1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an mon toan 5

320 381 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án môn Toán 5 - Ôn tập về phân số và tính chất cơ bản của phân số
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 320
Dung lượng 5,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài: Ôn tập: Khái niệm về phân sốTiết số: 1 dạy buổi hai Thứ ngày tháng năm I.. Bài: Ôn tập: Các tính chất cơ bản của phân sốTiết số: 2 Thứ ngày tháng năm I.. Bài: Luyện tập Tiết số: 6 d

Trang 1

Bài: Ôn tập: Khái niệm về phân số

Tiết số: 1( dạy buổi hai)

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc viết phân số

- Ôn tập cách viết thơng, viết STN dới dạng phân số

II Đồ dùng dạy học:

Bìa giấy thể hiện các phân số:

3

2 ; 10

5 ; 4

3 ; 100 40

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

1' I Giới thiệu bài Tiết học đầu tiên: Củng cố khái niệm

- TL:

3

2 băng giấy

2 Viết thơng dới

dạng phân số

HD ôn tập cách viết thơng hai STN, cách viết mỗi STN dới dạng PS.

a Viết thơng 2 số TN dới dạng PS

- GV viết lên bảng các phép chia:

1 : 3 ; 4 : 10 ; 9 : 2 9’ ? Viết thơng của các phép chia trên dới

dạng phân số.

- 3 HS lên bảng Lớp làm ra nháp.

- Nhận xét bài của bạn

? 3

1

có thể coi là thơng của phépchia nào? (Tơng tự với 2 phép chiacòn lại)

- TL: 1 : 3

b Viết mỗi STN dới dạng PS:

- Viết các STN: 5, 12, ? Hãy viết mỗi STN trên thành PS có MS là 1

- Một số HS lên bảng

Trang 2

cơ bản ? Giải thích vì sao.

- GV kết luận

- HS giải thích

? Một số có thể viết thành PS nh thế nào

? Giải thích

? Tìm cách viết 0 thành phân số.

- TS và MS bằng nhau

- HS khá trả lời

- Một số HS lên bảng Lớp viết vào nháp

3 Luyện tập - Thực hành

Bài 1: Đọc thầm

? BT yêu cầu ta làm gì Nhắc lại yêu cầu HS

làm bài, lần lợt đọc bài

20'

Bài 2:

Đọc to đề bài

1 HS lên bảng Lớp chữa bài Bài 3: (Tơng tự bài 2) Bài 4:

GV yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài

1 HS lên bảng Nhận xét bài làm của bạn

Trang 3

Bài: Ôn tập: Các tính chất cơ bản của phân số

Tiết số: 2

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- áp dụng tính chất cơ bản để quy đồng và rút gọn mẫu số các phân số

II Đồ dùng dạy học:

Phấn màu, bảng phụ ghi BT

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

7' A KTBC - Gọi 2 HS lên bảng chữa BT - 2 HS lên bảng, lớp theo

- ? Khi rút gọn ta cần chú ý điều gì

- HS trả lời

- TL: Rút gọn đến PS tối giản

b Quy đồng MS:

- ? Thế nào là QĐMS

Trang 4

- GV yêu cầu HS QĐMS

5

2

và 7 4

- ? Khi QĐ cần chú ý điều gì Nên chọn MSC là số nhỏ

nhất cùng chia hết cho các MS

15' II Luyện tập Bài 1: HS đọc đề bài.

? Nhắc lại yêu cầu

- Chữa BT trên bảng

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

5

3 5 : 25

5 : 15 25

- Gọi HS đọc các PS bằng nhau mà mình tìm đợc và giải thích.

C Củng cố - Dặn

Tổng kết giờ học.

4

Trang 5

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

6' A KTBC - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

? Khi so sánh các PS cùng MS, ta làm thế nào

- HS so sánh

7

5 7

2

 ;

7

2 7

- GV nhận xét

? Muốn so sánh các PS khác nhau, ta làm thế nào.

- HS làm bài

Ta quy đồng rồi so sánh

Bài 2:

? BT yêu cầu gì TL: Sắp xếp các PS

theo thứ tự từ bé đến lớn

? Muốn xếp các PS theo thứ tự từ bé - Ta cần so sánh các

Trang 6

bản đến lớn trớc hết ta phải làm gì PS với nhau.

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng a) QĐMS các PS, ta đợc:

18

16 2 9

2 8 9

3 5 6

16 18

8 6

4 1 2

2 3 4

5 8

5 2

Trang 7

Bài: Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

7' A KTBC - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

- HS nêu:

1 5

- HS làm và trình bày

Trang 8

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài.

Bài 3:

GV yêu cầu HS so sánh các PS rồi báo cáo KQ Nhắc HS lựa chọn các cách khác nhau để so sánh cho hợp lí.

Quy đồng TS c)

8

5

5 8

So sánh qua đơn vị Bài 4:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn 3' C Củng cố-Dặn dò

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS ôn tập và chuẩn bị bài sau

8

Trang 9

Bài: Phân số thập phân

Tiết số: 5 Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu: Học sinh:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

2' A ổn định tổ chức - Kiểm tra tính chất cơ bản của phân số

thông qua bài tập điền số.

- HS phát biểu

B Dạy - học bài mới

1' 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu bài học về PSTP, vận dụng

kiến thức để làm BT về PSTP

- lắng nghe 12' 2 Giới thiệu về PS TP

- GV yêu cầu HS đọc PS

; 1000

17

; 100

5

; 10

- HS nghe và nhắc lại.

- HS phát biểu.

- GV viết PS

5 3

2 HS phát biểu Một số phân số có thể viết thành PSTP.

? Làm thế nào để biết đợc một PS có thể viết đợc thành PSTP đợc hay không

- GV chốt lại : Một số phân số có thể viết thành PSTP Ta có thể vận dụng tính chất cơ bản của phân số để biến đổi MS thành 10;100;1000;

- MS của PS đó nhân với một số nào đó để

Trang 10

- GV yêu cầu HS đọc theo cặp.

- GV gọi HS nối tiếp đọc.

- GV lu ý cách đọc: Các PSTP có MS là 100;1000; ta đọc gọn là "phần trăm;

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS giơ thẻ xanh nếu phân số đa ra là PSTP, giơ thẻ đỏ nếu không phải là PSTP.

- HS trả lời và nêu 2 cách viết.

- HS nhận xét, chữa bài 3' C Củng cố-Dặn dò ? Thế nào là PS thập phân ? Cho ví dụ - HS trả lời

BT thêm (nếu còn thời gian) Cho các PS:

1

1

; 2

1

; 3

1

; 4

1

; .;

9

1 Hãy viết thành PSTP những PS nào có thể viết đợc.

- Dặn HS về luyện tập thêm và CBị bài sau

10

Trang 11

Bài: Luyện tập Tiết số: 6( dạy buổi 2) Thứ ngày tháng năm

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Bài 2:

? Yêu cầu của BT là gì

- TL: Viết các PS đã cho thành PS thập phân

- HS làm bài

- Chữa bài:

10

55 5 2

5 11 2

MS là 100.

Trang 12

- Tiến hành so sánh từng PS.

- TL: QĐMS

100

80 10 10

10 8 10

- TL: Nếu số HS trong lớp đợc chia thành 10 phần thì số HS giỏi chiếm 3 phần

- Yêu cầu HS trình bày bài giải:

12

Trang 13

Bài: Ôn tập - Phép cộng và phép trừ hai phân số

Tiết số: 7 Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ hai phân số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

4' A KTBC - Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập tiết

3

 ;

15

3 15

10

- 2 HS lên bảng Lớp làm ra nháp

7

 ;

9

7 8

- Nhắc HS:

+ Viết các số tự nhiên dới dạng PS

có MS là 1 sau đó quy đồng MS

- 3 HS lên bảng làm bài

Trang 14

để tính + Viết 1 thành PS có TS và MS giống nhau

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài sau đó nhận xét và cho điểm HS.

- Theo dõi bạn và tự kiểm tra bài của mình

Bài 3:

- Đọc và Tóm tắt đề bài.

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng

- Lớp chữa và NX bài Bài giải

6

5 3

1 2

1

 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng vàng là:

6

1 6

5 6

14

Trang 15

Bài: Ôn tập-Phép nhân và phép chia hai phân số

- Bảng phụ, phấn màu (ghi ghép tính cần thực hiện)

III Các hoạt động dạy - học:

a Phép nhân 2 PS:

- GV ghi và yêu cầu HS thực hiện:

9

5 7

2

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

63

10 9 7

5 2 9

5 7

8

3 : 5

4

3 5

8 4 3

8 5

4 8

3 : 5

Trang 16

đều đợc Bài 2:

? BT yêu cầu chúng ta làm gì

- GV yêu cầu HS làm bài a)

3 2 2 5

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

Lớp làm vào vở BT

- GV chữa bài và cho điểm HS.

- GV kiểm tra, chấm điểm vở một số HS.

Trang 17

- Các hình vẽ nh trong SGK vẽ vào giấy khổ to hoặc bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học:

HS dới lớp theo dõi, nhận xét.

B Dạy - học bài

mới

1' 1 Giới thiệu bài - Chúng ta cùng tìm hiểu hỗn số là gì

trong tiết học hôm nay.

- HS trao đổi và trình bày theo các cách khác nhau: 2 cái và

Trang 18

- Vì đã có 1 hình tròn đợc tô màu tô thêm

số đợc biểu diễn ở mỗi hình.

- GV cho cả lớp nối tiếp nhau đọc các hỗn số trên trớc lớp

- HS lần lợt viết và

đọc các hỗn số Bài 2 - GV vẽ 2 tia số nh trong sách lên

bảng Yêu cầu cả lớp làm bài.

- GV n.xét bài của HS trên bảng, sau

đó đọc các PS và các hỗn số trên từng tia số.

- 2 HS lên bảng làm.

HS cả lớp làm vào vở.

- GV kiểm tra, chấm điểm vở một số HS.

18

Trang 19

Bài: Hỗn số (tiếp) Tiết số: 10 Thứ ngày tháng năm

- Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình nh phần bài học SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

5' A KTBC - Gọi HS chữa BT 1, 2, hớng dẫn luyện

tập thêm của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

HS dới lớp theo dõi, nhận xét.

8 phần bằng nhau)

- HS nêu: đã tô màu 2

Trang 20

cầu HS: Viết hỗn số 2

8

5

thành tổng của phần nguyên và phần th.phân rồi tính tổng này.

8

5

là phần PS.

21' - GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau

đó yêu cầu cả lớp tự kiểm tra bài của mình

- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm vở.

Bài 2 - Y.cầu của BT này khác gì với bài trớc

- Gọi HS đọc bài mẫu rồi cả lớp dựa vào đó làm bài

- HS TL: chuyển h.số thành PS rồi thực hiện phép tính.

- 4 HS lên bảng, lớp làm vở.

a)

3

20 3

13 3

7 3

1 4 3

38 7

65 7

3 5 2

7

- Gọi HS chữa bài - Lớp NX và chữa

bài Bài 3 - Tơng tự nh BT2

a)

4

49 12

147 4

21 3

7 4

1 5 3

16 5

17 7

2 2 5

98 5

2 6

49 2

5 : 6

49 2

1 2 : 6

3' Hớng dẫn luyện thêm và chuẩn bị bài sau

20

Trang 21

Bài: Luyện tập Tiết số: 11(dạy buổi 2) Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kĩ năng làm tính, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển hỗn sốthành phân số rồi làm tính, so sánh)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

HS dới lớp theo dõi nhận xét

Bài 1 - GV yêu cầu HS tự làm BT

- GV chữa bài và hỏi HS: Hãy nêu cách chuyển từ hỗn số thành phân số.

- GV nhận xét và cho điểm 2 HS lên bảng

- 3 HS nêu cách so sánh của mình

- GV nhận xét từng cách so sánh.

 Để thuận tiện, BT chỉ yêu cầu các em

đổi hỗn số về phân số rồi so sánh nh so sánh 2 phân số.

- Gọi HS đọc bài làm của mình.

- GV nhận xét và cho điểm HS.

Chuyển cả 2 hỗn số

về PS rồi so sánh So sánh từng phần của 2 hỗn số.

- 1 HS chữa miệng

tr-ớc lớp Cả lớp theo dõi, NX

Bài 3 - BT yêu cầu gì ?

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

- Yêu cầu chuyển hỗn số thành PS rồi

Trang 22

c¬ b¶n vë.

- GV yªu cÇu HS lµm bµi

thùc hiÖn phÐp tÝnh.

2 HS lªn b¶ng líp lµm bµi vµo VBT a)

6

17 6

8 9 3

4 2

3 3

1 1 2

23 56 7

11 3

8 7

4 1 3

2

4 3

7 3 2 4 4

21 3

8 4

1 5 3

28 9

4 2

7 4

9 : 2

7 4

1 2 : 2

1

- NhËn xÐt bµi trªn b¶ng ?

? C¸ch thùc hiÖn phÐp céng (trõ) hai PS cïng MS, kh¸c MS

X

22

Trang 23

Bài: Luyện tập chung

Tiết số: 12 Thứ ngày tháng năm

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

3

3

1 2 7

5

7

6 3 4

1

9

7 2 : 8

1 9

- GV nhận xét và cho điểm.

- 2 HS lên bảng làm bài HS dới lớp theo dõi và nhận xét

B Dạy-học bài

mới

1' 1 Giới thiệu bài - Luyện tập về phân số thập phân và hỗn

số 22’ 2 Hớng dẫn LT

Bài 1 - Đọc đề bài

- ? Phân số thập phân là PS nh thế nào

- Muốn chuyển một PS thành phân số thập phân, ta làm thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

Lu ý HS chọn cách làm sao cho PS thập phân tìm đợc là PS bé nhất có thể.

- Là những phân số

có m.số là 10, 100, 1000

- Ta tìm 1 số nhân với MS (hoặc MS chia cho số đó) để có

10, 100, 1000 sau

đó nhân (chia) cả TS

& MS với số đó để

đợc PS thập phân bằng PS đã cho Bài 2 - BT này yêu cầu chúng ta chuyển các

hỗn số thành phân số.

Trang 24

Bài 3 - BT yêu cầu gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài 1dm =

10

1

1000 1

kg 3dm =

10

3

1000 3

kg

- Yêu cầu viết PS thích hợp vào chỗ trống để thể hiện quan hệ giữa các đơn

m

=

10

57 10

7 10

7

5 m =

10

7 5

(m)

- HS trao đổi để tìm cách giải quyết VĐ

(HS nêu những cách giải khác nhau)

- GV nhận xét cách làm của HS - 2 HS lên bảng, cả

lớp làm vào vở BT.

Bài 5 - Cho HS phân tích bài toán và tự tìm

cách giải: 3m = 300cm Sợi dây dài: 30 + 27 = 327 (cm)=

10

7 32

2' bài hớng dẫn luyện thêm.

Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 3

Môn: Toán Bài: Luyện tập chung

24

Trang 25

Bảng phụ - Phấn màu.

III Các hoạt động dạy - học:

54 42

49

7 1 72

15 35

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở BT

32'

a)

90

151 90

81 90

70 10

9 9

21 24

20 8

7 6

14 10

3 10

5 10

6 10

3 2

1 5

Bài 4 - GV yêu cầu các HS khá tự làm.

Hớng dẫn HS kém

- 2 HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm vào

Trang 26

vở BT

Bài 5 - GV gọi HS đọc đề bài toán.

- GV vẽ sơ đồ bài toán lên bảng yêu cầu

HS quan sát sơ đồ rồi hỏi: Em hiểu câu "

đọc thầm

- Quãng đờng AB chia thành 10 phần

= nhau thì 3 phần dài 12km

- GV yêu cầu HS khá tự làm bài.

Hớng dẫn HS yếu: Tìm độ dài của

10 1

quãng đờng Biết

10

1

quãng đờng làm thế nào tìm đợc cả quãng đờng.

- GV cho HS chữa bài trên bảng lớp, sau

đó nhận xét và cho điểm HS.

- HS làm bài vào vở BT: 1 HS làm bảng Nhìn vào sơ đồ ta thấy một phần dài là:

12 : 3 = 4 (km) Quãng đờng AB dài là:

Chuẩn bị (xem trớc) bài sau.

26

Trang 27

Bài: Luyện tập chung

Tiết số: 14 Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Phép nhân và phép chia các phân số

- Tìm thành phần chia hết của phép tính

- Đổi số đo 2 đơn vị thành số đo một đơn vị dới dạng hỗn số

- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích các hình

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ trong bài tập 4 vẽ sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học:

1' 1 Giới thiệu bài - GV giới thiệu các nội dung chính cần

luyện tập trong bài.

? Muốn thực hiện phép chia 2 PS ta làm nh thế nào

- GV yêu cầu HS làm bài: - 3 HS lên bảng làm a)

45

28 5

4 9

17 4

9 4

2 3 4

8 5

1 8

7 : 5

1 1

HS lớp làm vào vở BT

10

9 20

18 4

3 5

6 3

4 : 5

Bài 2 Đây là dạng bài gì ? - TL: Tìm thành phần

cha biết của phép tính

Trang 28

cơ bản GV yêu cầu HS làm bài Trình bày:

a)

8

5 5

1

8

3 4

1 8

5

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm

- 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở

Bài 3 HS tự làm sau đó nhận xét và chữa bài Bài 4 - GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đề

và quan sát hình.

? Chỉ trên hình vẽ phần đất còn lại

? Làm thế nào để tính đợc diện tích phần còn lại sau khi đã làm nhà và đào ao

- 1 HS đọc đề và quan sát hình.

 ? Vậy ta khoanh vào đâu là đúng - TL: Khoanh vào B

- GV kiểm tra, chấm điểm vở một số HS.

Trang 29

Bài: Ôn tập về giải toán

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

1 4

3

2

1 1 : 3

2 7

1 :

- GV nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

? Bài thuộc dạng toán gì ? (tổng - tỉ)

GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán

- 1 HS đọc thành tiếng

Lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng làm a) Bài toán về tìm

Trang 30

số đó 1 HS lên bảng, lớp làm vỏ

Bài 3 Gọi HS đọc đề toán

? Bài toán cho biết những gì

? BT yêu cầu tính gì

? Ta biết gì liên quan đến chiều rộng

và chiều dài

 Ta có thể giải BT trên cơ sở tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó.

- 1 HS đọc đề bài

- BT cho biết chu vi của vờn hoa HCN là 120m Chiều rộng bằng

7

5

chiều dài Biết tỉ số CD và CR Biết nửa chu vi là tổng của CD và CR

- GV cho HS làm:

B1: Tìm nửa chu vi B2: Vẽ sơ đồ và giải bảng chữa

(tìm CD, CR) B3: Tính diện tích

- HS làm, 1 HS lên bảng chữa.

- Cả lớp chữa bài vào vở.

C Củng cố-Dặn

GV chấm một số vở của HS.

2' GV tổng kết tiết học, gọi HS nhắc lại

nội dung bài học

- 1 HS nhắc lại

30

Trang 31

Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán

Tiết số: 16

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệ

- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II Đồ dùng dạy học:

Bảng số trong VD1 viết sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học:

1' 1 Giới thiệu bài - Chúng ta cùng ôn tập và bổ sung về

giải các bài toán quan hệ tỉ lệ.

a) Ví dụ ? Một giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu

 Nh vậy thời gian đi gấp lên 2 lần thì

quãng đờng gấp lên mấy lần?

(Tơng tự khi đa ra VD gấp lên 3 lần)

- TL: Quãng đờng gấp lên 2 lần.

- Qua ví dụ trên, hãy nêu mối quan hệ giữa thời gian đi và quãng đờng đi.

- HS trao đổi và phát biểu ý kiến.

GV nhận xét và kết luận: Khi thời gian đi gấp lên bao nhiêu lần thì

quãng đờng đi cũng gấp lên bấy nhiêu

- 2 HS nêu lại kết luận

Trang 32

cơ bản lần Dựa vào mối quan hệ này chúng

ta giải toán b) - GV yêu cầu HS đọc đề bài toán và

3 Luyện tập - Cho HS đọc đề bài 1 - 1 HS đọc đề toán

tr-ớc lớp Bài 1 ? Bài toán cho em biết gì

? Bài toán hỏi gì

? Nêu mối quan hệ giữa số tiền và số vải mua đợc

- Dựa vào ví dụ, các em hãy làm bài

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho

điểm

- Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lần thì số vải cũng gấp bấy nhiêu lần.

HS làm bài theo cách rút về đơn vị.

Bài 2 - Hớng dẫn HS làm các bớc nh BT1.

Lu ý HS có thể giải bài toán này theo

2 cách ? Đó là những cách nào ?

- HS trả lời: Đó là cách rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số

Bài 3 GV gọi HS đọc đề toán:

C Củng cố-Dặn

2'

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

? Bài học hôm nay của chúng ta là gì Làm các dạng toán về

tỷ lệ

32

Trang 33

Bài: Luyệnt ập Tiết số: 17

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng:

Giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

- GV nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài

B Dạy-học bài

mới

1' 1 Giới thiệu bài - Tiết học hôm nay chúng ta cùng

luyện tập làm các BT có liên quan đến

Bài 1 ? Bài toán cho em biết gì

? BT hỏi gì

32' ? Biết giá tiền một quyền vở không

đổi, nếu gấp số tiền mua vở lên một số lần thì số vở mua đợc sẽ nh thế nào

- Gọi HS chữa bài của bạn trên bảng

? Trong 2 bớc tính của lời giải, bớc nào gọi là bớc "Rút về đơn vị"

- Bớc tính giá tiền của một quyền

Bài 2 GV hớng dẫn HS các nớc nh BT1:

Bài giải: 2 tá =

Trang 34

Bài 3 ? Hãy nêu mối quan hệ giữa số HS và

số xe ô tô.

- GV cho HS tự làm bài (1 HS lên bảng - Lớp làm vào vở)

- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng lớp

Bài 4 Gọi HS đọc đề bài toán

GV yêu cầu HS tự làm bài Tóm tắt:

34

Trang 35

Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán

Tiết số: 18

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Làm quen với bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II Đồ dùng dạy học:

Bài tập ví dụ biết sẵn trên bảng phụ hoặc giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học:

b) Muốn chở 40 tấn thì cần bao nhiêu xe.

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm 2 phần a và b

B Bài mới

1' 1 Giới thiệu bài - Tiết học hôm nay chúng ta cùng làm

quen với mối quan hệ tỉ lệ khác.

- GV treo bảng phụ có ghi ND VD1

? Nếu mỗi bao đựng đợc 5kg thì chia hết số gạo đó cho bao nhiêu bao

? Khi số ki-lô-gam ở mỗi bao tăng từ 5kg lên 10kg thì số bao gạo tăng hay giảm.

? 5kg gấp lên mấy lần.

? 20 bao gạo giảm đi mấy lần

? Khi số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên 2 lần thì số bao gạo thay đổi nh thế nào

- GV gọi HS nhắc lại kết luận

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS trả lời:

thì số gạo đó chia hết cho 10 bao.

- Số bao gạo giảm từ

20 bao xuống 10 bao.

- 5kg gấp lên 2 lần

- 20 bao giảm đi 2 lần

- Khi số ki-lô-gam ở mỗi bao gấp lên 2 lần thì số bao giảm đi 2 lần

- 2 HS nhắc lại b) Bài toán ? GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc

Trang 36

cơ bản - Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và tìm cách

giải bài toán.

Bài 1 ? Bài toán cho biết gì BT hỏi gì

? Giải bài này nh thế nào

- GV yêu cầu HS làm bài

? Nhận xét bài của bạn

GV chữa bài

- 1 HS đọc đề và trả lời

- 1 HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở BT

- HS nhận xét Bài 2 - GV đặt câu hỏi phân tích tơng tự

BT1

- Hs làm và chữa bài

Bài 3 - Gọi HS đọc đề

? Tóm tắt đề bài

? Biết các máy bơm cùng loại, khi gấp

số máy bơm một số lần thì thời gian hút hết nớc trong hồ thay đổi nh thế nào

- 1 HS đọc đề bài

- Cho biết 3 máy bơm hút hết nớc trong 4 giờ

- GV cho HS làm bài: Có thể giải theo

2 cách rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở BT

C Củng cố-Dặn

2'

- GV tổng kết tiết học Dặn dò HS về nhà làm các BT, hớng dẫn và chuẩn bị bài sau.

36

Trang 37

Bài: Luyệnt ập Tiết số: 19

Thứ ngày tháng năm

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Mối quan hệ giữa các đại lợng tỉ lệ (nghịch)

- Giải bài toán có liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Bài 1 ? Bài toán cho biết gì Hỏi gì ?

Có những cách nào để giải bài này

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn, yêu cầu HS nêu bớc tìm tỉ số trong bài giải, sau đó nhận xét và cho

điểm.

- Cách rút về đơn vị và tìm tỉ số

Bài 2 - Gọi HS đọc đề bài toán trớc lớp

? Bài toán cho biết gì và hỏi gì

? Tổng thu nhập của gia đình không

đổi Khi tăng số con thì thu nhập bình quân hàng tháng của mỗi ngời thay

ời thu nhập bình quân

là 800000đồng/1 ngời Hỏi nếu thêm 1 con và tổng thu nhập không

đổi thì thu nhập hàng tháng của mỗi ngời giảm ?

Bài 3 ? Tóm tắt bài rồi giải - 2 HS lên bảng giải

Trang 38

cơ bản Cách 1: Số ngời sau khi tăng thêm là:

10 + 20 = 30 (ngời)

30 ngời gấp 10 ngời số lần là:

30 : 10 = 3 (lần) Một ngày 30 ngời đào đợc số mét là:

35  3 = 105 (m)

theo 2 cách.

- Gọi HS chữa bài theo cách 2:

20 ngời gấp 10 ngời số lần là:

20 : 10 = 2 (lần)

1 ngày 20 ngời đào đợc số mét mơng là:

35  2 = 70 (m) Sau khi tăng thêm 20 ngời thì một ngày đội đào đợc số mét mơng là:

Mỗi bao 50kg : 300 bao Mỗi bao 75kg : bao ?

- Khi gấp số bao kg ở mỗi bao lên bao nhiêu lần thì số bao gạo chở

đợc giảm đi bấy nhiêu lần.

C Củng cố-Dặn

2'

- GV tổng kết tiết học Dặn dò HS về nhà làm các BT, hớng dẫn luyện thêm: Trung bình cứ 2 con gà mái đẻ

Trang 39

Bài: Luyện tập chung

Bảng phụ - Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

5' A KTBC - Gọi 2 HS lên bảng chữa BT: Trung

bình cứ 2 con gà mái thì đẻ đợc 35 quả

trứng trong 1 tháng Hỏi đàn gà có 62 con trong 1 tháng thu đợc bao nhiêu quả

? Bài này thuộc dạng toán gì

? Hãy nêu các bớc để giải bài toán này (Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số)

- 1 HS nêu

- HS làm bài 29' - Gọi HS chữa bài của bạn trên bảng

Trang 40

cơ bảnBài 3 - GV gọi HS đọc to đề bài:

? Khi quãng đờng đi giảm một số lần thì số lít xăng tiêu thụ thay đổi nh thế nào

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và cho điểm.

- 1 HS đọc

- Số lít xăng giảm đi bấy nhiêu lần

- 1 HS lên bảng Lớp làm vào vở BT

Bài 4 ? Khi số bộ bàn ghế đóng đợc mỗi

ngày gấp lên một số lần thì tổng số ngày hoàn thành kế hoạch thay đổi nh thế nào

- Cho HS làm và chữa bài.

- HS trao đổi và trả lời: thì số ngày hoàn thành kế hoạch giảm

đi bấy nhiêu lần.

xe cần để chở (cùng 1 loại xe) + Số hàng mua đợc và giá một món hàng (tổng số tiền không đổi).

- GV tổng kết tiết học dặn HS về nhà làm các BT, hớng dẫn luyện tập thêm.

- HS trả lời Nếu giá tiền không

đổi thì số tiền gấp lên bao nhiêu lần thì số hàng mua đợc cũng gấp lên bấy nhiêu lần.

40

Ngày đăng: 15/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5  hình vuông. - giao an mon toan 5
5 hình vuông (Trang 19)
Bảng phụ - Phấn màu. - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ - Phấn màu (Trang 29)
Bảng phụ - Phấn màu. - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ - Phấn màu (Trang 39)
Bảng phụ - Phấn màu. - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ - Phấn màu (Trang 58)
Bảng phụ - Phấn màu. - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ - Phấn màu (Trang 79)
Hình    có   độ   dài - giao an mon toan 5
nh  có độ dài (Trang 97)
Bảng giải. - giao an mon toan 5
Bảng gi ải (Trang 98)
Bảng chữa - giao an mon toan 5
Bảng ch ữa (Trang 127)
Bảng phụ - Phấn màu - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ - Phấn màu (Trang 132)
Hình tam giác - giao an mon toan 5
Hình tam giác (Trang 152)
Bảng phụ - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ (Trang 153)
Bảng phụ - giao an mon toan 5
Bảng ph ụ (Trang 155)
Hình thang và - giao an mon toan 5
Hình thang và (Trang 160)
Hình dạng phức tạp,ta làm thế  nào? - giao an mon toan 5
Hình d ạng phức tạp,ta làm thế nào? (Trang 180)
Bảng sgk -Y/c 1 số HS đọc kết quả - giao an mon toan 5
Bảng sgk Y/c 1 số HS đọc kết quả (Trang 186)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w