1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG TRƯỜNG TRẦN PHÚ- MÓNG CÁI

3 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hsg số 1: Trường thpt Trần phú – Móng cái hsg lớp 11
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3:5 điểm Trong mặt phẳng P cho tam giác đều ABC cạnh a.

Trang 1

Đề thi thử HSG số 1:

Tr ờng thpt Trần phú – Móng cái

HSG lớp 11 – Ngày 25/02/2004

( Thời gian : 180 phút)

Bài 1:(5 điểm)

Cho hệ phơng trình :



=

= +

)2 (;

4 3

)1 (;

4

2

2 2

xy y

a y xy

x

1) Giải hệ pt` với a = 1

2) Tìm a để hệ có nghiệm

Bài 2:(5 điểm)

Cho dãy số: { }



≥ +

=

=

=

+

2

;1 :

1 2

2 1

n u u

u

u

u u

n n

n n

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó

Bài 3:(5 điểm)

Trong mặt phẳng (P) cho tam giác đều ABC cạnh a d là đờng thẳng vuông góc với (P) tại A , M là một điểm di dộng trên d

a) Gọi K là hình chiếu vuông góc của C lên BM Chứng minh rằng khi M chạy trên d ,thì BK.BM luôn không đổi

b) Xác định vị trí của điểm M trên d sao cho khoảng cách từ K xuống (P) là lớn nhất.Tính GTLN đó

c) Gọi G là trọng tâm tam giác MBC.Tìm quỹ tích điểm G khi M chạy trên

d

Bài 4:(5điểm)

Cho các số dơng x;y;z thỏa mãn :

{ }



501

; min 3 2 5 501 3 31

z

y x yz

xy

Chứng minh rằng : 31+3+2004≤ 14

z y x

Trang 2

Đề thi thử HSG số 2:

Tr ờng thpt Trần phú – Móng cái

HSG lớp 11 – Ngày 23/03/2004

( Thời gian : 180 phút)

Bài 1:(5 điểm)

2 1

2 1 :

;

;

;

+ +

+ +

<

m

c m

b m

a R c b a m

Phơng trình sau luôn có nghiệm : ax2 +bx+c= 0

Bài 2:(5 điểm) :

Cho dãy số: { }



∀ +

=

=

=

2004

;

2003 :

1 1

2 1

n u u u

u

u u

n n n

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn và tìm giới hạn đó

Bài 3:(6 điểm) :

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và

a AC a

3

= Các đỉnh S , A ,C cố định ; đỉnh B di động sao cho nhị diện cạnh SB luôn là nhị diện vuông; AD và AE lần lợt là đờng cao của các tam giác SAC và SAB

a) Chứng minh rằng :Các tam giác ABC và SBC vuông; và AE vuông góc với mặt phẳng (SBC)

b) Tính góc <BAC để khoảng cách từ E đến mặt phẳng (SAC) lớn nhất

c) Giả sử DE cắt BC tại M và đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (SBC) tại

D cắt (ABC) tại N

Cmr: A;M;N thẳng hàng và tích AM.AN không đổi.Xác định góc <BAC để

MN có độ dài nhỏ nhất

Bài 4:(4 điểm)

Chứng minh rằng:

Trang 3



>

5 2 15

2 :0

;

y

xy y

x

Ta đều có: 2 + ≥ 8

xy y x

Ngày đăng: 04/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w