1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Trường THCS Cái Tàu Hạ

4 765 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung trực của BC cắt AC tại M.. b Tính độ dài các cạnh AC, BC theo c.. a Chứng minh ADB BCD.. b Tình độ dài các cạnh BC và CD.. c Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD...

Trang 1

TRƯỜNG THCS CÁI TÀU HẠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HUYỆN CHÂU THÀNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÌNH ĐỒNG THÁP FFF

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG

Môn: TOÁN 9 Ngày thi: / 10 / 2008 Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Năm học: 2009 – 2010

ĐỀ

Bài 1: ( 3 điểm) Phân tích ra thừa số

3 4 2 29 24

Bài 2: ( 3 điểm ) Chứng minh rằng số A sau đây là số nguyên

A= 5 3 29 12 5

Bài 3: ( 4 điểm ) Rút gọn biểu thức sau

Bài 4: ( 3 điểm ) Cho 00 x900 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

A Cos x Sin x Cos x Sin x 4  2 2  2

Bài 5: ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, FACB 150 Đường trung trực của BC cắt AC tại M a) Chứng minh MC = 2c

b) Tính độ dài các cạnh AC, BC theo c

c) Tính tỉ số lượng giác của góc 15 và góc 0 75 0

(Kết quả tính chính xác đến 0,001)

Bài 6: ( 4 điểm )

Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và FDAB DBCF a) Chứng minh ADBBCD

b) Tình độ dài các cạnh BC và CD

c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

1

Phân tích ra thừa số

2

2 2

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

2

Chứng minh rằng số A sau đây là số nguyên

2

2

1

 Vậy A = 1 là một số nguyên

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

3 Rút gọn biểu thức sau

3

3

2

1

1

*

1

1

*

1

1,5

1,5

1

Trang 3

4

2

1

A Cos x Sin x Cos x Sin x

Cos x Sin x Cos x Sin x

Cos x Cos x Sin x Sin x

Cos x Sin x

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào biến

1 1 1

5

a) Chứng minh MC = 2c

0

0 0

1

c

Sin

Vậy MC = 2c

b) Tính độ dài các cạnh AC, BC theo c

0

0

15

c

Sin

c) Tính tỉ số lượng giác của góc 15 va góc 0 75 0

1

1

1

Trang 4

a) Chứng minh ADBBCD

Xét ADB và BCD

DAB DBC ABD BDC

ADB

 BCD

b) Tình độ dài các cạnh BC và CD

*

3,5.5 7( ) 2,5

*

5.7 10( ) 3,5

cm

cm

c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD

1

2

1

2

ABD

ABD BCD BCD

1

2

1

Ngày đăng: 16/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w