1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu truong Tran Phu

5 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 609,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Hình chiếu của A' xuống mặt phẳng ABC là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Biết AA' hợp với mặt phẳng đáy ABC một góc 60.. Chứ

Trang 1

TỔ TOÁN ­ TIN  Môn: TOÁN ­ Khối A + B 

Ngày thi: 28/12/2010  Thời gian làm bài: 180 phút 

(không kể thời gian giao đề) 

Câu I. (2,0  điểm)  Cho hàm số y = x4 - 5 x 2 +  4, có đồ thị (C). 

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 

2. Tìm m để phương trình x4-5x2 +4 = log 2 m có 6 nghiệm phân biệt. 

Câu II. (2,0 điểm) 

cos 

sin 

2  ) 

1  cos 

2  (  cos 

1

=

-

- +

2. Giải hệ phương trình : 

2

log 2 

xy 

ì

ï

í

ï

î 

Câu III. (2,0 điểm) 

1. Tính tích phân:  I = 

0  ( x sin 2 ) cos 2  x xdx

p

+

2.  Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 

3 4 0 

x x 

x x x m m

ì - - £

ï

í

ï

Câu  IV.  (1,0  điểm)  Cho  lăng  trụ  tam  giác  ABC.A'B'C'  có  đáy  ABC  là  tam  giác  đều 

cạnh a . Hình chiếu của A' xuống mặt phẳng (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam  giác ABC. Biết AA' hợp với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 60 . 

1 Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật. 

2 Tính thể tích khối lăng trụ . 

Câu V (2,0 điểm) 

1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với AB =  5 , C(­1;­1),  đường  thẳng  AB  có  phương  trình: x +  2y  –  3 = 0 và  trọng  tâm    tam  giác  ABC  thuộc  đường thẳng  x + y – 2 = 0. Tìm tọa độ đỉnh A và B. 

2. Giải bất phương trình:  2 2 1 2  2 1  4 

2

Câu VI. (1,0 điểm) Tính tổng: S =  C20100 + 2 C12010+ 3 C20102 + 2011  + C 2010 2010 . 

…  Hết …  

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh: ………  

www.thpttamnong.net

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ­ NĂM: 2010 ­2011 

* Tập xác định D = R 

* Sự biến thiên: 

­ Chiều biến thiên: y’ = 4x 3 ­ 10x = 2x(2x 2 ­ 5); y’ = 0 Û 

2

=

é

ê

ê = ±

ê

x

x  .  Dấu của y’: 

2

2  +¥ 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (­ ¥; ­  5 

2 ) và (0; 

2 ). 

Hàm số đồng biến trên các khoảng (­  5 

2 ; 0) và ( 

2  ; + ¥). 

­ Cực trị: 

+ Hàm số đạt cực tiểu tại x = ±  5 

2 , yCT = ­ 

4 ; Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4. 

0,25 

­ Giới hạn:  4 

5 4 

x x

­Bảng biến thiên: 

2

+¥ 

­ 9 

­ 9 

I­1

(1 

điểm) 

Đồ thị: 

­ Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm: 

(­1;0), (1; 0), (­2; 0), (2; 0) 

­ Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0; 0) 

­ Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. 

0,25 

Số nghiệm của phương trình: x4 -5x2 +4 = log 2 m là số giao điểm của đường thẳng y 

log  m  với đồ thị của hàm số y= x4-5x 2 + 4 . 

0,25 

Vẽ được đồ thị hàm số y= x4-5x 2 +

0,25 

Xác định được điều kiện: 0<log2 m<4Û <1 m < 16  0,25 

I­2

(1 

điểm) 

www.thpttamnong.net

Trang 3

0  sin 

2  )  sin 

1  ( 

2  cos 

1  sin 

2  cos  cos 

1 - 2 - - = - Û - - 2  - =

2  sin 

2  sin 

2  sin 

2  sin 

0,5

ê

ê

ê

ê

ë

é

+

=

+

-

=

Û

÷

ø

ö

ç

è

æ

-

=

-

=

p

p

p

p

sin 

sin 

II­1 

(1 điểm) 

+) Thế vào (2) ta có: 

x x x

Đặt  x  1 

x

+  (t > 0), ta có phương trình: t 4 = 8t Û t = 2 (vì t > 0). 

x x x x 

x x

+ = Û + = Û - + = Û x=2±  3

0,25 

0,25 

II­2 

(1 điểm) 

+) KL : Hệ có các nghiệm là : 2 3; 4 ; 2 3; 4

I = 

1 2 

( x sin 2 ) cos 2 x xdx x cos 2 xdx sin 2 cos 2  x xdx I I

cos 2  sin 2 

du dx 

u x 

dv xdx  v x

=

ì

=

Þ

I x x xdx x

p

0,25 

0,25 

+ Tính I2: 

sin 2 cos 2  x xdx

p

ò  Đặt t = sin2x Þ dt = 2cos2xdx. 

x = 0 Þ t = 0, x = 

4

p

Þ t = 1

Þ I2 = 

t dx = =

0,25 

III ­ 1 

(1 điểm) 

Vậy I =  1 

8 12

p

III ­ 2 

(1 điểm) 

Ta có: x2 -3x- £4 0Û - £1 x £   

Hệ phương trình đã cho có nghiệm

x - x x-m - m ³  có nghiệm x Î - [ 1; 4 

x x x m m

Û - ³ +  có nghiệm x Î - [ 1; 4 

Đặt ( ) 

x x khi x 

f x x x x 

x x khi x

ì + - £ <

ï

ï

0,25

www.thpttamnong.net

Trang 4

Ta có : ( ) 

x x khi x 

f x 

x x khi x

ì + - < <

ï

= í

- < <

ï

; f'( ) x =0Ûx=0;x = ± 

Ta có bảng biến thiên :

( )  2 

15 

f x ³mm có nghiệm x Î - [ 1; 4 

[ ] ( )  2  1;4 

max f x m 15  m

-

Û ³ +  Û16³m2 + 15  m

m m m

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm Û -16£m £ 

0,25 

0,25 

0,25  0,25 

1.  Ta  có  A 'O ^ (ABC) Þ  OA là  hình  chiếu  của  AA' 

trên (ABC). 

Vậy góc[AA ',(ABC)] OAA ' 60 =¼ =  o 

Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ) 

AO ^  BC tại trung điểm H của BC nên BC ^  A 'H . 

BC ^  BB' .Vậy BB'CC' là hình chữ nhật. 

0,25 

0,25 

IV 

(1 điểm) 

ABC 

o  AOA ' Þ A 'O = AO t an60 = a

Vậy V = SABC.A'O = 

a 3 

0,25  0,25 

Gọi A(x1; y1), B(x2; y2). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là: 

x x y y 

G + - + -   

Có G thuộc đường thẳng x + y ­ 2 = 0 nên: 

x x y y 

x x y y

0,25 

Có A, B thuộc đường thẳng : x + 2y – 3 = 0 nên  1 1 

3 2 

3 2 

x y 

x y

= -

ì

í

= -

î 

(2), suy ra 

x +x + y +y =  (3). 

Từ (1) và (3) suy ra:  1 2 2 1 

x x x x 

y y y y

Û

0,25 

V. 

(1 điểm) 

+ AB =  5 Û AB 2 = 5 Û (x2-x1)2+(y2- y 1 )2 = Û (10-2 )x1 2+ - -( 2 2y 1 )2 = 

Kết hợp với (2) ta được: 

2  (4 4 ) ( 2 2 ) 5 

y y 

y

é

= -

ê

ê = -

ê

0,25 

60 

C' 

B'  A' 

x

f’(x) 

f(x) 

­1 

­4 

0  ­ 

­ 

16

www.thpttamnong.net

Trang 5

+ Với  1  1 

y = - Þ x1 = 4, x2 = 6, y2 =  3 

2

-   Vậy A(4;  1 

2

-  ), B(6;  3 

2

-  ). 

Vậy A(6;  3 

2

-  ), B(4;  1 

2

-  ). 

0,25 

+ Đặt t =  2  2 

(2+  3)  x - x (t >0), ta có BPT: 

t t t t 

t

2- 3£(2+ 3)x - £2+ 3Û - £1 x -2x £  0,25 

V. 

(1 điểm)

+ Có (1+x)2010=C20100 +xC12010+x C2 20102 +  x2010C 2010 2010 . 

+ Nhân cả hai vế với x ta được: 

x +x =xC +x C +x C + + x C  

Lấy đạo hàm từng vế ta được: 

(1+x) +2010 (1x +x) =C +2xC +3x C + + 2011  x C

0,25 

0,25 

0,25 

VI. 

(1 điểm) 

2010 2 2010 3 2010 2011 2010  1005.2 

C + C + C + + C =   

www.thpttamnong.net

Ngày đăng: 03/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w