

lớn hơn tiếp liền

2 Đơn vị đo khối lượng

3 Đơn đo diện tích

- Chú ý: 1 ha = 10000 m2= 1 hm2

1 mẫu = 3.600m2

1 sào Bắc Bộ = 360m2

Ngày đăng: 15/07/2019, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w